Giáo án Hình học 11 chương V - Pdf 41

CHƯƠNG V: DIỆN TÍCH - THỂ TÍCH.
BÀI 1 : HÌNH ĐA DIỆN- KHỐI ĐA DIỆN.
I.Mục đích yêu cầu:
*Kiến thức:Các khái niệm hình đa diện – khối đa diện.
*Trọng tâm:Phân chia một khối đa diện thành nhiều khối đa diện.
II.Phương pháp giảng dạy:
- Diễn giải .
III.Tiến trình bài giảng:
1. Ổn đònh lớp: Nắm só số lớp và giới thiệu bài mới
2. Kiểm tra bài cũ: /
3. Nội dung bài mới:
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
I/MIỀN ĐA DIỆN:
Một đa giác đơn chia mp thành 2 miện: miền trong và
miền ngoài.
Một đa giác cùng với miền trong của nó hợp thành
hình gọi là miền đa giác.
II/HÌNH ĐA DIỆN:
*Đònh nghóa: Hình đa diện là hình gồm có một số hữu
hạn miền đa giác thoả mãn các tính chất:
-Hai miền đa giác bất kỳ hoặc không có điểm chung
hoặc có một đỉnh chung hoặc có một cạnh chung.
-Mỗi cạnh của miền đa giác nào cũng là cạnh chung
của đúng hai miền đa giác.
*VD: Hình chóp, hình lăng trụ.
a
a
C
B
CD
A

Khối chóp S,ABC và S.ACD có chung nhau mp(SAC).
Mặt(SAC) chia miền trong của kchóp S.ABCD thành 2
miền: miền trong của kchóp S.ABC và miền trong của
kchóp S.ACD.
Vậy ta nói: Khối đa diện S.ABCD được chia thành 2
khối đa diện S.ABC và S.ACD.
VD2: Khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ được phân
chia thành 3 khối tứ diện:
A’.ABC; B.A’B’C’; C’.A’BC.
*GV nêu đònh nghóa khối đa
diện.
a
a
C
B
C
D
A
S
A
B
C
A'
B'
C'
*Gọi HS phân chia.
4.Củng cố:
Hình đa diện là gì?
Khối đa diện là gì?
5.Dặn dò:

BDCC’; BA’DC’; BA’B’C’;
BADA’; D’A’BD.

BÀI 2/124/SGK:
Các khối đa diện là:
IBCJ; IBJD; AICJ; AIJD.

*HS lên bảng làm bài.
*Vẽ cụ thể vào hình.
*HD: Gọi I,J lần lượt là trung
điểm AB, CD. Từ đó chia ra 4
khối tứ diện
4.Củng cố:
Xen kẻ giữa các bài tập.
5.Dặn dò:
Học bài và soạn bài:”THỂ TÍCH CÁC KHỐI ĐA DIỆN”
3
BÀI : THỂ TÍCH CÁC KHỐI ĐA DIỆN.
I.Mục đích yêu cầu:
*Kiến thức: Học sinh nắm vững các công thức tính thể tích các khối đa diện.
*Trọng tâm: Các công thức tính thể tích các khối đa diện.
II.Phương pháp giảng dạy:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Diễn giải .
III.Tiến trình bài giảng:
1. Ổn đònh lớp: Nắm só số lớp và giới thiệu bài mới
2. Kiểm tra bài cũ: /
3. Nội dung bài mới:
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
I/KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH:

*Thể tích khối đa diện là số đo
độ lớn của phần không gian mà
nó chiếm chỗ.
*Thể tích của khối lập phương có
cạnh bằng 1 =?
*Hai khối đa diện bằng nhau thì
thể tích như thế nào với nhau?
*Thể tích khối lập phương =?
B
h
D
B
C
A
*GV HD HS CM đònh lý:
4
B
h
A'
C'
B'
A
C
B
A
D
C
B
S
D'

: diện tích hai đáy.
h: Chiều cao.
h
2
CM:SGK.
h
1
h
V/VÍ DỤ ÁP DỤNG:
Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam
giác vuông cân đỉnh A. Mbên ABB’A’ là hình thoi
cạnh a, nằm trong mp vuông góc với đáy. Mbên
ACC’A’ hợp với đáy một góc
α
. V
ABC.A’B’C’
=?
Giải:
Gọi H=hc A’ / AB.
Ta có: (AA’B’B)

(ABC)

A’H

(ABC)
Mà AH

AC


*Đối với lăng trụ n-giác bất kỳ,
ta luôn có thể chia thành (n-2)
lăng trụ tam giác có củng chiều
cao h và có diện tích đáy là B
1
;…
B
n-2
.
*Công thức được xây dựng từ
việc phân chia khối chóp bất kỳ
thành các khối chóp tam giác.
*GV HD HS CM:
V=
2211
hB
3
1
hB
3
1

Mà ta có:
2
2
1
2
1
h
h

*Kiến thức:Công thức tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ, khối chóp cụt.
*Trọng tâm:Tính thể tích khối chóp.
II.Phương pháp giảng dạy:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Diễn giải .
III.Tiến trình bài giảng:
1. Ổn đònh lớp: Nắm só số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ: -Nêu các công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lập
phương, khối chóp, khối lăng trụ, khối chóp cụt.
3. Nội dung bài mới:
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
BÀI 2/131/SGK:
( )
( )
¼
0
AB AC
AB AA C C
AB AA
hcBC AA C C AC
BC AA C C BC AC AC B 30
' '
'
'/( ' ' ) '
( ',( ' ' )) ', ' '


⇒ ⊥



*Vẽ hình?
*Góc giữa mp (SBC) và
(ABCD) là góc nào?
*Công thức tính thể tích của
khối chóp?
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status