Header Page 1 of 258.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
NGUYỄN THỊ THU HIỀN
QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG CHUYÊN MÔN
CHO GIÁO VIÊN THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP
Ở CÁC TRƢỜNG MẦM NON THÀNH PHỐ MÓNG CÁI,
TỈNH QUẢNG NINH
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 60140114
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.Trần Kiểm
HÀ NỘI, 2016
Footer Page 1 of 258.
Header Page 2 of 258.
LỜI CẢM ƠN
Với lòng kính trọng và tình cảm chân thành tác giả xin trân trọng cảm ơn:
Các th y giáo c giáo hòng Sau
i học - Trường Đ i học Sư ph m Hà Nội 2
thời gian tâm huyết nhưng chắc chắn luận v n kh ng thể tránh khỏi những h n
chế Kính mong nhận ược sự cảm th ng chia sẻ của quý th y giáo c giáo các
n è
ng nghiệp
N
t
n 6n m
Tác giả
Nguyễn Thị Thu Hiền
Footer Page 2 of 258.
6
Header Page 3 of 258.
LỜI CAM ĐOAN
T i xin cam oan rằng số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận v n này là
trung thực và kh ng trùng lặp với các ề tài khác T i cũng xin cam oan rằng các
th ng tin trích dẫn trong luận v n ã ược chỉ rõ ngu n gốc
N
t
n 6n m
7. P ươn p
p nghiên cứu ................................................................................. 3
7.1. Phương pháp nghiên cứu lý luận .................................................................... 3
7.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn ...................................................... 4
7.3. Nhóm phương pháp hỗ trợ khác ..................................................................... 4
8. Cấu trúc luận v n .............................................................................................. 5
Chƣơng 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG CHUYÊN MÔN CHO
GIÁO VIÊN THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP Ở TRƢỜNG MẦM NON
1.1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu .................................................................. 6
1.1.1. Những nghiên cứu ở nước ngoài ................................................................. 6
Footer Page 4 of 258.
Header Page 5 of 258.
1.1.2. Những nghiên cứu ở trong nước .................................................................. 7
1.2. Bồ dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp
............................................................................................................................... 10
1.2.1. Khái niệm chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non ................................... 10
1.2.2. Khái niệm “chuyên môn” .......................................................................... 11
1.2.3. Khái niệm bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn
nghề nghiệp ........................................................................................................... 12
1.2.4. Mục tiêu bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp. 12
1.2.5. Nội dung bồi dưỡng chuyên môn đối với giáo viên theo chuẩn nghề
nghiệp.................................................................................................................... 12
1.2.6. Hình thức, phương pháp bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non
2.1. Khái quát về vị trí địa lý, kinh tế - xã h i, giáo dục mầm non của thành
phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh ....................................................................... 35
2.1.1 Khái quát về vị trí địa lý, kinh tế - xã hội của thành phố Móng Cái ......... 35
2.1.2. Tình hình chung về giáo dục mầm non của thành phố Móng Cái ............ 36
2.2. Thực trạn đ
n ũ
o v ên mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng
Ninh ...................................................................................................................... 38
2.2.1. Về cơ cấu độ tuổi và trình độ đào tạo ....................................................... 38
2.2.2. Về số lượng ................................................................................................. 39
2.2.3. Chất lượng của đội ngũ.............................................................................. 40
2.2.4. Đánh giá chung về thực trạng năng lực chuyên môn của giáo viên mầm
non theo chuẩn nghề nghiệp ................................................................................ 44
2.3. Thực trạng bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo chuẩn nghề
nghiệp ở c c trường mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh ........ 46
2.3.1. Tổ chức nghiên cứu thực trạng .................................................................. 46
2.3.2. Kết quả nghiên cứu .................................................................................... 47
2.3.3. Những khó khăn, rào cản trong bồi dưỡng chuyên môn theo chuẩn nghề
nghiệp cho giáo viên mầm non ............................................................................ 59
2.4. Thực trạng quản lý bồ dưỡng chuyên môn của hiệu trưởng cho giáo
viên mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh theo chuẩn nghề
nghiệp ................................................................................................................... 59
2.4.1. Tổ chức nghiên cứu .................................................................................... 59
2.4.2. Kết quả nghiên cứu .................................................................................... 60
2.4.3. Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho
giáo viên mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh ............................... 73
chuyên môn ........................................................................................................... 90
3.2.5. Biện pháp 5: Tăng cường kết hợp bồi dưỡng về lý luận với thực tiễn chăm
sóc giáo dục trẻ theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp trong bối cảnh đổi mới
giáo dục mầm non ................................................................................................ 94
Footer Page 7 of 258.
Header Page 8 of 258.
3.2.6. Biện pháp 6: Thường xuyên kiểm tra, đánh giá bồi dưỡng chuyên môn
theo chuẩn nghề nghiệp bằng nhiều hình thức .................................................... 95
3.2.7. Biện pháp 7: Tổ chức thi đua, khen thưởng nhằm khuyến khích giáo viên
học tập và tự bồi dưỡng chuyên môn theo chuẩn nghề nghiệp........................... 97
3.3. Mối quan hệ của các biện pháp ................................................................ 100
3.4. Khảo nghiệm về tính cần thiết và tính khả thi của các biện p
p đã được
đề xuất ................................................................................................................ 101
3.4.1. Mục đích khảo nghiệm ............................................................................. 101
3.4.2. Nội dung khảo nghiệm ............................................................................. 102
3.4.3. Các bước tiến hành khảo nghiệm ............................................................ 102
3.4.4. Cách đánh giá kết quả khảo nghiệm ....................................................... 102
3.4.5. Kết quả khảo nghiệm................................................................................ 102
Kết luận Chƣơng 3 ................................................................................................ 106
KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ ...................................................................................107
1. Kết luận .......................................................................................................... 107
2. Kiến nghị ........................................................................................................ 109
2.1. Đối với Sở GD&ĐT tỉnh Quảng Ninh ........................................................ 109
Cán ộ quản lý
CNN:
Chuẩn nghề nghiệp
CSVC:
Cơ sở vật chất
D ĐT:
Footer Page 9 of 258.
Chữ viết đầy đủ
iáo dục và Đào t o
GDMN:
iáo dục m m non
GVMN:
iáo viên m m non
NXB:
Nhà xuất ản
Bảng 2.4.
Kết quả ánh giá
2015 - 2016
Bảng 2.5.
Nội dung BDCM theo CNN
Bảng 2.6.
Mức ộ phù hợp của các hình thức BDCM theo CNN
Bảng 2.7.
Mức ộ thực hiện của phương pháp BDCM theo CNN
Bảng 2.8.
Mức ộ hiệu quả của phương pháp BDCM theo CNN
Bảng 2.9.
Mức ộ thực hiện của hình thức kiểm tra ánh giá kết quả BDCM
Bảng 2.10.
Mức ộ hiệu quả của hình thức kiểm tra ánh giá kết quả BDCM
Kết quả công tác quản lý việc kiểm tra ánh giá ho t ộng BDCM
theo CNN
Bảng 3.1.
Kết quả khảo nghiệm về tính cấp thiết của các giải pháp
Bảng 3.2.
Kết quả khảo nghiệm tính khả thi của các giải pháp
Footer Page 10 of 258.
VMN thành phố Móng Cái n m học 2015 VMN thành phố Móng Cái n m học
VMN thành phố Móng Cái theo CNN n m học
o BDCM cho GVMN theo CNN
o BDCM theo CNN
Header Page 11 of 258.
DANH MỤC CÁC H NH
Số hiệu
Tên hình
Biểu
về kết quả việc tổ chức BDCM cho VMN
Hình 2.5a.
Biểu
về mức ộ thực hiện chỉ
Hình 2.5b.
Biểu
về kết quả việc chỉ
Hình 2.6a.
Biểu
về mức ộ thực hiện kiểm tra
ánh giá ho t ộng BDCM
Hình 2.6b.
Biểu
về kết quả thực hiện kiểm tra
iến mục tiêu giáo dục thành hiện thực và ảm ảo chất lượng giáo dục nếu họ
ược ào t o có chất lượng
iáo sư Tr n H ng Quân nguyên Bộ trưởng Bộ
D ĐT cũng ã khẳng ịnh: “Giáo viên là lực lượng chủ chốt của ngành giáo dục,
giáo viên quyết định chất lượng giáo dục đồng thời quyết định sự thành bại của sự
nghiệp GD&ĐT” [1].
Theo xu hướng ổi mới chung của
D ĐT nước nhà nâng cao chất lượng
ội ngũ GVMN nâng cao trình ộ tay nghề nghiệp vụ sư ph m cho GVMN áp
ứng với những ổi mới của GDMN hiện nay là rất c n thiết
Chính vì vậy việc
i dưỡng ể nâng cao trình ộ chuyên m n cho ội ngũ
giáo viên theo CNN là nhiệm vụ cấp thiết của toàn ngành giáo dục nói chung và
GDMN nói riêng.
Chất lượng ội ngũ giáo viên phụ thuộc rất lớn vào vai trò quản lý của hiệu
trưởng Hiệu trưởng là h t nhân chủ yếu ể ứng dụng khoa học quản lý cải tiến các
iện pháp quản lý ể thực hiện mục tiêu của nhà trường
GDMN thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh cũng nằm trong xu thế ó
Tuy nhiên trước những yêu c u mới của sự nghiệp giáo dục trong thời kì công
nghiệp hóa - hiện
i hóa
Cái, tỉn Quản N n ”.
2. Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu lý luận và thực tr ng ội ngũ giáo viên quản lý BDCM cho
GVMN theo CNN ở thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh nhằm ề xuất các iện
pháp quản lý BDCM cho giáo viên áp ứng yêu c u CNN ở các trường m m non
thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh, qua ó góp ph n nâng cao n ng lực nghề
nghiệp cho GVMN áp ứng phù hợp với sự phát triển chung của ngành giáo dục và
iều kiện kinh tế của ịa phương
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu:
Quản lý
i dưỡng chuyên m n cho giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp của
hiệu trưởng trường m m non.
3.2. Đối tƣợng nghiên cứu:
Biện pháp quản lý
i dưỡng chuyên m n cho giáo viên theo chuẩn nghề
nghiệp của hiệu trưởng các trường m m non thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh
4. Phạm vi nghiên cứu
4.1. Phạm vi về nội dung
Đề tài tập trung nghiên cứu một số iện pháp quản lý BDCM cho giáo viên
theo CNN của hiệu trưởng các trường m m non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng
Ninh .
Footer Page 13 of 258.
i dưỡng chuyên m n cho giáo viên theo
CNN trong các trường m m non thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
6.3. Đề xuất những iện pháp quản lý
i dưỡng chuyên m n cho giáo viên
theo chuẩn nghề nghiệp của các trường m m non
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
7.1. Phƣơng pháp nghiên cứu lý luận
- Sưu t m sách, tài liệu khoa học các v n ản chỉ thị nghị quyết của Đảng
Chính phủ, Bộ
D ĐT; Tỉnh ủy HĐND UBND tỉnh Quảng Ninh và Đảng ủy
HĐND UBND thành phố Móng Cái về Chuẩn nghề nghiệp về
lý
i dưỡng về quản
i dưỡng giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp Trên cơ sở ó phân tích tổng hợp
ể xây dựng cơ sở lý luận của vấn ề quản lý
i dưỡng
VMN theo Chuẩn nghề
nghiệp
- S dụng phương pháp khái quát hóa ể xác ịnh hệ thống khái niệm về
- hương pháp phỏng vấn: trao ổi trực tiếp lãnh
hòng
D ĐT, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
Móng Cái
o phòng, chuyên viên
VMN trên ịa àn thành phố
nhằm thu thập các thông tin c n thiết về quản lý
i dưỡng chuyên m n
cho VMN theo Chuẩn nghề nghiệp
- hương pháp phân tích và tổng kết kinh nghiệm: Thu thập và nghiên cứu
kinh nghiệm về quản lý b i dưỡng chuyên m n cho
VMN theo Chuẩn nghề
nghiệp của các trường m m non trên ịa bàn thành phố Móng Cái trên cơ sở ó
phân tích ưu iểm nhược iểm và rút ra kết luận sư ph m c n thiết.
- hương pháp quan sát: Quan sát các ho t ộng ch m sóc giáo dục trẻ ở các
trường m m non ể ánh giá n ng lực trình ộ, nghiệp vụ sư ph m của VMN với
các hình thức:
Quan sát kh ng tham dự: lập phiếu hỏi.
Quan sát có tham dự: Tham quan cơ sở vật chất trang thiết ị nhà trường;
Dự các uổi họp hội
5
- hương pháp khảo nghiệm: Trưng c u ý kiến của CBQL và giáo viên các
trường m m non về tính khả thi của các giải pháp
ánh giá kết quả thu ược.
8. Cấu trúc luận văn
Ngoài ph n mở
u kết luận và kiến nghị tài liệu tham khảo và các phụ lục
nội dung luận v n ược trình ày g m 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên
theo chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởng trường mầm non.
Chương 2: Thực trạng quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo
chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởng ở các trường mầm non Thành phố Móng Cái,
tỉnh Quảng Ninh.
Chương 3: Các biện pháp quản lý bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo
chuẩn nghề nghiệp của hiệu trưởng trường mầm non thành phố Móng Cái, tỉnh
Quảng Ninh.
Footer Page 16 of 258.
Header Page 17 of 258.
6
Chƣơng 1
gian học sinh nghỉ hè
T i Nhật Bản việc
i dưỡng và ào t o l i cho ội ngũ giáo viên cán ộ
QL D là nhiệm vụ ắt uộc ối với người lao ộng sư ph m Tùy theo thực tế của
từng ơn vị từng cá nhân mà cấp QL D ề ra các phương thức
i dưỡng khác
nhau trong một ph m vi theo yêu c u nhất ịnh
T i Triều Tiên một trong những nước có chính sách rất thiết thực về
i
dưỡng và ào t o l i cho ội ngũ giáo viên Nhà nước ã ưa ra “Chương trình
i
dưỡng giáo viên mới” ể
i dưỡng ội ngũ giáo viên ược thực hiện trong 10 n m
và “Chương trình trao ổi” ể ưa giáo viên i tập huấn ở nước ngoài
T i Liên X
Khu
minxki
do các ang và trường thực hiện với nhiều chương trình nhiều cấp ộ
d ng có hệ thống tư vấn hỗ trợ có m ng
i dưỡng a
i dưỡng trên Internet
Như vậy có thể nhận thấy rằng ở các nước trên thế giới vấn ề
i dưỡng
giáo viên rất ược quan tâm t o iều kiện ể giáo viên có cơ hội ược cập nhật hóa
kiến thức và kỹ n ng nghề nghiệp cho phù hợp với những thay ổi của thời
i
1.1.2. Những nghiên cứu ở trong nƣớc
T i ất nước Việt Nam của chúng ta trong quá trình phát triển của lịch s
dựng nước và giữ nước vai trò của giáo dục lu n
ng hành ối với sự th ng tr m
của ất nước nó lu n giữ một vai trò quan trọng kh ng thể thiếu ược Với truyền
thống “T n sư trọng
o” người th y lu n có một vị trí xã hội cao
ược xã hội kính
áp ứng ược nhu c u ổi mới giáo dục
i dưỡng giáo viên theo CNN là hết sức quan trọng và c n thiết
Trước n m 1975 vấn ề
i dưỡng giáo viên chưa ược nghiên cứu sâu và
có hệ thống
Sau n m 1975 các Nghị quyết Đ i hội Đảng l n thứ IV V
hội VI với ường lối ổi mới
ặc iệt là Đ i
ã mở ra một giai o n mới cho quá trình phát triển
của sự nghiệp giáo dục Nghị quyết số 29-NQ TW ngày 04 11 2013 của Ban chấp
hành Trung ương Đảng ã coi việc phát triển
i dưỡng ội ngũ giáo viên như là
một giải pháp trọng tâm ể phát triển sự nghiệp giáo dục “
i dưỡng ội ngũ nhà
giáo và cán ộ quản lý giáo dục gắn với nhu c u phát triển kinh tế - xã hội
ảo ảm
Header Page 20 of 258.
9
- Đề tài cấp Bộ “Xây dựng các chỉ áo của CNN và hướng dẫn ánh giá xếp
lo i giáo viên theo CNN” do tác giả Cù Thị Thủy 2011 thực hiện Từ CNN các
tác giả ã thiết kế và xây dựng hệ thống chỉ áo và 3 mức ộ cụ thể cho từng tiêu
chí nhằm giúp giáo viên ối chiếu và nhận rõ mức ộ
t ược của từng tiêu chí
giúp cho quá trình quản lý BDCM cho giáo viên có mục tiêu cụ thể hơn [37].
- Tài liệu
i dưỡng giáo viên “ Hướng dẫn thực hiện CNN GVMN
áp ứng
yêu c u ổi mới GDMN” Cục nhà giáo và cán bộ quản lí cơ sở giáo dục), n m
2011 ã ưa ra những hướng dẫn cụ thể về vận dụng CNN vào ánh giá giáo viên
và lấy ấy làm c n cứ thực hiện c ng tác BDCM ối với giáo viên [18]
Trong cuốn giáo trình “Nghề giáo viên m m non” NXB iáo dục 2008), tác
giả H Lam H ng cũng ã nghiên cứu và khắc họa sâu sắc ặc thù ho t ộng nghề
nghiệp
VMN và cũng nhấn m nh ến n ng lực nghề nghiệp theo tiếp cận của
VMN Trong cuốn sách này tác giả cũng ã ề cập ến vấn ề ào t o và
CNN
Header Page 21 of 258.
10
kiến thức kỹ n ng trong CNN
Tuy nhiên vấn ề quản lý ho t ộng BDCM ối với giáo viên theo CNN là
vấn ề mới trong
DMN nên còn ít ược quan tâm nghiên cứu và vận dụng triển
khai vào thực tiễn Các c ng trình nghiên cứu còn ít ề cập ến vận dụng CNN vào
thực hiện c ng tác BDCM cho giáo viên ở các trường m m non Đ ng thời trên ịa
bàn thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh chưa có ề tài nghiên cứu về quản lý
ho t ộng BDCM ối với giáo viên của Hiệu trưởng trường m m non theo CNN.
1.2. Bồi dƣỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non theo chuẩn nghề
nghiệp
. . .K
n ệm c uẩn n
ền
ệp
o v ên mầm non
Theo từ iển Tiếng Việt Hoàng hê chủ iên NXB Khoa học xã hội 1998)
chuẩn có 3 ngh a: Chuẩn là cái được chọn là căn cứ để đối chiếu để hướng theo đó
Footer Page 21 of 258.
i dưỡng cho hai
Header Page 22 of 258.
11
- Bước 3: Hiệu trưởng ánh giá xếp lo i thực hiện quy trình tự ánh giá và
ánh giá một cách hệ thống chặt chẽ giúp giáo viên và CBQL nắm vững về chuyên
m n nghiệp vụ
iểm m nh iểm yếu của ản thân giáo viên xác ịnh nhu c u c n
ược BDCM của giáo viên ể áp ứng các mức ộ yêu c u của CNN
Các mức ộ ánh giá
VMN theo CNN: lo i tốt 9-10 iểm ; lo i khá 7-8
iểm ; lo i trung ình 5- 6 iểm ; lo i kém < 5 iểm
Cách xếp lo i giáo viên g m 4 lo i:
- Lo i xuất sắc: là những giáo viên xếp lo i tốt cả 3 l nh vực phẩm chất
chính trị
o ức lối sống kiến thức kỹ n ng sư ph m
- Lo i khá: là những giáo viên
n ệm “c uyên môn”
Theo từ iển tiếng Việt: “Chuyên môn là lĩnh vực riêng, kiến thức riêng nói
chung của một ngành khoa học, kỹ thuật” [30].
Mỗi người ều có một ngành nghề riêng iệt Chuyên m n nghề nghiệp của
một người gắn với nghề có thể hiểu ó là kiến thức kỹ n ng kỹ xảo nghề của người
ó hay nói cách khác là học vấn và nghiệp vụ của người ó trong l nh vực nghề
Footer Page 22 of 258.
Header Page 23 of 258.
12
Như vậy có thể xem d y học là một nghề chuyên m n và giáo viên phải xem
mình vừa là nhà quản lý vừa là người có chuyên m n Từ góc ộ QL D trình ộ
nghiệp vụ là rất quan trọng Trình ộ chuyên m n nghiệp vụ là một khái niệm quan
trọng ối với giáo viên nói chung và nhà quản lý nói riêng vì nó ịnh hình cho cơ
sở giáo dục thực hiện ược những mục tiêu làm hài lòng cộng
1.2.3. Kh
c uẩn n
ền
n ệm bồ dưỡn c uyên môn c o
ng và xã hội
VMN theo hướng chuẩn hóa và hiện
BDCM ối với
i hóa Yêu c u của c ng tác
VMN theo CNN là c n cứ vào chuẩn trình ộ ào t o
VMN
(trình ộ trung cấp trở lên nhu c u BDCM của từng giáo viên áp ứng yêu c u của
chuẩn và yêu c u nâng cao chất lượng giáo dục của nhà trường Đặc iệt chú trọng
nâng cao n ng lực tự học tự BDCM của từng giáo viên
1.2.5. N
n
dun bồ dưỡn c uyên môn đố vớ
o v ên t eo c uẩn n
ề
ệp.
Ho t ộng BDCM ối với giáo viên theo CNN ao g m các nội dung về l nh
vực kiến thức và kỹ n ng sư ph m như nhau:
1.2.5.1. Kiến thức gồm có 5 yêu cầu, mỗi yêu cầu có 4 tiêu chí:
* Kiến thức cơ bản về GDMN:
- Hiểu iết cơ ản về ặc iểm tâm sinh lý trẻ lứa tuổi m m non
- Có kiến thức về DMN ao g m giáo dục trẻ hòa nhập trẻ tàn tật khuyết tật
- Có kiến thức về phương pháp phát triển nhận thức và ng n ngữ của trẻ
* Kiến thức phổ thông về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội liên quan đến
giáo dục mầm non:
- Có hiểu iết về chính trị kinh tế v n hóa xã hội và giáo dục của ịa
phương nơi giáo viên c ng tác
- Có kiến thức về giáo dục ảo vệ m i trường giáo dục an toàn giao thông,
phòng chống tệ n n xã hội
- Có kiến thức phổ th ng về tin học ngo i ngữ hoặc tiếng dân tộc nơi giáo
viên công tác.
- Có kiến thức về s dụng một số phương tiện nghe nhìn trong giáo dục
1.2.5.2. Kỹ năng sư phạm:
CNN ã quy ịnh cụ thể ằng các tiêu chí cụ thể c n thiết như sau:
* Lập kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ:
Footer Page 24 of 258.
Header Page 25 of 258.
14
- Lập kế ho ch ch m sóc giáo dục trẻ theo n m học thể hiện mục tiêu nội
dung ch m sóc giáo dục trẻ của lớp mình phụ trách
- Lập kế ho ch ch m sóc giáo dục trẻ theo tháng tu n.
- Lập kế ho ch ho t ộng một ngày theo hướng tích hợp
- Lập kế ho ch ho t ộng một ngày theo hướng tích hợp
- Lập kế ho ch phối hợp với cha mẹ của trẻ ể thực hiện mục tiêu ch m sóc
giáo dục trẻ
* Kĩ năng tổ chức thực hiện các hoạt động chăm sóc sức khỏe cho trẻ:
- Biết tổ chức m i trường nhóm lớp ảm ảo vệ sinh an toàn cho trẻ
- Đảm ảo an toàn cho trẻ
- Xây dựng và thực hiện kế ho ch quản lý nhóm lớp gắn với kế ho ch ho t
ộng ch m sóc giáo dục trẻ
- Quản lý và s dụng hiệu quả h sơ sổ sách cá nhân nhóm lớp
- Sắp xếp
ảo quản
dùng
chơi sản phẩm của trẻ phù hợp với mục ích
ch m sóc giáo dục.
* Kĩ năng giao tiếp ứng xử với trẻ, đồng nghiệp, phụ huynh và cộng đồng:
- Có k n ng giao tiếp ứng x với trẻ một cách g n gũi tình cảm
Footer Page 25 of 258.