Mối liên hệ giữa niềm tin của người tiêu dùng và lợi nhuận cổ phiếu trên thị trường chứng khoán việt nam - Pdf 41

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
-------------------

LÊ THỊ THU OANH

MỐI LIÊN HỆ GIỮA NIỀM TIN CỦA
NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ LỢI NHUẬN
CỔ PHIẾU TRÊN THỊ TRƯỜNG
CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

Tp. Hồ Chí Minh – Năm 2015


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
-------------------

LÊ THỊ THU OANH

MỐI LIÊN HỆ GIỮA NIỀM TIN CỦA
NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ LỢI NHUẬN
CỔ PHIẾU TRÊN THỊ TRƯỜNG
CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
Chuyên ngành: Tài Chính – Ngân hàng
Mã số: 60340201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:


....................................................................... 3

1.6.

....................................................... 4

1.7.

................................................................................... 4

2. TỔNG QUAN CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU RƯỚC ....................... 5
2.1.

Các k t qu nghiên c

2.2.

Các bi n s sử d

2.2.1. Ni m tin c

ớc ................................................................ 5
tài nghiên c u ...................................... 10

i tiêu dùng............................................................ 10

2.2.2. L i nhuận cổ phi u............................................................................ 17
2.2.3. Các bi n kiểm soát ............................................................................ 18
U Ữ LIỆU VÀ P ƯƠ G P ÁP G IÊ

Th c hiện các phép kiể



s

ộ...................................... 25


ii



3.2.2.3.



s

................................................................................. 26
3.2.2.4.

Kiểm tra m i liên hệ giữa cú s c ni m tin
nhuận ổ

3.2.2.5.

và l i

....................................................................... 27



s

ộ ................................................... 33

4.2.1. Kiể

ịnh tính dừng ......................................................................... 33

4.2.2. Kiể

ịnh m i liên hệ giữa chu i l i nhuậ

m tin

ịnh Granger. ................................ 35

tiêu dùng thông qua kiể


4.3.





s

d

P




iii

Á
ữ ệ

2.1

Ả G

s

1
ữ ệ

B ng 4.1 Th ng kê mô t








ữ ệ





s




-Index
ữ ệ

a












ữ ệ
b
Hình 4.3 Biể







r

ị r
ữ ệ

.


-





Markov-switching
r




tin








th thi

ng ch ng khoán ã rở thành m

r

ơ

r n, vì vậy s r

ều vô cùng cần thi

â

i c a thị r

r

ý

ă

c. Tr i qua
ợc, thị
ầu



ị chi


ợc c a các

n lợi nhuậ

ị r

khi tham gia thị r



ng c a y u t tâm lý
liên ệ

ợi nhuận và h n ch r

n tính lành m nh và n



ặc biệt

ề tài nghiên c


s giá c phi u liên t c


hi u rõ m



n

ă

T

ng.

ng ch ng khoán là

ng và phát tri n, bên c nh những thành t



bi

thị r



ng ch ng khoán Việ

chấ

ng

ẽ là kênh cung ng v n vô cùng l n cho nền kinh t

nh vào việc thu hút v n không ch r


trên thị r


ữ niềm tin

ng ch ng khoán Việt Nam


tiêu dùng


d ng mô hình

ệ r




3

â

Markov-switching hai tr ng thái


ữ niềm tin tiêu dùng

r


quá trình nghiên c u sẽ tr l i 2 câu hỏi này nh m làm rõ bài nghiên c

t

ợc m c tiêu nghiên c
Câu hỏi 1: Trên thị r

r

â

ềr
ng ch ng khoán Việt Nam, niềm tin

và lợi nhuậ

tiêu dùng

?

Câu hỏi 2: Cú s c niềm tin tiêu dùng có



lên lợi nhuậ

ị r

?








– VN-Index.
-

ă

T

r

ă

14
1.5.
ơ




r

ơ

-


11


4

1.6.


r rấ

r

ị r

r

Tr

ơ





ị r







rị





r ở

ă

â








rị ợ



ơ









ơ
r



r









ơ



ữ ệ

ý



ơ
ã


r

hau.


ã ặ r

ă


rợ



ă .




5

2. TỔNG QUAN CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU RƯỚC
2.1.

r ớc:

Các k t quả nghiên c




tiêu dùng, nguyên nhân

là do s suy gi m niềm tin.
ă

199

r r



r

ề â

ý





ơ

â

r ở

r ở




r

rị


Đ n ă

ã
ã



r
ữ ệ

199

1

ã
ă

ă

r

ý





ng ch ng m nh mẽ về m i quan
ng ch ng khoán. Ông s d ng

dữ liệu t 5000 ch s giá ch ng khoán Wilshire và ch ng minh r ng những thay
i trong giá trị

â

ý

Tuy nhiên, toàn b k t qu th c nghiệm phù hợp v
a vào nhữ
c a mình.

i trong giá

ơ
m r ng các h gia
ềm tin


6

Ti

ã


ềm tin tiêu dùng thì có quan hệ chặt chẽ ở những kho ng th i gian
nghiên c u ngắ

ậy, m i

ng th i gian nghiên c

quan hệ giữa thị r

ần l n

ng ch ng khoán và niềm tin tiêu dùng bị
ơ

do k v ng về nền kinh t vững m

u t tài chính cá nhân. Theo k t

qu nghiên c u c a Fisher và Statman (2003) thì niềm tin
ă



i lợi nhuậ


lợi nhuậ

tiêu dùng



ơ
ă

19



ị r



r

r









r




r




ị r

ơ

ấ r
1









r
ị r




ã

ị r





r


ã
ị r

ă

r ở




7

r



ă

r ở
Đ



ơ




v n hóa nhỏ và nhóm ch
ợc sở hữu bở

nhỏ ch y

r ở

Đ



ng khoán v n hóa
â

r

ợc sở hữu bở

khoán v n hóa l
ã

chi phí giao dị

ững ch ng


ơ

ch



cung cấp b ng ch ng r ng

nh y c m rấ r

phi u v n hóa nhỏ

phi

r

r

rệ

r ởng. Bài nghiên c

ă

i v i nhóm c

r ởng thì không

i c a lợi nhuận.
ã

Theo n








ữ ệ




r








r

r


ã

r

r




Tr

r





ệ r







1

r



T








ệ ă

r ở



Tr

r



ữ ệ
ã ậ








ị r






r
r



ề ợ

ữ ệ






ơ

1










r



r






9


r

r ă





â

ơ







r







9





Đ

â

r



â











9


ơ





-

r

Đ



ậ r




-



Liên q
r




ềm tin gi
T






là ki m tra xem cú s


ẩy thị r

ng ch ng khoán M , c th


i x ng lên lợi nhuậ

ng ch ng khoán

s d ng lợi nhuận hàng tháng c a ch s S&P 500, dữ

ợc thu thập t
ý






1 ă

197

i tiêu dùng hàng tháng c

5 ă

9

d ng ch s

Đ ih

c a niềm tin tiêu dùng. Ngoài ra, mô hình còn có các bi n sau: t lệ thất nghiệp,
ch s giá tiêu dùng, lãi suấ
nghiên c u này, tác gi th c hiệ

ă

r ởng s




ợng th c t . Trong bài


10



ă

i khi niề

Đ ng th i,

i mô hình tuy

ơ



n lợi nhuậ



ă

ị r


r

rở

r

ă


ị r



thông qua ợ





r







ị r





r



(SGDCK TP.HCM) –


ă




ẽ ă

kênh





r



r

ơ






ị r


11





r




ị r





ị r

ă




â



r







ă



r











r


ũ

r

rở

ơ


ă






r ở

ởr

ỗ rợ ă

ă




ă

r











ị r


12

- T

r





rấ

r
ơ





ị r

â






r ở

ă




ă







r

ă

r







- Đầ



ơ




ơ







r

ẽ ă


ă



ă












ơ

T

















r










ă







ch

1



1
r

r



1


Ch s niềm tin c


ịnh hoặ

i tiêu dùng sẽ

n việ

ầu

ă

s giá c phi u.

ng gi m chi tiêu sẽ xuất hiệ

ý ịnh

ng ti t kiệm, bởi s thi u l c quan này ph n ánh thu nhập bấp

bênh hoặ
r

â

i

i tiêu dùng thi u s l c quan vào b i c nh hiện t i và t ơ

lai c a nền kinh t
ă

ng kh o sát

ơ

ng gi m thu nhập và những quan ng i về
. Nói cách khác, niềm tin c

ng nền kinh t

i tiêu dùng có tính chất quy t


14



â

n m c chi tiêu c





ị r

ng

ch ng khoán và các kênh tài chính khác.


ơ

i

â 1 ă ?

th
r

2. B
b n sẽ t

1 ă
ơ



ữa thì tình hình tài chính c a b

ơ

m hiện t i?
ơ

3. Theo b n, tình hình tài chính qu c gia sẽ t



ơ


ng Việt Nam, ch s




Nielsen t i Việt Nam) kh o sát, cu c kh o sát tập trung vào 3 vấ
r

nh y c m tiêu dùng và niề
tiêu dùng và ti t kiệm, các vấ
ũ

ơ

ềm tin c

i. Các câu hỏ


a nền kinh t ,

ề quan tâm chính. Ch s niềm tin tiêu dùng Việt
â Á

ợc Công ty Nielsen thu
ợc s tham gia c a kho ng

thập theo quý. Cu c kh o sát t i Việ
5


ng khoán, mua sắm s n phẩm công

;

nghệ

5. Những vấ
ă

ề b n quan tâm trong vòng 6 tháng t i? (tình hình kinh t , s
a các s n phẩm thi t y u, các kho n nợ
r

6. B



;

ị suy thoái kinh t không? (có,

cb

không);
r

7. B n




10. Khi nền kinh t

ện, v n ti t kiệm tiề

ện tho i, v n tìm ki m các kho n vay, mua

nhà, mua b o hi


ợc nêu bên trên, ta thấy r ng ch s

niề

ợc s d ng trong các nghiên c u là niềm tin tiêu dùng c a

toàn thị r



â

n tài chính cá nhân, tài chính qu c gia,

tình hình chung c a nền kinh t , các k v ng, nhìn nhận mang tính d
ợc th c hiện kh o sát bởi Công ty

ch s niềm tin tiêu dùng c a Việ
ũ

ơ

16

21
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

ữ ệ
ý1
ý
ý
ý4
ý1 9
ý .09
ý
9
ý4 9
ý11
ý 1

ý11
94
18
ý 1
95
19
ý 1
87
20
ý41
88
21
ý11
96
22
ý 1
95
23
ý 1
97
24
ý41
98
25
ý 1 14
99
26
ý 14
98
/>

Quý 3.13
Quý 4.13
Quý 1.14
Quý 2.14

0

21 Đ





1
tr
r

1






7 r
1

ữ ệ





ị r

r



ă



ũ

ă



ị r
2.2.2. L i nhuậ
Đ tính lợi nhuậ

i diện cho thị r

ữ ệ

us d

ng ch ng khoán Việt Nam là ch s


ă
ữ ệ

m t-1

ph n ánh xác th c và

ầu tháng hoặc cu

ă

14
-

ợc thu thập

Đ


-

ệ ở




18

Đ



r



ị r

ă



ă

â



ũ

ũ
ị r

5

ịâ

r




T

r

ợc thu thập t

ă

14

 Tỷ lệ thất nghiệp: s liệ
website ; â
ý

i

ă

14

ợc thu thập t
liệ

T
ý

r
ợc thu thập t

ă


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status