Header Page 1 of 126.
LỜI CẢM ƠN
Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Tiến Huy, dù
K
H
TN
rất bận rộn nhưng luôn tận tình hướng dẫn cho chúng em trong suốt
quá trình thực hiện luận văn.
Cảm ơn các thầy cô giáo, nhất là các giảng viên của Khoa Công
H
nghệ thông tin, đã giảng dạy, truyền đạt cho chúng em những kiến
Đ
thức bổ ích đã trở thành nền tảng để chúng em có thể thực hiện tốt
–
luận văn.
C
N
TT
Thành thật cảm ơn vì sự động viên và giúp đỡ của gia đình, bạn bè
PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ....................................................................................12
H
3.1. SƠ ĐỒ SỬ DỤNG :.................................................................................................. 12
3.1.1. Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm: ......................................... 12
3.1.2. Diễn giải sơ đồ:.................................................................................................. 13
3.1.3. Ký hiệu :............................................................................................................. 14
3.2. SƠ ĐỒ LỚP :............................................................................................................ 15
3.2.1. Sơ đồ lớp:........................................................................................................... 15
3.2.2. Bảng thuộc tính các lớp đối tượng :................................................................... 16
3.2.3. Sơ đồ luồng xử lý :............................................................................................. 27
Đ
PHẦN 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM .....................................................................33
K
H
O
A
C
N
TT
–
4.1. HỆ THỐNG CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG : ................................................................... 33
4.1.1. Mô hình tổng thể :.............................................................................................. 33
DANH MỤC CÁC BẢNG
K
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
TN
Bảng 3.1. Ký hiệu của sơ đồ sử dụng và sơ đồ lớp.............................................................. 14
Bảng 3.2. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan ............................................................ 16
Bảng 3.3. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI ............................................................... 17
Bảng 3.4. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII .............................................................. 18
Bảng 3.5. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos .................................................... 19
Bảng 3.6. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos................................................... 19
Bảng 3.7. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos............................................. 20
Bảng 3.8. Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan.................................................... 20
Bảng 3.9. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo ............................................................... 21
Bảng 4.25. Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Giáo viên................................................ 71
Bảng 4.26. Các sự kiện màn hình soạn bài tập viết. ............................................................ 78
Bảng 4.27. Các sự kiện màn hình soạn lý thuyết................................................................. 81
Bảng 4.28. Các sự kiện màn hình Soạn đề trắc nghiệm. ..................................................... 86
Bảng 4.29. Các sự kiện màn hình Chấm bài........................................................................ 89
Bảng 4.30. Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Học sinh. ................................................ 93
Footer Page 3 of 126.
3
Header Page 4 of 126.
K
H
O
A
C
N
TT
–
Đ
H
K
H
K
H
TN
Hình 3.1. Sơ đồ sử dụng. ..................................................................................................... 12
Hình 3.2. Sơ đồ lớp.............................................................................................................. 15
Hình 3.3. Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết...................................................................... 27
Hình 3.4. Sơ đồ luồng xử lý soạn đề trắc nghiệm................................................................ 28
Hình 3.5. Sơ đồ luồng xử lý soạn lý thuyết. ........................................................................ 28
Hình 3.6. Sơ đồ luồng xử lý chấm bài. ................................................................................ 29
Hình 3.7. Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết....................................................................... 30
Hình 3.8. Sơ đồ luồng xử lý giải đề trắc nghiệm. ................................................................ 31
Hình 3.9. Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết.................................................................... 32
Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên. .................................................................... 33
Hình 4.2. Mô hình tổng thể phân hệ học sinh...................................................................... 34
Hình 4.3. Sơ đồ phối hợp soạn bài tập viết.......................................................................... 66
Hình 4.4. Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm.................................................................... 66
Hình 4.5. Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết. .............................................................................. 67
Hình 4.6. Sơ đồ phối hợp chấm bài. .................................................................................... 67
Hình 4.7. Sơ đồ phối hợp giải bài tập viết. .......................................................................... 67
Hình 4.8. Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm. .................................................................... 68
Hình 4.9. Sơ đồ phối hợp xem bài lý thuyết. ....................................................................... 68
Hình 4.102. Màn hình Soạn Lý Thuyết ............................................................................... 78
Hình 4.110. Màn hình Hướng dẫn sử dụng. ...................................................................... 106
Hình 5.1. Tổ chức vật lý. ................................................................................................... 110
Hình 5.2. Project ControlCongThuc .................................................................................. 110
Hình 5.3. Project FormThongBao...................................................................................... 111
H
sách cần thiết để đưa ngành công nghệ thông tin vào vị trí then chốt trong chiến
lược phát triển kinh tế của Đất nước.
Đ
Đặc biệt ngành công nghiệp phần mềm, một lĩnh vực thuộc ngành công nghệ
–
thông tin, được chú trọng phát triển mạnh để sản xuất những phần mềm có giá trị
đáp ứng nhu cầu hiện tại: xuất khẩu ra nước ngoài hoặc phục vụ cho các lãnh vực
C
N
TT
khác trong nước. Để góp phần phát triển ngành công nghiệp phần mềm và phục vụ
cho các nhu cầu trong nước, trong đó có ngành giáo dục và đào tạo.
Song song đó, xã hội ngày càng phát triển, do đó yêu cầu chất lượng giáo
dục và đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của xã
hội. Vì thế, hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi mới
K
H
O
A
và hoàn thiện nhằm đào tạo ra những con người có khả năng chuyên môn cao phục
đã phải nhờ người hướng dẫn tại nhà (giáo viên kèm tại nhà; anh, chị, phụ huynh có
kiến thức về bài tập của con em mình), số học sinh còn lại không có điều kiện trên
thì đến lớp học thêm (hình thức phổ biến) của giáo viên bộ môn. Với lượng kiến
thức nhiều hơn trước đây, đòi hỏi học sinh và giáo viên phải đầu tư nhiều thời gian
H
và công sức hơn.
Đ
Song song với việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo, ngành công
nghệ thông tin đang phát triển mạnh mẽ, đang dần mở rộng hỗ trợ cho nhiều lĩnh
–
vực mới. Với khả năng trên, việc đưa tin học hỗ trợ cho lãnh vực giáo dục, trong đó
C
N
TT
việc hỗ trợ cho việc giải bài tập của học sinh tại nhà là có thể thực hiện được.
Để giúp học sinh có khả năng tự giải bài tập mà không cần đến lớp học thêm,
không cần người hướng dẫn giải bài tập. Thì với một phần mềm hỗ trợ giải bài tập
trên máy tính tại nhà sẽ đáp ứng được cho học sinh những nhu cầu này. Và điển
hình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác mà chúng em đã nghiên cứu và thực
K
H
H
o Làm bài tập về nhà mà giáo viên ra đề.
o Soạn bài giảng.
Đ
9 Giáo viên:
–
o Soạn bài tập cho học sinh giải.
o Soạn hướng dẫn giải bài tập.
C
N
TT
o Chấm điểm bài làm của học sinh.
2.1.1.2. Quan hệ với các thành phần bên ngoài :
9 Học sinh :
o Tìm tài liệu học liên quan đến bài tập đang giải thông qua
K
H
O
A
những kiến thức đã học, phương pháp giải để tự giải những bài tập
này.
2.1.2.3. Soạn bài giảng :
H
9 Trước giờ lên lớp dạy, giáo viên soạn bài giảng của mình từ sách
Đ
giáo khoa của bộ giáo dục và những tài liệu tham khảo khác.
–
2.1.2.4. Soạn bài tập của giáo viên :
C
N
TT
9 Những bài tập cho học sinh làm, giáo viên có thể tự soạn hoặc lấy
từ sách giáo khoa, những tài liệu tham khảo.
2.1.2.5. Soạn bài giải :
9 Để đưa ra những hướng dẫn gợi ý giải bài tập cho học sinh, giáo
K
H
O
9 Lưu trữ phần lý thuyết:
tập.
Đ
2.2.1.2. Chức năng tính toán :
H
o Lý thuyết và phương pháp giải liên quan đến mỗi dạng bài
–
9 Phát sinh tự động đề trắc nghiệm .
9 Đối với các bài tập phương trình có phương pháp giải như:
C
N
TT
phương trình lượng giác bậc I; phương trình lượng giác bậc II;
phương trình bậc I đối với sin, cos; phương trình bậc II đối với sin,
cos; phương trình đối xứng với sin, cos thì máy có thể giải tự động
được.
K
H
9 Dễ học và dễ sử dụng, phù hợp với môi trường giáo dục.
2.2.2.2. Tính tương thích :
9 Chạy trên các hệ điều hành Windows.
2.2.2.3. Tính hiệu quả:
9 Máy tính với CPU Pentium III 800, RAM 256MB.
Đ
H
9 Đĩa cứng 20GB.
2.2.2.4. Môi trường cài đặt :
K
H
O
A
C
N
TT
–
9 Visual Basic. Net.
K
H
O
A
C
N
TT
–
Soan ly thuyet
Cham bai
Giai bai tap viet
Hoc sinh
Giai de trac nghiem
Xem ly thuyet
Hình 3.1. Sơ đồ sử dụng.
Footer Page 12 of 126.
12
N
TT
o Soạn lý thuyết:
–
Có thể tự động phát sinh đề trắc nghiệm.
Soạn lý thuyết.
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư nội dung các bài lý thuyết.
o Chấm bài:
Mở bài tập của học sinh, tiến hành chấm các bài tập.
K
H
O
A
Phân hệ học sinh:
o Giải bài tập viết:
Xem các bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức.
Xem các bài hướng dẫn giải, các bài giải sẵn của giáo
viên (hoặc máy giải).
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập.
o Giải đề trắc nghiệm:
Tự động tạo đề trắc nghiệm.
NewUseCase
–
Actor thực hiện User Case
NewUseCase
C
N
TT
NewClass
Lớp đối tượng
NewClass
K
H
O
A
NewClass
Lớp quan hệ với lớp
NewClass2
Lớp New Class2 kế thừa từ lớp
3.2.1. Sơ đồ lớp:
K
H
O
A
Hình 3.2. Sơ đồ lớp.
Footer Page 15 of 126.
15
Header Page 16 of 126.
3.2.2. Bảng thuộc tính các lớp đối tượng :
3.2.2.1. Lớp đối tượng PTCoBan :
Thuộc tính
Kiểu
Diễn giải
1
hamlg
String
K
H
TN
STT
Dang ax+b
loainghiem =”0” Æ tính
theo radian;
H
loainghiem=”1” Æ tính
theo độ
nghiemblvn
String
Nghiệm biện luận
Đ
5
6
nghiemblcn
luận
không.
hsgoc
String
Hệ số góc
9
strBaiGiai
String
Bài giải
K
H
O
A
8
Footer Page 16 of 126.
Bảng 3.2. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan
hamlg
String
Hàm lượng giác
K
H
TN
1
Ghi chú
Gồm: sin, cos,
tg, cotg
4
bien
String
Biến của phương trình
5
strBaiGiai
String
STT
Thuộc tính
Kiểu
Diễn giải
a
String
Hệ số a của phương trình
2
b
String
Hệ số b của phương trình
3
c
String
Hệ số c của phương trình
Bài giải
7
loainghiem
String
Loại nghiệm
C
N
TT
–
Đ
H
5
8
gthople
Double
Giá trị hợp lệ của nghiệm
3.2.2.4. Lớp đối tượng PTBacISinCos :
STT
Thuộc tính
Kiểu
Diễn giải
a
String
Hệ số a của phương trình
2
b
String
Hệ số b của phương trình
3
c
String
Thuộc tính
Kiểu
Diễn giải
Đ
STT
H
3.2.2.5. Lớp đối tượng PTBacIISinCos :
a
String
Hệ số a của phương trình
2
b
String
3
c
K
H
O
A
Bảng 3.6. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos
Footer Page 19 of 126.
Ghi chú
19
Dạng ax+b
Header Page 20 of 126.
3.2.2.6. Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:
STT
Thuộc tính
Kiểu
Diễn giải
Ghi chú
5
strBaiGiai
String
Bài giải
6
loaipt
Int16
Loại phương trình
K
H
TN
1
Dạng ax+b
loaipt=1 Æ
phưong trình
H
Footer Page 20 of 126.
Kiểu
Int16
Diễn giải
Loại phương trình
Ghi chú
loaipt=1 Æ phưong
trình dạng sinx+cosx;
loaipt=0 Æ phương
trình dạng sinx-cosx
Bảng 3.8. Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan
20
Header Page 21 of 126.
3.2.2.8. Lớp đối tượng PhanSo :
Thuộc tính
Kiểu
TN
STT
Bảng 3.9. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo
STT
mDung
Kiểu
Diễn giải
Ghi chú
Int16
Cho biết dừng bài giải
mDung=1 Æ
hay không
Dừng bài giải;
–
Đ
2
KieuXuat
String
mDung=0 Æ
Tiếp tục bài giải
Cho biết đã kết thúc
KetThucBaiGiai
bài giải hay chưa
=1 Æ Kết thúc
bài giải;
KetThucBaiGiai
=0 Æ Chưa kết
thúc bài giải
Bài giải
RichTextBox Control dùng để xuất
bài giải
Int16
Kiểu xuất
Cấu trúc của bài lý
thuyết gồm các trường :
2
De
DeViet
K
H
TN
SoBai, NoiDung
Cấu trúc của đề viết
gồm các trường : sobai,
debai, baigiaiGV,
baigiaiHS, loaibt
CauHoi
DeTracNghiem Cấu trúc của đề trắc
H
3
nghiệm gồm các trường
trắc nghiệm
6
pathBH
String
Lưu đường dẫn đến file
K
H
O
A
lý thuyết
Footer Page 22 of 126.
Bảng 3.11. Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu
22
Header Page 23 of 126.
3.2.2.11. Lớp đối tượng XuLyDau:
1
ChiaBac0(50)
Lưu mảng chứa vị trí các
H
CongTruBac0
Lưu số lượng các phép cộng
phép nhân chia bậc 0 của
Đ
2
một chuỗi.
SoLuongPhep
Integer
5
HamLuongGiac()
HamToanHoc()
K
H
O
Bảng 3.12. Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau
Các phép cộng trừ không nằm trong dấu ngoặc đơn của chuỗi.
Footer Page 23 of 126.
Ghi chú
K
H
TN
STT
23
Header Page 24 of 126.
3.2.2.12. Lớp đối tượng BienDoiChuoi:
STT
Thuộc tính
Kiểu
Diễn giải
Ghi
H
trong chuỗi.
MangSo
4
–
MangGiaTriSQRT(5) MangChuaViTriSo Lưu giá trị các hàm
C
N
TT
3
SoLuongSQRT
sqrt và vị trí của các
hàm sqrt đó.
Integer
Lưu số lượng của
MangGiaTriSQRT.
K
H
Cấu trúc của HAM_LG bao
ViTri.
K
H
TN
gồm các trường : TenHam,
Mảng lưu vị trí và tên hàm
lượng giác có trong chuỗi.
2
mSoLuongHam
3
Bien()
Integer
Lưu số lượng của MangHam.
Char
Mảng chứa các giá trị biến
H
được dùng khi thay đổi biến
5
của
BIEN_THAY_THE bao gồm
các trường sau: BienChinh,
ThayThe.
Mảng lưu trữ các biến thay
thế ứng với các biến ban đầu
của các hàm lượng giác.
mSoLuongBien
Footer Page 25 of 126.
trúc
Integer
Lưu số lượng của MangBien.
Bảng 3.14. Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc
25