Toan 6 So Chuong III 3 cot (Danh) - Pdf 42

Gi¸o ¸n: Sè häc 6
Tn: TiÕt: 69 Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
Tªn bµi :
Chương III: PHÂN SỐ
§1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
∗ Kiến thức:
HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở
Tiiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6
∗ Kỹ năng:
HS viết được phân số mà tử và mẫu là số nguyên, thấy được số nguyên cũng là
phân số có mẫu là 1
∗ Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, biết dùng phân số để biểu diễn một
nội dung thực tế.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm, bút viết, ôn tập khái niệm phân số đã học ở Tiểu
học.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lược về chương III (4 phút).
- Hãy cho một vài ví dụ về
phân số đã được học ở Tiểu
học.
- Tử và mẫu của phân số là
những số nào?
- Nếu tử và mẫu là các số
nguyên ví dụ:
5

nói rằng: “đã lấy
3
1
quả cam”
- Yêu cầu HS cho ví dụ trong thực
tế
- Vậy có thể coi
3
1
là thương của
phép chia 1 cho 4
- Tương tự, nếu lấy -1 chia cho 4
thì có thương bằng bao nhiêu?
-
7
3


là thương của phép chia nào?
- Vậy:
3
1
;
3
1

;
7
3


với
a, b ∈ Z và b

0
- Phân số ở tiểu học cũng
có dạng:
b
a
với a, b ∈ N
và b

0
Điều kiện không thay đổi:
b

0
I. Khái niệm về
phân số:
- Phân số có
dạng
b
a
với a, b
∈ Z và b

0
- Ví dụ:
3
1
;

d)
47
236
,
,
e)
0
3
f)
3
0
HS tự lấy ví dụ về phân số rồi
chỉ ra tử và mẫu của các phân
số đó.
- HS trả lới, giải thích dựa theo
dạng tổng quát của phân số.
Các cách viết phân số:
a)
7
4
c)
5
2

f)
3
0
g)
a
5

h)
1
4

1
4
là mét phân số, mà
1
4
=
4. Vậy mọi số nguyên có
thể viếr dưới dạng phân số
hay không? Cho ví dụ?
- Số nguyên có thể viết
dưới dạng phân số
1
a
Mọi số nguyên đều có thể
viết dưới dạng phân số.
Ví dụ: 2 =
1
2
; -5 =
1
5

* Mọi số nguyên đều
có thể viết dưới dạng
phân số.
Ví dụ: 2 =


5
7
- Với hai số 0 và -2 ta viết
được phân số:
2
0

Bài 1 tr.5 SGK:
a)
2
3
của hình chữ
nhật
b)
16
7
của hình
vuông
Bài 5 tr.6 SGK: HS
nhận xét và làm bài
nhóm.
7
5

5
7
- Với hai số 0 và -2 ta
viết được phân số:
2

ThÕ nµo lµ ph©n sè?
Ch÷a bµi tËp sè 4 <4-SBT>
ViÕt c¸c phÐp chia sau díi d¹ng ph©n sè;
a) -3 : 5 b) (-2) : (-7)
c) 2 : (-11) d) x : 5 víi x
Z.

- Mét HS lªn b¶ng kiĨm tra.
Tr¶ lêi c©u hái.
Ch÷a bµi tËp sos 4 SBT.
a) =
3
5

b) =
2
7


c) =
2
11−
d) =
x
5
víi x
Z.∈
Ho¹t ®éng 2: §Þnh nghÜa (12 ph)
- GV ®a h×nh vÏ lªn mµn h×nh: Cã 1 c¸i
b¸nh h×nh h÷ nhËt



6
8
làm thế
nào để biết đợc 2 phân số này bằng nhau
hay không? Đó là nội dung bài hôm nay,
Sau đó, GV ghi đề bài.
- Trở lại ví dụ trên :
1 2
.
3 6
=
Nhìn cặp phân số này em hãy phát hiện
có các tích nào bằng nhau?
- Hãy lấy một ví dụ khác về 2 phân số bằng
nhau và kiểm tra nhận xét này.
- Một cách tổng quát phân số:
a c
b d
=
khi nào?
Điều vẫn đúng với các phân số tử, mẫu là
các số nguyên.
- GV yêu câu HS đọc định nghĩa SGK.
- GV đa định nghĩa lên màn hình.
- Hai phân số trên bằng nhau vì cùng
biểu điễn một phần của cái bánh.
- HS : Có 1. 6 = 3. 2.
HS: giả sử lấy :

3
12

;
3
5

4
7

.
- GV yêu cầu HS làm các bài tập:
a) Tìm x
Z

biết
2 x
3 6

=
- HS :
3
4

=
6
8
vì (-3). (-8) = 4. 6
(=24)
- HS:

b) Tìm phân số bằng phân số
3
.
5

c) Lấy ví dụ về 2 phân số bằng nhau.
- GV yêu câu hoạt động nhóm làm
?1 và ?2
và tìm x biết
x 6
7 21
=

b)
3 6 9
...
5 10 15

= = =

c) HS tự lấy ví dụ về 2 phân số bằng nhau.
- HS hoạt động theo nhóm.
1?
1 3
4 12
=
vì 1. 12 = 4.3
2 6
3 8


x =
6.7
x 2.
21
=
Hoạt động 4: Luyên tập - củng cố (18 ph)
- Trò chơi: GV cử 2 đội trởng.
Nội dung: Tìm các cặp phân số bằng nhau
trong các phân số sau:
6 3 4 1 1 2 5 8
; ; ; ; ; ; ;
18 4 10 3 2 5 10 16


Luật chơi : 2 đội mỗi đội 3 ngời, mỗi đội
chỉ có 1 bút (hoặc phấn)chuyền tay nhau
viết lần lợt từ ngời nay sang ngời khác. Đội
nào hoàn thành nhanh hơn và đúng là
thắng.
- Bài 8 <trang 9 SGK>
Cho a, b
Z(b 0)
. Chứng minh rằng
các cặp phân sau đây luôn bằng nhau:
a)
a
b

a
b


.
a)
a
b
=
a
b

vì a.b = (- a).(- b)
b)
a
b


=
a
b
vì (-a).b =(-b).a
Nhận xét :nếu đổi dấu cả tử và mẫu của
một phân số thì ta đợc một phân số bằng
phân số đó.
HS làm bài tập:
Ngời thực hiện: Trần Thanh Danh
Trờng
THCS
Hải Nam
6
Giáo án: Số học 6
Viết mỗi phân số sau đây thành một phân

2 12
=
X
d)
3 12
24
=

W
Bài tập :Thử trí thông minh
Từ đẳng thức : 2. (-6) = (- 4).3 hãy lập các
cặp phân số bằng nhau.
GV gợi ý HS tự nghiên cứu bài 10 <trang
9 SGK.>
3 3 5 5
;
4 4 7 7
2 2 11 11
;
9 9 10 10

= == =

- HS cả lớp làm bài trên phiếu học tập.
Kết quả :
1) a) x = 2; b) y = -7.
2)

Bài 9,10,11,12,13,14 <trang 4, 5 SBT>
- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Ngời thực hiện: Trần Thanh Danh
Trờng
THCS
Hải Nam
7
Gi¸o ¸n: Sè häc 6
Tn: TiÕt: 71 Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
Tªn bµi :
§4. TÍNH CHẤT CƠ BẢN cđa ph©n sè
I. Mục tiêu:
• N¾m v÷ng tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa ph©n sè.
• VËn dơng ®ỵc tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa ph©n sè ®Ĩ gi¶I mét bµi tËp ®¬n gi¶n, viÕt
®ỵc mét ph©n sè cã mÉu ©m thµnh ph©n sè b»ng nã vµ cã mÉu d¬ng.
• B¬c ®Çu cã kh¸i niƯm vỊ sè h÷u tû.
II Chn bÞ:
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa ph©n sè vµ c¸c bµi tËp vËn
dơng
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm, bút viết
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
?1 ThÕ nµo lµ hai ph©n sè b»ng nhau?
ViÕt d¹ng tỉng qu¸t.
Lµm bµi tËp: §iỊn sè thÝch hỵp vµo «
vu«ng:
1 3 4
2 12 3

8 2 2 9
= =
= =
Hoạt động 2: NhËn xÐt (10 phút)
Dùa vµo ®Þnh nghÜa hai ph©n sè b»ng
nhau , ta biÕn ®ỉi mét ph©n sè ®· cho
thµnh mét ph©n sè b»ng nã mµ tư vµ mÉu
thay ®ỉi. Ta còng cã thĨ lµm ®ỵc ®iỊu nµy
dùa vµo tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa ph©n sè.
Ngêi thùc hiƯn: TrÇn Thanh Danh
Trêng
THCS
H¶i Nam
8
Giáo án: Số học 6
GV- Ta có
1 3
2 6

=

Em hãy nhận xét: ta đã nhân cả tử và mẫu
của phân số thứ nhất với bao nhiêu để đợc
phân số thứ hai?
GV ghi bảng:
1 3
2 6

=


Hoaùt ủoọng 3: Tính chất cơ bản của phân số (15 phuựt)
GV- Trên cơ sở tính chất cơ bản của phân
số đã học ở tiểu học, dựa vào các ví dụ
trên với các phân số có tử và mẫu là các
số nguyên, em hãy rút ra tính chất cơ bản
của phân số?
GV đa ra tính chất cơ bản của phân số
(bảng phụ) GV nhấm mạnh điều kiện của
số nhân, số chia trong công thức.
:
:
a a m
b b m
=
với m Z, m 0
:
:
a a n
b b n
=
với n ƯC(a,b)
GV Dựa vào tính chất cơ bản của phân số
hãy giải thích vì sao
52 52
72 71

=

GV: Nh vậy ta có thể viết bất kỳ một phân số có
mẫu âm thành phân số có mẫu dơng bằng cách


thµnh 5 ph©n sè kh¸c
b»ng nã. Hái cã thĨ viÕt ®ỵc bao nhiªu
ph©n sè nh vËy?
GV Cho ®¹i diƯn 2 nhãm tr×nh bµy (mçi
nhãm mét c©u)
Hái thªm:
(1) PhÐp biÕn ®ỉi trªn dùa trªn c¬ së nµo?
Vëy ph©n sè
a
b


cã ®¶m b¶o tháa m·n ®iỊu kiƯn
cã mÉu d¬ng hay kh«ng
Tõ kÕt qu¶ bµi 2 GV kÕt ln: Nh vËy mçi ph©m
sè cã v« sè ph©n sè kh¸c b»ng nã. C¸c ph©n sè
b»ng nhau lµ c¸ch viÕt kh¸c nhau cđa cïng mét
sè, ngêi ta gäi lµ sè h÷u tû (c¸c em sÏ nghiªn
cøu ë líp trªn)
5 5 4 4
; ;
17 17 11 11
( , ; 0)
a a
a b Z b
b b
− −
= =
− −

Đ. Rút gọn phân số
I. Muùc tieõu:
HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa phân số về dạng tối giản.
Bớc dầu có kỹ năng rút gọn phân số,có ý thức viết phân số ở dạng tối giản.
II. Phửụng tieọn daùy hoùc:
GV: Đèn chiếu và phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi quy tắc rút gị phân số,
định nghĩa phân số tối giản và các bài tập. bảng hoạt động nhóm.
HS: Giấy trong, bút dạ.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
- HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số.
Viết dạng tổng quát.
Chữa bài tập số 12 < trang 11 SGK>
Điền số thích hợp vào ô vuông.
- HS2: Chữa bài tập 19 và 23 (a) trang 6 SBT
Bài 19 SBT: (trả lời miệng)
Khi nào 1 phân số có thể viết dới dạng 1 số
nguyên.
Hai HS lên bảng kiểm tra
- HS 1: Trả lời câu hỏi.
Viết:
a a.m
b b.m
=
với m
Z,m 0.
a a : n

3
5


4
9
=
28
63
:
5

. 7
- HS2 chữa bài tập.
- Bài 19 SBT.
Một phân số có thể viết dới dạng 1 số
nguyện nếu tử chia hết cho mẫu
Ngời thực hiện: Trần Thanh Danh
Trờng
THCS
Hải Nam
11
Giáo án: Số học 6
Cho ví dụ.
Bài 23 (a) SBT: Giải thích tại sao các phân
số sau bằng nhau
a)
21 39
28 52




3
4


=


:13
Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số (10 ph)
- GV: Trong bài tập 23 (a) ta đã biến đổi phân
số
21
28

thành phân số
3
4

, đơn giản hơn số
ban đầu nhng vẫ bằng nó. Vậy cách rút gọn
phân số nh thế nào và làm thế nào để có
phân số tối giản đó là nội dung bài hôm
nay.
- GV: ghi đề bài.
Ví dụ 1: Xét phân số
28
.
42

:14

28
42
=
2
3
:14
Cơ sở: dựa trên tính chất cơ bản của
phân số.
- HS: để rút ra một phân số ta phải chia
cả tử và mẫu của phân số cho một ớc
chung
1
của chúng.
- HS :
4 ( 4): 4 1
.
8 8: 4 2

= =
- HS làm
?1
Gọi 1 HS lên bảng làm câu a, b:
1 HS khác làm câu c, d.
Ngời thực hiện: Trần Thanh Danh
Trờng
THCS
Hải Nam
12

= = =

c)
19 19 :19 1
57 57:19 3
= =
d)
36 36 36 :12 3
3
12 12 12 :12 1

= = = =

- HS nêu quy tắc rút gọn phân số
(trang 12 SGK)
Ngời thực hiện: Trần Thanh Danh
Trờng
THCS
Hải Nam
13
Giáo án: Số học 6
Hoạt động 3: Thế nào là phân số tối giản (15 ph)
- GV: ở các bài tập trên tại sao dừng lại kết
quả:
1 6 1
; ; .
2 11 3

- Hãy tìm ớc chung của tử và mẫu của mỗi
phân số.


=
ta đã chia cả tử và
mẫu của phân số cho 4. Số chi : 4 quan hệ
với giá trị tuyệt đối của tử và mẫu là
4

12
nh thế nào?
- GV: vậy để rút gọn một lần mà thu đợc kết
quả là phân số tối giản, ta phải làm nh thế
nào?
- Quan sát các phân số tối giản nh
1 1 2
; ; ...
2 3 9


em thấy tử và mẫu quan hệ thế nào với
nhau.
- Ta rút ra các chú ý sau, khi rút gọn một
phân số.
Gọi 1 HS đọc chú ý trang 14 SGK.
- HS: vì các phân số này không rút gọn
đợc nữa.
- Ước chung của tử và mẫu của mỗi
phân số chỉ là
1.
- Phân số tối giản (hay phân số không
rút gọn đợc nữa) là phân số mà tử và

- HS: ta phải chia cả tử và mẫu của phân
số cho ƯCLN của các giá trị tuyệt đối
của chúng.
- Các phân số tối giản có giá trị tuyệt
đối của tử và mẫu là hai số nguyên tố
cùng nhau.
- 1 HS đọc phần "Chú ý " SGK.
Ngời thực hiện: Trần Thanh Danh
Trờng
THCS
Hải Nam
14
Giáo án: Số học 6
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 ph)
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
15 và 17 (a, d) trang 15 SGK.
- GV quan sát các nhóm hoạt động và nhắc
nhở, góp ý. HS có thể rút gọn từng bớc,
cũng có thể rút gọn 1 lần đến phân số tối
giản.
- GV yeu cầu 2 nhóm trình bày lần lợt 2 bài .
HS hoạt động nhóm.
- Bài 15 : Rút gọn các phân số.
22 22 :11 2
a)
55 55:11 5
63 63: 9 7
b)
81 81: 9 9
20 20 : 20 1 1

Học thuộc quy tắc rút gọn phân số. Nắm vững thế nào là phân số tối giản và làm
thế nào để có phân số tối giản.
Bài tập vầ nhà số 16;17 (b,c,e), 18, 19 ,20 trang 15 SGK. bài 25, 26 trang 7SBT.
Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau. tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân
số.
Ngời thực hiện: Trần Thanh Danh
Trờng
THCS
Hải Nam
15
Gi¸o ¸n: Sè häc 6
Tn: TiÕt: 73 Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
Tªn bµi :
§. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
∗ Kiến thức:
Củng cố đònh nghóa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số
tối giản.
∗ Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho
trước.
∗ Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, có ý thức viết
phân số ở dạng tối giản, biết áp dụng rút gọn phân số vào một số bài tóan có nội
dung thực tế.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọnphân số, đònh nghóa phân số tối
giản và các bài tập.
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm, bút viết, ôn tập kiến thức từ đầu chương.

450
270

=


d)
6
1
156
26
=


Ngêi thùc hiƯn: TrÇn Thanh Danh
Trêng
THCS
H¶i Nam
16
Gi¸o ¸n: Sè häc 6
HS2: - Thế nào là phân số
tối giản?
- Làm bài 19 tr.15
SGK
Đổi ra mét vuông (viết
dưới dạng phân số tối
giản)25 dm
2
; 36 dm
2

mm
==
450 cm
2

22
200
9
10000
450
mm
==
575 cm
2
22
400
23
10000
575
mm
==
HS nhận xét bài của các
bài trên bảng.
Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số (35 phút)
Bài 20 tr.15 SGK
Tìm các cặp phân số bằng
nhau trong các phân số sau
đây:
95
60

20
14
;
15
10
;
54
9
;
18
3
;
18
12
;
42
7

−−


GV thu bài củ từng nhóm và
nhận xét cho điểm từng
nhóm.
Ta cần rút gọn các phân
số đến tối giản rồi so sánh.
11
3
11
3

6
1
18
3
;
3
2
18
12
;
6
1
12
7

=

=

=

10
7
20
14
;
3
2
15
10

Bài 20 tr.15 SGK
11
3
11
3
33
9

=

=

;
3
5
9
15
=
19
12
95
60
95
60

=

=

Bài 21 tr.15 SGK

2
15
10
;
6
1
54
9

Vậy
54
9
18
3
42
7

=

=


15
10
18
12


=
Ngêi thùc hiƯn: TrÇn Thanh Danh

==
+
+
Đúng hay sai?
- Nếu sai hãy rút gọn lại?
Bài 27 tr.7 SBT: Rút gọn:
a)
32.9
7.4
b)
18
3.96.9

c)
15.14
21.3
d)
49
49.749
+
GV hướng dẫn HS làm bài
HS tính nhẩm ra kết quả
và giải thích cách làm của
mình.
- Có thể dùng đònh nghóa 2
phân số bằng nhau.
- Hoặc áp dụng tính chất
cơ bản của phân số.

2

7.4
32.9
7.4
===
b)
2
3
18
)36.(9
18
3.96.9
=

=

c)
10
3
5.3.7.2
7.3.3
15.14
21.3
==
d)
8
49
)71.(49
49
49.749
=

10
5
1010
510
==
+
+
Làm như trên là sai vì
đã rút gọn ở dạng tổng,
phải thu gọn tử và mẫu,
rồi chia cả tử và mẫu
cho ước chung khác 1
và -1 của chúng.

4
3
20
15
1010
510
==
+
+
Bài 27 tr.7 SBT:
a)
72
7
8.9
7
8.4.9

+
=
+
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lưu ý không được
rút gọn phân số ở dạng tổng quát.
+ BTVN: 23, 25, 26 tr.16 SGK + 29, 31  34 tr.7 (SBT)
Ngêi thùc hiƯn: TrÇn Thanh Danh
Trêng
THCS
H¶i Nam
18
Gi¸o ¸n: Sè häc 6
Tn: TiÕt: 74 Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
Tªn bµi :
§. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
∗ Kiến thức:
Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
phân số tối giản
∗ Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng
biểu thức, chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn
thẳng bằng hình học.
∗ Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, cò ý thức viết
phân số ở dạng tối giản, phát triển tư duy HS.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập.

với 2; 3; 4 ta được:
16
12
12
9
8
6
6
3
===
Ngêi thùc hiƯn: TrÇn Thanh Danh
Trêng
THCS
H¶i Nam
19
Gi¸o ¸n: Sè häc 6
HS 2: Làm bài 31 tr.7 SBT
Sau đó GV yêu cầu 3 HS
đem bài lên bảng và sửa bài
của HS dưới lớp.
HS 2: Lượng nước cần phải
bơm tiếp cho đầy bể là:
5000 lít – 3500 lít = 1500 lít
Vậy lượng nước cần bơm
tiếp bằng:
10
3
5000
1500
=

36
35
3

==
y
x
-
Hãy rút gọn phân số
84
36


B1 ta rút gọn phân số.
B2 Nhân cả tử và mẫu của
phân số với cùng một số tự
nhiên sao cho tử và mẫu
của nó là các số tự nhiên có
hai chữ số.
Có bao nhiêu phân số thỏa
mãn đề bài?
HS: đoạn thẳng AB gồm 12
đơn vò độ dài.
CD =
4
3
.12 = 9 (đơn vò độ
dài)
EF =
6

=⇒

=
−=

=⇒

=
y
y
x
x
Bài 25 tr.16 SGK
Rút gọn:
39
15
=
13
5
91
35
78
30
65
25
52
20
39
15
26

4
5
.12 = 15 (đvò
độ dài)
Bài 24 tr.16 SG
7
3
84
36

=

15
7
)3.(35
7
3
35
7
3
7.3
7
33
−=

=⇒

=
−=


viết 1 lần)
- Trong các số -3; 5; 0 ta
có thể lấp được những
phân số nào? Viết tập
hợp B.
-
Bài 36 tr.8 SBT: Rút gọn:
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
- GV gợi ý: Muốn rút gọn
các phân số này ta phải làm
như thế nào?
- Gợi ý để HS tìm được thừa
số chung của tử và mẫu

4041919.2
1012929
3510290
144116
+

=


=
B
A
GV nhận xét bài của từng
nhóm và cho điểm
- Tử số n có thể nhận 0; -3





=
5
5
;
3
5
;
5
3
;
5
0
B
- Ta phải phân tích cả tử và
mẫu thành tích
3
2
21.2
28
)219.(101.2
)129(101
5
2
)1294(35
)1294(14
==

;
3
0














=
5
5
;
3
5
;
5
3
;
5
0
B

Gi¸o ¸n: Sè häc 6
Tn: TiÕt: 75 Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
Tªn bµi :
§5. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
∗ Kiến thức:
HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm bắt được các bước tiến
hành quy đồng mẫu nhiều phân số.
∗ Kỹ năng:
Có kỹ năng quy đồng mẫu của các phân số (các phân số này có mẫu là số
không quá 3 chữ số)
∗ Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi quy đồng mẫu nhiều phân số,
HS có ý thức làm việc theo quy trình, có thói quen tự học.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọnphân số, đònh nghóa phân số
tối giản và các bài tập.
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm, bút viết, ôn tập kiến thức từ đầu chương.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:
Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay
sai? Nếu sai sửa lại.
Bài làm
K
Q
PP
Sửa

=
/
/
=
4)
13 7.13 13 7.13
91
13 13
+ +
= =
HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm
bài tập, HS dướp lớp làm bài tập vào
bảng phụ
Kết
quả
P.
pháp
Sửa lại
Đún
g
Sai
4
1
16:64
16:16
64
16
==
Sai Sai
7

- Quy đồng mẫu của các
phân số là một trong các ứng
dụng các tính chất cơ bản
của phân số. Cho hai phân
số:
7
5

4
3
- Dựa vào kiến thức đã học ở
tiểu học, hãy quy đồng mẫu
2 phân số .
- Vậy quy đồng mẫu của hai
phân số nghóa là làm gì?
- Mẫu chung của các phân số
quan hệ như thế nào với mẫu
của các phân số ban đầu?
- Tương tự, hãy quy đồng
mẩu của hai phân số sau:
5
3


8
5

- Yêu cầu HS làm ?1: Điền
số thích hợp vào ô vuông:
- GV sửa bài làm, nhận xét,

ứng bằng chúng nhưng có
cùng một mẫu.
- Mẫu chung của các phân
số là bội chung của các mẫu
ban đầu.
40
25
5.8
5.5
8
5
40
24
8.5
8.3
5
3

=

=


=

=

HS làm ?1 vào bảng phụ,
sau đó GV yêu cầu 5 HS
đem bảng phụ lên chấm


=

=


=

=


=

=

- Cơ sở của việc quy đồng
mẫu các phân số là tính chất
cơ bản của phân số
I. Quy đồng mẫu
hai phân số:
Ví dụ: Quy đồng
mẫu của hai phân
số sau:
a)
7
5

4
3


8
5
40
24
8.5
8.3
5
3

=

=


=

=

* Nhận xét: Khi
quy đồng mẫu các
phân số, mẫu
chung phải là bội
chung của các
mẫu số. Để đơn
giản người ta
thường lấy mẫu
chung là BCNN
của các mẫu.
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số (12 phút)
Ngêi thùc hiƯn: TrÇn Thanh Danh

trên.
- GV đưa quy tắc “Quy đồng
mẫu của nhiều phân số”
- Yêu cầu HS làm ?2
Mẫu số chung nên lấy
BCNN (2; 5; 3; 8)







=
=
=
=
3
28
55
33
22
=> BCNN(2;3;5;8)
=120
120 : 2 = 60; 120 : 50 =
24
120 : 3 = 40; 120 : 8 = 15
- Nhân tử và mẫu của phân
số
2

75
;
120
80
;
120
72
;
120
60
−−
* Quy tắc: Học
SGK/18
Hoạt động 4: Củng cố (12 phút)
- Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều
phân số có mẫu dương.
- Yêu cầu HS làm bài 28 tr.19
SGK
- Trước khi quy đồng phải nhận
xét các phân số đã tối giản chưa?
Phân số
56
21

chưa tối
giản
8
3
56
21

H¶i Nam
24
Gi¸o ¸n: Sè häc 6
Tn: TiÕt: 76 Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
Tªn bµi :
§. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
∗ Kiến thức:
Rèn Luyện cho HS kỹ năng quy đồng mẫu của nhiều phân số theo ba bước (tìm
mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng).
∗ Kỹ năng:
Học sinh kết hợp quy đồng mẫu số với rút gọn phân số, quy đồng mẫu số với so
sánh phân số.
∗ Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, làm việc theo trình tự.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm, bút viết
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
GV ghi đề kiểm tra lên bảng
phụ:
HS1: Phát biểu quy tắc quy
đồng mẫu nhiều phân số
dương.
- Là bài tập 30c tr.19 SGK:
Quy đồng mẫu các phân số:
3 13 9

<4> <2> <3>
Ngêi thùc hiƯn: TrÇn Thanh Danh
Trêng
THCS
H¶i Nam
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status