De thi thu Dai hoc so 21. Danh cho lop 12 nam nay. Vao www.onthi.com/dowload/de21/da11!!!
~~~.doc
De xem dap an
Cõu 1: t hiu in th u = 100
2
sin
t
100
(V) vo hai u on mch RLC ni tip, bit L =
H
1
,hiu in th hiu dng hai u in tr R bng hai u t C v bng100V .Cụng sut tiờu th
mch in l
A. 200W B. 100 W C. 350W D. 250W
Cõu 2: Trong mch in xoay chiu mc ni tip gm t in C, cun dõy thun cm L v hp kớn X.
Bit
CL
ZZ >
v hp kớn X cha hai trong 3 phn t R
x
, C
x
, L
x
mc ni tip. Cng dũng in i v
hiu in th u hai u on mch cựng pha vi nhau thỡ trong hp kớn X phi cú:
A. L
X
v C
ngày, lợng chất đã phân rã có giá trị nào?
A. một đáp án khác B. 1,25 g C. 1,9375 g D. 0,0625g
Cõu 5: on mch RLC ni tip cú R = 10
, cun dõy thun cm cú
1
10
L H
=
, t cú in dung C
thay i c Mc vo hai u mch hiu in th xoay chiu
( )
0
sin100u U t V
=
. hiu in th 2
u mch cựng pha vi hiu in th hai u in tr R thỡ giỏ tr in dung ca t l
A.
4
10
C F
=
B.
4
10
2
t
(V). Biu thc
hiu in th hai u in tr R l
A. u
R
=100sin(
)
2
100
t
(V) B. u
R
= 220
2
sin
t
100
(V)
C. u
R
=100
2
sin(
)
2
100
m
D.
0
15
16
m
Cõu 9: Cú 3 im A, B, C nm trờn trc chớnh ca mt TKPK. im sỏng t A cho nh B, im
sỏng t B cho nh C; v trớ ca thu kớnh l
A. gia AB B. ngoi AC, gn C C. gia BC D. ngoi AC, gn A
Cõu 10: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0
c. Biết hệ số nở dài của dây
treo con lắc
15
10.2
= K
. Khi nhiệt độ ở đó là 20
0
c thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy:
Trang 1/5 - Mó thi 209
A. Nhanh 4,32s ; B. ChËm 8,64s C. Nhanh 8,64s ; D. ChËm 4,32s;
Câu 11: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10 sin (
2
4
π
π
+t
) cm. Cơ năng của vật biến
và
s
600
5
C.
s
150
1
và
s
600
1
D.
s
150
1
và
s
300
1
Câu 13: Chiếu vào một kim loại của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ có bước sóng lần lượt
là
1
λ
và
2
λ
(
1
λ
o
=30cm. Lấy g=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn
hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là
A. 0,1J B. 1,5J C. 0,02J D. 0,08J
Câu 15: Một người cận thị có điểm cực cận 15cm quan sát một vật rất nhỏ qua kính lúp mà trên vành
kính có ghi "X5" (quy ước Đ = 25cm) , mắt đặt cách kính 5cm. Độ bôi giác của kính khi người này
quan sát vật là
A. không thể tính được vì chưa biết ngắm chừng ở đâu
B. 3
C. 15
D. 5
Câu 16: Vật kính và thị kính của kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là 168cm và 4,8cm . Khoảng cách
giữa hai kính và độ bội giác của kính trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là
A. 168cm và 40 B. 163,2cm và 35 C. 100cm và 30 D. 172,8 cm và 35
Câu 17: Hạt nhân
60
27
Co
có khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng
nơtron là 1,0087(u), năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
60
Co
là(1 u = 931MeV/c
2
):
A. 6,07(MeV) B. 12,44(MeV) C. 8,44(MeV) D. 10,26(MeV)
Câu 18: .
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế xoay chiều u = 220
L
=100sin(
)
2
100
π
π
+t
(V) D. u
L
=100
2
sin(
)
2
100
π
π
−t
(V)
Câu 19: Có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hoà bằng cách :
A. giữ nguyên bước sóng ánh sang kích thích, tăng cường độ chùm sáng kích thích
B. giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm bước sóng ánh sáng kích thích
C. giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng bước sóng ánh sáng kích thích
D. tăng hiệu điện thế giữa anot và catot
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Cõu 20: . Trờn mt si dõy di 1m (hai u dõy c nh) ang cú súng dng vi tn s 100Hz. Ngi
ta thy cú 4 im dao ng rt mnh. Vn tc truyn súng trờn dõy l:
A. 100m/s B. 50 m/s C. 25m/s D. 200m/s
Cõu 21: Chiu ng thi hai ỏnh sỏng n sc
2
. Thy rng tia ti
vuụng gúc vi tia phn x.Gúc khỳc x bng
A. 45
0
B. 54,65
0
C. 30
0
D. 60
0
Cõu 27: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng n sc ca Iõng khong võn giao thoa l i, nu a ton
b thớ nghim vo trong cht lng trong sut cú chit sut n thỡ khong võn s l
A. i/(n-1) B. ni C. i/n D. i/(n+1)
Cõu 28: Để đo chu kì bán rã của chất phóng xạ, ngời ta dùng máy đếm xung. Bắt đầu đếm từ t
0
= 0
đến t
1
= 2h, máy đếm đợc X
1
xung , đến t
2
= 6h máy đếm đợc X
2
=2,3.X
1
. Chu kì bán rã của chất phóng
xạ đó là:
A. 4h 12phút 3s B. 4h 42phút 33s C. 4h 30 phút 9s D. 4h 2phút 33s
=
2
(
à
H)
v
1
t
in
cú
in
dung
C
bin
thiờn.
Ngi
ta mun
thỡ
in
dung
C
phi
nm
trong
gii hn.
A. 4,5.10
12
F
C
8.10
10
8
F D. 4,5.10
10
F
C
8.10
8
F
Trang 3/5 - Mó thi 209
Câu 33: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x
1
= 5sin(
)
6
π
π
−t
cm; x
D. 4mm
Câu 35: Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I
0
. Tại thời điểm t khi dòng
điện có cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:
A.
222
0
LCuiI
=−
B.
222
0
1
u
LC
iI =−
C.
222
0
u
C
L
iI
=−
D.
222
0
u
L
180
i t A
π
π
= −
C.
53
2,4 2 sin(100 )( )
180
i t A
π
π
= +
D.
53
0,24 2 sin(100 )( )
180
i t A
π
π
= +
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hoà . Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi
hai lần thì cơ năng của vật sẽ
A. tăng hai lần B. giảm hai lần C. không đổi D. tăng bốn lần
Câu 38: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s, phương trình sóng tại O là u = 4sinπt/2(cm).
Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 2cm, vậy lúc t + 6 (s) li độ của M là
A. -3cm B. 3cm C. 2cm D. -2cm
Câu 39: X Y là trục chính của gương cầu S' là ảnh của
điểm sáng S qua gương. Kết luận nào sau đây sai
A. Đường thẳng SS' cắt X Y tại đỉnh gương B. S' là ảnh thật của S
) cm
Câu 42: Thân thể con người ở nhiệt độ 37
0
C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?
A. Tia hồng ngoại B. Tia Rơnghen C. Tia tử ngoại D. Bức xạ nhìn thấy
Câu 43: Đặt vật AB vuông góc với màn ảnh, cách nhau khoảng L, đặt thấu kính hội tiêu cự f trong
khoàng vật và màn sao cho trục chính vuông góc vói AB. dịch chuyển thấu kính trong khoảng vật và
màn thì thấy chỉ có một vị trí thu được ảnh rỏ nét trên màn. Khoảng cách L thoả mãn hệ thức nào sau
đây
Trang 4/5 - Mã đề thi 209
A. L< 4f B. L= 4f C. L
≥
4f D. L> 4f
Câu 44: . Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng. Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có
tần số 50Hz và giá trị cực đại là 0,5mWb. Suất điện động hiệu dụng của cuộn sơ cấp là:
A. 353,6V B. 111V C. 157V D. 500V
Câu 45: Một ống rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10
-34
Js, c =
3.10
8
m/s. Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà ống có thể phát ra là
A. 5,25.10
-10
m B. 4,68.10
-10
m C. 3.46.10
-10
m D. 6,21.10
-10
A. điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm
B. Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng Z
L
>Z
C
C. điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện
D. Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng Z
L
<Z
C
Câu 49: Điện tích dao động trong mạch LC lí tưởng có dạng q = Q
0
sin
t
ω
. Cường độ dòng điện trong
cuộn dây có dạng
A. i =
0
sin( )
2
Q t
π
ω ω
+
B. i =
)sin(
0
πωω
+tQ