mot so cau TN 10,11,12 - Pdf 42

Ngân hàng đề Môn Hoá
Các câu hỏi trắc nghiệm
Khối Lớp 10
chơng I . cấu tạo nguyên tử
Chọn đáp án đúng
Câu 1. Ngời tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là
A . Rơ - zơ - pho B. Tôm xơn C. Chat uých D . Bo
Câu 2 . Ngời tìm ra electron là
A. Tôm xơn B. Rơ - zơ - pho C. Chat uých
D. Bo
Câu 3 . Ngời tìm ra prôton là
A. Rơ - zơ - pho B. Tôm xơn C. Chat uých D. Bo
Câu 4. Ngời tìm nơtron là
A. Chat uých B. Rơ - zơ - pho C. Tôm xơn D. Bo
Câu 5. Trong nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu
A. Biết số e, số n B. Biết điện tích hạt nhân C. Biết số p, số e D. biết số p
Câu 6 . Tìm câu phát biểu sai
A . Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân đợc gọi là số khối
B . Trong một nguyên tử số prôton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
C . Số proton bằng điện tích hạt nhân
D . Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron
Câu 7 . Số hiệu nguyên tử đặc trng cho một nguyên tố hoá học vì nó
A. Là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học
B. Là ký hiệu của một nguyên tố hoá học
C. Cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học
D. Là tổng số prôton và nơtron trong nhân
Câu 8 . Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 hạt. Vậy nguyên tố đó là
A. Al B . Mg C . Ca D . Na
Câu 9 . Yếu tố cho biết tới tính chất hoá học cơ bản của một nguyên tố là
A. Số electron hoá trị B . Điện tích hạt nhân

2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Y. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
Z. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

4
D. 1s
2
2s
2
2p
5
Câu 19: Hai ion đơn nguyên tử X
2-
và Y
+
đều có cấu hình electron của nguyên tử
10
Ne. Số proton trong
X
2-
và Y
+
lần lợt là:
A. 8 và 11 B. 12 và 9 C. 10 và 10 D. 14 và 8
Câ u 20 . Nguyên tử nào sau đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng
A. Al ( Z = 13) B. N ( Z = 7 ) C. Na ( Z = 11) D. C ( Z = 6 )
Câu 21. Các mệnh đề dới đây mệnh đề nào đúng
A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhng khác nhau về số nơtron
B. Đồng vị là những chất cùng điện tích hạt nhân
C. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
D. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
Câu 22 . Nguyên tố Y có cấu hình electron của phân lớp sau cùng là 3d
5
. Vậy nguyên tử Y có số lớp

(3) CO
3
2-
(4) Br
-
(5) NH
4
+

A. (1) và (3) B. (2) và (4) C. (3) và (5) D. (2) và (5)
2
Câu 30: *Các obitan trong một phân lớp thì
A. Có cùng mức năng lợng B. khác nhau về mức năng lợng
C. khác nhau về hình dạng D. khác nhau về số electron tối đa trong mỗi obitan
CHNG II . BNG TUN HON
Chọn đáp án đúng
Cõu 1 / S ct trong bng HTTH ( dng bng di) l:
A 18 B . 8 C .10 D . 32
Cõu 2 / Nguyờn t ca nguyờn t no sau õy luụn nhng 1 electron trong cỏc phn ng hoỏ hc?
A . Na ụ 11 trong bng tuõn hon B . Mg ụ 12 trong bng tuõn hon
C . AL ụ 13 trong bng tuõn hon D . Si ụ 14 trong bng tuõn hon
Cõu 3 / Cỏc nguyờn t ca nhúm IA trong bng tun hon cú c im chung no v cu hỡnh electron
nguyờn t, m quyt nh tớnh cht ca nhúm?
A . S electron lp ngoi cựng bng 1 B . S ntron trong ht nhõn nguyờn t.
C . S electron lp K bng 2 D . S electron nh nhau
Cõu 4 / Cỏc nguyờn t thuc dóy no sau õy c sp xp theo chiu tng dn ca in tớch ht nhõn.
A . C, N, O B . Fe, Ni, Co C . Br, Cl, I D . O, Se, S
Cõu 5 / Dóy nguyờn t cú cỏc s hiu nguyờn t (s th t trong bng tun hon) no sau õy ch gm cỏc
nguyờn t d?
A . 24, 39, 74 B . 11, 14, 22 C . 13, 33, 54 D . 19, 32, 51

2
, I
2
theo chiu tng s
th t l
3
A . Tăng B . Giảm C . Không thay đổi D . Giảm sau đó tăng
Câu 16 / Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với 2
electron độc thân ở trạng thái cơ bản là?
A . 2 B . 1 C . 3 D . 4
Câu 17 / Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I. Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A . Giảm B . Tăng C . Không thay đổi D . Vừa giảm vừa tăng
Câu 18 / Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
biến đổi theo chiều nào sau đây?
A . Giảm B . Tăng C . Không thay đổi D . Vừa giảm vừa tăng
Câu 19 / Tính axit của dãy hiđroxit: H
2
SiO
3
, H
2
SO
4
, HClO
4
biến đổi theo chiều nào sau đây?

6
Câu 22 / Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây?
A . Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA B . Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA
C . Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA D . Chu kỳ 2 và các nhóm IIIA và IVA
Câu 23 / Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A . Các nguyên tố s và các nguyên tố p B . Các nguyên tố s
C . Các nguyên tố p D . Các nguyên tố d
Câu 24 / Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất trong hợp chất
với oxi bằng 1.
A . Nhóm IA B . Nhóm IIA C . Nhóm IIIA D . Nhóm IVA
Câu 25 / Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron
nguyên tử?
A . Số electron hoá trị B . Số lớp electron
C . Số electron lớp K D . Số phân lớp electron
Câu 26 / Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức
R
2
O
3
?
A . Al B . Mg C . Si D . P
Câu 27 / Tất cả các nguyên tố hoá học trong nhóm VIIIA có đặc điểm chung nào về cấu tạo nguyên tử
trong các liệt kê sau đây?
A . Lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững.
B . Phân tử chỉ gồm một nguyên tử
C . Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
6

C . Vừa là liên kết ion, vừa là liên kết kim loại
D . Chỉ toàn là liên kết cộng hoá trị
Câu 3 : Hợp chất nào có liên kết ion?
A . MgCl
2
B . CCl
4
C . CO
2
D . H
2
O
Câu 4 : Các nguyên tử các bon trong kim cơng liên kết với nhau bằng :
A . Liên kết cộng hoá trị không cực B . Liên kết ion
C . Liên kết cộng hoá trị phân cực C . Liên kết kim loại
Câu 5 : Độ phân cực của các liên kết trong các chất HF , HCl , HBr , HI tăng dần theo trật tự nào ?
A . HI , HBr , HCl , HF B . HBr , HCl , HI , HF
C . HF , HCl , HBr , HI D . HI , HCl , HF , HBr
Câu 6 :Trong các chất CH
4
, NH
3
, H
2
O , HF . Độ phân cực của các liên kết tăng dần theo trật tự nào ?
A . CH
4
, NH
3
, H

4
, NH
3
, SiH
4
. Độ phân cực của các liên kết tăng dần theo trật tự nào ?
A . SiH
4
, CH
4
, NH
3
B . NH
3
, CH
4
, SiH
4
C . SiH
4
, NH
3
, CH
4
D . CH
4
, SiH
4
, NH
3

+
, Mg
2+
, F
-
có điểm chung là :
A . Có cùng số electron B . Có cùng số proton
C . Có cùng số Nơtron D . Không có điểm gì chung
Câu 18 : Các ion S
2-
, Cl
-
và nguyên tử Ar có điểm chung là :
A . Có cùng số electron B . Có cùng số Nơtron
C . Có cùng số proton D . Không có điểm gì chung
Câu 19 : Một nguyên tử có tổng số electron thuộc các phân lớp p là 11 . Công thức phân tử hợp chất của
nguyên tố này với Hyđro là :
A . HCl B . HBr C . HF D . H
2
S
Câu 20 : Cặp nguyên tử nào sau đây có hiệu độ âm điện lớn nhất
A . K , Cl B . B , C C . Li , I D . Se , S
Câu 21 : Ion nào sau đây có 32 electron ?
A . CO
3
2-
B . SO
4
2-
C . NO

2
B . SO
2
C . CS
2
D . PCl
3

Câu 26 : Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về tính chất nguyên tử của nguyên tố kim loại.
A . Nhờng electron tạo thành ion dơng B . Nhận electron tạo thành ion âm
C . Nhận electron tạo thành ion dơng C . Nhờng electron tạo thành ion âm
Câu 27 : I on đơn nguyên tử điện tích 1+ trở thành nguyên tử là do :
A . Nhờng đi một electron B . Nhận thêm một proton
C . Nhận thêm một electron D . Nhờng đi một Nơtron
Câu 28 : Nguyên tử Magie có số hiệu là 12 .

Cấu

hình electron của ion Mg
2+
là :
A . 1s
2
2s
2
2p
6
B . 1s
2
2s

B . NH
4
Cl , OF
2
, H
2
S

C . BF
2
, AlF
3
, CH
4
D . I
2
, CaO , CaCl
2
Câu 30 : Điện hoá trị của một mguyên tố trong các hợp chất ion đợc tính bằng :
A . Điện tích của ion trong hợp chất
B . Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhờng đi
C . Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhận thêm
D . Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử của nguyên tố
khác
Dành cho ch ơng trình nâng cao
Câu 31 : *Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử nhờng electron là nguyên tử của nguyên tố :
A . Có năng lợng ion hoá thấp nhất
B . Có độ âm điện lớn hơn
C . Có số hiệu nguyên tử nhỏ hơn
D . Có nguyên tứ khối lớn hơn

4
là một tứ diện đều . Nguyên tử các bon trong phân tử
metan ở trạng thái lai hoá :
A . sp
3
B . sp
2
C . sp D . không xác định đợc
Câu 39 : *Phân tử nào có sự lai hoá sp
2
A . BF
3
B . BeF
2
C . NH
3
D . CH
4
Câu40 : *Liên kết đơn giữa 2 nguyên tử là loại liên kết nào sau đây ?
A . Liên kết xích ma () B . Liên kết Pi () C . Liên kết ion D . Liên kết cho nhận
Chơng IV : Phản ứng oxi hoá - khử
Chọn đáp án đúng
Câu 1 : Số oxihoá của Nitơ trong NH
4
+
, HNO
3
, NO
2
, N

Các hệ số a, b, c, d trong phơng trình hoá học trên lần lợt là dãy số nào sau đây ?
A . 4, 11, 2, 8 B . 11, 2, 8 , 4 C . 2, 8 , 4 , 11 D . 8 , 4 , 11, 2
Câu 4 : Trong phản ứng : 4NH
3
+ 5O
2Ptt ,
0
4NO + 6H
2
O . Vai trò của NH
3
:
A . Là chất khử B . Vừa là chất oxihoá, vừa là chất khử
C . Là chất oxihoá D . Không là chất oxihoá, không là chất khử
Câu 5 : Trong số các loại phản ứng hoá học vô cơ, loại phản ứng nào luôn không phải là phản ứng
oxihoá - khử ?
A . Phản ứng trao đổi B . Phản ứng hoá hợp C . Phản ứng phân huỷ D . Phản ứng thế
Câu 6 : Trong số các loại phản ứng hoá học vô cơ, loại phản ứng nào luôn chỉ là phản ứng oxihoá-khử ?
A . Phản ứng thế B . Phản ứng hoá hợp C . Phản ứng phân huỷ D . Phản ứng trao đổi
Câu 7 : Khi tham gia vào phản ứng hoá học , nguyên tử kim loại :
A . Bị oxihoá B . Bị khử C . Cho proton D . Đạt tới số oxihoá âm
Câu 8 : Số oxihoá của N trong ion NO
2
-
bằng bao nhiêu ?
A . + 3 B . - 4 C . - 1 D . + 4
Câu 9 : Phản ứng hoá học nào sau đây không phải là phản ứng oxihoá - khử


KCl + 3Cl
2
+ 3H
2
O
Câu 10 : Trong các phản ng sau, phản ứng nào là phản ứng oxihoá - khử ?
7
A . 2KClO
3+
20
Mnt
2KCl + 3O
2
B . CaCO
30
t
CaO + CO
2

C . Cu(OH)
2
2
+ O
2 2SO
3
C . 2FeCl
2
+ Cl
2 2FeCl
3
Câu 12 : Dấu hiệu nào sau đây đợc sử dụng để nhận ra một phản ứng oxihoá - khử?
A . Có sự thay đổi số oxihoá của một số nguyên tố sau phản ứng
B . Tạo ra chất bay hơi
C . Có sự thay đổi màu sắc của các chất phản ứng
D . Tạo ra chất ít tan, lắng xuống thành kết tủa
Câu 13 : Những chất trong dãy nào có cùng số oxihoá
A . Lu huỳnh trong SO
3
và H
2
SO
4
B . Đồng trong Cu
2
O và CuO

A . Không đổi B . Tăng C . giảm D . Vừa tăng, vừa giảm
Câu 18 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxihoá - khử ?
A . 2Fe(OH)
30
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O B . 2Fe + 3Cl
2 2FeCl
3
C . 2HgO

0
t
2Hg + O
2
D . 2Na + 2H
2
O


2
bị khử B . Cu
0
bị khử, Cl
2
bị oxihoá
C . Cu
0
bị oxihoá, Cl
-

bị khử D . Cu
0
bị khử, Cl
-
bị oxihoá
Câu 22 : Trong phản ứng : Na
2
SO
4
+ BaCl
2 BaSO
4
+ 2NaCl
A . Không chất nào bị oxihoá và bị khử B . Na
2
SO

3+
(dd )
+ 1e

Fe
2+
(dd )
B . Fe
(r ) Fe
2+
(dd )
+ 2e
C . Fe
(r) Fe
3+
(dd )
+ 3e D . Fe
2+
(dd ) Fe
3+


Câu 27: Kim loại nào có tính khử mạnh nhất
A . Na B . Fe C. pb D . Ag
Câu 28: Cho biết số mol khí oxi tham gia phản ứng oxihoá - khử ?
H
2
S + O
2 SO
2
+ H
2
O
A . 3 B . 4 C . 2 D . 5
Câu 29 Một nguyên tử lu huỳnh ( S ) chuyển thành ion sunfua ( S
2-
) bằng cách :
A . Nhận thêm hai electron B . Nhận thêm một electron
C . Nhờng đi hai electron D . Nhờng đi một electron
Câu 30: Trong phản ứng : Cl
2
+ 2KCl

Br
2
+ 2KCl . Nguyên tố Clo
A . Chỉ bị khử B . Không bị oxihoá, cũng không bị khử
C . Chỉ bị oxihoá D . Vừa bị oxihoá, vừa bị khử
Câu 31 Trong phản ứng : 2Fe(OH)


Ca(HCO
3
)
2

C . P
2
O
5
+ 3H
2
O
2H
3
PO
4
D . BaO + H
2
O

Ba(OH)
2
Câu 33 Trong các phản ứng phân huỷ dới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxihoá - khử ?
A . 2Fe(OH)
3


2
D . 3KClO
3Caot
0
3O
2
+ KCl
Dành cho ch ơng trình nâng cao
Câu 34 *Sau khi phản ứng đã đợc cân bằng
Mg + HNO
3 Mg(NO
3
)
2
+ N
2
+ H
2
O
Tổng số hệ số các chất trong phơng trình phản ứng là :
A . 29 B . 28 C . 25 D . 26
Câu 35 *Trong phản ứng : CaOCl
2
(r

A . I
-
B . Cl
-
C . F
-
D . Br
-

Câu 38 *Axít nào có tính oxihoá mạnh nhất
A . HClO B . HClO
4
C . HClO
2
D . HClO
3
Câu 39 * Trong phản ứng : Zn + CuSO
4 ZnSO
4
+ Cu . Một mol Cu
2+
đã :
A . Nhận 2 mol electron B . Nhờng 2 mol electron
C . Nhờng 1 mol electron D . Nhận 1 mol electron
Câu 40 *Sau khi cân bằng phản ứng oxihoá - khử :
Al + HNO
3

tạo muối nitrat và số phân tử HNO
3
bị khử là :
A . 6 và 2 B . 3 và 2 C . 8 và 6 D . 8 và 2
Chơng V . CHNG HALOGEN
Chọn đáp án đúng
Câu 1 . Cỏc nguyờn t nhúm VIIA cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l cu hỡnh no?
A . ns
2
np
5
B . ns
2
np C . ns
2
np
4
D. ns
2
np
Câu

2 . Tr flo,cỏc nguyờn t clo,brom, iot trng thỏi kớch thớch cú s electron c thõn l bao nhiờu?
A . 3, 5, 7 B . 1, 3, 5 C . 1, 2, 3, 4 D . 1, 3, 4, 5
Câu

3 . Trong cỏc hp cht, s oxi hoỏ ph bin ca nguyờn t clo, brom, iot l nhng s oxi hoỏ no?
A . -1, +1, +3, +5, +7 B . -1, 0, +2, +3, +5
C . -1, 0, +1, +2, +7 D . -1, +1, +2, +3, +4, +5
Câu


8 . Sc mt lng khớ clo va vo dung dch cha hn hp NaI v NaBr, cht c gii phúng ra
l cht no?
A . I
2
v Br
2
B . I
2
C . Br
2
D . Cl
2
v Br
2
Câu

9 . St tỏc dng vi cht no di õy to thnh mui st ( III ) clorua ( FeCl
3
)
A . Cl
2
B . HCl C . NaCl D . CuCl
2
Câu

10 . Trong cỏc phn ng di õy, phn ng no chng t nguyờn t clo va l cht oxi hoỏ va l
cht kh?
A . Cl
2

Câu

11 . Tỡm cõu sai trong cỏc cõu sau õy:
A . Clo cú tớnh cht c trng l tớnh kh mnh
B . Clo l phi kim rt hot ng, l cht Oxi hoỏ mnh, trong mt s phn ng Clo th hin tớnh kh.
C . Clo tỏc dng vi dung dch kim
D . Cú th iu ch c cỏc hp cht ca Clo, trong ú s oxi hoỏ ca Clo l -1, +1, +3, +5, +7
Câu 1

2 . Nguyờn tc chung iu ch Cl
2
trong phũng thớ nghim l gỡ?
A . Cho cỏc cht cú cha ion Cl
-
tỏc dng vi cht Oxi húa mnh.
B . Dựng cht giu Clo nhit phõn ra Cl
2
.
C . Dựng Flo y Clo ra khi dung dch mui ca nú
D . in phõn cỏc mui Clorua
10
C©u

13 . Trong các phản ứng điều chế Clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế Clo trong
phòng thí nghiệm:
A . 2NaCl + 2H
2
O
 →
dpnc

 →
KCl + 3H
2
O + 3Cl
2
C©u

14 . Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?
A . Cl
2
B . N
2
C . O
2
D . CO
2
C©u

15 . Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra.
Khói đó là do nguyên nhân nào sau đây?
A . HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl
B . HCl phân huỷ tạo thành H
2
và Cl
2

C . HCl dễ bay hơi tạo thành
D . HCl đã tan trong nước đến mức bão hoà
C©u


C©u 18 . Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhân biết ra hợp chất Halogenua
trong dung dịch?
A . AgNO
3
B . Ba(OH)
2
C . Ba(NO
3
)
2
D . Cu(NO
3
)
2
C©u

19 . Số Oxi hoá của Clo trong các chất: HCl, KClO
3
, HClO, HClO
2
, HClO
4
lần lượt là dãy số nào sau
đây?
A . -1, +5, +1, +3, +7 B . -1, +5, -1, +3, +7
C . -1, +2, +3, +5, +7 D . -1, +5, +1, -3, -7
C©u

20 . Nước Javen được điều chế bằng cách nào sau đây?
A . Cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội

2
.
C©u

23 . Để điều chế được khí Hiđrô Florua (HF), người ta dùng phản ứng nào sau đây?
A . CaF
2
+ H
2
SO
4

 →
CaSO
4
+ 2HF B . 2F
2
+ 2H
2
O
 →
4HF + O
2
C . H
2
+ F
2

 →
2HF D . 2NaF + H

2K
2
SO
4
+ MnBr
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
C . Cl
2
+ 2HBr
 →
2HCl + Br
2

D . 2AgBr
 →
2Ag + Br
2
Câu 25. Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?
11
a. AgF b. AgCl c. AgBr d. AgI
Cõu 26. La chn mt trong cỏc dóy hoỏ cht cho sau õy dựng cho thớ nghim so sỏnh tớnh hot ng
ca cỏc halogen
A . Dung dch Clo, dung dch Brom, h tinh bt, dung dch KI, dung dch KBr
B . Dung dch KBr, dung dch KI, dung dch Clo, h tinh bt.
C . Dung dch KBr, dung dch KI, dung dch NaOH, khớ Cl

B . Cl
2
C . Br
2
D . NaOH
Cõu 30. Tớnh axit trong dóy HF n HI bin i theo chiu no?
A . Tng dn B . Gim dn
C . Va tng va gim D . khụng tng, khụng gim
Chơng VI OXI LU HUNH
Chọn đáp án đúng
Cõu 1: Nguyờn t oxi cú s hiu nguyên t l 8. Trong h thng tun hon nú thuc:
A . Chu kỡ 2, nhúm VI A B . Chu kỡ 2, phõn nhúm VIA
C . Chu kỡ 3, nhún VIA D . Chu kỡ 3, phõn nhún VIA
Cõu 2 : S e lp ngoi cựng ca nguyờn t Oxi l:
A . 6 B . 4 C . 2 D . 1
Cõu 3: Khớ Oxi l khớ:
A . Hi nng hn khụng khớ, khụng mu, khụng mựi, khụng v B . Cú mựi
C . Cú mu D . Cú v
Cõu 4: Khi tham gia phn ng hoỏ hc, nguyờn t Oxi d dng:
A .Nhn thờm 2e B. Nhn thờm 4e C . Cho i 2e D .Cho i 4e
Cõu 5: Tớnh cht hoỏ hc c trng ca Oxi l:
A . Tớnh oxi hoỏ mnh B . Tớnh kh mnh
C . Cú tớnh oxi hoỏ - kh mnh D . Cú tớnh axit baz
Cõu 6: Ozon l cht
A . Cú tớnh Oxi hoỏ mnh hn oxi B . Cú tớnh kh mnh hn oxi
C . Cú tớnh axit mnh hn oxi D . Cú tớnh baz mnh hn oxi
Cõu 7: Cht no sau õy cú liờn kt cng hoỏ tr khụng cc
A . O
2
B . H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status