G.A.Tự Chọn.N.C12(Chủ đề 2 -T1) - Pdf 41

Chủ đề tự chọn 2.
KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN (4 tiết)
I. Mục tiêu.
Qua chủ đề này học sinh cần:
1) Về kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn các vấn đề phân chia , lắp ghép khối đa diện và thể
tích khối đa diện.
2) Về kĩ năng: Tăng cường rèn luyện kĩ năng giải toán về tính thể tích khối lăng trụ và khối chóp.
Thông qua giải toán HS được củng cố về công thức tính thể tích khối lăng trụ và khối chóp và khả
năng áp dụng chúng vào các khối đa diện phức tạp hơn.
3) Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động. Rèn luyện tư duy chính xác, trìu tượng. Tự tin trong
học tập.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
1) Giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập, phiếu học tập, hình vẽ, biểu bảng, ….
2) Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ, làm bài tập trong sách giáo khoa.
III. Phương pháp.
Phương pháp chủ yếu là nêu vấn đề, vấn đáp kết hợp hoạt động theo nhóm học sinh.
IV. Thời lượng.
Tiết 1. Ôn tập về khối lăng trụ, khối chóp và thể tích của chúng.
Tiết 2. Ôn tập về thể tích khối đa diện.
Tiết 3. Bài tập về tỉ số thể tích.
Tiết 4. Toán về thể tích.
-----------------------------------

------------------------------------
TCH 1. Tiết 1.
V. TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC.
1) Ổn định tỏ chức.
2) Kiểm tra bài cũ. Kết hợp trong bài giảng.
3) Bài mới. ( Ôn tập về khối lăng trụ, khối chóp và thể tích của chúng)
Hoạt động 1. Ôn tập lí thuyết.
- Giáo viên: Nêu câu hỏi và yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày, sau đó cho HS khác nhận xét.

(ABC), HE

AB, HF

BC, HJ

AC. Vì các góc
, ,SEH SFH SIH∠ ∠ ∠
đều
bằng 60
0
nên HE = HF = HJ = r là bán kính
đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Nên chu vi
của tam giác bằng p = 9a.
Theo công thức hê-rông diện tích tam giác S =
2
6 6 a
.
Áp dụng công thức:
Bài tập 1.
Cho hình chóp S.ABC có AB =
5a, BC = 6a, CA = 7a. Các mặt
bên SAB, SBC, SCA tạo với đáy
góc 60
0
. Tính thể tích của khối
chóp đó.
NGỌC VINH
nào?
- Hãy nêu cách

khối chóp đó?
- Tính SC’?
- Có nhận xét gì
về các tam giác
AB’C’ và
AC’D’, từ đó
nêu cách tính
diện tích tứ giác
AB’C’D’?
- Từ đó tính thể
0
2 6
tan 60 2 2
3
a
S
r SH r a
p
= ⇒ = =
.
Vậy:
3
.
8 3.
S ABC
V a=
.
*HS:
1)
( ' ')

. ( ' '). ' '
3 6
1 1
. ( ' ').
3 6
B ACB
C AA B
A CC B
B ACB C AA B A CC B
V xyz
V dt AA B C B xyz
V dt CC B AB xyz
V V V
=
= ∆ =
= ∆ =
⇒ = =
* HS: lần lượt trả lời các câu hỏi GV nêu ra, từ
đó trình bày lời giải.
-
2 2
( ' ')
.
: '
SC AB D
SA AB ca
SAB AB
SB
a c


+ + +
-

SC’B’ và SBC đồng dạng nên:
2
2 2 2 2 2
2
2 2 2 2 2
. '
' '
.
' '
.
BC SC bc
B C
SB
a b c a c
ac
D C
a b c b c
= =
+ + +
− =
+ + +
- Vì: AB’

B’C’ và AD’

D’C’ nên:
Bài tập 2.

1 1
. ' ". ' .
2 2
( ).
1
: .
2
( ).
( 2 )
6( )( )( )
AB C
AD C
abc
S B C AB
a c a b c
abc
Tuongtu S
b c a b c
abc a b c
V
a c b c a b c
= =
+ + +
=
+ + +
+ +
=
+ + + +
Hot ng 3. cng c, dn dũ.
* Bi tp thờm: Cho hỡnh hp ng ABCD.ABCD, ỏy l hỡnh thoi. Bit din tớch 2 mt chộo

BD
OA =
(3).
Tam giỏc vuụng AAO: OA
2
= AA
2
+ OA
2
= AA
2
+
2
4
AC
.
Kt hp: (1), (2), (3) cú:
2 2
2 1
4
1 2
2 2
4
2 1
'
4
2 .
. ' .
2
ABCD

a)H AK

A
1
D (K

A
1
D ).CMR AK =2
b)T ớnh th tớch khi lng tr ABCD.A
1
B
1
C
1
D
1
.
4. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân với AB = AC = a và góc BAC bằng . Cạnh SA = h
của hình chóp vuông góc với đáy. Lấy trung điểm P của BC và các điểm M, N lần lợt trên AB, AC
sao cho AM = AN = AP. Tính thể tích của khối chóp S.AMPN.
5. Cho lăng trụ đứng ABCA
1
B
1
C
1
,đáy ABC cân đỉnh A.Góc giữa AA
1
và BC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status