Giáo án tăng cường Toán 6 học kỳ I - Pdf 41

Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Tiết 1: Ôn tập số tự nhiên
I. Mục tiêu:
Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu
Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số
Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)
II. Nội dung
ổn định tổ chức:
Luyện tập:
GV + HS
GHI bảng
Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự
nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác nhau
Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự
nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một
lần
Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số, các
chữ số khác nhau
Một số tự nhiên 0 thay đổi nh thế nào
nếu ta viết thêm
Cho số 8531
a.
b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các
chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất
có thể có đợc.
Tính nhanh
Bài 1;
a, 4 3 0; 4 0 3
3 4 0; 3 0 4
b, 8 6 3; 8 3 6
6 8 3; 6 3 8

11.18 = 11.9.2 = 6.3.11
15.45 = 45.3.5 = 9.5.15
Bài 6:
102 + 987
Tiết 2: Số: Luyện tập-Phần tử tập hợp
Hình: Luyện tập: Điểm, đờng thẳng
I. Mục tiêu:
Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ,
Nhận biết điểm , đờng thẳng
ii. Nội dung:
ổn định
Kiểm tra, xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
HĐ1: Ôn tập hợp- phần tử của tập hợp
Viết tập hợp A các số TN > 7 và < 12
Bài 1 SBT
A= {x N | 7 < x < 12 }
hoặc A= {8; 9; 10; 11 }
9 A; 14 A
Bài 2 SBT
2
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Viết tập hợp các chữ cái trong từ Sông
Hồng
A= {1; 2 }
B= {3; 4 }
Viết các tập hợp gồm 2 phần tử,
1 phần tử A

b
3
;

a
2
b
1
; a
2
b
2
; a
2
b
3
}
II. Hình học
Bài 1: SBT(95)
a, Điểm M đờng thẳng a và b
b, Đờng thẳng a chứa điểm M và N (M
a; N a) và không chứa P(P a)
c, Đờng thẳng nào không đi qua N
N b
d, Điểm nào nằm ngoài đờng thẳng c
M c
e, Điểm P nằm trên đờng thẳng nào và
không nằm trên đờng thẳng nào P b; P
c; P a.
Bài 3 SBT(96)

C a; D a
Củng cố, dặn dò: Về nhà làm bài tập
4(96) và 5,9 (3) SBT
Tiết 3: Luyện tập- Ghi số tự nhiên
I. Mục tiêu:
Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên
Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán.
Đọc và viết đợc số La Mã nhỏ hơn 30
II. Nội dung:
ổn định
Kiểm tra, xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
HĐ 1: Ghi số TN hệ thập phân. Viết tập
hợp các chữ số của số 2005.
Viết tập hợp các số TN có 2 chữ số.

Bài 17 SBT (5)
{2; 0; 5 }
Bài 18 SBT (5)
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau:
102
Bài 21
a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn vị
4
a
.
D

hàng đơn vị {41; 82 }
c, {59; 68 }
Bài 24
Tăng thêm 3000 đơn vị
Bài 20
a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26
X X I X = 10 + 10 + 9 = 29
b, 15 = XV
28 = XXVIII
c, V = I V I
Đổi V = VI I
Bài 28
a, IV; VI; VII; VIII
b, II; V; X
Bài tập thêm
46 = XLVI
2005= MMV

5
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Tiết 4: Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con
i. Mục tiêu:
Xác định đợc số phần tử của một tập hợp
Xác định tập hợp con
ii. Đồ dùng: Sách bài tập
iII.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra, xen kẽ
Luyện tập
GV + HS

=> Cách tính số phần tử
Cho A = {a; b; c; d}
B = { a; b}
Cho A = {1; 2; 3}
Cách viết nào đúng, sai
* Củng cố dặn dò: Về nhà làm bài tập 37
-> 41 SBT
B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
A B
Bài 33 SBT
Cho A = { 8; 10}
8 A 10 A
{ 8; 10} = A
Bài 34
a, A = { 40; 41; 42; ...; 100}
Số phần tử: (100 40) + 1= 61
b, B = { 10; 12; 14; ...; 98}
Số phần tử: (98 10)/ 2 + 1 = 45
c, C = { 35; 37; 39; ...; 105}
Số phần tử: (105 35)/ 2 + 1 = 36
Bài 35
a, B A
b, Vẽ hình minh họa
Bài 36
1 A đ 3 A s

{1} A s {2; 3} A đ
7
. C
. D

Bài 6. SBT
Điểm I nằm giữa hai điểm A và M
Điểm I nằm giữa hai điểm B và N
Điểm N nằm giữa hai điểm A và C
Điểm M nằm giữa hai điểm B và C
Bài 7:
- Bộ ba điểm thẳng hàng
- Bộ 4 điểm thẳng hàng
Bài 10
a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C.
A B
C
b) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
AB
C
Bài 12:
- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P
- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q
- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P
(trong bốn điểm trên)
Bài 13:
8
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Cho A, B, C không thẳng hàng. Kẻ
các đờng thẳng đi qua các cặp điểm
Vẽ đờng thẳng a. A a; B a; Ca;
D a. Kẻ các đờng thẳng đi qua các
cặp điểm.
Câu a: Sai.
Câu b, c: Đúng

Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Tiết 6: Luyện tập- Phép cộng và phép nhân
I. Mục tiêu: áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh
II. Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
Tính nhanh
Tìm x biết: x N
Tính nhanh
Cách tính tổng các số TN liên
tiếp, các số chẵn(lẻ) liên tiếp.
Bài 43 SBT
a, 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243 = 343
b, 5.25.2.16.4
= (5.2).(25.4).16
= 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53
= 32.(47 + 53) = 3200
Bài 44
a, (x 45). 27 = 0
x 45 = 0
x = 45
b, 23.(42 - x) = 23
42 - x = 1
x = 42 1
x = 41

x ∈ Φ
Bµi 56:
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24(31 + 42 + 27)
= 24.100
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
= 36 . 110 + 64 . 110
= 110(36 + 64)
= 110 . 100 = 11000
Bµi 58
n! = 1.2.3...n
5! = 1.2.3.4.5 =
4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3
= 24 – 6 = 18

TiÕt 7: LuyÖn tËp- PhÐp trõ vµ phÐp chia
11
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
I.Mục tiêu:
Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm
Tìm x
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng

= 56 + 40
= 96
Bài 66 :
213 98
= (213 + 2) (98 + 2)
= 215 - 100 = 115

Bài 67 :
a, 28.25 = (28 : 4) . (25 . 4)
= 7 . 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 . 4) : (25 . 4)
12
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
áp dụng tính chất
(a + b) : c = a : c + b : c trờng hợp chia
hết.
Bút loại 1: 2000đ/chiếc
loại 2: 1500đ/chiếc
Mua hết : 25000đ
Củng cố: Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm
Dặn dò: Về nhà làm BT 69, 70
= 2400 : 100
= 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6
= 60 : 6 + 12 : 6
= 10 + 2 = 12
Bài 68 :
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều
nhất là:

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ
số bằng 62.
Dặn dò : Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)
Số bị trừ : 1062 : 2 = 531
Số trừ + Hiệu = 531
Số trừ - Hiệu = 279
Số trừ : (531 + 279) : 2 = 405
Bài 76:
a, (1200 + 60) : 12
= 1200 : 12 + 60 : 12
= 100 + 5 = 105
b, (2100 42) : 21
= 2100 : 21 - 42 : 21
= 100 - 2 = 98
Bài 78:
a,
aaa
: a = 111
b,
abab
:
ab
= 101
c,
abcabc
:
abc
= 1001
Bài 81:
366 : 7 = 52 d 2

a, 5
3
. 5
6
= 5
3 + 6
= 5
9
3
4
. 3 = 3
5
Bài 92:
a, a.a.a.b.b = a
3
b
2
b, m.m.m.m + p.p = m
4
+ p
2
Bài 93
a, a
3
a
5
= a
8
b, x
7

4
1 000 000 000 = 10
9
Bài 94:
15
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Khối lợng khí quyển trái đất.
HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa
600...0 = 6 . 10
21
(Tấn)
(21 chữ số 0)
500...0 = 5. 10
15
(Tấn)
(15 chữ số 0)
Bài 91: So sánh
a, 2
6
và 8
2
2
6
= 2.2.2.2.2.2 = 64
8
2
= 8.8 = 64
=> 2
6
= 8

A Ox, B Oy => Các tia trùng với tia
Ay
Bài 24 SBT (99)
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO , tia
AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau vì
không chung gốc.
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì
16
x
y
A
O
B
.
.
.
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ
tự đó.
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ
tự đó.
Các tia trùng nhau.
- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A tia Ox , B tia Oy. Xét vị trí ba
điểm A, O, B
không chung gốc.
Bài 25 SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

A
O
B
.
.
.
x
y
A
O
B
.
.
.
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Dặn dò: Về nhà làm bài 28, 29 SBT .
Hớng dẫn bài 28.
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
A, B cùng phía với O
Tiết 11: Luyện tập- Thứ tự thực hiện phép chia
I.Mục tiêu:
Luyện tập thứ tự thực hiện phép chia
Tìm x
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
HĐ 1: Thực hiện phép tính Bài 104 SBT (15)

B
.
.
O
.
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Thực hiện phép tính
HĐ 2: Tìm số tự nhiên x biết
Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau
không .
= 20 14 = 6
Bài 107:
a, 3
6
. 3
2
+ 2
3
. 2
2
= 3
4
+ 2
5
= 81 + 32 = 113
b, (39 . 42 37 . 42): 42
= (39 - 37)42 : 42
= 2
Bài 108:
a, 2.x 138 = 2

+ 6
2
= 1 + 25 + 36 = 62
2
2
+ 3
2
+ 7
2
= 4 + 9 + 49 = 62
=> 1
2
+ 5
2
+ 6
2
= 2
2
+ 3
2
+ 7
2
(= 62)

Củng cố: Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
Dặn dò: BT 110, 111 SBT (15).
Tiết 12: Luyện tập(tiếp)
I.Mục tiêu:
Ôn cách viết một tập hợp
19

b, 23.75 + 25.23 + 180
= 23(75 + 25) + 180
= 23.100 + 180
= 2300 + 180
= 2480
c, 2448 : [119 (23 - 6)]
= 2448 : (119 - 17)
20
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Tìm số tự nhiên x
= 2448 : 102 = 24
Bài 3:
a, (3.x 2
4
) .7
3
= 2.7
4
(3.x - 16) = 2.7
4
: 7
3

3x 16 = 2.7
3x 16 = 14
x = (14 + 16): 3
x = 10
b, [(6x - 72) : 2 84] .28 = 5628
(6x - 72) : 2 84 =
5628:28

2 và chia 5 d 4
Dùng 3 chữ số 3; 4; 5 ghép thành số tự
nhiên có 3 chữ số.
HĐ 2: Tập hợp số

2, và

5
Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa

2; và

5 và 136 < x < 182
Từ 1-> 100 có bao nhiêu số chia hết cho
2 => Tìm số số hạng
Viết tập hợp đó ra
=> Tìm số số hạng
a, Số

2 và

5 : 156
b, Số

5 và

2 : 435
c, Số

2 và

Bài 129: Cho 3; 4; 5
a, Số lớn nhất và

2 là 534
b, Số nhỏ nhất và : 5 là 345
Bài 130:
{140; 150; 160; 170; 180}
Bài 131:
Tập hợp các số TN từ 1-> 100 và

2 là
{2; 4; 6; ...100}
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50
Vậy từ 1 -> 100 có 50 số

2
22
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và


5
{5; 10; 15;...100}
Số số hạng (100-5):5+1 = 20
Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1
Dặn dò: Ôn lại tính chất 1 tổng, 1 hiệu và

2 và

5

AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa
23
Giáo án toán tăng cờng lớp 6 Trờng THCS Trung Hoà
M
R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng
cắt hai đoạn thẳng còn lại
- 2 trờng hợp
- lần lợt học sinh đọc giao điểm 2
đoạn thẳng bất kì.
a
D
A
C
B
hai điểm A và B.
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa
hai điểm N và P.
Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng
- Vẽ đờng thẳng đi qua M và R
- Vẽ đoạn thẳng có hai mút là R và I
- Vẽ nửa đờng thẳng gốc M đi qua I
Bài 33.
A
B
C
B

Bài 34: Đầu đề
Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng
hàng. Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm đó
. Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D
cắt BC tại E
Tiết 15 Luyện tập- Tính chất chia hết của một tổng
I.Mục tiêu:
Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của một
tổng, môt tích
Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
Chứng tỏ trong 2 số tự nhiên liên tiếp có
1 số

2
Bài 118 SBT (17)
a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1
Nếu a

2 => bài toán đã đợc chứng minh
Nếu a

2 => a = 2k + 1 (k N)
nên a + 1 = 2k + 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status