Nội dung môn học
• Chương 1: Đại cương về BĐKH
• Chương 2: Nguyên nhân, biểu hiệnvà kịch bản
của BĐKH
• Chương 3: Tác động của BĐKH
• Chương 4: Ứng phó với BĐKH
Chương 4: Ứng phó với BĐKH
• Bài 9: Các khái niệm cơ bản về ứng phó BĐKH
• Bài 10: Ứng phó với BĐKH trên thế giới
• Bài 11: Ứng phó với BĐKH ở VN
Bài 10: Ứng phó với BĐKH trên thế giới
Phần 1: Thương thảo và thoả thuận quốc tế
Phần 2: Chiến lược TƯ và GN BĐKH trên thế
giới
Phần 1: Thương thảo và thoả thuận quốc tế về
BĐKH
1. Hội nghị thượng đỉnh của LHQ về PTBV
2. Công ước khung của LHQ về BĐKH
3. Hội nghị các bên tham gia (COP)
4. Nghị định thư Kyoto
1.HỘI NGHỊ CỦA LHQ VỀ MT&PT (1)
Con đường tới RIO
4 /1968
Địa điểm: Rio De Janeiro, Brasil
Thời gian: 6/1992
Tên gọi: Hội nghị về Môi trường và Phát triển của
LHQ (UNCED)
Nội dung chính:
Thống nhất những nguyên tắc cơ bản và phát động Chương trình hành động vì sự
phát triển bền vững - Chương trình nghị sự 21
Đưa ra bản Tuyên ngôn RIO về môi trường và phát triển
Thông qua một số văn kiện khác như: Công ước ĐDSH, Công ước khung của
LHQ về BĐKH; Tuyên bố về nguyên tắc quản lý, bảo tồn rừng...
1. HỘI NGHỊ CỦA LHQ VỀ MT&PT (3)
• RIO +10 (2002)
– Địa điểm: Johannesburg, CH Nam Phi
– Thời gian: 26/8 – 4/9/ 2002
– Tên gọi: Hội nghị thượng đỉnh về Phát triển bền
vững (WSSD)
– Nội dung chính:
• Nhìn lại việc đã làm 10 năm qua theo phương hướng Tuyên ngôn Rio và
Chương trình Nghị sự 21, tái khẳng định những cam kết của Hội nghị RIO
trước
• Ưu tiên : xóa nghèo đói, phát triển sản phẩm tái sinh hoặc thân thiện với môi
trường , bảo vệ và quản lý các nguồn tài nguyên
• Đề cập tới chủ đề “toàn cầu hóa”
Điều 21: Những sắp xếp tạm thời
Điều 22: Phê chuẩn, phê duyệt chấp thuận
Điều 23: Bắt đầu có hiệu lực
Điều 24: Các bảo lưu
Điều 25: Rút khỏi
Điều 26: Các văn bản gốc
10
3. HỘI NGHỊ CÁC BÊN THAM GIA (1)
Là cuộc họp hàng năm của Bộ trưởng môi
trường và các nước tham gia trong khuôn khổ
UNFCCC
Nội dung hội nghị:
- báo cáo về lượng phát thải KNK
- rà soát chiến lược ứng phó với BĐKH
-> bảo đảm thực hiện mục tiêu của UNFCCC
• Hội nghị họp 1 năm 1 lần kể từ năm 1995
11
3. HỘI NGHỊ CÁC BÊN THAM GIA (3)
COP
Thời gian
1
28/3-7/4/1995
2
Địa điểm
Berlin, Đức
Geneva, Thụy Sỹ
Kyoto, Nhật Bản
Buenos Aires, Ác hen ti na
Bonn, Đức
Hague, Hà Lan
Marrakech, Ma Rốc
New Dehli, Ấn Độ
Milan, Ý
Buenos Aires/ Ác hen ti na
Montreal, Canada
Nairobi, Kenya
Bali, Indonesia
Poznan, Phần Lan
Copenhagen, Đan Mạch
Cancun, Mê hi cô
Durban, CH Nam Phi
Doha Qatar
Warsar, Poland
Lima, Peru
Paris, France
Nghị định thư Kyoto
Lộ trình Bali
Thỏa thuận Copenhagen
Thỏa thuận Cancun
14
3. HỘI NGHỊ CÁC BÊN THAM GIA (6)
COP 15
Địa điểm: Copenhagen, Đan Mạch
Thời gian: ngày 7/12 -18/12/2009
Mục tiêu: Đạt thỏa thuận chung về BĐKH
toàn cầu thay thế cho Nghị định thư Kyoto
Nội dung chính: Thống nhất đưa ra Thỏa thuận Copenhagen
Các nước phát triển: Hỗ trợ tài chính, chuyển giao công nghệ và tăng
cường năng lực ứng phó tại các nước đang phát triển; định hướng
căt giảm phát thải đến 2020
Các nước đang phát triển: Thực hiện giảm nhẹ phát thải khí nhà,
đảm bảo phát triển bền vững bằng nguồn kinh phí trong nước và hỗ
trợ quốc tế
15
3. HỘI NGHỊ CÁC BÊN THAM GIA (7)
COP 16
Địa điểm: Cancun, Mehico
Thời gian: 29/11 – 9/12/2010
Nội dung chính:
Thống nhất Thỏa thuận Cancun, tất cả các nước thực hiện
việc kết thúc Thoả thuận Duban
Đặt ra mục tiêu hạn chế mức tăng nhiệt độ TĐ đến 2100 thấp hơn so với 2oC
Thống nhất mức đóng góp từ các nước phát triển cho đến 2020: 100 tỷ $/năm
18
4. NGHỊ ĐỊNH THƯ KYOTO (1)
• Là nghị định thuộc UNFCCC với mục tiêu cắt
giảm lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính.
• Nghị định được công bố tại Hội nghị các bên
tham gia lần thứ 3 (COP-3), tại Kyoto (1997)
và chính thức có hiệu lực từ 16/2/2005.
• Đến nay, 195 Bên tham gia Công ước phê
chuẩn Nghị định (Nhóm nước thuộc Phụ lục I
và Nhóm nước không thuộc Phụ lục 1)
4. NGHỊ ĐỊNH THƯ KYOTO (4)
• Mục tiêu lâu dài: đạt được mục tiêu của Công ước
nhằm ngăn ngừa sự can thiệp nguy hiểm do con
người gây ra đối với hệ thống khí hậu.
• Mục tiêu cụ thể: các nước công nghiệp hóa sẽ
giảm các phát thải khí nhà kính (ít nhất 5% so với
mức năm 1990 vào thời kỳ 2008 – 2012).
4. NGHỊ ĐỊNH THƯ KYOTO (5)
Điều 26: Bảo lưu
21
4. NGHỊ ĐỊNH THƯ KYOTO (6)
Các cơ chế của Nghị định:
Cùng thực hiện (JI): giữa các bên Phụ lục I
Phát triển sạch (CDM): Đưa
ra các mục tiêu giảm phát thải chính
và thời gian thực hiện cho các nước phát triển. (Theo đó,
các nước PT hỗ trợ, khuyến khích nước ĐPT thực hiện các
dự án thân thiện với môi trường, hướng tới phát triển bền
vững)
Buôn bán phát thải quốc tế (IET): cho
phép các nước được kinh
doanh/trao đổi trong giới hạn mức phát thải quy định cho
mỗi nước (AAUs) -> thị trường cacbon
22
Sustainable Development Goals (SDGs)
Sustainable Development Goals (SDGs)
Goal 13:
- Hành động ứng phó khẩn cấp với BĐKH và tác