201 câu trắc nghiệm ôn tập Môn: Đường lối cách mạng của ĐCSVN có đáp án DNU - Pdf 41

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP
Môn: ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG CỦA ĐCSVN (200 CÂU)
Đơn vị: Bộ môn Lý luận Chính trị - Trường Đại học Đồng Nai
Câu 1: Chỉ thị 100 CT/TW của ban Bí thư Trung ương Đảng (1-1981) đưa ra chủ trương nào
sau đây:
a. Phát huy quyền sản xuất kinh doanh của các xí nghiệp quốc doanh
b. Mở rộng hình thức trả lương khoán, lương sản phẩm
c. Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp.
d. Cải tiến công công tác phân phối lưu thông
Câu 2: Trong các nguồn lực để công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta đến năm 2020, Đại
hội VIII của Đảng đã xác định nguồn lực nào là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền
vững?
a. Khoa học công nghệ

b. Tài nguyên đất đai

c. Con người

d. Cả a,b và c

Câu 3: Đông Dương cộng sản liên đoàn hợp nhất vào Đảng Cộng sản Việt Nam khi nào?
a. 22/2/ 1930

b. 24/2/1930

c. 24/2/1931

d. 20/2/1931

Câu 4: Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Quyết nghị chấp nhận Đông Dương cộng sản
liên đoàn là một bộ phận của Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào?

a. 9/3/1945
b. 12/3/1945
c. 9/3/1946
d. 12/3/1946
Câu 11: Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng tháng Tám - 1945:
a. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá
b. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
c. Hơn 90% dân số không biết chữ
d. Cả a, b, c
Câu 12: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng 8- 1945?
a. Thực dân Pháp xâm lược.
b. Tưởng Giới Thạch và tay sai
c. Thực dân Anh xâm lược
d. Giặc đói và giặc dốt.
Câu 13: Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách
cần giải quyết:
a. Chống ngoại xâm
b. Chống ngoại xâm và nội phản
c. Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm
d. Cả a, b, c
Câu 14: Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ra đời ngày, tháng, năm nào?
a. 25/11/1945
b. 26/11/1945
c. 25/11/1946
d. 26/11/1946
Câu 15: Kỳ họp Quốc hội thứ nhất thành lập chính phủ đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ
cộng hoà khi nào?
a. 3/2/1946
b. 2/3/1946
c. 3/4/1946

a. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước (nhân dân)
b. Công nhân, nông dân, lao động trí thức
c. Công nhân, trí thức, tư sản dân tộc
d. Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc
Câu 22: Đai hội Đảng toàn quốc lần thứ hai đã bầu ai làm Tổng Bí thư đảng Lao Động Việt
Nam?
a. Hồ Chí Minh
b. Trần Phú
c. Trường Chinh
d. Lê Duẩn
Câu 23: Ngày 8-5-1954, Hội nghị Giơnevơ bàn về chấm dứt cuộc chiến tranh ở Đông Dương
khai mạc và kết thúc ngày:
a. 19/7/1954
b. 20/7/1954
c. 21/7/1954 d. 22/7/1954
Câu 24: Chủ trương xây dựng và tổ chức thực hiện ba chương trình kinh tế lớn về lương thực,
thực phẩm; hàng tiêu dùng; hàng xuất khẩu được Đảng đề ra tại Đại hội nào?
a. Đại hội IV

b. Đại hội V

c. Đại hội VI

d. Đại hội VII

Câu 25: Đối tượng chính của Đảng trong Chính cương của Đảng Lao Động Việt Nam là:
a. Địa chủ phong kiến và tay sai phản động.
b. Phong kiến phản động và đế quốc Pháp.
c. Thực dân Pháp.
d. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược (cụ thể là đế quốc Pháp và bọn can thiệp Mỹ).



a. Quân Nhật

b. Quân Tưởng c. Quân Pháp

d. Quân Mỹ

Câu 30: Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thông
qua trong Đại hội nào của Đảng ?
a. Đại hội VI

b. Đại hội VII

c. Đại hội VIII

d. Đại hội IX

Câu 31: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp:
a. Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng HCM, phong trào công nhân.
b. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân.
c. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
d. Tư tưởng HCM kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
Câu 32: Đại hội nào của Đảng đã chủ trương ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách
hợp lý, trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ?
a. Đại hội III

b. Đại hội IV

c. Đại hội V

đế quốc che dấu tội ác dưới cái vỏ bọc “khai hóa văn minh”?
a. Bản án chế độ thực dân Pháp
c. Nhật ký trong tù

b. Đường cách mệnh
d. Các đáp án trên đều đúng

Câu 37: Chiến lược Chiến tranh đơn phương của đế quốc Mỹ ở miền Nam diễn ra trong giai
đoạn nào?
a. 1954-1959
b. 1954-1960
c. 1960-1965
d. 1965-1968
Câu 38: Câu nói: " Chiến tranh có thể kéo dài năm năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa.


Hà Nội, Hải phòng và một số thành phố, xí nghiệp có thể bị tàn phá, song nhân dân Việt Nam
quyết không sợ! Không có gì quý hơn độc lập, tự do. đến ngày thắng lợi nhân dân ta sẽ xây
dựng lại đất nước ta đàng hoàng hơn, to đẹp hơn!" của Chủ tịch Hồ Chí Minh viết thời gian
nào, trong tác phẩm nào?.
a. Mỹ nhất định thua 1-2-1966 b. Lời kêu gọi Ngày 17- 7- 1966
c. Di Chúc Ngày 10- 5-1968
d. Di Chúc Ngày 10- 5-1969
Câu 39: Trong chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã sử dụng mấy chiến lược chiến tranh?
a. 2 chiến lược
b. 3 chiến lược c. 4 chiến lược
d. 5 chiến lược
Câu 40: Đại hội nào của Đảng được gọi là Đại hội "Trí tuệ, đổi mới, dân chủ, kỷ cương và
đoàn kết"?
a. Đại hội V


b. 8/1955

c. 8/ 1956

d. 8/1957

Câu 46: Cơ chế kế hoạch hóa tập trung tập trung quan liêu bao cấp thời kỳ trước đổi mới có
mấy đặc điểm?


a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

Câu 47: Hồ Chí Minh được bầu giữ chức vụ Chủ tịch Đảng từ thời điểm nào ?
a.5/1941 (Hội nghị BCHTW lần 8 khóa I)
b.8/1945 (Hội nghị toàn Quốc của Đảng ở Tân Trào)
c.2/1951 (Đại hội ĐBTQ lần II)
d.9/1960 (Đại hội ĐBTQ lần III)
Câu 48: Bạn hãy cho biết, Đảng Cộng sản Việt Nam từ khi thành lập (02/1930) đến nay đã
mấy lần đổi tên gọi?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6

d.Tháng 2/ 1966, ở Sài Gòn
Câu 54: Khái niệm “3 mũi giáp công” trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước dùng để
chỉ:
a.Chính trị, quân sự, kinh tế
b.Chính trị, quân sự, binh vận
c.Chính trị, quân sự, văn hóa
d.Chính trị, quân sự, ngoại giao
Câu 55: Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa được Quốc hội
thông qua vào tháng, năm nào?
a.3/1946
b.6/1946
c.8/1946
d.11/1946
Câu 56: Hoa Kỳ bãi bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam vào thời gian nào?
a. 3/2/1976
b. 3/2/1994
c. 2/3/1976
d.2/3/1994
Câu 57: Lần đầu tiên nhân dân cả nước bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp vào
ngày, tháng, năm nào?
a. 2/9/1945
b. 25/11/1945
c. 6/1/1946
d. 6/3/1946
Câu 58: Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (ngày 3-2-1930) đã thông qua
các văn kiện nào sau đây?
a.Chánh cương vắn tắt


b.Sách lược vắn tắt

b.7/1921
c.12/1920
d.12/1921
Câu 64: Trong các văn kiện sau, văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh “vấn đề thổ địa là cái cốt
của cách mạng tư sản dân quyền”?
a.Chánh Cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt
b.Chỉ thị thành lập Hội phản đế Đồng minh (ngày 18-11-1930)
c.Luận cương chính trị tháng 10-1930
d. Xung quanh vấn đề chính sách mới của Đảng (tháng 10-1936)
Câu 65: Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng giai đoạn 1936-1939 là gì?
a.Độc lập dân tộc
b.Các quyền dân chủ đơn sơ
c.Ruộng đất cho dân cày
d.Cả a, b, c
Câu 66: Cho biết hình thức tổ chức và đấu tranh trong giai đoạn 1936-1939?
a.Công khai, hợp pháp
b.Nửa công khai, nửa hợp pháp.
c.Bí mật, bất hợp pháp
d.Cả a, b, c
Câu 67: Hội nghị Trung ương lần thứ mấy của Đảng nhấn mạnh giải phóng dân tộc là nhiệm
vụ bức thiết nhất?
a.Hội nghị Trung ương lần thứ nhất, họp tháng 10-1930
b.Hội nghị Trung ương lần thứ sáu, họp tháng 11-1939
c.Hội nghị Trung ương lần thứ bảy, họp tháng 11-1940
d.Hội nghị Trung ương lần thứ tám, họp tháng 5-1941
Câu 68: Trong số các bài học kinh nghiệm rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945, bài học
nào có ý nghĩa hàng đầu trong đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam?


a. Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc, kết hợp đúng đắn hai nhiệm vụ chống đế quốc và

Câu 72: Trong nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược. “Chủ trương
kháng chiến toàn dân” là thuộc về:
a. Mục đích kháng chiến
b. Tính chất kháng chiến
c. Chính sách kháng chiến
d. Phương châm tiến hành kháng chiến
Câu 73: Chính cương của Đảng lao động Việt Nam được thông qua tại Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ II (tháng 2-1951) đã nêu lên 3 nhiệm vụ cơ bản của Cách mạng Việt Nam khi
đó. Nhiệm vụ nào sau đây không phải là của giai đoạn lúc đó?
a.Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc.
b.Giành chính quyền về tay nhân dân, giành độc lập cho dân tộc.
c.Xóa bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng.
d.Phát triền chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho chủ nghĩa xã hội.
Câu 74: Đại hội nào của Đảng đánh dấu bước ngoặt chuyển đất nước ta sang thời kỳ đẩy
mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
a.Đại hội VI
b.Đại hội VII
c.Đại hội VIII
d. Đại hội IX
Câu 75: Trong các đặc trưng chủ yếu của công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới, đặc trưng
nào chứng tỏ bệnh chủ quan, duy ý chí trong tư duy công nghiệp hóa của Đảng ta?
a. Công nghiệp hóa thiên về phát triển công nghiệp nặng.
b. Công nghiệp hóa chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, đất đai và nguồn viện trợ
của các nước xã hội chủ nghĩa.
c. Tiến hành công nghiệp hóa thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu, bao cấp.
d. Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội.
Câu 76: Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?
a. 3/1919
b. 9/1919




Câu 81: Biện pháp cải cách hành chính là nhằm xây dựng thành tố nào trong hệ thống chính
trị Việt Nam?
a. Đảng Cộng sản Việt Nam
b. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
c. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội
d. Cả a, b
Câu 82: Cơ sở xã hội của hệ thống chuyên chính vô sản là?
a. Liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức.
b. Liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân
c. Đoàn kết toàn dân tộc
d. Cả a, b, c
Câu 83:“Đề cương văn hóa Việt Nam” do đồng chí Trường Chinh soạn thảo được Ban
Thường vụ Trung ương Đảng thông qua vào năm nào?
a. Năm 1941
b. Năm 1943
c. Năm 1944
d. Năm 1945
Câu 84: Đại hội nào lần đầu tiên đưa ra quan niệm nền văn hóa Việt Nam có đặc trưng: tiên
tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
a. Đại hội V
b. Đại hội VI
c. Đại hội VII
d. Đại hội VIII
Câu 85: Nghị quyết trung ương 5 khóa VIII (7/1998) nêu ra mấy quan điểm cơ bản chỉ đạo
quá trình phát triển văn hóa trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
a. 3 quan điểm





b. Làm cho xã hội phong kiến Việt Nam trở thành xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
c. Nảy sinh mâu thuẫn cơ bản trong đời sống xã hội Việt Nam là mâu thuẫn giữa toàn thể dân
tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược.
d. Chống đế quốc, giải phóng dân tộc là nhiệm vụ hàng đầu.
Câu 91: Câu Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm
1945:
a. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá, kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành
hành, hơn 90% dân số không biết chữ
b. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá
c. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
d. Hơn 90% dân số không biết chữ
Câu 92: Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách
mạng tháng Tám năm 1945
a. Bình dân học vụ
b. Xây dựng nếp sống văn hóa mới
c. Bài trừ các tệ nạn xã hội
d. Xóa bỏ văn hóa thực dân nô dịch phản động
Câu 93:Đế quốc Mỹ đã đưa quân viễn chinh trực tiếp tham chiến ở Việt Nam vào khi nào?
a.1963
b.1964
c.1965
d.1966
Câu 94: Câu nói: “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” được Hồ Chí Minh viết vào thời gian
nào?
a.1/2/1966
b.17/7/1966
c.10/5/1968


d.Tự do, hòa bình, cơm áo
Câu 100: Điểm nào sau đây chỉ rõ điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của
Đảng và Luận cương chính trị tháng 10-1930?
a.Phương hướng chiến lược của cách mạng
b.Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
c.Vai trò lãnh đạo cách mạng
d.Phương pháp cách mạng
Câu 101: Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn nào?
a.Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai của chúng
b.Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
c.Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
d.Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến
Câu 102: Hội nghị Trung ương (TW) Đảng nào đã mở đầu việc bàn đến phương pháp “Võ
trang bạo động” khi khởi nghĩa giành chính quyền?
a.Hội nghị TW Đảng lần V (3/1938)
b.Hội nghị TW Đảng lần VI (11/1939)
c.Hội nghị TW Đảng lần VII (11/1940)
d.Hội nghị TW Đảng lần VIII (5/1941)
Câu 103: Nêu một số nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của
Việt Nam:
a.Nhân dân Việt Nam giàu truyền thống yêu nước, được sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng
sản Việt Nam
b.Có lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc, có chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân và
hậu phương kháng chiến vững chắc
c.Sự liên minh của cả 3 nước Đông Dương, sự giúp đỡ của các nước Trung Quốc, Liên Xô và
các nước XHCN


d.Cả a, b, c
Câu 104: Những điểm khác nhau về nhiệm vụ, lực lượng cách mạng của Luận cương chính

b. Cương lĩnh Cách mạng Việt Nam
c. Luận cương về Cách mạng Việt Nam
d. Cương lĩnh của Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 109: Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam tháng 2/1951 đã nêu ra các tính chất
của xã hội Việt Nam:
a. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
b. Dân chủ và dân tộc
c. Thuộc địa nửa phong kiến
d. Dân tộc và dân chủ mới
Câu 110: Hai đối tượng (cả chính và phụ) của Cách mạng Việt Nam được nêu ra tại Chính
Cương của Đảng Lao động Việt Nam:
a. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược và phong kiến phản động
b. Thực dân Pháp và Mỹ
c. phong kiến phản động và tay sai.
d. Mỹ và phong kiến Việt Nam
Câu 111: Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương đã
quy định:
a. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ
quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam và nhân dân Lào, Campuchia
b. Pháp rút quân ra khỏi 3 nước Đông Dương, vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời ở
Việt Nam và sẽ tổng tuyển cử thống nhất đất nước vào tháng 7-1956
c. Pháp tuyên bố công nhận Việt Nam là một nước tự do
d. Cả a và b đều đúng


Câu 112: Đối với cách mạng thế giới, thắng lợi của quân và dân ta trong kháng chiến chống
Pháp và can thiệp Mỹ, đặc biệt là chiến thắng Điện Biên Phủ đã:
a.Góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thực dân kiểu cũ trên thế giới
b.Cổ vũ mạnh mẽ nhân dân các dân tộc bị áp bức trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc
lập

c.Kinh tế thị trường không phải là cái riêng của chủ nghĩa tư bản mà là thành tựu phát triển
chung của nhân loại; Kinh tế thị trường còn tồn tại khách quan trong thời kỳ quá độ lên chủ
nghiã xã hội; Có thể và cần thiết sử dụng kinh tế thị trường để xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
nước ta.
d.Cả a, b, c đều sai
Câu 117: Cơ sở hình thành hệ thống chuyên chính vô sản ở nước ta?
a.Xác định quyền làm chủ của nhân dân được thể chế hóa bằng pháp luật và tổ chức
b. Cơ sở kinh tế của hệ thống chuyên chính vô sản là nền kinh tế kế hoạch tập trung quan liêu
bao cấp
c. Cơ sở xã hội của hệ thống chuyên chính vô sản là liên minh giai cấp giữa giai cấp công
nhân và tầng lớp trí thức
d. Cả b, c đều đúng
Câu 118: Tổ chức nào đã truyền bá Chủ nghĩa Mác – Lênin vào phong trào công nhân và
phong trào yêu nước dẫn đến sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam 1930?
a. Đông Dương Cộng sản Đảng.
b. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
c.Mặt trận Việt Minh
d.An Nam Cộng sản Đảng
Câu 119: Tính dân tộc, tính đại chúng, tính khoa học là ba nguyên tắc của văn hóa tiến bộ
được đề cập trong văn bản nào?
a. Đề cương văn hóa Việt Nam 1943
b. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH
c. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 5 khóa VIII
d. Văn kiện Đại hội Đảng IX
Câu 120: Điền vào chỗ trống: “Nguồn lực nội sinh của sự phát triển của một dân tộc thấm sâu
trong….”


a.Văn hóa
b.Tư tưởng

c. Nhân nhượng với quân đội Tưởng
d. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp
Câu 126: Hội nghị nào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa II) đã thông qua Nghị quyết
về Cách mạng miền Nam?
a.Hội nghị lần thứ 15
b.Hội nghị lần thứ 16
c.Hội nghị lần thứ 17
d.Hội nghị lần thứ 18
Câu 127: Đại hội nào đã nhận định “Trong thế kỷ XXI khoa học và công nghệ sẽ có bước
tiến nhảy vọt. Kinh tế tri thức có vai trò ngày càng nổi bật trong quá trình phát triển lực lượng
sản xuất”
a.Đại hội VII
b.Đại hội VIII
c.Đại hội IX
d.Đại hội X
Câu 128: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” vào thời gian nào?
a. 18/12/1946
b. 19/12/1946
c. 20/12/1946
d. 22/12/1946
Câu 129: Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm “Đường lối cách mạng của Đảng cộng
sản Việt Nam là hệ thống quan điểm, chủ trương, chính sách của Đảng về mục tiêu, phương
hướng, nhiệm vụ và giải pháp của ……………”.


a. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b. Cách mạng nước ta.
c. Cách mạng Việt Nam.
d. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Câu 130: Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đối tượng: “Đối tượng chủ yếu của môn học là hệ

a. Chủ trương đòi quyền dân chủ dân sinh.
b. Chủ trương đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
c. Chủ trương đòi tự do, dân chủ và cơm áo.


d. Chủ trương tự do, dân chủ, cải thiện đời sống.
Câu 136: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng, lực lượng của cách mạng được
xác định đó là lực lượng nào?
a. Nhân dân.
b. Toàn dân.
c. Liên minh công - nông dân và trí thức.
d. Toàn dân dân tộc.
Câu 137: Đảng ra hoạt động công khai lấy tên là Đảng Lao động Việt Nam được thông qua:
a. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951).
b. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960).
c. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
d. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ V (3/1982).
Câu 138: Điền vào chỗ trống: Tư tưởng chỉ đạo và phương châm đấu tranh ở miền Nam
“Giữ vững và phát triển thế….., kiên quyết …….. và liên tục…….., đánh địch trên cả ba
vùng chiến lược”.
a. tiến công/tiến công /tiến công
b. tiến công/phản công /tiến công
c. tấn công/tiến công/ tiến công
d. tấn công/tấn công /tấn công
Câu 139: Quân dân miền Bắc đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng B52 của đế quốc Mỹ
trong bao nhiêu ngày đêm và từ ngày nào đến ngày nào?
a. 12 ngày đêm từ 01 đến 12/12/1972.
b. 12 ngày đêm từ 12 đến 24 /12/1972.
c. 12 ngày đêm từ 15 đến 26/12/1972.
d. 12 ngày đêm từ 18 đến 30/12/1972.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status