Một số bài giải lượng giác của một số trường Đại học - Pdf 41

CAO ĐẲNG MARKETING
Câu II:
1) Giải phương trình:
6
3cos 4sin 6 (*)
3cos 4sin 1
x x
x x
+ + =
+ +
2) Với
ABC

đặt: T =
2 2 2
sin sin sin .A B C
+ +
Chứng minh rằng
ABC

có ba góc nhọn
nếu và chỉ nếu T > 2.
Giải
1) Phương trình:
6
3cos 4sin 6 (*)
3cos 4 sin 1
x x
x x
+ + =
+ +

X
⇔ + =
+
2
0
5 0
5
X
X X
X
=

⇔ − = ⇔

=

thỏa điều kiện
Ÿ X = 0:
3
3cos 4 sin 0 ,
4
x x tgx tg x K K Z
α α π
+ = ⇔ = − = ⇔ = + ∈
Ÿ X = 5:
cos sin
3cos 4 sin 5
3 4
x x
x x

= − + − −
[ ]
2 cos cos( ) cos( )
2 2 cos cos cos
C A B A B
A B C
= + − + +
= +
Ÿ
ABC

nhọn
cos 0
cos 0 2
cos 0
A
B T
C
>


⇒ > ⇒ >


>

Đảo lại:
Ÿ T > 2
cos 0
cos cos cos 0 cos 0

Vậy:
ABC

nhọn
2T
⇔ >
.
CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
Câu II; Cho phương trình:
2
(2sin 1)(2 cos 2 2sin 1) 3 4 cosx x x x− + + = −
1) Giải phương trình khi m = 1
2) Tìm m để phương trình có đúng hai nghiệm thỏa mãn điều kiện
0 x
π
≤ ≤
.
Giải
2
(2sin 1)(2 cos 2 2sin 1) 3 4 cosx x x x− + + = −
2 2
2
2
2
(2sin 1) 2(1 2sin ) 2sin 3 4(1 sin )
(2sin 1)( 4 sin 2sin 2) (2sin 1)(2sin 1)
1
sin (1)
2sin 1 0
2


1. khi m = 1
(1)
2
6
( )
5
2
6
x K
K Z
x K
π
π
π
π

= +

⇔ ∈


= +


(2)
2
1 1 cos2 1
sin cos2 0 2 ( )
2 2 2 2 4 2

4
1 1
0
4
m
m
m m
+

>

>

⇔ ⇔


+ < −


<


TH2: (2) có nghiệm trùng với nghiệm của (1)
2
1 1
( ) 0
2 4
m
m
+





=





= −


Do
0 x
π
≤ ≤
nên
sin 0x

Kết luận: Khi m < -1 hay m > 3 hay m = 0
Phương trình có đúng hai nghiệm thỏa
0 x
π
≤ ≤
ĐẠI HỌC AN NINH KHỐI A
Câu II:
Giả sử ABC là tam giqc1 có ba góc nhọn
1) Chứng minh đẳng thức sau:


Ta có:
3

3
Cauchy
tgA tgB tgC tgAtgBtgC

+ +
3
( ) 27( )tgA tgB tgC tgA tgB tgC⇔ + + ≥ + +
(do câu 1)
3 3tgA tgB tgC
⇔ + + ≥
ĐẠI HỌC AN NINH KHỐI C
Câu II:
Giải phương trình:
1 1 2
cos sin 2 sin 4x x x
+ =
Giải:
Điều kiện:
sin 4 0x

. Ta có:
1 1 2
cos sin 2 sin 4x x x
+ =
4sin cos 2 2 cos2 2
4sin cos cos 2 2sin 2 cos 2 sin 4
x x x


= =


(loại vì làm cho sin4x = 0)
2
6
5
2
6
x k
x k
π
π
π
π

= +




= +


K Z∈
.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHỐI A
Câu II:
1. Giải phương trình :

 
⇔ − =
 ÷
 
s in4x= 1
4x= 2
2
, k
8 2
k
k
x
π
π
π π
⇔ −
⇔ − +
= − + ∈¢
2.
2 cos2 s in4x 0x
− ≤
s in4x
cos2 (2)
2
x⇔ ≤
Thay nghiệm của (1) vào (2):
1 2
cos2 cos
8 2 4 2
2

 ÷  ÷
   
Vậy ta nhận
( )
2 1 n
8 2
x n
π π
= − + + ∈
¢
1) GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:
cos 3 sin 2 cos2x x x
+ =
1 3
cos sin cos 2
2 2
cos cos sin cos2 cos( ) cos 2
3 3 3
2
2 2
3
3
( )
2
2 2
9 3
3
x x x
x x x x
x K


2) GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:
3 3
sin cos sin cosx x x
+ = +


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status