ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC
HỒ V N INH
ĐÁNH GIÁ KẾT QUÂ PHẪU THUẬT
CẮT ĐẦU TỤY - TÁ TRÀNG TRONG ĐIỀU TRỊ
UNG THƯ BÓNG VATER
UẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
HUẾ - 2016
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC
HỒ V N INH
ĐÁNH GIÁ KẾT QUÂ PHẪU THUẬT
CẮT ĐẦU TỤY - TÁ TRÀNG TRONG ĐIỀU TRỊ
UNG THƯ BÓNG VATER
Chuyên ngành: NGOẠI TIÊU HÓA
Mã số: 62.72.01.25
UẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học:
GS.TS. BÙI ĐỨC PHÚ
HUẾ - 2016
g
hí h hú g
iệ ,
g
g
g
g
h ghi
i h
hiệ
ậ
i g
g
g h
h i gi
v
hƣ
BN
Bệ h h
CA 19 - 9
Carbohydrate Antigen 19 - 9
CEA
Carcinoembryonic Antigen
CLVT
Ch p ắ
DGE
Delayed Gastric Empting
ĐM
Đ g
EORTC
European organization for Reseach
p vi í h
R i
i
TM
T h
h
WHO
World Health Organization
h
M C
T
C
g ph
L i
ơ
L i
1.2. Si h ý
v
g .......................................................................... 12
2. ĐẶC ĐIỂM BỆNH LÝ UNG THƢ BÓNG VATER ................................. 14
2.1. Dị h ể.................................................................................................. 14
2.2. Chẩ
............................................................................................ 14
2.3. Điề
ị phẫ
2.4. Bi
h
g ........................................................................................... 28
2.5. Bi
h
g h gv
2.6. T
h ẩ
Ti
h ẩ
h
ệ h ....................................................................... 38
i
............................................................................ 38
PHƢƠNG PHÁP NGHI N C U............................................................ 39
Thi
ghi
C
........................................................................... 39
ẫ .............................................................................................. 39
2.2.3. C
h
2.2.8. Xử ý
g hẩ
....................................... 62
iệ ...................................................................................... 62
2.2.9. Khí
h
Chƣơng 3:
h ậ .......................................................... 52
............................................................................. 63
ẾT QU
NGHIÊN CỨU ............................................... 64
ĐẶC ĐIỂM L M SÀNG, CẬN L M SÀNG ........................................ 64
Đ
iể
Tiề
ử ............................................................................................... 65
h i
phẫ
gi i phẫ
ệ h
h ậ ..................................................... 69
phẫ
h ậ ............................................. 70
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CẮT ĐẦU TUỴ TÁ TRÀNG ....................... 72
gv h
3.2.1. M
......................................................................... 72
K
h ậ K he v
B
v g ầ
4 Kiể
ắ
g .......................... 74
i h i
ầ
.................... 75
hó ................................................................. 76
g
g
h phẫ
h ậ ....................................... 77
h ậ ......................................................... 77
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ........................................................................... 78
Điề
ị
phẫ
C
h
phẫ
9 The d i
phẫ
g
h g
h ậ ............................................. 79
h
h ậ
g
h
hấ ................ 80
h ậ he C vie - Dindo ................ 80
h ậ ..................................................... 81
i
phẫ
h ậ ........................................... 79
Chƣơng 4: BÀN UẬN ................................................................................. 93
4
ĐẶC ĐIỂM CHUNG ............................................................................... 93
4
T ổi v gi i ....................................................................................... 93
4.1. Đ
iể
4
iể
Đ
g ............................................................................ 94
4.1.4. T h
ậ
g ..................................................................... 95
g h
....................................................................... 97
Cắ e
4.2.7. Đ h gi
ị
ể di
g
h i
ắ
v
4.2.6. T i ập ƣ
4.2.8. Điề
......................................................................... 98
g ầ
h
ắ
h g
phẫ
v g ầ
i h i
h g i
4
Bi
h
g h
4
Bi
h
gd
4 4 Bi
h
g
4
Đ h gi
...................................................................... 113
........................................................................... 116
ệd d
g ................................................................................... 126
g h
i
ƣ
g h i gi
phẫ
h ậ ............................................... 128
g h
phẫ
h ậ ................... 129
ẾT UẬN .................................................................................................. 130
DANH M C CÁC C NG TR NH NGHIÊN CỨU Đ C NG BỐ
TÀI I U THAM
PH
C
H O
DANH M C CÁC B NG
B g
B g
Tiề
B g
T iệ
h
g
B g 4 T iệ
h
g ơ
B g
C
h
B g
C
h
B g
M
ấ
B g
C
B g
9 Ghi hậ
B g
0 Đ h gi
B g
K
h ậ
h ậ .............................................. 67
g hƣ ................................................ 67
g ƣ
phẫ
0 T h
phẫ
ƣ
B g 9 K
B g
hể .................................................... 66
ƣ
i
8 K
C vie - Dindo 2004...... 35
..................................................................... 65
ghi hậ
B g
h ậ
h
B g 8 K
gv h g
g hƣ h
gv
g
ổi
ử
g
he hiệp h i
ệ h ........................... 70
ệ h ...................................... 70
g hƣ h
H
Kỳ ....................... 71
.................................................................... 72
ổ
hƣơ g
v
h ử í............................. 75
- i
hó ....................................... 76
B g
Th i gi
B g
C
B g
4 Y
phẫ
h hƣ
g
iệ g
C
B g
B g
Y
B g
4 Y
h
B g
9 N i
h
h h
phẫ
phẫ
phẫ
h ậ ................................... 80
h ậ ................................................. 81
g ƣ
g ƣ
phẫ
................................................. 89
The d i diễ
B g 4
Th i gi
B g 4
Ti
ƣ
g h i gi
g
B g 44 Ti
ƣ
g h i gi
g h
he gi i
i
g hi i h
ị h ƣ
i
h hƣ g i
g
g hi i h
ậ
h ậ
phẫ h ậ
h ậ
g
B g 4
Ti
h ậ .......................... 78
ậ
B g
B g
ề .............................. 77
h hƣ
Biể hiệ
7 K
g
hƣơ g
he d i
B g
B g
ổ
- i
i dị h
ƣ
g i i
Biể
ồ
Ph
gi i í h
Biể
ồ
K
Biể
ồ
Kí h hƣ
Biể
ồ 4 Ghi hậ
Biể
ồ
: Tổ
Biể diễ
Biể
ồ
Chấ ƣ
Biể
ồ
Biể diễ
i
id d
................................................ 64
g ƣ
phẫ
h ậ ........................ 69
h i ....................................................................... 69
iệ hó
g .... 76
g he C vie - Dindo ................................. 80
i
v i i
iề
g
g ........... 74
.................................................... 74
i vị
h ậ i
g h
g hƣ ó g V e ............ 71
g
h
g h
........................ 82
h g h
: Li
ổi vị í
h i
ắ
gd
Hình 1.5: Bó g V e
ph
ĐM
H h 8: C
d g i
0 A
e
................................................. 6
i he Mi he ..................... 7
g ấp
i dƣ
h h ơ Oddi .............................................. 8
H h 9: Hệ h g h h
H h
g ổ phú
........................................ 5
hi h h
: Tập h p 4 ơ v g
H h 7: C
ơ
h
g g
ƣ
hằ g T ei z ............................ 4
v i
v i
H h 4: M
K
H h
Cắ h g vị d d ......................................................................... 23
H h
H h
H h
h ậ Whipp e i h iể ...................................................... 20
h ậ
ồ
4 T h
e
: A Kh
i
h
g
g iể C e W
:N i
i
e ....................................................... 24
g ậ - ậ ......................................................... 25
i
-h
g
gR
p he
v g He
i h
-e -Y
i h
e
p h h
h
v i
d d ,
fi i g .................................. 27
d d
S
hi T
........................... 27
H h
A K
h ậ K he
B T
gD
ƣ
ƣ
h
di
i
h
gh g
H h
: Dẫ
ƣ
g,
i ậ
H h
7: M
hi
ắ
g
g he B
g ƣ
h
h
g ..50
h h
d
d v
d i h
g
vị í
, h
h h
d d
d d
gh
í h hƣ
v
g
ắ
hẹp .......................................................................... 50
H h 8: M
d d
H h
ƣ
9: M
v
ằ g pi e ............................................... 47
p
g
p e ............................................. 46
g
......................................................................... 51
iv
gd d
ngoài gan nên b nh thường có bi u hi n l m sàng sớm hơn so với c c loại ung
thư kh c Nhờ vậy khả năng điều tr phẫu thuật tri t căn đối với ung thư bóng
Vater (50% trường hợp) cao hơn so với c c loại ung thư kh c quanh bóng
Vater (10% trường hợp) Do đó tiên lượng sống còn sau điều tr ung thư bóng
Vater tốt hơn [6]. Tỷ l tái phát sau phẫu thuật của ung thư bóng Vater thấp
và tỷ l sống 5 năm sau phẫu thuật từ 33% - 68% [104],[107].
M c dù phẫu thuật c t đầu tụy t tràng là phương ph p điều tr tối ưu,
nhưng vẫn được xem là phẫu thuật phức tạp có nhiều kỹ thuật đ tái lập lưu
thông tụy tiêu hóa, có nhiều tai bi n bi n chứng và tỷ l t vong khá cao. Tại
thời đi m phẫu thuật này được Whipple m tả lần đầu tiên vào năm 1935, tỷ
l t vong là 50% [15].
Hi n nay, nhờ sự ti n bộ của khoa học kỹ thuật, sự phát tri n của gây mê
hồi sức và kinh nghi m của phẫu thuật viên, phẫu thuật c t đầu tụy t tràng đã
có nhiều cải ti n kỹ thuật, giảm đ ng k tỷ l t vong mang lại cơ hội sống sót
cho người b nh. Theo c c c ng trình nghiên cứu đã c ng bố trong mười năm
trở lại đ y thì tỷ l t vong sau phẫu thuật chi m khoảng 10% - 12% [6],[11].
Ở những Trung tâm phẫu thuật có kinh nghi m, tỷ l t vong còn thấp hơn
như: Choi S.B (2011), tỷ l t vong sau phẫu thuật 2,6% [47].
2
Trong nước, phẫu thuật này chỉ được thực hi n ở các Trung tâm phẫu
thuật lớn, hi n nay đang từng bước chuy n giao kỹ thuật cho các B nh vi n
tuy n tỉnh. Tỷ l t vong sau phẫu thuật c t đầu tụy tá tràng vẫn còn giao
động theo chiều hướng cải thi n m c dù số ca mổ chưa nhiều như: Nguyễn
Tấn Cường (2004), có tỷ l t vong 12,2% [7]. Lê Lộc và Phạm Như Hi p
(2004), không có t vong sau phẫu thuật [15].
Các bi n chứng sau phẫu thuật c t đầu tụy tá tràng đã được ki m soát và
x trí khá tốt, dò tụy không còn là bi n chứng đ ng sợ sau phẫu thuật như
trước đ y nhưng vẫn là bi n chứng thường g p với tỷ l thay đổi từ 0 - 25%
g
g i
g h
g
v
h gi
g Vater.
h
g h
h
g Vater.
h
ắ
ầu
3
Chƣơng 1
hoành đ n góc tá hỗng tràng.
(A)
(B)
Hình 1.1: Nhữ g hay ổi v trí bám của dây chằng Treitz.
(A) Dây chằng Treitz bám từ D3 - D4 và góc Treitz, (B) chỉ bám ở góc Treitz.
Nguồn: Skandalakis (2006)[114]
1.1.1.2. Cấu tạo trong của tá tràng
Cấu tạo tá tràng từ ngoài vào trong gồm 5 lớp: lớp thanh mạc, lớp dưới
thanh mạc, lớp cơ lớp dưới niêm mạc và lơp niêm mạc [18].
- Lớp thanh mạc: Là lớp phúc mạc tạng bao bọc tá tràng.
- Lớp dƣới thanh mạc: Lớp ngăn c ch giữa thanh mạc và lớp cơ
- Lớp cơ: Gồm lớp cơ dọc ở nông và lớp cơ vòng ở sâu.
- Lớp dƣới niêm mạc: Tổ chức liên k t mỏng và nhão chứa nhiều mạch
máu và thần kinh chi phối.
- Lớp niêm mạc: Gồm có mao tràng, n p vòng, n p dọc và các tuy n tá
tràng (tuy n Lieberkuhn, tuy n Brunner và các nang bạch huy t).
1.1.2. Giải phẫu tụy
Tu là một cơ quan mềm hình thon dài dẹt nằm v t ngang cột sống th t
lưng, ch ch lên trên sang trái ở phía sau phúc mạc bên phải của tu là t
tràng bên trái là l ch k ch thước thay đổi, dài 12 - 20 cm, cao 6 cm và dày 3
cm, ở người trưởng thành tu n ng khoảng 70 - 100 gam [61] Tu được bao
5
phủ bởi một lớp m liên k t tốt nhưng kh ng có bao tu thật sự và được chia
thành 4 phần [9],[61],[132].
- Eo tu
Eo tụy là phần th t lại từ ph a đầu tu và hướng về bên tr i nối
đầu tu với th n tu chiều dài khoảng 1 5 - 2 cm và rộng từ 3 0 - 4,0 cm.
Hình 1.4: M t cắ
ng dọc ngang qua eo tụy.
Nguồn: Kimura W (2000) [85]
- Th n tu : Th n tu b t đầu từ khuy t tụy chạy về ph a bên tr i nằm
trước động TM lách và ĐM chủ bụng. Thân tụy có hai chiều cong: lõm ra
trước ôm cột sống, lõm ra sau ôm dạ dày, có ba m t và ba bờ.
- Đu i tu : Ranh giới giữa th n tu và đu i tu thì kh ng ph n bi t được
rõ ràng đu i tu như một lưỡi ti p nối theo th n tu
đu i tụy hướng vào rốn
l ch trong 50% trường hợp.
1.1.3. Hệ thống ống tuyến của tụy
1.1.3.1. Ống tụy chính:
trục của tu
ng tu ch nh chạy từ đu i tu qua th n tu theo
b t ch o qua cột sống ngang mức đốt sống ngực số 12 và đốt
sống th t lưng số 2. ng tụy chính dài khoảng 18 - 30 cm lớn nhất ở đầu tụy
(3 - 4 mm) và nhỏ dần về ph a đu i tụy
8
Hình 1.6: T p hợ 4 ơ vò g ạ h h ơ Oddi ( ) ơ hắ
g Va e (2) ơ
thắ d ới ống m t chủ ( ) ơ hắt trên ống m t chủ (4) ơ hắt ống tụy chính
Nguồn: Windsor JA (2012) [125]
1.1.4. Mạch máu nu i dƣỡngkhối tá tụy
1.1.4.1. Động mạch
Tụy được cung cấp m u nu i dưỡng bằng hai nguồn ch nh đó là động
mạch th n tạng và động mạch mạc treo tràng trên [18],[26],[132]
1.1.4.1.1. Các động mạch cung cấp máu vùng đầu tụy - tá tràng
- Động mạch v tá tr ng
Động mạch v t tràng là nhánh của động mạch gan chung xuất phát từ
ĐM th n tạng, khi đ n bờ trên, m t sau phần trên tá tràng thì cho ra nhánh tá
tụy trên sau, ti p tục đi đ n bờ dưới phần trên tá tràng thì chia ra hai ngành
cùng là ĐM v mạc nối phải và ĐM t tụy trước trên.
+ Động mạch tá tụ trƣớc tr n: Động mạch tá tụy trước trên xuất phát
từ động mạch v tá tràng (97,5%) và từ động mạch thân tạng (2,5%) ĐM này
xuất phát ngay eo tụy, chạy ở m t trước của đầu tụy, sang phải và đi xuống
dưới đ n ngang mức nhú tá lớn của tá tràng D2 thì nối với động mạch t tụy
trước dưới là nh nh của động mạch mạc treo tràng trên (7 5%) (trường hợp
kh ng có nh nh ĐM t tụy trước dưới) tạo nên cung mạch trước tá tụy. Trên
đường đi cho c c nh nh đi vào t tràng và đầu tụy cung cấp máu cho m t
trước khối t đầu tụy.
CLVT chọn lọc c c ĐM th n tạng ĐM gan chung ĐM gan riêng ĐM v tá
tràng ĐM t tụy dưới và ĐM mạc treo tràng trên. Ông nhận thấy rằng: ĐM t
tụy trước trên là nguồn cung cấp máu chính cho m t trước của vùng đầu tụy;
ĐM t tụy sau trên cung cấp máu cho m t sau vùng đầu tụy [113].
Furukawa H 1999, cho rằng: phía bên phải của đầu tụy được cấp máu
bởi ĐM th n tạng, còn phía bên trái của đầu tụy thì được cấp máu bởi ĐM
mạc treo tràng trên và các nhánh tận của ĐM th n tạng
ng cũng cho rằng
đầu tụy được chia thành hai thùy theo sự cấp máu và có th c t bỏ từng thùy
riêng bi t [63].
1.1.4.1.2. Động mạch cung cấp máu th n đu i tụy
- Động mạch tụ lƣng: ĐM tụy lưng xuất phát từ ĐM l ch gần nguyên
ủy của ĐM l ch đi vào nhu m tụy và xuống dưới đ n gần bờ dưới tụy thì cho
hai nhánh tận phải và trái.
- Động mạch tụy lớn: ĐM này cũng là một nhánh của ĐM l ch được
tách ra tại khoảng giữa thân tụy.
- Động mạch tụ dƣới: ĐM này còn có tên là ĐM tụy ngang, có th
được tách ra từ ĐM tụy lưng ĐM l ch hay ĐM th n tạng nhưng phổ bi n
nhất là ĐM mạc treo tràng trên.
- Động mạch tụ đu i Có th xuất phát từ ĐM v mạc nối trái 12,5%
và cũng có th là nhánh của ĐM tụy lớn 7,5% [26],[70].
1.1.4.2. Tĩnh mạch
Tĩnh mạch khối tá tụy thu nhận máu rồi đưa về TM c a, TM lách, TM
mạc treo tràng trên. Bốn TM vùng đầu tụy tá tràng là: TM tá tụy trước trên
nối với TM v mạc nối phải, TM tá tụy sau trên đổ vào TM c a ở bờ trên của
tụy, TM tá tụy sau dưới và trước dưới cùng đổ vào TM mạc treo tràng trên
bởi một thân chung ho c hai thân riêng lẽ.
đầu tụy kh ng có ranh giới r ràng giữa c c vùng bạch huy t là do h thống
bạch huy t có nhiều sự k t nối giữa c c vùng với nhau điều này làm khó
khăn thêm trong vi c tiên lượng di căn hạch của ung thư [60],[102],[125].