de thi thu so 7 - Pdf 41

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 7- Thời gian: 90’
Câu 1: Khi cho ozôn tác dụng lên giấy tẩm hồ tinh bột và KI, thấy xuất hiện màu xanh. Hiện tượng này xảy ra là do
quá trình sau? A. Sự oxi hóa I
-
B. Sự oxi hóa ozôn C. Sự oxi hóa tinh bột D. Sự oxi hóa K
+
Câu 2: Phản ứng nào sau đây có thể điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A.
→ +
®p
2 2 2
2 2H O H O
B.
3 2 2 2
2 2KI O H O I KOH O+ + → + +
C.
0
4 2 4 2 2
2
t
KMnO K MnO MnO O→ + +
D.
( )
+ → +
2 2 6 10 5 2
5 6 6
asmt
diÖplôc
n
nH O CO C H O nO
Câu 3: Một hỗn hợp gồm oxi và ozôn ở đktc có tỉ khối đối với H

2
2s
2
2p
6
3s
2
(Z)
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Hiđroxit tương ứng của X, Y, Z xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là:
A. XOH < Y(OH)
2
< Z (OH)
3
B. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH C. XOH < Z(OH)
3
< Y(OH)

Cl.
Câu 12: Chất lượng của loại phân đạm nào sau đây tốt nhất?A. NH
4
NO
3
B. NH
4
Cl C. (NH
2
)
2
CO D. KNO
3

Câu 13: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dd axit tăng thêm
7,0g. Khối lượng Al và Mg trong hh đầu là:A. 2,7g và 5,1g B. 5,4g và 2,4g C. 5,8g và 2g D. 1,2g và 6,6g
Câu 14: V dd NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 (l) khí SO
2
(đktc) là: A. 250ml B. 500ml C.125ml D. 175ml
Câu 15: Cho V (l) CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào 2 (l) dd Ba(OH)
2
0,015M thu được 1,97g kết tủa. V có giá trị là:
A. 0,224 (l) B. 1,12 (l) C. 0,448 (l) D. 0,224 (l) hay 1,12 (l)
Câu 16: Phần khối lượng của nitơ trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli
bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là A. NO B. NO
2

C. N

A. 64g B. 83,47g C. 80g D. 48,06g
Câu 19: Cho 60 g axit axetic tác dụng với 60g ancol etylic thu được 60 g este. Hiệu suet phản ứng là:
A. 76,66% B. 52,27% C. 68,18% D. 50%
Câu 20: Este E thuần chức chứa 40%C; 6,67%H, còn lại là oxi. Tên gọi của ếte E có thể là:
A. Etylaxetat B. Vinylaxetat C. Metylfomiat D. metyl propionate
Câu 21: Xà phòng hoá 10 g este C
5
H
8
O
2
bằng NaOH vừa đủ thu được 9,4g muối khan. CTCT của este là:
A. CH
3
COOCH
2
CH=CH
2
B. C
2
H
5
COOCH=CH
2
C. CH
2
=CH-COOC
2
H
5

Câu 29: Đốt cháy 8,9g aminoaxit chứa 1nhóm amino bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO
2
; 6,3g H
2
O; 1,12 (l) N
2
(đkc). CTPT của A là A. C
2
H
5
NO
2
B. C
3
H
7
NO
2
C. C
4
H
9
NO
2
D. C
5
H
11
NO
2

và NH
3
.
Câu 33: Cho hh Fe và Cu vào dd HCl dư, sau đó thêm tiếp NaOH vào hh sau phản ứng, số phản ứng xảy ra trong
thí nghiệm trên là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 34: Một ankanol chứa 60%C về khối lượng trong phân tử. Cho 12g ancol trên tác dụng với Na thì V
H2
(đkc)
thu được là: A. 2,24 (l) B. 4,48 (l) C. 22,4 (l) D. 1,12 (l)
Câu 35: Cho 46,8 g hh metanol và etanol qua H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được 36g hh 3 ete cùng số mol. Tổng số mol
hh 2 ancol đã dùng ban đầu là: A. 0,4 mol B. 0,6 mol C. 1,2mol D. 1,4mol
Câu 36: Cho các ion và chất sau:
1) HCO
3
-
2) K
2
CO
3
3) H
2
O 4) Cu(OH)
2
5) HPO

SO
4
, Na
2
SO
3
, Na
2
S theo thứ tự độ pH tăng dần
A. Na
2
SO
4
< Na
2
SO
3
< Na
2
S B. Na
2
SO
3
< Na
2
SO
4
< Na
2
S C. Na

2
C
M
dd H
2
SO
4
và HCl lần lượt là: A. 0,12 và 0,24 B. 0,2 và 0,4. C. 0,6 và 1.2 D. 0,3 và 0,6.
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxy (đktc). Công thức của
amin đó là: A. C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
NH
2
C. C
4
H
9
NH
2
D. C
3
H
7
NH

O) là: A.0,005 mol/l.ph B. 0,0005 mol/l.ph C. 0,05 mol/l.ph D. 0,1 mol/l.ph
Câu 44: Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phương trình N
2
+ 3H
2
⇆ 2NH
3
∆H < 0. Muốn
tăng hiệu suất tạo sản phẩm cần: A.

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 45: Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được:
A.

17 gam NH
3
B. 8,5 gam NH
3
C. 5,1 gam NH
3
D. 1,7 gam NH
3
.
Câu 46: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH
3
-CH

có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 16,5. A. 5,3 B. 15,3 C. 11,3 D. 16,0 E. 16,3
Câu 48: Một polime có phân tử khối bằng 762000đvC, biết hệ số trùng hợp bằng 12000. monome đem trùng hợp
tạo polime trên là:A. CH
2
=CH-Cl B. CH
2
=CH-CH=CH
2
C. CF
2
=CF
2
D. C
6
H
6
-CH=CH
2
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn V (l) hỗn hợp 2 hiđrocacbon (đktc) cùng dãy đồng đẳng thu được 4,48(l) CO
2
(đkc) và
4,68g H
2
O. Giá trị của V là: A. 2,24 (l) B. 0,448 (l) C. 0,672 (l) D. 1,344 (l)
Câu 50: Có thể phân biệt xiclopropan và propan bằng:
A. ddBrom B.quỳ tím C.ddKMnO
4
D.A vàC đều đúng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status