Sử dụng phần mềm geometer’s sketchpad trong dạy học chủ đề đường tròn, hình học 9 - Pdf 41

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

ĐẶNG VĂN BIỂU

SỬ DỤNG PHẦN MỀM GEOMETER’S SKETCHPAD
TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ ĐƯỜNG TRÒN, HÌNH HỌC 9

LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM TOÁN

HÀ NỘI – 2016


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

ĐẶNG VĂN BIỂU

SỬ DỤNG PHẦN MỀM GEOMETER’S SKETCHPAD
TRONG DẠY HỌC CHỦ ĐỀ ĐƯỜNG TRÒN, HÌNH HỌC 9

LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM TOÁN
CHUYÊN NGÀNH: LÍ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BỘ MÔN TOÁN
Mã số: 60 14 01 11

Người ư

g

PGS TS Ng

DANH MỤC CÁC K HI

, CÁC CH

Viết đầ đủ

Viết tắt

n n

n

n

CNTT

ơ sở vật chất

CSVC

v n

GV

e me er’s Ske c pad
Giáo dục và đà

GSP

ạo


NSD

S c

à ập

SBT

S c

k

a

SGK

Hoạ động



Học s n

HS

P ó

s . T ến sĩ

PGS.TS


.N

nc

n và k c
m vụ n

nc

. P ạm v n
.P

......................................................................................... 4

nc

n

nc

.................................................................. 4

........................................................................................ 5
........................................................................................... 5

ơn p p n

nc



1.2. Khái ni m tích cực hóa hoạ động học tập c a học sinh .............................. 10
1.2.1. Hoạt động học tập c a học sinh ................................................................. 11
1.2.2. Xác lập v trí ch th c a n ời học, bả đảm tính tự giác, tích cực, ch
động và sáng tạo c a hoạ động học tập ............................................................. 11
1.3. Các tình hu n đ n hình trong dạy học toán học ....................................... 12
1.3.1. Dạy học khái ni m toán học...................................................................... 12
1.3.2. Dạy học đ nh lí toán học ........................................................................... 17
1.3.3. Dạy học giải bài tập toán học.................................................................... 18
1.4. Ứng dụng công ngh thông tin trong dạy học.............................................. 19
1.4.1. Sử dụng Công ngh thông tin trong dạy học ............................................ 19

iii


. . .M

r ờng dạy học tích h p công ngh thông tin: .................................. 20
n

1.4.3. Công ngh

nn

mộ p

ơn

n trực quan trong dạy học........ 22



. . .

c văn ản chỉ đạo c a cơ sở D & ĐT................................................. 27

2.2. Nộ d n và p
. . .

q

. . .

ơn

c

ơn p p dạy học ch đề đ ờng tròn, hình học 9............. 28
ơn

rìn

n TH S .......................................................... 28

rình hình học l p 9 ..................................................................... 29

2.2.3. Khảo sát ch đề đ ờng tròn, hình học 9 ................................................... 32
2.3. Khảo sát thực trạng sử dụng phần mềm dạy học ......................................... 38
2.3.1 Mục tiêu ..................................................................................................... 38
. .



e me er’s Ske c pad trong dạy học giải toán ....................... 78
iv


3.2. Thiết kế giáo án đ hình thành bởi dạy học có sử dụng GSP ...................... 86
3.2.1. Mục tiêu .................................................................................................... 86
3.2.2. Một s chú ý khi thiết kế........................................................................... 87
3.2.3. Quy trình tri n khai vi c tích h p GSP trong dạy học toán...................... 88
3.2.4. Ví dụ về giáo án sử dụng GSP trong dạy học ........................................... 89
Kết luận c
HƯƠN

ơn

............................................................................................. 98

: THỰC NGHI M SƯ PHẠM ..................................................... 99

4.1. Mục đ c kế hoạch c a thực nghi m s p ạm............................................ 99
4.1.1. Mục đ c

ực nghi m .............................................................................. 99

4.1.2. Kế hoạch c a thực nghi m:....................................................................... 99
4.2. Nội dung c a thực nghi m s p ạm .......................................................... 101
4. . . Đ

ng thực nghi m ........................................................................... 101


ơn

rìn

ìn

c đ n l đ n n ĩa c

Trang
ọc 9

đề đ ờng tròn

30
33

Bảng 2.3. Bảng phân loại bài tập SGK trong ch đề đ ờng tròn

34

Bảng 2.4. Kết quả phiế đ ều tra GV

41

Bảng 2.5. Kết quả phiế đ ều tra HS

44

Bảng 4.1. Tiến trình thực nghi m s p ạm


e c n đ ờng suy diễn

14

Sơ đồ 1.3. Ví dụ phân chia theo phép nh phân

16

Sơ đồ . .

17

c c n đ ờn

ìn

àn đ nh lí

Sơ đồ 1.5. Tam giác dạy học

21

Sơ đồ . . T ơn

ữa học sinh và phần mềm

47

Sơ đồ 3.2. Quy trình tích h p CNTT vào dạy học


49

Hìn

. . Đ n n ĩa đ ờng tròn

49

Hình 3.4. V r

ơn đ i giữa đ ờng thẳn và đ ờng tròn

51

Hình 3.5. Đ n n ĩa iếp tuyến c a đ ờng tròn

52

Hìn

. . Đ n n ĩa óc nội tiếp

54

Hìn

.7. Đ n n ĩa óc nội tiếp

54


nn

59

à đ ờng tròn

Hình 3.13. Quan h giữa đ ờng kính và dây cung

60

Hình 3.14. Quan h giữa đ ờng kính và dây cung

61

viii


Hình 3.15. Quan h giữa đ ờng kính và dây cung

61

Hình 3.16. Liên h giữa dây và khoảng cách t i tâm

63

Hình 3.17. Liên h giữa dây và khoảng cách t i tâm

64

Hình 3.18. Liên h giữa dây và khoảng cách t i tâm


Hình 3.25. Tính chất góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

73

Hình 3.26. Tính chất góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

74

Hình 3.27. Tính chấ

óc có đỉnh nằm bên trong, bên ngoài

76

đ ờng tròn
Hình 3.28. Bài tập 25 (SGK, tập 1)

79

Hình 3.29. Bài tập 25 (SGK, tập 1)

80

Hình 3.30. Bài tập 25 (SGK, tập 1)

80

Hình 3.31. Bài tập 25 (SGK, tập 1)



86

Hình 3.39. Bài tập 50 (SGK, tập 2)

86

Hình 3.40. Bài tập 50 (SGK, tập 2)

87

Hìn

c c c x c đ n đ ờng tròn

96

Hình 3.41. Các cách x c đ n đ ờng tròn

98

Hình 4.1. Sản phẩm c a học sinh

109

Hình 4.2. Sản phẩm c a học sinh

109

Hình 4.3. Sản phẩm c a học sinh

n vì vậ

c
đ

ơn

ăn

n
n

ến

ìn ản s n độn c a đ
ì ế

nc

rực q an r n dạ

ế ấ

n n

n
ế .

ọc nó c n và dạ



c đặ r n

Thế gi i ngày nay, khoa học công ngh phát tri n n
vai trò tiên quyế đ i v i sự

rồ ừ
c

q ả n ằm ìn

rực q an lạ càn q an rọn . H n na p

đề đan là x

n

n c a sự n ận

n na là n dụn

n rực q an mộ c c có

có vấn đề ạ n n sự

rừ

ực k c q an” [21].

n p


có rìn độ văn óa ca

kỹ năn
p

am ọc hỏi, tự n năn động, sáng tạo, có

ực hành giỏi, biết sử dụng nhữn p

ơn p p ự lực chiếm lĩn

ạo ra những con

r

ơn

n m i và hi n đại, có

c, có ý th c v ơn l n làm c

khoa học

công ngh .
Ngh quyế Đại hộ Đảng toàn qu c lần th X x c đ nh: "...đẩy mạnh
công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển kinh tế tri thức, đưa nước ta cơ bản
trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020..." [10].
Trong các nguồn lực đ phát tri n đấ n
đn

đ nh trong Luật Giáo dục n
Đề

dục. P

ơn p p

c Cộng hoà xã hội ch n

ĩa

dục đ

c quy

t Nam tại mục 2

rõ: “Phương pháp giáo dục phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ

động tư duy sáng tạo của người học, bồi dưỡng năng lực tự học, lòng say mê
học tập và ý chí vươn lên” [23].
Tr

c b i cản đó đ i m

p

hội ngh lần 2 Ban chấp àn Tr n

ơn p p dạy học là cần thiết. Ngh quyết

p ần mềm
m nc a
n
n
n

ơn đ



ữ dụn và n ề c

n cũn n
k

n dụn
rở

ơn

c n n

n

q an đ n c

n.

v





ản dạ
ế ạ c c

ọc r n l p sẽ

cùn v

n vì vậ v c sử dụn n ề l ạ

là c c p ần mềm dạ

ìn p

ảm

sự ỗ r c a
ơn

n rực

ọc ( e me er's Ske c pad PowerPoint,
c đẩ

óp p ần nân ca c ấ l

n dạ


c a p ần mềm nà là nó có
ữn

v c

ừn

àn cẩm nan c a n ề s n v n kỹ s và c c n à

c c cực c a ọc s n
àn

n đã có n ữn
n dụn c

Graph, Violet, Cabri Maple...) n ằm ỗ r lẫn n a
v c làm

âm n ập và

p c rấ n ề c

a ọc. B n cạn đó r n

a và đó là q

n

ờ.R n đ




n độn trong khi

đ m nà chúng tôi có


ởn xâ dựn n n c c ìn
“độn ” có sự ỗ r c a m
còn có

x a c

a đ

n . Hơn

c ìn

ế nữa v

n

ìn

đ ề nà v

chung c n

n ận

vấn đề ản c ấ c a à
rìn dạ

c

ròn

ặc
c c

ọc.

n

ơn

ọc p ần đ ờn

n c c ìn dựn đ

c c s đ c a c c đạ l

k ến



n dạ

n ca


mình là:
“Sử dụng phần mềm Geometer's Sketchpad trong dạy học chủ đề
đường tròn, hình học 9 ”.
2. M

đ

g iê

-N

nc

về ch đề đ ờng tròn, hình học l p 9 .

- Nghiên c u phần mềm hình học hỗ tr trong quá trình dạy học hình học
l p 9.
- T ế kế một s tình hu ng dạy học đ n hình có sử dụng phần mềm
GSP.
- Thiết kế giáo án dạy học có sử dụng GSP.
3. Đối tư

g



á
n n

t ể g iê


ầm, phân loại các

l n q an đến đề tài.

tài li

- Nghiên c u một phần thực trạng sử dụng CNTT trong dạy học c a GV
cấp THCS tại Hà Nội.
ận dụn c c l

kế cấ

ế đặc đ m nộ d n c a hình học l p 9 đ

ế

r c nộ d n các tình hu ng dạy học có sử dụng GSP và giáo án có sử

dụng GSP trong ch đề đ ờng tròn, hình học 9.
- Tr n k a
n

ực n

đ v c n dụn

5. P

m, từ kế q ả


á

g iê

- Phân tích và t ng h p lý thuyết, phân loại và h th ng hóa lý thuyế :
N
s

nc

c c à l

-P

ơn p p đ ề

n ằm mục đ c

n dụn

NTT r n dạ

ọc ình học 9.

ra q an s : ập p ế đ ề

ăm dò

k ến

Nếu ng dụng CNTT đặc bi t là phần mền GSP trong dạy học một cách
h p lí, phù h p đ hỗ tr trong quá trình dạy học ch đề đ ờng tròn - hình học 9
5


p HS p

sẽ

đ

c tính tích cực, khả năn biết, hi u, vận dụng các kiến

th c về khái ni m đ nh lí hình học trong các bài toán cụ th đ

c nâng cao

ơn.
8. C

t

ủ đ t i

M Đ U
NỘI DUNG
-

ơn


PHỤ LỤC

6


CHƯƠNG I
CƠ S
1.1. V

ẬN CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

đ đ i

i PPDH

1.1.1. h cầ đ

T á

m

t ườ g THCS

m n o n

trường

S

Khi phân tích về nhu cầ đ i m i PPDH tác giả Nguyễn Bá Kim có viết:

Mâu thuẫn giữa yếu t đà

ạ c nn

ời xây dựng xã hội con nghi p

hóa, hi n đại hóa v i thực trạng lạc hậu c a PPDH đã làm nả s n và

c đẩy

cuộc vận độn đ i m i PPDH ở tất cả các cấp trong ngành Giáo dục và Đà
từ một s năm na v i nhữn
“p

ởng ch đạ n

“P

ơn p p dạy học (hoặc giáo dục) tích cực”v.v… T

có khác nhau về hình th c n

n đều ngụ

đò

n

ạo


thực hành, lòng say mê học tập và c

n

ời học năn lực tự học, khả năn

v ơn l n”.[24]

Ngh quyết s 29-NQ/TW (ngày 4/11/2013) Hội ngh Tr n
XI về đ i m

sa :

căn ản, toàn di n giáo dục và đà
7

ạo k ẳn đ n :

ơn

k óa


“T ếp tục đ i m i mạnh mẽ p

ơn p p dạy và học

e

ng hi n đại;

Trong chiến l
Đà

m

m n o n

trường

S

c phát tri n giáo dục 2011 – 2020 c a Bộ giáo dục và

ạo yêu cầu ngành giáo dục phải từn

NTT vì “ NTT và đa p

ơn

c phát tri n giáo dục dựa trên

n sẽ tạo ra nhữn

h th ng giáo dục, trong chuy n tải nộ d n đến c
c đẩy cuộc cách mạn đến p

a đ i l n trong quản lí
ơn

rìn đến n

c đề ra và thực hi n trong nhiều

ơn p p dạy học đồng bộ v

kết quả học tập và rèn luy n

e

đ i

ng phát tri n

năn lực học sin ”.[7]
V

q

đ nh và ngh quyết về Giáo dục nó đã rở

vi c đ i m i PPDH ở n
độn ” mà n

àn đ n

c ta hi n nay, có th gọi tắ là “Đ n

ng cho
ng hoạt

ần cơ ản là:

8

c va rò c

ạ c a c c em. Tr n q
ự ọc đồn

ờ p ả

ế


sử dụn và k a

c n ữn p

ộ và k m p
k ở

ra r

n

r n

va rò c a n
k

c c em HS.




p

n

n và

c ế

p đ n l c

c cực ọc ập c a HS. T e N

ơn p p dạy và học tích cực l

ơn p p nà đề ca va rò n

n mộ c c

c.

ế c c sử dụn mộ c c p ù

tri n năn lực giải quyết vấn đề đặc bi
P

rìn lĩn

ân mỗ HS. Đ ề đó có n ĩa là

ọc ập c

độn cơ ọc ập c

ơn

n

ng t i mục đ c p

là năn lực sáng tạo từ n

ời học.

ời học bằng hoạ động cụ th thông qua sự

động não đ tự chiếm lĩn đỉnh cao tri th c” [1]. T c là PPDH c cực
v c

ạ độn

c a HS r n
ản dạ

óa

c cực óa HS ập r n và p

ọc ập.


ọc

- Dạ

ọc c

- Dạ

ọc p ân óa.

- Sử dụn

n và
e l
ơn

ả q ế vấn đề.

ế ìn
rìn

n .

óa.

NTT r n dạ

n

n

dùn

n

n dù là n ữn PPDH r ền

NTT r n dạ
rở

ọc mà k

n kế

àn mộ PPDH c cực đ

n

k n

p mộ c c

r ền
pl

n

a

ì cũn k n



ơn

n

cực c

N
rìn
n

àn độn cụ
c

độn

àn và p

ến àn c c n

vậ
n

về

np p

ạ độn

r ờn

ờ ọc.

m vụ ọc ập n ằm đạ đ
ạ độn

n ữn p

nl

ạc dựa r n cơ sở ự

c cực ọc ập c a ọc s n

np pn

c làm v c

có kế

ản c ấ c a c cực óa

vấn đề c c n
c cực óa

c ến àn v

sa c ép

m vụ ọc ập m n T n đã đề ra n ằm ìn


ọc ập c

ọc s n

ả q ế c c

ọc ập đề ra. Đ
sử dụn

àn l ạ

ăn c ờn c c ìn

n p ản ồ n an ….

m c cực óa
ọc.

10

ạ độn

ọc ập c a ọc s n

a ìm


1.2.1. Hoạt động học tập của học sinh
Đ hi



n nộ d n
r

ơn

c àn

m. H ạ độn nà đem

àn đ

c n ữn năn lực

ực

m àn n à đem lạ .

c n à r ờn – mộ p
c n ữn

e p

c ơ q akn n

n m Hoạt động học dùn đ c ỉ

đ

r ờng, kết quả là dẫn


ờ (có


đò

e

ọc ếp

ỏ c a

ực

cđề k

n

ễn.
ậ hoạt động học là
ở mục đ c



c đ lĩn

ạ độn đặc
ộ n ữn r

c àn v và n ữn dạn


n v

ọc.
n a

n dẫn c ỉ đạ

c

c năn k c n a n

rìn dạ

n có q an

ọc

n c n đan

a HĐ r n cấ

ắn ó mậ

ế v

àn n n

n a


k ến ạ

k n p ả là n ân vậ
đn

n “t
11



ó

r
độn

c rèn l

n

àn toàn làm

t độ g

tậ ”


va rò c

n



ố g điể

c

cc

ản

ì

t

ọ ọc ập r n

àn mộ n

c cực và c
ọc s n

độn cơ đ c

thành nhu cầ nộ ạ c a c n
1.3. Cá tì

ọc ừ lâ đã rở


c


định nghĩa, những định lí và chứng minh, việc dạy giải bài tập toán học ...
được lặp đi lặp lại rất nhiều lần, ta gọi đó là những tình huống điển hình trong
dạy học môn toán [4].
1.3.1. ạy học kh

n ệm to n học

1.3.1.1. Vị trí và yêu cầu
Tr n m n
rọn

àn đầ .

àn ộ k ến
r



ế
c dạ

c

n v c ọc c c k
c ìn

c

àn mộ



n

r n năn lực

cầ sa :

+ B ế n ận dạn k

+ Nắm đ

n m là nền ản c a

óp p ần p

n ọc ở r ờn p

+ Nắm vữn đặc đ m đặc r n c

+ B ế vận dụn k

n ọc có mộ v r q an

n c ck

nc

n m

cc c


1.3.1.2 . Các con đường hình thành khái niệm:
+T
s

n ấ là c n đ ờn q

r ờn

học s n

p cụ

(n

ằn c c

rừ

c a mộ k

m
n

n m

n ĩa c a k

nạp. T e c n đ ờn nà x ấ p


ìn ản

đ

c đọn lạ n

n m.

ần p ả c ọn lọc mộ s l
r n đó dấ

đặc r n c

n

dấ

ộc n k c c a n ữn đ
Sơ đồ

n

ì

dụ cụ

n vẹn còn n ữn

a đ .


rọn k a
a đ

ìn

d ễn r n đó v c đ n n ĩa k

àn k

rừ

n mc

n mm
13

n

x ấ p

nạp c
óa k

a đựn k ả
q

óa s

ọc s n là c n đ ờn
ừ đ n n ĩa c a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status