Sở gd & ĐT vĩnh phúc
Trờng thph chuyên
(Đề có 04 trang)
Kỳ thi khảo sát chất lợng lần thứ nhất
Năm học 2007 - 2008
Môn Vật Lý - Khối 12
Mó 0112
1. Mt ng h qu lc (coi nh mt con lc n) chy ỳng gi trờn mt bin. Xem trỏi t l hỡnh
cu cú bỏn kớnh R = 6400km. ng h chy chm i 43,2s trong 1 ngy ờm (coi nhit khụng i)
thỡ phi a nú lờn cao
A. 4,8 km B. 3,2 km C. 2,7 km D. 1,6 km
2. Mch RLC ni tip cú R=100, L=2
3
/(H). Hiu in th xoay chiu t vo on mch cú biu
thc u=U
o
sin2ft, f thay i c. Khi f=50Hz thỡ i chm pha /3 so vi u. i cựng pha vi u thỡ f cú giỏ
tr l
A. 100Hz B. 50
2
Hz C. 25
2
Hz D. 40Hz
3. Mt súng c hc truyn dc theo trc Ox cú phng trỡnh u=28cos(20x - 2000t) (cm), trong ú x l to
c tớnh bng một, t l thi gian c tớnh bng giõy. Vn tc truyn súng l
A. 331m/s B. 334m/s C. 100m/s D. 314m/s
4. Mt dõy n hi rt di cú u A dao ng vi tn s f theo phng vuụng gúc vi si dõy. Biờn
dao ng l a, vn tc truyn súng trờn dõy l 4m/s. Xột im M trờn dõy v cỏch A mt on 14cm, ngi
ta thy M luụn dao ng ngc pha vi A. Bit tn s f cú giỏ tr trong khong t 98Hz n 102Hz. Bc
súng ca súng ú cú giỏ tr l
A. 4cm B. 6cm C. 8cm D. 5cm
10. Con lc n cú chiu di L, vt nng khi lng m, dao ng ni cú gia tc trng trng g, vi
biờn gúc l . Khi vt nng i qua v trớ cú ly gúc thỡ lc cng T ca si dõy cú biu thc l
A. T=mg(3cos-2cos) B. T=mg(3cos+2cos)
C. T=mg(3cos-2cos) D. T=mg(3cos+2cos)
11. Dõy AB=40cm cng ngang, 2 u c nh, khi cú súng dng thỡ ti M l bng th 4 (k t B),bit
BM=14cm. Tng s bng trờn dõy AB l
A. 14 B. 10 C. 12 D. 8
12. Mt con lc lũ xo cú m=200g dao ng iu ho theo phng ng. Chiu di t nhiờn ca lũ xo l
l
o
=30cm. Ly g=10m/s
2
. Khi lũ xo cú chiu di 28cm thỡ vn tc bng khụng v lỳc ú lc n hi cú
ln 2N. Nng lng dao ng ca vt l
A. 0,1J B. 0,02J C. 0,08J D. 1,5J
13. Một vật nhỏ có m =100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương theo các phương
trình: x
1
=3sin20t(cm) và x
2
=2sin(20t-π/3)(cm). Năng lượng dao động của vật là
A. 0,016 J B. 0,040 J C. 0,038 J D. 0,032 J
14. Vật dao động điều hoà theo phương trình: x=Asinωt (cm ). Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật có
ly độ 2
2
cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm B. 4
2
cm C. 2
2
ff
ff
+
C.
21
ff
D.
2
2
2
1
ff
+
17. Một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Vận tốc
truyền sóng là
A. 25/18(m/s) B. 2,5(m/s) C. 5(m/s) D. 25/9(m/s)
18. Cho đoạn mạch RLC, R = 50Ω. Đặt vào mạch HĐT: u = 100
2
sinωt(V), biết hiệu điện thế giữa hai
bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc π/6. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 100W B. 100
3
W C. 50W D. 50
3
W
19. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q
0
=
(4/π).10
-7
Để đạt được tần số trên với máy phát điện có 6 cặp cực phải quay với tốc độ
A. 100vòng/phút B. 1000vòng/phút C. 50vòng/phút D. 500vòng/phút
27. Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"
A. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số
B. Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau
C. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm
D. Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được
28. Vận tốc của sóng điện từ khi lan truyền
A. luôn luôn không đổi B. phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trường
C. phụ thuộc vào năng lượng nguồn phát D. phụ thuộc vào vị trí ăng ten
29. Trong các loại sóng vô tuyến thì
A. sóng trung truyền tốt vào ban ngày B. sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li
C. sóng dài truyền tốt trong nước D. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ
30. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, đặt vào mạch HĐT: u=100
6
sinωt(V). Biết u
RL
sớm pha hơn dòng
điện qua mạch 1 góc π/6rad; u
C
và u lệch pha 1 góc π/6rad. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là
A. 200 (V) B. 100 (V) C. 100
3
(V) D. 200/
3
(V)
31. Một mạch dao động LC lý tưởng. Để bước sóng của mạch tăng lên 2 lần thì phải
A. ghép nối tiếp với C tụ C' có C'=C B. ghép song song với C tụ C' có C'=C/2
C. ghép song song với C tụ C' có C'=3C D. ghép nối tiếp với C tụ C' có C'=3C
32. Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây dài 2m và vận tốc
bằng hệ số công suất của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở thuần R có giá trị
A. 50
Ω
B. 30
Ω
C. 40
Ω
D. 100
Ω
39. Dòng điện ba pha mắc hình sao có tải đối xứng gồm các bóng đèn. Nếu đứt dây trung hoà thì đèn
A. có độ sáng giảm B. có độ sáng tăng
C. không sáng D. có độ sáng không đổi
40. Cho mạch RCL nối tiếp, cuộn dây có: r=50
3
Ω, Z
L
= Z
C
= 50
Ω
, biết u
RC
và u
dây
lệch pha góc 75
0
.
Điện trở thuần R có giá trị
A. 50
3
J C. 2,6.10
-4
J D. 2.10
-4
J
44. Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị
trí cân bằng của vật. Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10sin10t(cm), lấy g=10m/s
2
, khi
vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là
A. 10(N) B. 1(N) C. 0(N) D. 1,8(N)
45. Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và
phản xạ âm. Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB. Tại điểm cách nguồn âm
1m thì mức cường độ âm bằng
A. 100dB B. 110dB C. 120dB D. 90dB
46. Tại hai điểm O
1
, O
2
cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình: u
1
=5sin100πt(mm) và u
2
=5sin(100πt+π)(mm). Vận tốc truyền sóng
trên mặt chất lỏng là 2m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Trên đoạn O
1
O
2
có số
)
49. Một sợi dây MN dài 2,25m có đầu M gắn chặt và đầu N gắn vào một âm thoa có tần số dao động
f=20Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s. Cho âm thoa dao động thì trên dây
A. không có sóng dừng B. có sóng dừng và 6 bụng, 6 nút
C. có sóng dừng và 5 bụng, 6 nút D. có sóng dừng và 5 bụng, 5 nút
50. Cuộn dây có độ tự cảm L=159mH khi mắc vào hiệu điện thế một chiều U=100V thì cường độ dòng
điện I=2A. Khi mắc cuộn dây vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U'=120V, tần số 50Hz thì
cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. 1,5A B. 4A C. 1,7A D. 1,2A