Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
ĐÁP ÁN BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN QUẢN TRỊ HỌC
1C
11D
21A
31D
41C
51B
61D
71A
81D
91B
101C
111D
121C
131A
141C
151D
161A
171A
181B
191D
201C
211A
221B
231D
241A
252D
262C
272B
282A
GV: Trịnh Anh Tuấn
3B
13C
23D
33A
43B
53C
63D
73D
83C
93C
103D
113B
123B
133A
143D
153D
163C
173B
183A
193C
203A
213D
223C
234B
244B
254D
264D
274B
284D
5D
15C
25B
35D
45B
55B
65B
75A
85D
95B
105A
115D
125B
135C
145D
155D
165C
175C
185D
195D
205A
215D
225D
236D
246A
256B
266D
276B
286C
7C
17B
27C
37C
47B
57A
67D
77A
87C
97C
107C
117C
127C
137A
147B
157B
167D
177D
187C
197A
207A
217D
227B
238C
248C
258A
268D
278D
288A
9C
19B
29D
39A
49C
59A
69D
79A
89B
99A
109A
119C
129B
139A
149A
159C
169C
179B
189A
199B
209C
219D
229C
240C
250A
260B
270C
280C
290B
1
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
1. Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị Khoa học?
a. Peter Drucker
b. Haroll Koontz
c. Taylor
d. Fayol
2. Tìm ra cách làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái:
a. Quản trị bằng phương pháp khoa học
b. Quản trị bằng phương pháp hành chính
c. Quản trị sản xuất và tác nghiệp
d. Quản trị hành vi
3. Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của quản trị?
a. Taylor
b. Fayol
c. Koontz
d. Drucker
4. Trường phái tâm lý xã hội được xây dựng trên cơ sở:
GV: Trịnh Anh Tuấn
1
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
10. Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo
mọi vấn đề là tư tưởng của lý thuyết quản trị:
a. Hệ thống
b. Theo tiến trình
c. Lý thuyết Z
d. Kaizen
11. Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, loại trừ:
a. Thiết lập mục tiêu
b. Phân tích dây chuyền giá trị
c. Phân tích nội bộ doanh nghiệp
d. Xây dựng hệ thống kiểm soát
12. Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ:
a. Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức
b. Lãng phí thời gian
c. Phối hợp nỗ lực của tổ chức
d. Khó điều chỉnh được
13. Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố:
a. Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức
b. Giảm sự chồng chéo
c. Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát
d. Loại trừ sự biến động của môi trường
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
a. Thách thức nhưng phải khả thi
b. Phải mang tính dài hạn
c. Chú trọng vào kết quả
d. Phải trình bày bằng văn bản
20. Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO:
a. Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động quản trị
b. Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá
c. Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO
đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên
d. Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau
21. Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho doanh nghiệp là quyết định thuộc chức
năng nào?
a. Hoạch định
b. Tổ chức
c. Lãnh đạo
d. Kiểm soát
22. Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì?
a. Quyết định danh nghĩa
b. Quyết định Delphi
c. Quyết định theo chương trình
d. Quyết định không theo chương trình
23. Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau?
a. Làm việc nhóm
b. Động não
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
28. Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ cao là đặc điểm của phong cách
ra quyết định nào?
a. Khái quát
b. Chỉ dẫn
c. Phân tích
d. Hành vi
29. Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?
a. Tối ưu
b. Dựa trên lý trí
c. Quá trình được đơn giản hóa
d. Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng
30. Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh định:
a. Các thành viên độc lập viết ý tưởng
b. Các lần lượt trình bày
c. Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản
d. Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng
31. Trong chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào được ưu tiên nhiều nhất?
a. Đổi mới
b. Chất lượng
c. Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng
d. Hiệu suất
32. Chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi:
a. Sản phẩm được thiết kế để sản xuất hàng loạt
b. Các kỹ năng sản xuất theo quy trình
c. Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phân phối
d. Giám sát lao động chặt chẽ
33. Việc Google mua lại Youtube thuộc loại chiến lược gì?
lược gì?
a. Tăng trưởng tập trung
b. Đa dạng hóa tập trung
c. Hội nhập hàng ngang
d. Hội nhập hàng dọc
38. Khi xác định một ngành có mức độ hấp dẫn cao hay thấp, doanh nghiệp sẽ phân
tích gì?
a. Điểm mạnh, điểm yếu
b. Năm lực lượng cạnh tranh
c. Phân tích PEST
d. Tất cả các phân tích trên
39. Pháp luật chống độc quyền sẽ hạn chế chiến lược nào?
a. Hội nhập ngang
b. Hội nhập dọc
c. Đa dạng hóa tập trung
d. Tăng trưởng tập trung
40. Yếu tố nào giúp ang đạt tỷ suất lợi nhuận bình quân cao, dù lợi nhuận bình quân
của ngành như thế nào:
a. Mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành
b. Cấu trúc ngành
c. Chuỗi giá trị của doanh nghiệp
d. Đặc tính kỹ thuật của ngành
41. Đơn vị doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành quy mô vừa và nhỏ, hình thức tổ chức
phù hợp nhất là:
a. Theo sản phẩm đơn vị
b. Theo khách hàng
c. Theo chức năng
d. Theo khu vực
42. Nếu doanh nghiệp muốn sử dụng ít cấp quản trị, hình thức tổ chức phù hợp nhất:
a. Theo chức năng
b. Sử dụng chiến lược
c. Môi trường ổn định
d. Đơn chiếc
47. Cấu trúc tổ chức sẽ phụ thuộc những yếu tố nào
a. Công việc, chiến lược, công nghệ và môi trường
b. Chiến lược, quy mô, công nghệ và tự chủ
c. Quy mô, chiến lược, công nghệ và môi trường
d. Quy trình sản xuất, quy mô, công nghệ và môi trường
48. Nhược điểm chính của tổ chức theo chức năng:
a. Khó kiểm soát hoạt động kinh doanh
b. Chú trọng lợi nhuận ngắn hạn
c. Khó phát triển các quản trị viên cấp cao
d. Tăng chi phí do nhiều nhân viên chức năng
49. Công việc nào không thuộc hoạt động của chức năng tổ chức:
a. Phân chia công việc thành chức năng cụ thể
b. Nhóm các công việc thành các bộ phận
c. Xây dựng hệ thống lương thưởng phù hợp
d. Tuyển dụng
50. Yếu tố nào không làm tăng phạm vi kiểm soát:
a. Người quản lý năng lực
b. Nhân viên được đào tạo tốt
c. Nhân viên thích làm việc độc lập
d. Công việc không được tiêu chuẩn hóa
51. Khi nhu cầu được thỏa mãn, nó không còn là động cơ thúc đẩy, là quan điểm của
ai?
a. Taylor
b. Maslow
c. Herberg
d. Mac Gregor
52. Theo Herberg, yếu tố dẫn đến sự thỏa mãn của nhân viên không bao gồm:
a. Phát hiện nhu cầu
b. Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định
c. Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình
d. Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên
57. Chiến lược thiết kế công việc nào làm tăng mức độ kiểm soát của người thực hiện
công việc?
a. Làm giàu công việc
b. Mở rộng phạm vi công việc
c. Trả lương theo thành tích
d. Giờ làm việc linh hoạt
58. Theo Hersey và Blandchards, nhà lãnh đạo sẽ sử dụng phong cách quá bán khi
nhân viên:
a. Nỗ lực thực hiện công việc cao
b. Có kỹ năng và thiếu động cơ
c. Không có kỹ năng và sẵn sàng thực hiện công việc
d. Không có kỹ năng và không sẵn sàng thực hiện công việc
59. Đặc điểm nào thuộc phong cách chuyên quyền:
a. Giám sát quá trình thực hiện quyết định
b. Tham khảo ý kiến cấp dưới
c. Cho phép cấp dưới tham gia đóng góp ý kiến
d. Mức độ thỏa mãn của nhân viên cao
60. Phương pháp động viên theo lý thuyết của Taylor không đề cập đến:
a. Dạy công nhân cách làm việc tốt nhất
b. Đôn đốc theo dõi công nhân làm việc
c. Gợi ý để công nhân tự suy nghĩ ra cách làm việc
d. Kích thích kinh tế bằng tiền lương, tiền thưởng
61. Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm
đến hiệu quả, đó là vì:
a. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi
phí nữa
a. Ông Giám đốc Công ty hiểu biết về nghiệp vụ tài chính kế toán thì ta gọi đó là
kỹ năng kỹ thuật của ông ta
b. Ông Trưởng Phòng Hành chính có quan hệ tốt với mọi người trong công ty và
được mọi người yêu mến thì ta gọi đó là kỹ năng nhân sự của ông ta
c. Ông Trưởng Phòng kinh doanh có nhận định đúng đắn và kịp thời về việc
không thể tổ chức đưa hàng đến bán ở Nha Trang trong dịp hè năm nay như đã
dự kiến thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của ông ta
d. Chị Tổ trưởng Tổ thư ký đã kịp thời nhận thấy có vấn đề gì đó bất thường trong
cách soạn thảo một văn bản của nhân viên dưới quyền thì ta gọi đó là kỹ năng
tư duy của chị ta
65. Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các kỹ năng trong một tổ chức:
a. Ông Giám đốc bệnh viện cần phải giỏi về chuyên môn hơn ông bác sĩ trưởng
khoa thần kinh thì mới chỉ huy được khoa này
b. Ông Trưởng Phòng Hành chánh cần nhận ra những điểm chưa chuẩn xác trong
lối soạn thảo văn bản của nhân viên soan thảo văn thư
c. Ông Trưởng Phòng kinh doanh cần có kỹ năng giao tế nhân sự tốt hơn ông
Trưởng phòng Kỹ thuật vì phải tiếp xúc với khách hàng mỗi ngày
d. Ông giám đốc tài chính không cần biết về nghiệp vụ kế toán vì đã có nhân viên
dưới quyền lo về việc sổ sách kế toán
66. Hành động sau đây của một người thư ký mang tính chất là một công việc hoạch
định:
a. Soạn thảo văn bản
b. Sắp xếp lịch làm việc, tiếp khách tuần sau cho Giám đốc
c. Đánh máy bản kế hoạch cho Giám đốc
d. Chép lại những mục tiêu và biện pháp thực hiện trong năm tới từ băng ghi âm
do Giám đốc đọc
67. Nguồn gốc của uy tín lãnh đạo không thể là:
a. Do quyền lực hợp pháp
b. Do phẩm chất cá nhân lãnh đạo
c. Do khả năng của người lãnh đạo
b. Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới
c. Quy trách nhiệm được những người sai sót
d. Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các
bê bối
72. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Tầm hạn quản trị:
a. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào năng lực nhà quản trị, trình độ
nhân viên, độ ổn định của công việc
b. Tầm hạn quản trị là khái niệm dùng để chỉ số lượng nhân viên dưới quyền mà
nhà quản trị có thể điều khiển một cách tốt nhất
c. Tầm hạn quản trị có liên quan mật thiết đến số lượng các tầng nấc trung gian
trong một doanh nghiệp
d. Tầm hạn quản trị là số lượng nhân viên dưới quyền (kể cả những người trực
thuộc những người này, nếu có) mà nhà quản trị có thể điều khiển một cách tốt
nhất
73. Phân cấp quản trị là:
a. Sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của nhà quản trị cấp trên cho các nhà
quản trị cấp dưới
b. Duy trì quyền hạn của những nhà quản trị cấp trên
c. Giao hết cho các cấp dưới quyền hạn của mình
d. Sự chia sẽ quyền hạn giữa các nhà quản trị với nhau
74. Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi phải là:
a. Mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
b. Môi trường vĩ mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp
c. Các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực
d. Tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với
mình
75. Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau
đây, ngoại trừ một yếu tố không thật chính xác, đó là:
a. Con người thực hiện
b. Thời hạn
b. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
c. Các đơn vị hành chính sự nghiệp
d. Các công ty lớn
80. Điền vào chỗ trống “Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ………..… cao nhất
và chi phí thấp nhất”:
a. Sự thỏa mãn
b. Lợi ích
c. Kết quả
d. Lợi nhuận
81. Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:
a. Tăng chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
b. Chi phí ở đầu vào không thay đổi và giảm doanh thu ở đầu ra
c. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa giảm doanh thu ở đầu ra
d. Giảm chi phí đầu vào và tăng doanh thu đầu ra
82. Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định:
a. Chiến lược
b. Tác nghiệp
c. Chiến thuật
d. Cả chiến lược, tác nghiệp và chiến thuật
83. Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan
trọng:
a. Hoạch định
b. Tổ chức và kiểm soát
c. Điều khiển
d. Tất cả các chức năng của quản trị
84. Càng lên cấp cao hơn, thời gain dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan
trọng:
a. Hoạch định
b. Tổ chức
c. Điều khiển
89. Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành:
a. Hai cấp quản trị
b. Ba cấp quản trị
c. Bốn cấp quản trị
d. Năm cấp quản trị
90. Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị:
a. Cấp cao
b. Cấp giữa
c. Cấp thấp (cơ sở)
d. Tất cả đều sai
91. Điền vào chỗ trống “Chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được
và đề ra ………..… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất
định”
a. Quan điểm
b. Chương trình
c. Giới hạn
d. Cách thức
92. Quan hệ giữa cấp bậc và kỹ năng quản trị:
a. Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng
b. Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng
c. Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư
duy càng quan trọng
d. Chức vụ càng cao thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng
93. Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị:
a. Tư duy
b. Kỹ thuật
c. Nhân sự
GV: Trịnh Anh Tuấn
11
a. Đạt được lợi nhuận
b. Giảm chi phí
c. Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao
d. Tạo trật tự trong một tổ chức
99. Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:
a. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
b. Giảm chi phí đầu vào
c. Tăng doanh thu ở đầu ra
d. Tất cả đều chưa chính xác
100. Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là:
a. Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
b. Xác định đúng quy mô của tổ chức
c. Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
d. Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
101. Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau
đây?
a. Hoạch định
b. Tổ chức
c. Điều khiển
d. Kiểm tra
102. Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị:
a. Cấp cao
b. Cấp trung
c. Cấp thấp
GV: Trịnh Anh Tuấn
12
Khoa Kinh tế - Kế toán
c. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
d. Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
108. Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:
a. Làm đúng việc
b. Làm việc đúng cách
c. Chi phí thấp
d. Chi phí cao
109. Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:
a. Làm đúng việc
b. Làm việc đúng cách
c. Đạt được lợi nhuận
d. Chi phí thấp
110. Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:
a. Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
b. Làm đúng việc
c. Đạt được lợi nhuận
d. Chi phí thấp nhất
111. Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi:
a. Làm đúng việc
b. Làm đúng cách
c. Tỷ lệ giữa kết quả đạt được và chi phí bỏ ra cao
GV: Trịnh Anh Tuấn
13
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
117. Nghệ thuật quản trị có được từ:
a. Từ cha truyền con nối
b. Khả năng bẩm sinh
c. Trải nghiệm qua thực hành quản trị
d. Các chương trình đào tạo
118. Phát biểu nào sau đây không đúng:
a. Nghệ thuật quản trị không thể học được
b. Có được từ di truyền
c. Trải nghiệm qua thực hành quản trị
d. Khả năng bẩm sinh
119. Quản trị theo học thuyết Z là
a. Quản trị theo cách của Mỹ
b. Quản trị theo cách của Nhật Bản
c. Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản
d. Các cách hiểu trên đều sai
120. Học thuyết Z chú trọng tới:
a. Mối quan hệ con người trong tổ chức
b. Vấn đề lương bổng cho người lao động
GV: Trịnh Anh Tuấn
14
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
c. Sử dụng người dài hạn
d. Đào tạo đa năng
121. Tác giả của học thuyết Z là:
b. Bình đẳng
c. Đẳng cấp
d. Lợi
ích
127. Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
a. Quan niệm doanh nghiệp là một hệ thống khép kín
b. Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
c. Quan niệm doanh nghiệp là một hệ thống khép kín và chưa chú trọng đúng mức
đến yếu tố con người
d. Cách nhìn phiến diện
128. Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào?
a. Trường phái tâm lý – xã hội
b. Trường phái quản trị định lượng
c. Trường phái quản trị cổ điển
d. Trường phái quản trị hiện đại
129. Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là:
a. Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
GV: Trịnh Anh Tuấn
15
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
b. Henry Faytol (1814 – 1925)
c. Max Weber (1864 – 1920)
d. Douglas M Gregor (1900 – 1964)
130. Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:
d. Trường phái quản trị khoa học
136. Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:
a. Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
b. Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
c. Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
d. Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
137. Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bàn giấy” là:
a. M.Weber
b. H.Fayol
c. W.Taylor
d. E.Mayo
138. Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng, tất cả các vấn đề quản trị đều
có thể ……………… được bằng các mô hình toán”
a. Mô tả
GV: Trịnh Anh Tuấn
16
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
b. Giải quyết
c. Mô phỏng
d. Trả lời
139. Người đưa ra nguyên tắc “Tổ chức công việc khoa học” là:
a. W.Taylor
b. H.Fayol
c. C. Barnard
h. Một người khác
145. Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm được đề ra bởi:
a. Herbert Simont
b. M.Weber
c. Winslow Taylor
d. Henry Fayol
146. Trường phái “Quá trình quản trị” được đề ra bởi:
a. Harold Koontz
b. Herry Fayol
c. Winslow Taylor
d. Adam Smith
147. Người đưa ra khái niệm về “Quyền hành thực tế” là:
a. Faylo
b. Weber
GV: Trịnh Anh Tuấn
17
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
c. Simon
d. Một người khác
148. Các yếu tố trong mô hình 7’s của McKinsey là:
a. Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
b. Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính;
nhân viên
c. Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong
c. Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
d. Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
155. Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp:
a. Xác định cơ hội thị trường
b. Xác định nhu cầu thị trường
c. Ra quyết định kinh doanh
d. Các định chiến lược sản phẩm
156. Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào tác động đến
doanh nghiệp?
a. Yếu tố dân số
b. Yếu tố xã hội
GV: Trịnh Anh Tuấn
18
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
c. Yếu tố nhân lực
d. Yếu tố văn hóa
157. Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:
a. Kinh tế
b. Chính trị và luật pháp
c. Của môi trường ngành
d. Nhà cung cấp
158. Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:
a. Môi trường tổng quát
b. Xã hội
a. Giám đốc doanh nghiệp
b. Các nhà chuyên môn
c. Khách hàng
d. Tất cả các nhà quản trị
165. Điền vào chỗ trống “Khi nghiên cứu mt cần nhận diện các yếu tố tác động và
…………… của các yếu tố đó”
a. Sự nguy hiểm
b. Khả năng xuất hiện
GV: Trịnh Anh Tuấn
19
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
c. Mức độ ảnh hưởng
d. Sự thay đổi
166. Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu
tố thuộc về:
a. Kinh tế
b. Dân số
c. Chính trị xã hội
d. Văn hóa
167. Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài
chính. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ:
a. Môi trường tổng quát
b. Môi trường ngành
c. Yếu tố kinh tế
d. Khách hàng
173. Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
a. Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
b. Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
c. Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
GV: Trịnh Anh Tuấn
20
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
d. Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
174. Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp:
a. Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng
b. Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng
c. Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm
d. Ra quyết định kinh doanh
175. Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu từ công nghệ mới là tác động
của nhóm yếu tố:
a. Tổng quát
b. Ngành
c. Chính trị và luật pháp
d. Kinh tế
176. Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp:
a. Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp
b. Nhận dạng khách hàng
c. Xác định các áp lực cạnh tranh
c. Nhờ vào kinh nghiệm
d. Nhờ và trực giác và kinh nghiệm
GV: Trịnh Anh Tuấn
21
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
183. Câu nào là sai:
a. Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
b. Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
c. Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
d. Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
184. Ra quyết định quản trị nhằm:
a. Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định
b. Thảo luận với những ngừơi khác và ra quyết định
c. Giải quyết một vấn đề
d. Tìm phuơng án để giải quyết vấn đề
185. Quy trình ra quyết định gồm:
a. Xác định vấn đề và ra quyết định
b. Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định
c. Thảo luận với những người khác và ra quyết định
d. Nhiều buớc khác nhau
186. Buớc đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:
a. Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b. Tìm kiếm các phuơng án
c. Nhận diện vấn đề cần giải quyết
22
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
b. 4 bước
c. 7 bước
d. 6 bước
193. Ra quyết định là một công việc:
a. Của nhà quản trị
b. Mang tính nghệ thuật
c. Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật
d. Của nhà quãn trị cấp cao
194. Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:
a. Tính cách nhà quản trị
b. Ý muốn của đa số nhân viên
c. Năng lực nhà quản trị
d. Nhiều yếu tố khác nhau
195. Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:
a. Không có lợi trong mọi truờng hợp
b. Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định
c. Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề
d. Không phát huy được tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định
196. Nhà quản trị nên:
a. Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó
b. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp
c. Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định
Khoa Kinh tế - Kế toán
Bộ câu hỏi TNKQ – Quản trị học
202. Hình thức ra quyết định có tham vấn là
a. Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định
b. Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định
c. Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định
d. Dựa trên sự hiểu biết cá nhân đề ra quyết định
203. Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận đề nhận dạng vấn đề:
a. Phương pháp động não ( rain storming)
b. Phuơng pháp phân tích SWOT
c. Phương pháp bảng mô tả vấn đề
d. Phương pháp thử và sai
204. Quyết định quản trị là:
a. Sự lựa chọn của nhà quản trị
b. Mệnh lệnh của nhà quản trị
c. Ý tuởng của nhà quản trị
d. Sản phẩm của lao động quản trị
205. Bước 3 của quá trình ra quyết định quản trị là:
a. Tìm kiếm các phương án
b. Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phưong án
c. Thu thập thông tin
d. Đánh giá các phương án
206. uớc thứ 6 của quá trình ra quyết định là:
a. Ra quyết định và thực hiện
b. Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án
c. Lựa chọn phương án tối ưu
d. Đánh giá các phương án