BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
PHÂN TÍCH
HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI
NGÂN HÀNG No & PTNT VIỆT NAM
CHI NHÁNH PHAN ĐÌNH PHÙNG
Ngành:
QUẢN TRỊ KINH DOANH
Chuyên ngành: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Giảng viên hướng dẫn: ThS. NGÔ NGỌC CƯƠNG
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THANH NAM
MSSV: 1054011156
Lớp: 10DQTC1
TP. Hồ Chí Minh, 2014
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan:
Những số liệu dùng để làm báo cáo đề tài: “Phân tích hoạt động cho vay tiêu
dùng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh
Phan Đình Phùng”, đều được sự đồng ý của Ngân hàng No & PTNT Chi nhánh
toán đã có sự quan tâm, hỗ trợ em trong suốt quá trình thực tập tại cơ quan.
Xin chân thành cảm ơn!
TP. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2014
Người viết
Nguyễn Thanh Nam
ii
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------
NHẬN XÉT THỰC TẬP
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thanh Nam
MSSV : 1054011156
Khoá : 2010 – 2014
1. Thời gian thực tập:
Từ 24/02/2014 đến 24/4/2014.
2. Bộ phận thực tập:
Phòng Kế hoạch Kinh doanh NHNo& PTNT Việt Nam Chi nhánh Phan
Đình phùng.
3. Tinh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỷ luật:
Nguyễn Thanh Nam, sinh viên trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí
Minh đã tham gia đầy đủ các buổi thực tập, hướng dẫn của Chi nhánh Phan
Đình Phùng, tuân thủ đúng quy định của cơ quan.
4. Kết quả thực tập theo đề tài
Đề tài: Phân tích hoạt động cho vay tiêu dùng tại Ngân hàng Nông nghiệp và
Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Phan Đình Phùng đã thể hiện một
iv
1.1LÝ LUẬN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG............................................................................1
1.1.3Các hình thức cho vay.......................................................................................................3
1.1.4Nguyên tắc và điều kiện cho vay.......................................................................................6
1.1.5Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả cho vay.............................................................................7
1.2HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG...............................................................................8
1.2.1Khái niệm cho vay tiêu dùng.............................................................................................8
1.2.2Sự cần thiết của cho vay tiêu dùng....................................................................................8
1.2.3Đặc điểm cho vay tiêu dùng..............................................................................................9
1.2.4Phân loại tín dụng tiêu dùng...........................................................................................10
1.2.5Quy trình cho vay tiêu dùng chung..................................................................................10
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN – CHI NHÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG...................................................................................................................12
2.1TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆT NAM.................................................................................................................................12
2.1.1Quá trình hình thành và cơ cấu tổ chức..........................................................................12
2.1.2Bộ máy quản lý của Ngân hàng No & PTNT Việt Nam...................................................15
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ quản lý của Agribank...................................................................................16
2.2LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN AGRIBANK CHI NHÁNH PHAN ĐÌNH
PHÙNG......................................................................................................................................16
2.3CƠ CẤU TỔ CHỨC, CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CÁC PHÒNG BAN:...................18
2.3.2Phòng Kế hoạch – Kinh doanh:......................................................................................18
2.3.3Phòng Hành chính – Nhân sự:........................................................................................18
2.3.4Phòng Kiểm tra, Kiểm soát nội bộ:.................................................................................19
2.3.5Phòng Dịch vụ & Marketing: .........................................................................................19
2.3.6Phòng Giao dịch 1,2:......................................................................................................19
2.3.7Phòng Điện toán: ...........................................................................................................20
Sơ đồ 2.2: Cơ cấu tổ chức Ngân hàng No & PTNT Phan Đình Phùng...................................20
Bảng 3.3: Cơ cấu dư nợ cho vay theo thời hạn từ năm 2011 – 2013......................................32
(Nguồn: số liệu bảng doanh số cho vay theo thành phần kinh tế của Ngân hàng No & PTNT
Chi nhánh Phan Đình Phùng giai đoạn 2010-2013)...............................................................32
Biểu đồ 3.2: Cơ cấu dư nợ cho vay theo thời hạn từ năm 2011 - 2013..................................33
3.2.3Phân tích tiêu chí theo dư nợ hoạt động tiêu dùng và chi tiêu cá nhân bằng thẻ (HĐTD &
CTCNBT) trên tổng nguồn vốn huy động................................................................................33
Bảng 3.7: Dư nợ hoạt động tiêu dùng và chi tiêu cá nhân bằng thẻ so với tổng nguồn vốn huy
động qua 3 năm gần nhất 2011-2013......................................................................................33
Bảng 3.8: So sánh tốc độ tăng trưởng tương đối và tuyệt đối giữa dư nợ hoạt động tiêu dùng
và chi tiêu cá nhân bằng thẻ so với tổng nguồn vốn huy động qua 3 năm gần nhất 2011-2013.
................................................................................................................................................34
Biểu đồ 3.3: Biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng giữa dư nợ hoạt động tiêu dùng và
chi tiêu cá nhân bằng thẻ với tổng nguồn vốn huy động.........................................................34
3.3GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ NÂNG CAO HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG CÁ
NHÂN TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH PHAN ĐÌNH PHÙNG:...........................................36
3.3.1Đánh giá thực trạng cho vay tiêu dùng đối với KHCN:..................................................36
3.3.1.1Ưu điểm........................................................................................................................36
3.3.1.2Nhược điểm:.................................................................................................................36
3.3.2Nguyên nhân tồn tại những nhược điểm:........................................................................37
3.4MỘT SỐ BIÊN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHO VAY TIÊU DÙNG....................38
3.5KẾT LUẬN:..........................................................................................................................43
vi
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu, chữ viết tắt
Ngân hàng No &
Chữ thông thường
NHTM
CVTD
NOSTRO
Nam – Chi nhánh Phan Đình Phùng.
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á châu.
Ngân hàng Công thương Việt Nam.
Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam.
Ngân hàng nước ngoài.
Ngân hàng nước ngoài.
Cán bộ tín dụng
Ngân hàng Nhà nước
Ngân hàng Thương mại
Cho vay tiêu dùng
Là tài khoản của Agribank mở tại một Ngân hàng khác để
SWIFT
đảm bảo giao dịch.
Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và tài chính quốc tế
(Society for Worldwide Interbank and Financial
WB
ADB
IFAD
ATM
APRACA
Telecommunication).
Ngân hàng thế giới.
1.2.1Khái niệm cho vay tiêu dùng.............................................................................................8
1.2.2Sự cần thiết của cho vay tiêu dùng....................................................................................8
1.2.3Đặc điểm cho vay tiêu dùng..............................................................................................9
1.2.4Phân loại tín dụng tiêu dùng...........................................................................................10
1.2.5Quy trình cho vay tiêu dùng chung..................................................................................10
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN – CHI NHÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG...................................................................................................................12
2.1TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆT NAM.................................................................................................................................12
2.1.1Quá trình hình thành và cơ cấu tổ chức..........................................................................12
2.1.2Bộ máy quản lý của Ngân hàng No & PTNT Việt Nam...................................................15
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ quản lý của Agribank...................................................................................16
2.2LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN AGRIBANK CHI NHÁNH PHAN ĐÌNH
PHÙNG......................................................................................................................................16
2.3CƠ CẤU TỔ CHỨC, CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CÁC PHÒNG BAN:...................18
2.3.2Phòng Kế hoạch – Kinh doanh:......................................................................................18
2.3.3Phòng Hành chính – Nhân sự:........................................................................................18
2.3.4Phòng Kiểm tra, Kiểm soát nội bộ:.................................................................................19
2.3.5Phòng Dịch vụ & Marketing: .........................................................................................19
2.3.6Phòng Giao dịch 1,2:......................................................................................................19
2.3.7Phòng Điện toán: ...........................................................................................................20
Sơ đồ 2.2: Cơ cấu tổ chức Ngân hàng No & PTNT Phan Đình Phùng...................................20
2.4HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH.......................................................................20
2.4.2Hoạt động tín dụng:........................................................................................................21
2.4.3Hoạt động dịch vụ:..........................................................................................................21
2.5 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH QUA GIAI ĐOẠN 2011 – 2013
.....................................................................................................................................................21
Bảng 2.1: Kết quả hoạt động kinh doanh................................................................................22
động qua 3 năm gần nhất 2011-2013......................................................................................33
Bảng 3.8: So sánh tốc độ tăng trưởng tương đối và tuyệt đối giữa dư nợ hoạt động tiêu dùng
và chi tiêu cá nhân bằng thẻ so với tổng nguồn vốn huy động qua 3 năm gần nhất 2011-2013.
................................................................................................................................................34
Biểu đồ 3.3: Biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng giữa dư nợ hoạt động tiêu dùng và
chi tiêu cá nhân bằng thẻ với tổng nguồn vốn huy động.........................................................34
3.3GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ NÂNG CAO HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG CÁ
NHÂN TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH PHAN ĐÌNH PHÙNG:...........................................36
3.3.1Đánh giá thực trạng cho vay tiêu dùng đối với KHCN:..................................................36
3.3.1.1Ưu điểm........................................................................................................................36
3.3.1.2Nhược điểm:.................................................................................................................36
3.3.2Nguyên nhân tồn tại những nhược điểm:........................................................................37
3.4MỘT SỐ BIÊN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHO VAY TIÊU DÙNG....................38
3.5KẾT LUẬN:..........................................................................................................................43
ix
DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ quản lý của Agribank..........Error: Reference source not found
Sơ đồ 2.2: Cơ cấu tổ chức Ngân hàng No & PTNT Phan Đình Phùng.....Error:
Reference source not found
Biểu đồ 3.1: Tổng dư nợ cho vay tiêu dùng của từ năm 2011-2013.........Error:
Reference source not found
Biểu đồ 3.2: Cơ cấu dư nợ cho vay theo thời hạn từ năm 2011 - 2013....Error:
Reference source not found
Biểu đồ 3.3 : Biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng giữa dư nợ hoạt động
tiêu dùng và chi tiêu cá nhân bằng thẻ với tổng nguồn vốn huy động.......Error:
Reference source not found
Chi nhánh Phan Đình Phùng là tăng cường công tác huy động vốn, mở rộng vốn
cho vay nhằm thoả mãn nhu cầu vốn của ngành, các thành phần kinh tế trên địa bàn
với điều kiện tốt nhất thuận lợi nhất để thu hút được nhiều khách hàng hơn, nắm
chắc và mở rộng thị trường cho vay không để các đối thủ khác chiếm lĩnh. Đồng
thời không ngừng nâng cao hiệu quả sử dụng vốn vay để ngày càng tạo ra nhiều lợi
nhuận cho ngân hàng tránh những rủi ro trong kinh doanh. Nhận thức được điều
này, thông qua quá trình thực tập tại Ngân hàng No & PTNT Chi nhánh Phan Đình
Phùng, em đã chọn đề tài:
“PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN – CHI NHÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG”
xi
Nội dung đề tài:
Ngoài phần mở đầu, kết cấu đề tài gồm có 3 chương:
Chương 1: Lý luận chung về tín dụng và hoạt động cho vay tiêu dùng.
Chương2: Giới thiệu khái quát về Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển
Nông thôn – Chi nhánh Phan Đình Phùng.
Chương 3 : Phân tích thực trạng hoạt động cho vay tiêu dùng tại Ngân hàng
Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn – Chi nhánh Phan Đình Phùng.
1
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG
1.1 LÝ LUẬN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG
1.1.1 Khái niệm hoạt động tín dụng
Cho vay, còn gọi là tín dụng, là việc một bên (bên cho vay) cung cấp nguồn
Nguyễn Thanh Nam
2
doanh nghiệp nhanh chóng đầu tư mở rộng sản xuất, vừa góp phần đẩy nhanh tốc
độ tập trung và tích lũy vốn cho nền kinh tế.
Góp phần ổn định tiền tệ và ổn định giá cả:
Với chức năng tập trung và vận dụng những nguồn vốn nhàn rỗi trong xã
hội, tín dụng ngân hàng đã trực tiếp giảm khối lượng tiền mặt tồn đọng trong lưu
thông. Lượng tiền dôi thừa này nếu không được huy động và sử dụng kịp thời có
thể gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động lưu thông tiền tệ dẫn đến mất cân đối trong
quan hệ hàng-tiền và hệ thống giá cả bị biến động là điều không thể tránh khỏi. Do
đó trong điều kiện nều kinh tế lạm phát, tín dụng được xem như là một trong những
biện pháp làm giảm lạm phát.
Góp phần ổn định đời sống, tạo công ăn việc làm và ổn định trật tự xã hội:
Hoạt động tín dụng ngân hàng không những đáp ứng cho nhu cầu của các
doanh nghiệp mà còn phục vụ cho các tầng lớp dân cư. Trong nền kinh tế ngoài các
ngân hàng còn có hệ thống những tổ chức tín dụng sẵn sàng cung cấp vốn vay cho
các cá nhân để phát triển kinh tế, gia đình, mua sắm nhà cửa, tư liệu sinh hoạt. Bên
cạnh đó còn việc phát triển những loại hình như Ngân hàng chính sách xã hội, quỹ
xóa đói giảm nghèo,…Nhà nước còn thực hiện những chính sách ưu đãi nhằm mục
đích cải thiện từng bước đời sống của nhân dân, tạo công ăn việc làm, giảm tỷ lệ
thất nghiệp, qua đó góp phần ổn định trật tự xã hội.
1.1.2.3 Chức năng
Phân phối lại tài nguyên:
Như chúng ta đã biết tín dụng là sự chuyển nhượng vốn từ chủ thể này sang
chủ thể khác. Thông qua sự chuyển nhượng này tín dụng góp phần phân phối lại tài
nguyên thể hiện ở chỗ: (1) người cho vay có một số tài nguyên tạm thời chưa dùng
đến, thông qua tín dụng số tài nguyên đó được phân phối cho người đi vay,(2)
tháng. Mục đích của việc cho vay này thường nhằm tài trợ cho việc đầu tư và tài sản
cố định.
+ Cho vay dài hạn: Là hình thức cho vay có thời hạn trên 60 tháng. Mục đích
của loại cho vay này nhằm tài trợ cho việc đầu tư vào dự án đầu tư.
Báo cáo thưc tập tốt nghiệp
Nguyễn Thanh Nam
4
Ở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cho vay ngắn hạn và
trung hạn là chủ yếu vì khách hàng chủ yếu của ngân hàng phần lớn là hộ sản xuất
kinh doanh, các phương án kinh doanh của họ có thời hạn thường dưới 1 năm như
phục vụ sản xuất nông nghiệp (làm ruộng, chăn nuôi,…).
1.1.3.3 Dựa và mức độ tín nhiệm của khách hàng:
Theo căn cứ này có 2 hình thức cho vay:
+ Cho vay không có đảm bảo: Là loại cho vay không có thế chấp, cầm cố
hoặc bảo lãnh của người khác mà chỉ dựa vào uy tín bản thân khách hàng vay vốn
và năng lực tài chính để quyết định cho vay.
+ Cho vay có đảm bảo: Là loại cho vay có đảm bảo tiền vay như thế chấp,
cầm cố, hoặc bảo lãnh của một bên thứ ba nào khác.
1.1.3.4 Dựa vào phương thức cho vay:
Ngân hàng thỏa thuận với khách hàng vay về phương thức cho vay:
+ Cho vay từng lần: Mỗi lần vay vốn khách hàng và ngân hàng thực hiện thủ
tục vay vốn và ký kết hợp đồng tín dụng.
+ Cho vay theo hạn mức tín dụng: Ngân hàng và khách hàng xác định và
thỏa thuận một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoản thời gian nhất định.
+ Cho vay theo dự án đầu tư: Ngân hàng cho khách hàng vay vốn để thực
hiện các dự án phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các dự án đầu tư phục vụ
+ Các phương thức cho vay khác: Các phương thức cho vay khác mà pháp
luật không cấm phù hợp với quy định tại quy chế này và điều kiện hoạt động kinh
doanh của ngân hàng và đặc điểm của khách hàng vay.
1.1.3.5 Dựa vào phương thức hoàn trả nợ vay:
+ Cho vay chỉ có một kỳ hạn trả nợ hay còn gọi là cho vay trả nợ một lần khi
đáo hạn
+ Cho vay có nhiều kỳ hạn trả nợ hay còn gọi là cho vay trả góp.
+ Cho vay trả nợ nhiều lần nhưng không kỳ hạn nợ cụ thể mà tùy khả năng
tài chính của người đi vay và có thể trả nợ bất kỳ lúc nào.
Báo cáo thưc tập tốt nghiệp
Nguyễn Thanh Nam
6
1.1.4 Nguyên tắc và điều kiện cho vay
1.1.4.1 Nguyên tắc cho vay
Khách hàng vay vốn của ngân hàng phải đảm bảo nguyên tắc sau:
+ Sử dụng vố đúng mục đích theo thỏa thuận trong hợp đồng.
+ Hoàn trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng.
1.1.4.2 Điều kiện cho vay
Ngân hàng xem xét cho vay đối với khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện
sau:
Đối với khách hàng vay là pháp nhân và cá nhân Việt Nam.
+ Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự.
+ Cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân phải có năng lực pháp luật và năng
lực hành vi dân sự.
+ Đại diện của hộ gia đình phải có năng lực pháp luật và năng lực hành vi
dân sự
vòng quay vốn tín dụng. Vòng quay càng nhanh thì chứng tỏ ngân hàng càng sử
dụng vốn hiệu quả đáp ứng quá trình hoạt động trong tương lai. Vòng quay này
được tính trên tỷ lệ giữa doanh số thu nợ và tổng dư nợ.
Vòng quay vốn tín dụng=
*100%
1.1.5.3 Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ
Đây là chỉ tiêu đo lường chất lượng tín dụng của ngân hàng và cũng là chỉ
tiêu mà các ngân hàng ử dụng để so sánh chất lượng tín dụng của nhau để tìm biện
pháp nâng cao chất lượng tín dụng, tăng khả năng cạnh tranh. Đồng thời hệ số còn
phản ánh tình trạng nợ quá hạn ở ngân hàng tốt hay xấu, công tác quan tâm đến tín
dụng như thế nào.
Tỷ lệ quá hạn trên tổng dư nợ=
Báo cáo thưc tập tốt nghiệp
*100%
Nguyễn Thanh Nam
8
1.2 HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG
1.2.1 Khái niệm cho vay tiêu dùng
Cho vay tiêu dùng (CVTD) là các khoản cho vay nhằm tài trợ cho nhu cầu
chi tiêu của người tiêu dùng, bao gồm cá nhân, hộ gia đình và tổ chức. Đây là
nguồn tài chính quan trọng để giúp các chủ thể tiêu dùng có thể trang trải các nhu
cầu trong cuộc sống như: nhà ở, phương tiện đi lại, đồ dùng gia đình, chi tiêu cho
Tất cả những rủi ro trên đều không đảm bảo việc trả nợ của người đi vay, vì
vậy Ngân hàng luôn có những biện pháp thích hợp và linh động để đảm bảo việc
hạn chế rủi ro tốt nhất.
1.2.3 Đặc điểm cho vay tiêu dùng
Quy mô từng hợp đồng cho vay thường nhỏ, dẫn đến chi phí cho vay cao, vì
vậy lãi suất CVTD thường cao hơn so với lãi suất của các loại cho vay trong lĩnh
vực thương mại và công nghiệp.
Nhu cầu vay tiêu dừng của khách hàng thường phụ thuộc vào chu kỳ kinh tế,
hầu như ít co giãn với lãi suất và thông thường khách hàng quan tâm tới số tiền phải
thanh toán định kỳ hơn là lãi suất phải trả.
Mức thu nhập và trình độ học vấn là hai vấn đề cốt lõi có quan hệ rất mật
thiết tới nhu cầu vay tiêu dùng của khách hàng.
Chất lượng thông tin tài chính của khách hàng thường không cao và nguồn
trả nợ cũng vậy, nó phụ thuộc vào trình độ làm việc, kinh nghiệm của người đó đối
với công việc, vì những khách hàng này không có pháp nhân nên việc quản lý khó
hơn, cho nên việc này chủ yếu dựa vào đạo đức của khách hàng. Tư cách cá nhân
của khách hàng là một điều quan trọng, song cũng rất khó để xác định.
CVTD thường có tài sản đảm bảo, khách hàng không sử dụng tiền để hoạt
động kinh doanh nên cũng khó kiểm soát các nguồn trả nợ của khách hàng. Vì vậy,
Ngân hàng thường buộc khách hàng phải có tài sản bảo đảm.
Báo cáo thưc tập tốt nghiệp
Nguyễn Thanh Nam
10
Cho vay tiêu dùng thường có nhiều rủi ro hơn so với cho vay thương mại và
cho vay công nghiệp, bởi vì chúng ta có rất ít thông tin để thẩm định về đối tượng
vay hoặc có chăng thì cũng chịu sự ảnh hưởng của những rủi ro như đã trình bày.
Bước 5. Lập tờ trình thẩm định cho vay.
Bước 6. Tái thẩm định cho vay.
Bước 7. Trình duyệt khoản vay.
Bước 8. Ký kết hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn, hợp đồng bảo đảm tiền vay,
giao nhận giấy tờ và tài sản đảm bảo.
Bước 9. Giải ngân.
Bước 10. Kiểm tra, giám sát khoản vay.
Bước 11. Thu nợ lãi, gốc và xử lý những phát sinh.
Bước 12. Thanh lý hợp đồng tín dụng và hợp đồng bảo đảm tiền vay.
Bước 13. Giải chấp tài sản đảm bảo.
Bước 14. Lưu giữ hồ sơ tín dụng và hồ sơ đảm bảo tiền vay.
Bước 15. Tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ vay vốn.
Báo cáo thưc tập tốt nghiệp
Nguyễn Thanh Nam
12
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN – CHI NHÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG.
2.1 TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN VIỆT NAM.
2.1.1 Quá trình hình thành và cơ cấu tổ chức
Năm 1988, Ngân Hàng Phát Triển Nông Nghiệp được hình thành theo
nghị định số 53/HĐBT ngày 26/03/1988 của Hội đồng Bộ Trưởng (nay là Chính
Phủ) về việc thành lập các ngân hàng chuyên doanh, trong đó ngân hàng có Ngân
Hàng Phát Triển Nông Thôn Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, nông