I H C TH I NGUY N
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
NGU
N TH QU NG
NG
LU N V N THẠC S PH T TRI N NÔNG THÔN
THÁI NGUYÊN - 2015
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
I H C TH I NGUY N
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
NGU
N TH QU NG
NGHI N C U TH C TRẠNG V Đ
UẤT
GIẢI PH P TH C HI N TI U CH MÔI TRƯỜNG TRONG
Â
i
LỜI C M ĐOAN
Trong th i gi n th
S nD
t pt i
T n Tr o,
i Ph , V n S n, hu n
ng, t nh Tu n Qu ng, t i
hấp h nh
ủ, nghi m h nh m i
n i qu , qu
nh ủ
T i in
t
tr n v
m
tr n
m
tr
n tron
n u n
ợ thu th p, iều tr , khảo s t th
tr ng ủ
ph
n
u
n
n
tế m t
tn
h trung
ng n i nghi n ứu.
Tuyên Quang, tháng 10 năm 2015
ặ
i t t i in
ủ
n
lu n tốt nghi p
ản th n, t i lu n
ng,
qu n, th
,
tỏ lòng iết n h n th nh tới:
ng
th
ũng nh th i gi n th
L n
o, t n tình ủ nh tr
n è. T i in
, tr n
th nh lu n văn n .
T i in h n th nh ảm n s gi p ỡ ủ
v
UBND
S nD
on nh n d n
T n Tr o,
ng n i t i nghi n ứu ề t i,
th i gi n th
ấp ủ
hính qu ền
n
i Ph , V n S n, UBND hu n
t o m i iều ki n ho t i trong suốt
t p.
Trong th i gi n nghi n ứu vì nhiều lý do hủ qu n v kh h qu n
ũng nh l h n hế về mặt th i gi n ho n n kh ng tr nh khỏi s i s t. T i rất
LỜI C M ĐO N .................................................................................... i
LỜI CẢM
N ....................................................................................... ii
M C L C ............................................................................................ iii
DANH M C CÁC C M TỪ VI T TẮT ............................................. vi
NH M C ẨNG ............................................................................. vii
MỞ ĐẦU ................................................................................................ 1
1.
ặt vấn ề ........................................................................................... 1
2. Mụ ti u .............................................................................................. 2
3. Ý nghĩ kho h
v th
tiễn .............................................................. 3
C ư n 1 T NG QU N T I LI U ..................................................... 4
1.1. C sở lý lu n ủ vấn ề nghi n ứu ................................................. 4
1.1.1. M t số kh i ni m
ản ................................................................ 4
1.1.2. C sở lý lu n ................................................................................. 9
1.1.3. N i dung, ti u hí
d ng n ng th n mới .................................... 9
PHƯ NG PH P NGHI N C U ........... 23
2.1. N i dung nghi n ứu ....................................................................... 23
2.2. Ph m vi nghi n ứu ........................................................................ 23
2.3. Ph
2.3.1. Ph
ng ph p nghi n ứu, ph n tí h .................................................... 23
ng ph p nghi n ứu ................................................................. 23
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
iv
2.3.2. Ph
ng ph p ph n tí h.................................................................... 25
C ư n 3. K T QUẢ NGHI N C U V
3.1.
ặ
iểm
THẢO LU N ................... 27
3.2.1. Tình hình nh n kh u v l o
3.2.2. Về trình
văn h
ủ
hủ h .................................................... 49
3.2.3. Tình hình thu nh p ủ
3.3. Th
hu
tr ng th
nS nD
ng ................................................. 48
h
iều tr ......................................... 50
hi n ti u hí m i tr
ng t i m t số
tr n
n
ng tr n
n hu
n
ng ............................................................................................ 65
nh gi
ủ ng
hi n ti u hí m i tr
3.4.1.
sở sản uất, kinh do nh . 54
ng ảnh h ởng ến m i tr
n
3.3.7. T ng hợp kết quả th
S nD
ng ủ
i d n về m i tr
ng t i
ph
nh gi về
ph
h thứ triển kh i th
hi n ti u hí m i tr
ng t i
ng ............................................................................................ 67
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
v
3.5. Nh ng vấn ề li n qu n t
3.5.1. C ng t
tu
3.5.2. C ng t
l nh
3.5.3. C ng t
giải ph p,
nh h ớng trong th
hi n ti u hí m i tr
ng ....... 71
3.7.1. Giải ph p ấp n ớ sinh ho t ....................................................... 71
3.7.2. Giải ph p ối với
sở sản uất, kinh do nh ............................... 74
3.7.3. Giải ph p về
ho t
3.7.4. Giải ph p về
d ng nghĩ tr ng ............................................... 78
3.7.5. Giải ph p về thu gom,
ng gi dìn, ảo v
m i tr
ng ............... 75
lý hất thải, n ớ thải .......................... 78
L C ............................................................................................. 88
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
vi
DANH M C CÁC C M TỪ VI T TẮT
BC
:B n h
o
CNH-H H
: C ng nghi p h - hi n
HND
: H i N ng d n
HPN
: H i Phụ n
HTX
UBND
:Ủ
VSMT
: V sinh m i tr
WHO
:T
ih
ng
nh
n nh n d n
ng
hứ Y tế Thế giới
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
vii
ng năm 2012 - 2014.................37
h n ng d n iều tr .....................................48
Bảng 3.8. D nh s h
sở ung ấp n ớ s h t p trung
Bảng 3.9. T ng hợp số ng
i
Bảng 3.10. T ng hợp nhu
u về ấp n ớ HVS .................................................53
ợ s dụng n ớ HVS theo từng lo i hình ..52
Bảng 3.11. T ng hợp hi n tr ng
Bảng 3.12. T ng hợp nhu
Bảng 3.13. Th
iều tr 51
u về
sở kinh do nh .......................................54
lý m i tr ng ủ
sở kinh do nh ........55
HVS ..................59
ng .........................................60
sở
ng
ng ........61
Bảng 3.20. T ng hợp hi n tr ng nghĩ tr ng .........................................................62
Bảng 3.21. Nhu
u
d ng nghĩ tr ng .............................................................62
Bảng 3.22. T ng hợp về
Bảng 3.23. Nhu
u về
lý hất thải, n ớ thải ..............................................63
lý hất thải, n ớ thải.................................................63
Bảng 3.24: T ng kinh phí th
hi n ti u hí m i tr
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Bảng 3.28:
hi n ti u hí m i tr
ủ ng
i d n về
h ih
th
hi n ti u hí m i
ng trong ph t triển n ng th n..........................................................67
nh gi
m i tr
ủ ng
ng t i
i d n về
ph
h thứ triển kh i th
hi n ti u hí
1
MỞ ĐẦU
1 Đặt vấn đề
Hi n n
ph t triển n ng th n kh ng òn l vi
ng ph t triển m l s qu n t m ủ
n ớ
ả
ng d n, với 80% d n số, 70% l o
ng
ri ng ủ
n ớ
ng thế giới. Vi t N m l
ng n ng nghi p
ng sinh sống ở
l
tinh th n v
i d n n ng th n thấp
sở h t ng thiếu thốn, kém h n ả về số l ợng v
nhi n, n ng th n
p,
hất l ợng. Tuy
i, t i ngu n kho ng sản phong ph ,
iều ki n thu n lợi th
s ph t triển. X
d ng, qu ho h ph t triển n ng th n mới nhằm s dụng hợp lý v hi u quả
ngu n t i ngu n, nh nh h ng th
i
mặt n ng th n, ph t triển n ng
th n to n di n, ền v ng l nhi m vụ
hi n
h i ủ
l
5/8/2008 về vấn ề n ng nghi p,
nh mụ ti u
d ng n ng th n
16/4/2009 Thủ t ớng Chính phủ
n h nh
Qu ết
nh
ti u hí quố gi ( o g m 19 ti u hí) về n ng
sở ể h
o
d ng m hình n ng th n mới nhằm
mụ ti u quố gi về n ng th n phù hợp với iều ki n kinh tế ất n ớ . Mụ ti u ủ vi
d ng n ng th n mới ngo i vi
ng n ng th n. Tu nhi n, kh ng
số ti u hí kh , trong
ng. Nhiều vấn ề về m i tr
ng trở th nh vấn ề n n giải,
l u d i,
n
ng trong
ph
n ng th n mới t i
hi n h
th
hi n
ng n ng th n
ng trình
ng, t nh Tu n Qu ng
tr n
pt
“gặp
nhiễm, su giảm. T nh Tuyên Quang là
ng triển kh i th
n ng th n mới, hi n n
p
n nhìn nh n vi
ấu m rất kh khắ phụ nh
tăng, ngu n n ớ , ất sản uất…
ph
ng
ng n ng th n
ng mứ . Bởi vì, khi m i tr
su giảm, sẽ dẫn ến nhiều h lụ
số
n
nt u
m
tr
n tron
tr n
n u n
n
nh gi rõ h n về th
d ng n ng th n mới t i
ut
tr n v
n m
n tn
u t
n n n t
ng t i
vùng nghi n ứu..
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
ng
3
- X
tr
nh nh ng thu n lợi, kh khăn trong th
ng t i
thu
vùng nghi n ứu.
- ề uất giải ph p th
n hu n S n D
3 Ýn
hi n ti u hí m i
qu n hứ năng tăng
ủ ng
nh th
h
t p v nghi n ứu.
ợ s qu n t m ủ ng
i
ng.
+ L m ăn ứ ể
hu n S n D
kiến thứ
tiễn:
ảo v m i tr
+X
ợ
ng nói riêng và
t nh Tuyên Quang nói chung.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
4
C ư n 1
T NG QU N T I LI U
1 1 C sở lý luận của vấn đề n
1.1.1. M t s k
n m
ên cứu
n
1.1.1.1. Khái niệm về nông thôn mới
m t số diễn giải v ph n tí h về kh i ni m thế n o l n ng th n
mới. N ng th n mới tr ớ ti n phải l n ng th n hứ kh ng phải l th tứ;
l
n ng th n mới hứ kh ng phải n ng th n tru ền thống. Nếu so s nh gi
n ninh, tr t t
hứ
hính tr
h i.
quố gi về n ng th n mới qu
t ủ
nh ng kh ng
u i n; ti u hí
h i v ng m nh; ti u hí về
21 th ng 8 năm 2009 ủ
B N ng nghi p v Ph t triển n ng th n về h ớng dẫn th
mứ
ng h ; ti u hí
tế; ti u hí về văn h ; ti u hí về m i
Th ng t số 54/2009/TT-BNNPTNT, ng
thành phố tr
nghi p v Ph t triển n ng th n, h ng t thấ n ng th n mới l n ng th n to n
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
5
di n
o g m tất ả
ảo v m i tr
lĩnh v
từ kinh tế,
h i ến quố phòng, n ninh v
ng sinh th i v phải phù hợp với iều ki n t nhi n, kinh tế - xã
h i ủ từng vùng.
Ng
04 th ng 6 năm 2010 ủ Thủ T ớng Chính phủ
nh số 800/Q -TTg về ph du t Ch
hứ sản uất hợp lý, gắn n ng nghi p với ph t triển nh nh
nghi p, d h vụ; gắn ph t triển n ng th n với
n ng th n d n hủ, n
th i
ợ
ủ ng
nh, gi u ản sắ văn h
ảo v ; n ninh tr t t
i d n ng
th theo qu ho h;
ng
d n t ; m i tr
ợ gi v ng;
ợ n ng
o; theo
ng
h i
d nt
ng sinh th i
ợ
,
i sống v t hất, tinh
ảo v , n ninh tr t t
ợ
gi v ng.
1.1.1.2. Khái niệm về môi trường nông thôn
Với tính hất l m t thu t ng ph p lý, M i tr
trong Lu t Bảo v m i tr
on ng
V m i tr
ợ
nh nghĩ
ng Vi t N m (th ng qu 23/06/2014): “l h thống
các yếu tố v t hất t nhi n v nh n t o
triển ủ
r mối qu n h gi
ếu tố t nhi n v
l “qu n h m t thiết với nh u”.
T m l i ếu tố t nhi n
nh n t o, gi
h ng
mối qu n h m t thiết với ếu tố v t hất
s t
ng qu l i với nh u, ếu tố n
ho ếu tố ki ph t triển.Trong mối qu n h gi
v t hất nh n t o thì on ng
ng
- M i tr
ng l
l m tiền ề
ếu tố t nhi n v
i l trung t m. Bởi vì m i ho t
hi n hu
trình sống ủ mình.
- M i tr
qu nh on ng
của con ng
ng bao g m các yếu tố t nhiên và v t chất nhân t o bao
i, ảnh h ởng ến
i sống sản xuất, s t n t i, s phát triển
i và sinh v t.
- Ô nhiễm m i tr
ng là s biến
không phù hợp với tiêu chu n m i tr
i của các thành ph n m i tr
ng
ng, gây ảnh h ởng xấu ến on ng
i,
sinh v t.
- Ho t
ng phản ánh mứ
í h hủ yếu của công tác
phù hợp của môi tr
ng ối
với s t n t i, ph n vinh ũng nh s phát triển kinh tế xã h i của nhân lo i. ở
nh ng năm 60 ùng với s xuất hi n vấn ề chất l ợng môi tr
ng
ợ qu n t m. Ng
i ta d n d n dùng mứ
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
ng ũng ng
tốt xấu của môi tr
ng,
7
ể biểu th mứ
n ớ
ũng
r t ih
ng. T i ngu n n ớ vừ l ngu n t i ngu n h u h n
v v h n. N ớ l m t t i ngu n v h n. N ớ tr n Tr i ất
lớn, với tr l ợng n ớ l 1,45 tỷ km3
t
ng
ho
ng với m t lớp n ớ d
số l ợng rất
o phủ 71% di n tí h tr n Tr i ất
2700m khi trải r tr n to n
ất. T ng sản l ợng n ớ tr n Tr i ất g m 97,5% n ớ
n ớ ng t. Trong 2,5% n ớ ng t
,
h tiết ki m.
o g m t i ngu n n ớ mặt v t i ngu n n ớ ng m.
- h i ni m n ớ s h v n ớ hợp v sinh:
Theo qu
n ớ
nh ủ Lu t t i ngu n n ớ năm 1998:
p ứng ti u hu n hất l ợng ủ Ti u hu n Vi t N m. Theo t i li u
h ớng dẫn triển kh i B
tr
N ớ s h l
h số theo dõi,
nh gi n ớ s h v v sinh m i
ng n ng th n, do B N ng nghi p v Ph t triển n ng th n
“N ớ hợp v sinh l n ớ
ợ lấ từ
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
qu n Nh n ớ
nh n
th m qu ền,
ợ Nh n ớ ủ qu ền, th
ng quản lý về t i ngu n n ớ . Theo
ở Trung
ng v
qu n, o n thể , t
mặt nh n ớ
qu n hu n ng nh
ph ng ể quản lý t i ngu n n ớ . Ở Trung
ng th
ngu n v m i tr
ng, trong
v m i tr
qu n hu n m n gi p UBND t nh th
n
ng. Ở
.
- C sở sản uất kinh do nh:
C sở sản uất kinh do nh
o g m: C
hăn nu i, nu i tr ng thuỷ sản, tiểu thủ
n ng, l m, thuỷ sản ủ h
nghi p
ng tr n
h ng
ph t triển m i tr
+ h ng
ng nghi p),
thể, t hợp t , hợp t
ho t
ng
ng g
ng g
+ Trong mỗi th n ( ản, u n, ấp) ều
+
sở hế iến
n.
- h ng
ph t triển m i tr
sở sản uất (tr ng tr t,
n
g m
ng g
nhiễm m i tr ng.
t d n v sinh, kh i th ng
ng thu gom về n i qu
hứ t ng v sinh với s th m gi
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
ng.
h n ớ t o ảnh qu n ẹp v
+ Nghĩ tr ng
ợ
iều ho sinh th i.
d ng theo qu ho h. (B N ng nghi p v
PTNT, 2013 [2]).
1.1.2. C sở lý luận
Qu ho h
v ng, n ng
kinh tế,
g m:
m i tr
d ng n ng th n mới nhằm ph t triển n ng th n ền
o hất l ợng u
h i, m i tr
ng nghi p h
sống ủ ng
- hi n
o, nh ng phải ảm ảo về n i dung n ớ
ng n ng th n. Vì v
d ng n ng th n mới l m t vi
1.1.3.
lĩnh v
ng. N i dung ủ ph t triển n ng th n ền v ng
ph t triển kinh tế vùng n ng th n, ng
tìm r
i d n tr n tất ả
th
l m
vi
nh gi
ng hi n tr ng và
hi n ti u hí về m i tr
ng trong
cán b , khả năng
ph
i sống văn h
ng,
ng g p ủa nhân dân mà từ
ủ ng
i d n. Căn ứ
lợi thế ũng nh năng l c của
nh n i dung xây d ng
nông thôn mới cho phù hợp. Xét trên khía c nh t ng thể thì n i dung chủ yếu
trong xây d ng nông thôn mới bao g m:
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
10
- Quy ho ch xây d ng nông thôn mới
- Phát triển h t ng kinh tế - xã h i
- Chuyển d h
ấu, phát triển kinh tế, nâng cao thu nh p
1.1.3.2. Tiêu chí xây dựng nông thôn mới
Căn ứ qu ết
Chính phủ về vi
C
nh số 491/Q
n h nh
- TTg ng
ti u hí Quố gi về n ng th n mới.
nh m ti u hí: G m 5 nh m
- Nh m I: Qu ho h (
01 ti u hí)
- Nh m II: H t ng kinh tế - Nh m III: inh tế v t
- Nh m IV: Văn h
-
h i(
un
Ti u hí m i tr
nh 491/Q -TTg ng
B ti u hí Quố gi về n ng th n mới.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
11
1.1.4.1. Mục tiêu
Mụ ti u hung ủ ti u hí n
thi n, n ng
o hất l ợng m i tr
ng tu n tru ền, n ng
ấp,
ng nh v
l : Bảo v m i tr
ng khu v
n ng th n th ng qu
o nh n thứ , ý thứ v
ả
ng
tế,
u về ảo v v
35% số
ng sở v
khu d h vụ
ải thi n m i tr
t hu n v
ng
ng; th
ng sinh th i tr n
ến 2020
80% số
n
.
t hu n.
1.1.4.2. Nội dung tiêu chí 17 (môi trường)
p ứng
tiếp hoặ s u khi l
thỏ
u hất l ợng: kh ng m u, kh ng mùi, kh ng v l , kh ng hứ
thể g
ảnh h ởng ến sứ khỏe on ng
i,
thể dùng ể ăn
uống s u khi un s i.
-C
sở sản uất - kinh do nh
+ C sở sản uất kinh do nh
ợ hiểu:
t ủ
ng,
o
ng,…
ợ
hứng nh n…).
ng su giảm m i tr
ng v
ho t
nh, s h, ẹp:
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
ng
ng
12
+ Ph t
ng v th
+ C ph t
n
ng:
qu n
phòng t i ngu n m i
o, ph t ối với h nh vi g
nhiễm
sở kinh do nh.
- Nghĩ tr ng
ợ
d ng theo qu ho h:
+ Nghĩ tr ng nh n d n
ủ nh n d n trong
ph du
ng,
nhiễm m i tr
ng,
ợ UBND hu
t.
+ Mỗi
m i t ng kh
h n n ố trí m t nghĩ tr ng nh n d n với
nh u.
ối với
nhu
t n gi o thì n n ố trí th nh
(Ch thí h : ối với
u kh
hình thứ
nh u theo từng d n t ,
khu t ng ri ng i t.
iểm d n
- n ng th n ủ 2- 3
g n nh u (trong
c
K oản c c tớ n ĩa tran
N ĩa tran
Ng ĩa tran
N ĩa tran
hung táng
c n một lần
cát táng
≥ 1.500 m
≥ 500 m
≥ 100 m
≥ 5.000 m
≥ 5.000 m
≥ 3.000 m
(Trích: Thông tư 31/2009/TT-BXD, Ban hành Tiêu chuẩn
quy hoạch xây dựng nông thôn)
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
13
Vùng
+ Di n tí h ất nghĩ tr ng
ợ
nh tr n
sở :
Tỷ l t vong t nhiên;
Di n tí h ất
d ng ho m t m ph n.
+ Di n tí h ất
d ng ho m
h n ất 1 l n tối
kh ng qu 5 m2
( ối với m hung t ng) v kh ng qu 3 m2 /m ( ối với m
+ M phải ặt theo h ng,
hiều
o qu
nh. Nghĩ tr ng phải
- Chất thải, n ớ thải
+ Mỗi khu d n
t p trung ủ th n,
phải
ung qu nh;
h thống ti u tho t
n ớ thải th ng tho ng;
+ Th n,
t d h vụ thu gom r
+ C sở phải th
+ C
th
hi n thu gom,
sở phải th
ng t i ngu n ằng
thải v
lý t i
ir
ợ s dụng n ớ hợp v sinh, trong
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
60% d n
14
số
ợ s dụng n ớ s h. Tiếp tụ
trung ở 81
ut
d ng
ng trình ấp n ớ t p
kh khăn về ngu n n ớ , n ng ấp ải t o 12 tr m ấp n ớ
t p trung
uống ấp, th
với
lý theo qu trình hợp v sinh
có kiểm so t; 60% số hu ng tr i hăn nu i t p trung
30% số l ng nghề
25.800 (60%) h
-C
nhiễm nghi m tr ng
ho t
ho t
tru ền v n
tr
ợ
ợ
lý hất thải;
lý hất thải, hỗ trợ
ải t o nh ti u ảm ảo hợp v sinh.
ng ảo v m i tr
uất kinh do nh tr n
ng
ho t
ng m t t o m i tr
ng; tăng
ng ảo v m i
ng sinh th i.
- Qu ho h nghĩ tr ng: Hỗ trợ qu ho h 340 (40%) nghĩ tr ng
hu n. Phấn ấu 100% nghĩ tr ng
B n quản tr ng v qu
t
hế quản lý
nghĩ tr ng.
1.1.4.4. Nhiệm vụ của tiêu chí môi trường
* N ệm vụ c un
X
d ng
ng trình ảo v m i tr
th n theo qu ho h, g m:
n ớ trong th n,
o, h sinh th i trong
ng
ng….
* N ệm vụ cụ t
- Tăng
ng
nhi m ảo v m i tr
ng t
tu n tru ền, gi o dụ n ng
ng ho m i ng
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
o ý thứ v tr h
i.
15
ải thi n iều ki n v
ng n ng th n.
- Ch nh tr ng, ải t o nghĩ tr ng.
- Cải t o,
nh ở
d ng
ng trình
o, h sinh th i trong khu d n
ng
1.1.5. C
, ph t triển
ng.
n v t
nt u
m
tr
B ớ 3: Hu
ng v ph n
hi n ti u hí m i tr
ng ng
i d n th m gi
vốn
B ớ 4: Th nh l p d h vụ v sinh m i tr
B ớ 5 : Qu ho h nghĩ tr ng, nghĩ
B ớ 6: iểm tr ,
Vi
ắt u
n ớ ph
ên cứu trên t
ợ
i
,
i
lý r
d ng n ng th n
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
ợ hiểu l
ph
ng. Ở
d ng l ng