SỞ GD &ĐT LÂM ĐỒNG Đề kiểm tra 1 tiết
TRƯỜNG THPT HERMANN GMEINER Môn sinh học – Lớp 10 cơ bản
1.Acid nucleic là:
a.vật chất chứa thông tin di truyền c.hợp chất hữu cơ có tính acid trong tế bào
b.đại phân tử gồm nhiều đơn phân d.cả a,b,c đúng
2.Vật chất truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ là :
a. mARN b. ADN c.Protein d.Cả a,b đúng
3.Bào quan nào của tế bào nhân thực không có màng bao bọc ?
a.Riboxom b.Ti thể c.nhân d.lục lạp
4.Hai mạch đơn của AND liên kết với nhau bởi liên kết:
a.ion b.peptit c.cộng hoá trò d.hydro
5.Những chất tham gia cấu tạo thành TB nhân sơ là:
a. cellulose b.protein c peptidoglycan . d.photpholipit
6.Khung xương TB gồm:
a.vi sợi b.vi ống c.sợi trung gian d.cả a,b,c đều đúng
7.Fructoze là:
a. đường hexoze b.đường pentoze c.1 loại acid béo d.1 disaccarit
8.Các ngyên tố chủ yếu trong TB là:
a.C,H,O,P b.C,H,O,K c.C,H,O,S d.C,H,O,N
9.Trong cơ thể TB nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất ?
a.Biểu bì b.Tế bào cơ c. Bạch cầu d. Hồng cầu
10.Cấu trúc nào của protein ít bò ảnh hưởng nhất khi các liên kết H trong protein bò phá vỡ ?
a.Bậc 1 b. Bậc 2 c. Bậc 3 d. Bậc 4
11.Các acid amin khác nhau ở :
a. Nhóm carboxyl b. Nhóm R c.Nhóm amin d.cả a,b,c đều đúng
12.Nhóm nào gồm toàn đường đôi ?
a.Saccarose,lactose,fructose c. Saccarose,lactose,mantose
b. Lactose,fructose,mantose d. Saccarose,lactose,glucose
13.Khi nhuộm TB bằng phương pháp nhuộm Gram ,TB vi khuẩn Gram dương cómàu:
a.Đỏ b.Lục c.tím d.cam
14.Liên kết hoá học giữa O và H ở phân tử nước thuộc loại liên kết :
0
d.10A
0
25.Phân tử ARN tồn tại lâu nhất trong TB là :
a.tARN b.rARN c.mARN,tARN d.mARN,rARN
26.Số lượng ti thể và lục lạp ở một TB tăng lên do đâu ?
a.Chúng tự phân chia c.Nhân tổng hợp ra khi cần
b.TB bên cạnh chuyển sang d.Tự phân chia và phần tổng hợp
27.Bào quan nào cả thực vật và động vật đều có, nhưng ở thực vật luôn lớn hơn ?
a.Trung thể b.lục lạp c.không bào d.thành cellulose
28.Các nucleotit liên kết với nhau tạo thành polinucleotit nhờ liên kết :
a.photphodieste b.Vanđe van c.peptit d.hydro
29.Chức năng chính của khung xương TB là:
a.phân huỷ bộ phân hay TB già yếu c. vận chuyển các chất qua lại màng sinh chất
b.nơi tổng hợp protein cho TB d.neo giữ bào quan, ổn đònh cấu tạo TB
30.Trong TB sống , lizoxom đựơc hình thành từ :
a.bộ máy gongi b.peoxixom c.riboxom d.lưới nội chất
31.Loại bào quan nào đóng vai trog chủ yếu trong quá trình tự rụng đuôi của con nòng nọc ?
a.Bộ máy gongi b.Peoxixom c.Lizoxom d.Riboxom
32.Trên bề mặt của màng thilacoid có chứa:
a.ADN và riboxom c.chất diệp lục và riboxom
b. chất diệp lục và sắc tố vàng d.nhiều hạt grana
33.Kho chứa thông tin di truyền của TB nhân chuẩn là:
a.tế bào chất b. nhân TB c.Riboxom d. nhân con
34.Các loại base nitơ nào dưới đây có kích thước lớn:
a. T,G b. T,X c. G,X d. A,G
35. Trong phân tử AND có các loại Nuclêôtit là:
a. A,G,U,T b. A,G,U,X c. A,G,T,X d. G,T,X,U
36. Vào mùa lạnh, hanh, khô người ta thường bôi kem(sáp) chống nứt da vì:
a.sáp giúp da thoát hơi nước mạnh c.sáp giúp dự trử năng lượng
3,6,13,19,27
Câu
22,29,30,17,32,33,38,23,26
Câu
9,16,31,37,39
19 câu
Tổng 16 câu (4 đ) 18 câu ( 4,5đ) 6 câu ( 1,5đ) 40 câu
(10đ)
ĐÁP ÁN 1 TIẾT MÔN SINH LỚP 10
1.d 2.b 3.a 4.d 5.c 6.d 7.a 8.d 9.c 10.a
11.b 12. c 13. c 14. a 15. b 16. a 17. c 18. b 19. d 20. c
21.b 22. c 23. b 24. a 25. b 26. d 27.c 28.a 29.d 30.a
31.c 32.b 33.b 34.d 35.c 36.b 37.c 38.d 39.b 40.a
Chủ đề Các mức độ nhận biết
Biết Hiểu Vận dụng Tổng
Giới thiệu
Các nguyên
tố hoá học và
nước
Câu
8,14,15,20
4 câu
Cacbohydrat
và lipit
Câu 12,7,18 Câu 36 4 câu
Protein Câu 10,21 2 câu
Acid nucleic Câu
1,2,4,11,35,34
Câu 24,25,28 9 câu
TB nhân sơ Câu 5 Câu 40 2 câu