Câu hỏi trắc nghiệm môn Ngữ văn lớp 7 học kì 2 - Pdf 41

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu hỏi trắc nghiệm môn Ngữ văn lớp 7 học kì 2
Câu 1. Dòng nào sau đây là tục ngữ?
A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
B. Nước chảy đá mòn
C. Rau nào sâu ấy
D. Lên thác xuống ghềnh
PA. A
Câu 2. Câu tục ngữ nào sau đây không nói về kinh nghiệm trong lao động sản xuất?
A. Chuồng gà hướng đông, cái lông chẳng còn.
B. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
D. Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
PA. C
Câu 3. “Trong ca dao dân ca Việt Nam có nhiều bài nói đến con cò. Con cò là một trong
những con vật gần gũi với người nông dân hơn cả. Những lúc cày cuốc, cấy hái, người
nông dân Việt Nam thường thấy con cò ở bên cạnh họ. Con cò lội theo luống cày, con cò
đứng trên bờ ruộng rỉa lông, ngắm nhìn người nông dân làm lụng.” (Vũ Ngọc Phan)
Đoạn văn trên được viết theo phương thức biểu đạt nào?
A. Miêu tả
B. Tự sự
C. Thuyết minh
D. Nghị luận
PA. D
Câu 4. Câu tục ngữ “Một mặt người bằng mười mặt của” khuyên chúng ta điều gì?
A. Hãy biết quý trọng cả người lẫn của cải
B. Hãy biết coi trong của cải của bản thân
C. Đừng nên coi trọng của cải
D. Hãy biết quý trọng con người hơn của cải
PA. D

Câu 9. Văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” (Hồ Chí Minh) thuộc loại văn bản
nào?


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A. Tự sự
B. Nghị luận
C. Thuyết minh
D. Biểu cảm
PA. B
Câu 10. “Tinh thần yêu nước cũng như các thứ của quý. Có khi được trưng bày trong tủ
kính, trong bình pha lê, rõ ràng, dễ thấy. Nhưng cũng có khi cất giấu kín đáo trong rương,
tronghòm” (Tinh thần yêu nước của nhân dân ta - Hồ Chí Minh)
Nội dung chính của đoạn văn trên là:
A. Ca ngợi lòng yêu nước là các thứ của quý
B. Thể hiện hai trạng thái của lòng yêu nước
C. Lòng yêu nước có thể âm thầm kín đáo hoặc biểu lộ rõ ràng cụ thể
D. Dù thể hiện dưới hình thức nào, lòng yêu nước cũng vô cùng quý giá
PA. B
Câu 11. Nhận định nào nói đúng nhất về văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta”?
A. Dẫn chứng tiêu biểu cụ thể, toàn diện
B. Giọng văn giàu cảm xúc
C. Văn bản nghị luận mẫu mực
D. Bố cục chặt chẽ, rành mạch
PA. C
Câu 12. “Sớm. Chúng tôi tụ hội ở góc sân. Toàn chuyện trẻ con. Râm ran” (Duy Khán)
Câu văn trên có mấy câu đặc biệt?
A. Một
B. Hai

B. Một
C. Hai
D. Ba
PA. C
Câu 17. Câu văn:“Trong lúc tiếng đờn vẫn khắc khoải vẳng lên những chữ đờn li biệt,bồn
chồn” ở đoạn “Bốn người lính đều cúi đầu, tóc xõa gối. Trong lúc tiếng đờn vẫn khắc
khoải vẳng lên những chữ đờn li biệt, bồn chồn” là:
A. Câu rút gọn


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

B. Câu đặc biệt
C. Trạng ngữ được tách thành câu riêng
D. Câu mở rộng thành phần
PA. C
Câu 18. Trong văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả Phạm Văn Đồng đã sử
dụng thao tác nghị luận nào là chính?
A. Phân tích và giải thích
B. Chứng minh
C. Phân tích
D. Giải thích
PA. B
Câu 19. Câu nào không phải là câu bị động?
A. Giáp được thầy giáo khen
B. Thằng bé bị ngã rất đau
C. Nó được mẹ dắt đi chơi
D. Nó bị phê bình
PA. B
Câu 20. Câu văn “Văn chương gây cho ta những tình cảm ta không có,luyện những tình

vịnh” trong câu “Từ khi có người lấy tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm vịnh,
tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay” có ý nghĩa gì?
A. Xác định nơi chốn
B. Xác định mục đích
C. Xác định nguyên nhân
D. Xác định thời gian
PA. D
Câu 25. Nhận định nào không cần thiết đối với một bài tập làm văn nghị luận?
A. Lập luận chặt chẽ, hợp lí
B. Luận điểm rõ ràng, đúng đắn
C. Sự việc đầy đủ, chi tiết
D. Luận cứ tiêu biểu, đúng đắn
PA. C
Câu 26. Dòng nào nói đúng về nghệ thuật của văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”?


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A. Là một văn bản mẫu mực về lập luận, bố cục và cách đưa dẫn chứng của thể văn
nghị luận
B. Văn bản có một lối văn nghị luận vừa có lí lẽ, vừa có cảm xúc và hình ảnh
C. Văn bản có sự kết hợp các thao tác chứng minh, giải thích, đánh giá, bình luận với
những dẫn chứng cụ thể, xác thực và những nhận xét sâu sắc, giàu sức thuyết phục
D. Văn bản có những lí lẽ, chứng cứ chặt chẽ, toàn diện
PA. C
Câu 27. Trong văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta”, Hồ Chí Minh đã sử dụng
thao tác lập luận nào là chính?
A. Bình luận
B. Chứng minh
C. Phân tích

vô trách nhiệm của bọn quan lại
PA. D
Câu 31. Dòng nào nói đúng nhất về giá trị nhân đạo của văn bản “Sống chết mặc bay”?
A. Thể hiện nỗi buồn của tác giả trước cuộc sống vô cùng cơ cực của người nông dân
trong xã hội cũ và thái độ vô trách nhiệm của bọn quan lại
B. Thể hiện sự căm ghét của tác giả trước lối sống ăn chơi hưởng thụ và sự vô trách
nhiệm của bọn quan lại
C. Thể hiện sự phẫn nộ trước lối sống ăn chơi hưởng thụ và sự vô trách nhiệm của
bọn quan lại với sinh mạng của người dân
D. Thể hiện sự phẫn nộ trước sự vô trách nhiệm của bọn quan lại với sinh mạng của
người dân và sự thương cảm trước nỗi cơ cực của người dân
PA. D
Câu 32. Dòng nào dưới đây không cần thiết khi lập ý cho đề văn: Giải thích câu tục ngữ
“Lá lành đùm lá rách”?
A. Giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ
B. Kể ra các hiện tượng “Lá lành đùm lá rách”
C. Giải thích tại sao “lá lành” phải đùm “lá rách”?
D. Cần làm gì để phát huy truyền thống “Lá lành đùm lá rách” của dân tộc ta?
PA. B
Câu 33. Văn bản “Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu” của Nguyễn Ái Quốc


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

được viết vào thời gian nào?
A. Từ năm 1922 đến 1925
B. Trước năm 1925
C. Trong năm 1925
D. Sau năm 1925
PA. C

Va-ren và Phan Bội Châu” – Nguyễn Ái Quốc) thuộc kiểu câu nào?
A. Câu ghép
B. Câu rút gọn
C. Câu bị động
D. Câu đơn mở rộng thành phần
PA. D
Câu 38. Khi giải thích một câu tục ngữ, thao tác nào sau đây là không cần thiết?
A. Phân tích ý nghĩa sâu xa của câu tục ngữ
B. Tra từ điển để biết rõ nghĩa của câu tục ngữ
C. Tìm bằng được người sáng tác ra câu tục ngữ
D. Dùng lí lẽ và dẫn chứng để chứng minh sự đúc kết chân lí của câu tục ngữ
PA. C
Câu 39. Văn bản “Ca Huế trên sông Hương” (Hà Ánh Minh) đề cập đến nội dung gì?
A. Ca ngợi vẻ đẹp của sông Hương trong những đêm trăng
B. Ca ngợi vẻ đẹp của ca công trong đêm biểu diễn ca Huế
C. Ca ngợi vẻ đẹp của một nét sinh hoạt văn hóa ở cố đô Huế
D. Ca ngợi vẻ đẹp của phong cảnh cố đô Huế
PA. C
Câu 40. Nguồn gốc ca Huế được hình thành từ đâu?
A. Dòng nhạc dân gian
B. Dòng nhạc dân gian và nhạc cung đình
C. Dòng nhã nhạc cung đình
D. Dòng nhạc miền Trung
PA. B
Câu 41. “Không gian yên tĩnh bỗng bừng lên những âm thanh của dàn hòa tấu, bởi bốn
nhạc khúc lưu thủy, kim tiền, xuân phong , long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 44. “Không gian yên tĩnh bỗng bừng lên những âm thanh của dàn hòa tấu, bởi bốn
nhạc khúc lưu thủy, kim tiền, xuân phong long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu
đêm ca Huế. Nhạc công dung các ngón đàn chau chuốt như ngón nhấn, mổ, vỗ, vả, ngón
bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi. Tiếng đàn lúc khoan lúc nhặt làm nên tiết tấu
xao động tận đáy hồn người” Đoạn văn trên đã sử dụng biện pháp tu từ gì?
A. Ẩn dụ
B. Hoán dụ
C. Liệt kê
D. Nhân hóa
PA. C
Câu 45. “Không gian yên tĩnh bỗng bừng lên những âm thanh của dàn hòa tấu, bởi bốn
nhạc khúc lưu thủy, kim tiền, xuân phong long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu
đêm ca Huế. Câu văn trên sử dụng phép liệt kê nào?
A. Liệt kê theo từng cặp
B. Liệt kê không theo từng cặp
C. Liệt kê tăng tiến
D. Liệt kê không tăng tiến
PA. B
Câu 46. Trong các tình huống sau, tình huống nào phải viết văn bản báo cáo?
A. Ông ngoại mất phải nghỉ học
B. Cô tổng phụ trách muốn biết hoạt động Đội của lớp
C. Muốn đi dã ngoại
D. Muốn phổ biến kế hoạch ôn tập học kì II
PA. B
Câu 47. Văn bản “Nỗi oan hại chồng” được trích từtác phẩm nào?
A. Thị Mầu lên chùa
B. Nỗi oan Thị Kính

B. Thể hiện chỗ lời nói ngập ngừng, ngắt quãng
C. Làm giãn nhịp điệu câu văn
D. Chuẩn bị cho một nội dung mới bất ngờ, hay hài hước
PA. A
Câu 52. Câu văn “Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tươi vui, có buồn cảm, bâng khuâng, có


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

tiếc thương ai oán…” sử dụng biện pháp tu từ gì?
A. Hoán dụ
B. Điệp ngữ
C. Liệt kê
D. So sánh
PA. C
Câu 53. Trong các tình huống sau, tình huống nào phải viết văn bản đề nghị?
A. Em bị ốm không thể đi học
B. Thầy giáo hiệu trưởng muốn biết kết quả học tập môn Toán của lớp trong học học
kì I
C. Muốn đi xem vở chèo Quan Âm Thị Kính
D. Muốn phổ biến kế hoạch sinh hoạt hè
PA. C
Câu 54. Trong các văn bản sau, văn bản nào sử dụng biện pháp nghệ thuật tương phản?
A. Sự giàu đẹp của tiếng Việt
B. Ca Huế trên sông Hương
C. Đức tính giản dị của Bác Hồ
D. Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu
PA. D
Câu 55. Trong các văn bản sau, văn bản nào sử dụng biện pháp nghệ thuật tương phản,
tăng cấp?

D. Viết theo phương thức thuyết minh
PA. C
Câu 59. Điểm chung của các văn bản: Bánh trôi nước; Qua Đèo Ngang; Xa ngắm thác
núi Lư; Sông núi nước Nam là gì?
A. Đều thuộc thể loại thơ trữ tình
B. Đều thể hiện tình yêu quê hương đất nước
C. Đều là những sáng tác bằng chữ Hán
D. Đều là sáng tác của những nhà thơ nổi tiếng của Việt Nam
PA. A
Câu 60. Điểm khác nhau giữa thơ Thất ngôn bát cú và thơ Thất ngôn tứ tuyệt là:
A. Cách sử dụng ngôn ngữ


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

B. Cách gieo vần
C. Số lượng chữ trong mỗi câu
D. Số lượng dòng trong mỗi bài thơ
PA. D
Câu 61.
Cháu chiến đấu hôm nay
Vì lòng yêu Tổ quốc
Vì xóm làng thân thuộc
Bà ơi cùng vì bà…
(Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh)
Đoạn thơ trên sử dụng biện pháp tu từ gì?
A. Điệp ngữ
B. Nhân hóa
C. Tương phản
D. So sánh

PA. C
Câu 66. Câu văn “Có khi được trưng bày trong tủ kính , trong bình pha lê rõ ràng dễ
thấy” trong đoạn văn “Tinh thần yêu nước cũng như các thứ của quí. Có khi được trưng
bày trong tủ kính, trong bình pha lê rõ ràng dễ thấy” được rút gọn thành phần gì?
A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Cả chủ ngữ và vị ngữ
D. Trạng ngữ
PA. A
Câu 67. Câu văn “Nhạc công dùng các ngón đàn chau chuốt như ngón nhấn, mổ, vỗ, vả,
ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rã i.” sử dụng biện pháp tu từ gì?
A. Điệp ngữ
B. So sánh
C. Liệt kê
D. Tăng cấp
PA. C
Câu 68. Từ nào sau đây không phải là từ láy?


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A. Tôi tối
B. Tươi tốt
C. Sáng sủa
D. Mờ mờ
PA. B
Câu 69. Từ nào trái nghĩa với từ “lác đác” trong câu thơ “Lác đác bên sông chợ mấy
nhà”?
A. San sát
B. Thưa thớt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status