ĐỀ TOÁN và đáp án THPT XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH - Pdf 41

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 132
1



Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y  1  4 x  x 2 trên đoạn  ;3 là:
2 
A. 1  3

B. 1 

7
.
2

D. 1  2 3

C. 3


3
x4
.
 6 x là một nguyên hàm của f ( x)  x3 
4
x

Trong các mệnh đề trên thì số mệnh đề sai là
A. 1

B. 2

C. 3

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y 

D. 0
2x  1
là đúng?
x 1

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
C. Hàm số luôn luôn đồng biến trên  \ 1 ;

1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  \ 1 ;

x 1

Câu 6: Hàm số F ( x)  x3  3x2  5 là một nguyên hàm của hàm số:
A.

x4
 x3  5 x  C
4

B. 3x2  6 x  5

C. 3x2  6 x

D. x4  3x3  5x

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x  log 2  2 x  1 là:
A. S   ; 1

 1

a 
Câu 8: Rút gọn biểu thức: P 
3 1

a

A. a 6





C. m  1

D. Luôn thỏa mãn với mọi giá trị của m

Câu 10: Cho hàm số f ( x)  x3  3x2  x  1 . Giá trị f  1 bằng:
A. 2

B. 0

Câu 11: Cho f  x  
A. 4e

C. 3

D. 1

C. e

D. e 2

ex
. Đạo hàm f ' 1 bằng :
x2

B. 6e

Câu 12: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x  4  x2  m có nghiệm
A. 2  m  2




5 3 3 2
log 1  a. a 4. a  bằng
a. a 
a 

91
60

:
C. 

91
60

D. 

60
91

Câu 15: Cho hàm số y  f ( x)  x3  ax2  bx  c . Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng. B. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành
C. lim f ( x)  

D. Hàm số luôn có cực trị

x 

3

có đồ thị  C  . Tìm m để đường thẳng d : y   x  m cắt đồ thị
x 1

 C  tại hai điểm phân biệt?
A. 1  m  4

B. m  1 hoặc m  4

C. m  0 hoặc m  2

D. m  0 hoặc m  4

Câu 19: Cho a  0, a  1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tập giá trị của hàm số y  log a x là tập 
B. Tập giá trị của hàm số y  a x là tập 

3 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


C. Tập xác định của hàm số y  a x là khoảng  0; 
D. Tập xác định của hàm số y  log a x là tập 
Câu 20: Cho hàm số: y 
A. 2.

x2  1
. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
x( x 2  2 x  3)

B. 1.


D.  1;1

Câu 23: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị
của hàm số y   x4  4 x2 . Dựa vào đồ thị bên

y
4

dưới hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m sao cho phương trình x4  4 x2  m  2  0
có hai nghiệm.
A. m  0, m  4

B. m  2, m  6

C. m  2

D. m  0

2

x
- 2 -1

O 1

2

Câu 24: Phương trình log22 x  5log2 x  4  0 có 2 nghiệm x1 , x2 .Tính tích x1.x2

D.

6
25

Câu 26: Cho a  0 và a  1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log a 1  a và log a a  0

B. log a x có nghĩa với x

C. log a xn  n log a x  x  0, n  0

D. loga xy  loga x.loga y

4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


Câu 27: Bảng biến thiên sau đây là của
hàm số nào?
A. y   x3  3x2  1

x

-∞

0
-

y'


y  x 3  3x 2  1

Câu 28: Cho y   x3  3x2  1 . Một nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x) thỏa mãn F 1  2 là:
A. 

x4
9
 x3  x 
4
4

C.  x4  3x3  2 x2  2

B. 

x4
1
 x3  x 2 
4
4

D.  x4  x3  x2  3

Câu 29: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

4

y


B.

2
2  

C.

2(   )
  2

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y 

D.


 

m cos x  4
đồng biến
cos x  m

  
trên khoảng  ; 
3 2

A. 1  m  2
C. m  2

B. 2  m  0 hoặc


(C) đến một tiếp tuyến của (C). Giá trị lớn nhất d có thể đạt được là:
A.

B. 2 2

2

C. 3 3

D. 3

Câu 34: Năm 2000 xã A có 10.000 người. Với mức tăng dân số bình quân 2% hằng năm thì
vào năm nào dân số của xã sẽ vượt 15.000 người?
A. Năm 2022

B. Năm 2020

C. Năm 2019

D. Năm 2021

Câu 35: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b. Đoạn thẳng AC’ quay xung quang
AA’ tạo ra hình nón tròn xoay. Diện tích xung quanh S của hình nón là:
A.  b2 6

B.  b2 3

D.  b2

C.  b2 2

D. S xq   a 2 .
ABC

vuông tại

B,

AB  a, AC  a 3. Tính thể tích khối chóp S. ABC biết rằng SB  a 5

A.

a3 6
6

B.

a3 6
4

C.

a3 2
3

D.

a 3 15
6

6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –

ABCD là:
A. 28cm3

B. 84cm3

D. 28 3cm3

C. 56cm3

Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy hợp với cạnh bên một góc 450. Bán kính
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng 2 Thể tích khối chóp là
A.

4
3

B.

2 2
3

C. 4 2.

D.

4 2
3

Câu 42: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và OA = a, OB = 2a,
OC= 3a . Diện tích của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp O.ABC bằng:

8cm. Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600. Khi đó diện tích thiết diện này là:
A. S 

45 2
cm2 .
3

B. S 

44 2
cm2 .
3

C. S 

41 2
32 2 2
cm2 . D. S 
cm .
3
3

Câu 45: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình
vuông có cạnh bằng 3a . Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A. Stp  a 2 3

B. Stp 

13a 2
6

2

2
4


D. 1  .

.

4

Câu 47: Một khối trụ có bán kính đáy r  7cm. Khoảng cách hai đáy bằng 10cm. Khi cắt khối
trụ bởi một mặt phẳng song song với trục cách trục 5cm thì diện tích của thiết diện là:
B. S  40 6cm2 .

A. S  34cm2 .

C. S  21 31cm2 .

D. S  38cm2 .

Câu 48: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương
cạnh a. Thể tích của khối trụ đó là:
A. a3

B.

1 3
a

A.

a3 3
3

B.

2a 3 3
3

C.

a3
16

D.

3a 3
16

----------- HẾT ---------1C

2D

3B

4B

5C


21B

22A

23B

24A

25A

26C

27B

28A

29A

30B

31B

32C

33A

34D

35A


8 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1
Phương pháp:

-

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên [a, b]. Ta
làm theo các bước sau:
Tìm tập xác định của hàm số.
Tìm y'
Tìm các điểm x1,x2,...xn thuộc khoảng (a,b) mà tại đó y' = 0 hoặc y' không
xác định.
Tính các giá trị f(a),f(b),f(x1),f(x2)...f(xn)
Kết luận: max f ( x)  max{ f (a), f (b), f ( x1), f ( x2)... f ( xn)}
 a ;b 

min f ( x)  min{ f (a), f (b), f ( x1), f ( x2)... f ( xn)}
 a ;b 

Cách giải:

-

y  1  4 x  x2


Đáp án C.
Câu 2
-

Phương pháp:

Công thức tính nguyên hàm:

9 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


 sin xdx  cosx+C
 cosdx  sinx  C
Cách giải:

-

f ( x)  sin x  cos x

 f ( x)dx  sin x  cos x dx  cosx+sinx  C
Đáp án D
Câu 3
-

Phương pháp:

Công thức tính nguyên hàm:

 sin xdx  cosx+C

2
2


 f ( x)dx   ( x

3



3
x

2

2

2

=> I sai

2

)dx 

1 4
x  6 x  C => II đúng
4

III: F ( x)  tan x

2. y ' 

2
(cx  d )
(cx  d ) 2
Nếu P > 0 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Nếu P < 0 hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Cách giải:

-

2x  1
x 1

y

Tập xác định: D  R \ 1
y' 

1

 x  1

2

 0x  D

 Hàm số đồng biến trên  ; 1   1;  
Đáp án B.



4x

3  5 

2x

 1  3.


2x

 3 5


2x

 3 5










x

u  v  '  u ' v '
Cách giải:

-

F ( x)  x 3  3x 2  5
F '( x)  3x 2  6 x

Đáp án C.
Câu 7
-

Phương pháp:

Giải bpt logarit:

log a f ( x)  log a g ( x)
a  1, PT  f ( x)  g(x)  0
-

Cách giải:

log 2 x  log 2  2 x  1
 x  2x  1  0
1
 x  1
2

Vô lí => bpt vô nghiệm.


3 1

a

5 3

3 1

.a3

5





3 1

 

 5 3

a



3 1

3 5


Tập xác định: D = R
y '  3x 2  6mx  3  2m  1
  m  1

2

Hàm số nghịch biến trên R  y’< 0 x
a  0
 m 1
 0



13 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


Đáp án A
Câu 10
-

Phương pháp:

Quy tắc đạo hàm:
(x n )'  n.xn1

u  v  '  u ' v '
-

Cách giải:

x4
x3
f '(1)  e
f  x 

Đáp án C.

14 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


Câu 12:
-

Phương pháp:

Cho hai hàm số y = f(x) có đồ thị (C1) và y = g(x) có đồ thị (C2)
Phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) là: f(x) = g(x) (1)
Số giao điểm của (C1) và (C2) là số nghiệm của pt (1)
Các trường hợp xảy ra:
+ (1) vô nghiệm  (C1) và (C2) không có điểm chung
+ (1) có n nghiệm  (C1) và (C2) có n điểm chung
+ (1) có nghiệm đơn x0  (C1) và (C2) cắt nhau tại M(x0;f(x0))
+ (1) có nghiệm kép x0  (C1) và (C2) tiếp xúc nhau tại M(x0;f(x0))
-

Cách giải:

x  4  x2  m


Lưu ý:: Dấu hiệu trên vẫn đúng nếu f không có đạo hàm tại xo mà chỉ cần f liên tục
tại xo
Vậy:
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên V(xo) và liên tục trên V(xo) (có thể không
có đạo hàm tại xo)
f đạt cực trị f'(x) đổi dấu khi x đi qua xo
Nhận xét :
– Điểm cực trị là điểm tới hạn của hàm số.
– Điểm tới hạn của hàm số có thể không là điểm cực trị của hàm số.
2. Dấu hiệu 2: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp 2, liên tục trên V(xo) và f'(xo)
=0
*Nếu f”(x) < 0 thì xo là điểm cực đại.
*Nếu f”(x) > 0 thì xo là điểm cực tiểu.
Chọn C
Câu 14:
-

Phương pháp:

Phép biến đổi lũy thừa:

a 

m n

 a m.n

a m .a n  a m  n
am
 a mn



Đáp án C
Câu 15:

16 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


-

Phương pháp:

Hàm số bậc ba: y  ax3  bx2  cx  d (a  0)
1. Tập xác định: D = R
2. Đạo hàm: y '  3ax2  2bx  c;'  b2  3ac
'  0 : Hàm số có 2 cực trị
'  0 : Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên R

3. Đạo hàm cấp hai y ''  6ax  2b; y ''  0  x  
Đồ thị luôn có 1 điểm uốn có hoành độ x  

b
3a
b
là tâm đối xứng
3a

4. Giới hạn:
Nếu a>0 thì lim  ; lim  

Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


x  3  0
 3  x  5

5  x  0

Đáp án D
Câu 17:
-

Phương pháp:

Để tìm cực trị của một hàm số y = f(x)
+ Tìm f’(x)
+ Tìm tất cả các điểm xi tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng
không có đạo hàm
+ Xét dấu f’(x). Nếu f’(x) đổi dấu khi đi qua x0 thì hàm số có cực trị tại x0
-

Cách giải:
f '( x)  x  x  4   x  1
2

4

f '( x)  x  x  4   x  1  0  x  0
2



 x 2   m  x  m  0( x  1)
 m2  4m

(C) cắt d tại 2 điểm phân biệt  pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1
 0

 m  4; m  0
1  (m  2)  m  0

Đáp án D
Câu 19
Phương pháp:

-

+ Hàm số: y  log a x
Đk: 0  a  1
Tập xác định D = (0 ; +∞ ), y = logax nhận mọi giá trị trong R.
Hàm số đồng biến trên R khi a > 1 và nghịch biến trên R khi 0 < a ≠ 1.
+ Hàm số y = ax (a > 0 và a ≠ 1)
Tập xác định D = R, y = ax > 0, ∀x ∈ R.
Hàm số đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi 0 < a < 1.
Cách giải:

-

Từ lí thuyết => đáp án A.
Câu 20
Phương pháp:


x 3

lim y  0 => đồ thị có tiệm cận ngang y= 0
x 

Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận
Đáp án C
Câu 21:
Phương pháp:

-

Hàm số bậc ba: y  ax3  bx2  cx  d (a  0)
1. Tập xác định: D = R
2. Đạo hàm: y '  3ax2  2bx  c;'  b2  3ac
'  0 : Hàm số có 2 cực trị
'  0 : Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên R

Cách giải:

-

y

x3
2
 2 x 2  3x 
3
3

  3x  3  1  x  1
3

Đáp án A
Câu 23:
-

Phương pháp:

Cho hai hàm số y = f(x) có đồ thị (C1) và y = g(x) có đồ thị (C2)
Phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) là: f(x) = g(x) (1)
Số giao điểm của (C1) và (C2) là số nghiệm của pt (1)
Các trường hợp xảy ra:
+ (1) vô nghiệm  (C1) và (C2) không có điểm chung
+ (1) có n nghiệm  (C1) và (C2) có n điểm chung
+ (1) có nghiệm đơn x0  (C1) và (C2) cắt nhau tại M(x0;f(x0))
+ (1) có nghiệm kép x0  (C1) và (C2) tiếp xúc nhau tại M(x0;f(x0))
-

-

Cách giải
y   x4  4 x2 , x4  4 x2  m  2  0 (1)

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt  đồ thị hàm số y   x4  4 x2 cắt đường
thẳng d: y = m - 2 tại 2 điểm phân biệt.
m  2  4
m  6

m  2  0

Phương pháp:

-

Cho hàm số y = f(x):
Điểm M ( x0 ; y0 ) được gọi là tiếp điểm (điểm tiếp xúc) của tiếp tuyến và đồ thị.
Vì điểm M ( x0 ; y0 ) thuộc đồ thị hàm số y=f(x) nên y0  f ( x0 )
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm chính bằng đạo hàm của hàm số y=f(x) tại
điểm . Vì vậy ta có được phương trình tiếp tuyến: y  yo  f '( x0 )( x  x0 )
Cách giải:

-

y

x 1
, A  1;0 
x5

A đồ thị hàm số => A là tiếp điểm.

y

x 1
6
1
, y' 
, y '(1) 
2
x 5

Câu 27:
Phương pháp:

-

Hàm số bậc ba: y  ax3  bx2  cx  d (a  0)
1. Tập xác định: D = R
2. Đạo hàm: y '  3ax2  2bx  c;'  b2  3ac
'  0 : Hàm số có 2 cực trị
'  0 : Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên R

Cách giải:

-

x

-∞

0
-

y'

0

-∞

2
+

Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


Câu 28:
Phương pháp:

-

Công thức nguyên hàm một số hàm số:
1

 x dx  n  1 x
n

-

n 1

C

Cách giải:
y   x3  3x 2  1

1
F ( x)   ydy     x3  3x 2  1dx   x 4  x 3  x  C
4
9
1 4
9
F (1)  2  C   F ( x)   x  x 3  x 

3a  2b  c  0
d  2

y  x4  2x2  2

Đáp án A

24 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa –
Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!


Câu 30:
-

Phương pháp: loga bn = n loga b; logan b =
log a b =

Cách giải: log ab x 2 =
2

1
; log x ab  log x a  log x b
log b a

1
log x2 ab

=

1

2 

Đáp án B
Câu 31:
Phương pháp:
Hàm số nhất biến:
y

ax+b
(a  0; ad  bc  0)
cx  d

 d
Miền xác định D  R \  
 c

y' 

ad  bc
P

2
(cx  d )
(cx  d ) 2

Nếu P > 0 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Nếu P < 0 hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Cách giải:
y


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status