de thi thu so 3 - Pdf 41

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4 - Thời gian: 90’
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
. Vị trí của X trong BTH là:
A: phi kim CK 4 nhóm II A. B: kim loại CK 4 nhóm VIIB. C: kim loại CK 4 nhóm IIA. D: kim loại CK 4 nhóm VIIA.
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt cơ bản. Proton, electon, nơtron là 40 hạt. X có:
A: 13 Proton.13 nơtron. B: 13 Proton,14 nơtron C: 14 Proton. 13 nơtron. D: 14 Proton,14 nơtron.
Câu 3: Nguyên tố hoá học được ký hiệu bằng 3 chữ cái khác nhau là: A: cac bon. B: Hiđrô. C: ô xi. D: Ni tơ.
Câu 4: Trong tự nhiên Hiđrô có 3 đồng vị:
H
1
1
;
H
2
1
;
H
3

6
. X có thể là: A: Na, Mg, Al. B: K, Ca, Al. C. Cl, O, S. D: F, O, P.
Câu 8: Cho A, B, C là 3 nguyên tố thuộc cùng 1 chu kỳ của bảng tuần hoàn. Ô xít của A tan trong nước tạo thành dung dịch
có tính axit. B tác dụng với nước tạo thành dd làm xanh quỳ tím. C tác dụng với cả axít lẫn kiềm. Thứ tự của A, B, C xếp
trong chu kỳ là: a: A, B, C. b: B, A, C. c: B, C, A. d: C, B, A.
Câu 9: Trong dãy các chất sau đây, dãy nào chỉ gồm các chất có tính khử:
A: SO
2
, SO
3
, H
2
S, NH
3
. B: H
2
SO
4
, KMnO
4
. H
2
S, Fe. C: NH
3
, H
2
S, Fe, Mg. D: HNO
3
, HCl, H
2

2
O, SO
3
. C: NH
3
, H
2
S. D: H
2
O, NH
3
.
Câu 12: Trong các chất sau: H
2
O, SO
3
, NH
3
, CH
4
. Nhiệt độ sôi của chúng được xếp theo thứ tự tăng dần:
A: CH
4
, NH
3
, SO
3
, H
2
O. B: H

6
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
 CO
2
+ ... Các chất còn lại ở sản phẩm là:
A: H
2
O, MnO
2
, K
2
SO
4
. B: MnSO
4
, K
2
SO
4
, H
2
O. C: KOH, K
2
MnO
4

.
B: HClO
4
, HClO
3
, HClO
2
, HClO. D: HClO, HClO
2
, HClO
3
, HClO
4
.
Câu16: K/l của gồm CaO và KOH t/d vừa đủ với 200 ml HCl 1M. là: A: 5,6 (g) B: 6,5 (g) C: 11,2 (g) D: 4,8 (g)
Câu 17: H
2
SO
4
đặc nóng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:
A: Cu, Au, Al(OH)
3
, C. B: Al, S, Fe(OH)
2
, P. C: HNO
3
, FeS
2
, Fe(OH)
3

2
. C: SO
2
, NO
2
. D: NO
2
, H
2
.
Câu 20: Cho 9,6g Mg vào H
2
SO
4
đ, dư,nóng thu được 2,24l (đktc) khí A. Khí A là: A: SO
2
. B: H
2
S. C: H
2
. D: SO
3
.
Câu 21: Tốc độ của phản ứng 2A + B

C được biểu thị bằng công thức:v = k [A]
2
[B]. Khi tăng áp suất 3 lần thì tốc độ
của phản ứng sẽ: A: giảm 9 lần. B: tăng 9 lần. C: tăng 27 lần. D: không thay đổi.
Câu 22: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào chỉ gồm các chất điện ly mạnh:

2
, MgSO
4
, ZnCl
2
. D: HNO
3
, NaOH, CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, CuCl
2
.
Câu 23: Cho các ion: K
+
, HCO
3
-
, HSO
4
-
, CO
3
2-
, CH

H
5
O
-
. Mang tính ba zơ.
C: ion K
+
, Cl
-
. Mang tính trung tính. D. Tất cả đều đúng.
Câu 24: Có 150ml dd NaOH 1M, Ba(OH)
2
0,5M. [OH
-
] của dd trên là: A: 0,2 M. B: 2M. C: 0,15 M. D: 3M.
Câu 25: Cho các dd: NaCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, AlCl
3
, Na
2
CO
3
.Các dung dịch muối có độ PH > 7 là:
A: Na
2
CO
3

A: giảm nhiệt độ, tăng áp suất. B: giảm nhiệt độ, giảm áp suất.C: tăng nhiệt độ, tăng áp suất. D: tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
Câu 28: Cho dd H
2
SO
4
và Cu vào 1 loại phân bón X thấy có khí mầu nâu đỏ thoát ra. Còn cho dd NaOH vào X thì thoát ra 1
khí mùi khai nhẹ hơn không khí. Phân bón đó là: A: NH
4
Cl. B: NH
4
NO
3
. C: (NH
4
)
2
SO
4
. D: (NH
2
)
2
CO.
Câu 29: Độ địên ly của dung dịch CH
3
COOH 0,1 M là 1,34%. nồng độ của ion H
+
của dung dịch axít trên là:
A: 1,24 . 10
-3

X
< 85. Thu được hỗn hợp khí và hơi. Dẫn hỗn hợp này lần lượt qua bình 1
đựng CaCl
2
khan, bình 2 đựngCa(OH)
2
và cuối cùng là H
2
SO
4
loãng. Sau mỗi bình thấy thể tích hỗn hợp giảm 1/3 so với
ban đầu. X là: A: NH
4
HSO
3
. B: NH
4
HCO
3
. C:NH
4
HSO
4
. D: (NH
4
)
2
CO
3
Câu 33: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng 1 nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng điện tích hạt nhân là 22, tỷ

, PO
4
3-
. D: H
2
PO
4
-
, HPO
4
2-
, PO
4
3-
, H
+
.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrôcacbon X. Thấy thể tích của khí CO
2
và hơi nước thu được lần lượt là 6,72 lít và 8,96 lít
ở (đktc).
* X là: A: anken. B: Ankan. C: xicloankan. D: Ankađien.
* Số mol và X là: A. 0,1 mol; C
3
H
8
. B. 0,15 mol; C
4
H
10

* Công thức của 2 olefin là: A: C
2
H
4
, C
3
H
6
. B: C
3
H
6
, C
4
H
8
. C: C
4
H
8
, C
5
H
10
. D: tất cả đều sai.
Câu 38: Khi loại H
2
O từ 2 rượu no đơn chức ( H
2
SO

H
4
, C
2
H
6
. D: C
2
H
2
, C
2
H
6
.
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm 1 rượu no A và 1 anđêhít no đơn chức B. Dẫn sản phẩm lần lượt đi qua 1 bình
đựng P
2
O
5
, bình 2 đựng KOH rắn. Thấy khối lượng bình 1 tăng 1,08(g) bình 2 tăng 2,2(g). Số mol của rượu trong hỗn hợp
là: A: 0,1 mol. B: 0,01 mol. C: 0,15 mol. D: 0,02 mol.
Câu 42: Hợp chất C
4
H
10
O có số đồng phân nhiều hơn số đồng phân của hợp chất C
3
H
8

- C≡C-CHO.
Câu 45: Khi hiđro hoá ht 2 anđêhít no đơn chức cần 0,2 mol H
2
. Sản phẩm sinh ra đốt cháy hết thì số mol H
2
O thu được
khác số mol H
2
O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 2 anđêhít nói trên là: A: 0,2 . B: 0,1 C: 0,25 D: 0,18
Câu 46: Hoá hơi hoàn toàn 2,04 (g) hh gồm 2 anđêhít đơn chức này thu được 0,896 lít hơi ở (đktc). Còn lấy hỗn hợp này
tráng gương hoàn toàn thu được 12,96 (g) Ag. Biết 2 anđêhít có số mol bằng nhau. Hai anđêhít có công thức là: A: HCHO,
CH
3
CHO. B: CH
3
CHO, C
2
H
5
CHO C: CH
3
CHO, C
3
H
7
CHO. D: HCHO, C
3
H
7
CHO.

'
. B: RCOOC
6
H
5
. C. D: (RCOO)
2
R
'
.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status