SỐ HỌC 6 CHƯƠNG I ( 3 CỘT ) - Pdf 57

Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009Ngày soạn : 02 / 9 / 2008
Ngày soạn : 02 / 9 / 2008
Ngày dạy : 04 / 9 / 2008
Ngày dạy : 04 / 9 / 2008
Tiết 11 LUYỆN TẬP
A.
A.
Mục tiêu
Mục tiêu
:
:
1
1
.
.
Kiến thức
Kiến thức
: Phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
: Phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
2.
2.

2. HS chuẩn bò tập nháp,
2. HS chuẩn bò tập nháp,
thước thẳng
thước thẳng
C.
C.
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
: (7p)
: (7p)
*
*
Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát ? Tính :
Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát ? Tính :
a)
a)3
3
5
5
.3
.3
2
2
b) 5
b) 5
4
4

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Dạng 1
Dạng 1
: Viết một số tự nhiên
: Viết một số tự nhiêndưới dạng lũy thừa
dưới dạng lũy thừa

Bài 61 / 28 SGK
Bài 61 / 28 SGK
8 = 2
8 = 2
3
3
16 = 2
16 = 2
4
4
= 4
= 4
2
2

2
2

Bài 62 / 28 SGK
Bài 62 / 28 SGK
a)10
a)10
2
2
=100
=100
10
10
3
3
= 1000
= 1000
10
10
4
4
= 10000
= 10000
10
10
5
5

1
1
{
12
00...0
chu so
=10
=10
12
12

Bài 63 / 28 SGK
Bài 63 / 28 SGK
a) Sai
a) Sai
b) Đúng
b) Đúng
*
*
Hoạt động 1
Hoạt động 1
: Cách viết 1 số tự
: Cách viết 1 số tựnhiên dưới dạng lũy thừa ? (15’)
nhiên dưới dạng lũy thừa ? (15’)
lũy thừa và HS khác nhận xét – bổ
lũy thừa và HS khác nhận xét – bổsung cách viết khác
sung cách viết khác
GV nhận xét – ghi điểm khuyến khích
GV nhận xét – ghi điểm khuyến khích
GV giới thiệu bài tập 62. Nêu câu hỏi
GV giới thiệu bài tập 62. Nêu câu hỏitự giác để 2 HS lên bảng làm mỗi em
tự giác để 2 HS lên bảng làm mỗi emmột câu
một câu
Em có nhận xét gì về số mũ của lũy
Em có nhận xét gì về số mũ của lũythừa với số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá
thừa với số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giátrò của lũy thừa? Em nào biết ?
trò của lũy thừa? Em nào biết ?

HS khác nhận xét, bổ sung cách
HS khác nhận xét, bổ sung cáchviết khác
viết khác
HS xung phong thực hiện
HS xung phong thực hiện
HS xung phong trả lời : Với lũy
HS xung phong trả lời : Với lũythừa của 10 ta có số mũ của cơ
thừa của 10 ta có số mũ của cơsố 10 là có bao nhiêu chữ số 0
số 10 là có bao nhiêu chữ số 0sau chữ số 1
sau chữ số 1
HS trả lời :
HS trả lời :
a) Sai vì đã nhân 2 số mũ
a) Sai vì đã nhân 2 số mũ
Gv :
Gv :
. 2
. 2
4
4
= 2
= 2
9
9b)10
b)10
2
2
. 10
. 10
3
3
. 10
. 10
5
5
= 10
= 10
11
11c) x.x
c) x.x
Bài 65 / 29 SGK
Bài 65 / 29 SGK
3
3 2
2
4 2 4 2
5
5 2
2
10 10
2 8
) 2 3
3 9
)2 16; 4 16 2 4
2 32
) 2 5
5 25
)2 1024 100 2 100
a
b
c
d hay

=

⇒ >

=

thừa. (8’)
thừa. (8’)
GV hướng dẫn cho hoạt động nhóm
GV hướng dẫn cho hoạt động nhómbài tập 65, sau đó các nhóm cử đại
bài tập 65, sau đó các nhóm cử đạiđiện báo cáo kết quả hoạt động nhóm
điện báo cáo kết quả hoạt động nhóm
GV nhận xét cách làm của nhóm –
GV nhận xét cách làm của nhóm –sửa sai
sửa sai
GV giới thiệu bài 66 / 29 SGK. Yêu
GV giới thiệu bài 66 / 29 SGK. Yêucầu HS đọc kó đề và dự đoán
cầu HS đọc kó đề và dự đoánGV cho lớp kiểm tra lại kết quả bạn
GV cho lớp kiểm tra lại kết quả bạn
. 2
. 2
4
4
b) 10
b) 10
2
2
. 10
. 10
3
3
. 10
. 10
5
5c) x.x
c) x.x
5
5
d) a
d) a
3
3
. a
. a
2
2
Bài vừa học
Bài vừa học:
:
Xem lại lũy thừa bậc n của số a và cách nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
Xem lại lũy thừa bậc n của số a và cách nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
Chú ý cách làm của các bài tập đã giải.
Chú ý cách làm của các bài tập đã giải.
Làm bài tập 90, 91, 92, 93 trang 13 / SBT
Làm bài tập 90, 91, 92, 93 trang 13 / SBT
Bài sắp học : §8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Đọc trước nội dung bài học : Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta thực hiện thế nào ?
Đọc trước nội dung bài học : Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta thực hiện thế nào ?
3.
3.
Rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm:.......................................................................................................
:.......................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Ngày soạn : 06 / 9 /2008
Ngày soạn : 06 / 9 /2008
Ngày dạy : 08 /9 / 2008

Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009- Nắm được công thức và quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Nắm được công thức và quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Nắm được quy ước a
- Nắm được quy ước a
0
0
= 1 ( a
= 1 ( a

0 )
0 )
2.
2.
Kó năng
Kó năng
:
:
Vận dụng được kiến thức chia hai lũy thừa cùng cơ số vào làm bài tập
Vận dụng được kiến thức chia hai lũy thừa cùng cơ số vào làm bài tập
3.
3.
Thái độ
Thái độ
:
:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho HS

Đặt vấn đe
à :
à :
GV : Hãy tính 10 : 2 = ?
GV : Hãy tính 10 : 2 = ?
HS : 5
HS : 5
GV : Vậy a
GV : Vậy a
10
10
: a
: a
2
2
= ?
= ?
NỘI DUNG GHI BẢNG
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.
1.
Ví du
Ví du
ï
ï


Tổng quát
Tổng quát:
:
a
a
m
m: a
: a
n
n
= a
= a
m – n
m – n
(
(
a
a

0, m
0, m

n )
n )

: x
: x
3
3
= x
= x
3
3
( x
( x

0 )
0 )
c) a
c) a
4
4: a
: a
4
4
= a
= a
0
0
= 1
= 1
( a

0
0
.1000 .100 .10 .1abcd a b c d= + + +3 2 1 0
.10 .10 .10 .10a b c d= + + +
*
*
Hoạt động 1
Hoạt động 1: Hình thành cho
: Hình thành cho
HS cách chia hai lũy thừa cùng cơ
HS cách chia hai lũy thừa cùng cơsố (8p)
số (8p)
GV
GV: Với a, b
: Với a, b

0. Nếu a.b = c thì
0. Nếu a.b = c thì

= 5
= 5
7
7
thì 5
thì 5
7
7: 5
: 5
3
3=
=? và 5
? và 5
7
7: 5
: 5
4
4

4
4=
=? và a
? và a
9
9: a
: a
4
4
=
=?
?
*
*
Hoạt động 2
Hoạt động 2
với m > n
GV giới thiệu điều kiện a
GV giới thiệu điều kiện a

0
0
GV nhấn mạnh
GV nhấn mạnh:
:
- Giữ nguyên cơ số
- Giữ nguyên cơ số
- Trừ các số mũ
- Trừ các số mũ
GV dùng kiến thức b
GV dùng kiến thức b: b = 1 ( b
: b = 1 ( b
≠0) để giới thiệu quy ước
0) để giới thiệu quy ước
a
a
0

0, m

n )
n )
*
*
Hoạt động 3
Hoạt động 3: Viết được một số
: Viết được một số
tự nhiên dưới dạng tổng các lũy
tự nhiên dưới dạng tổng các lũy
thừa của 10
thừa của 10
(7p)
(7p)
GV giới thiệu và hướng dẫn HS
GV giới thiệu và hướng dẫn HS
cách viết số 2 475 dưới dạng tổng
cách viết số 2 475 dưới dạng tổng
các lũy thừa của 10
các lũy thừa của 10
HS
HS: Trả lời c
: Trả lời c
5
5
4
4
và 5
và 5
7
7: 5
: 5
4
4
=
= 5
5
3
3
HS xung phong trả lời
HS xung phong trả lời
HS rút ra được nhận xét từ các
HS rút ra được nhận xét từ các
ví dụ trên
ví dụ trên

2
2
=
=
a
a
8
8
HS đọc chú ý ở SGK
HS đọc chú ý ở SGK
HS tính
HS tính: 5
: 5
4
4: 5
: 5
4
4
= 5
= 5
0
0
và a
và a

Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009GV nhận xét ghi điểm
GV nhận xét ghi điểm
HS xung phong làm bài tập
HS xung phong làm bài tập?3
?3
SGK để củng cố kiến thức
SGK để củng cố kiến thức
HS khác làm bài tập vào nháp
HS khác làm bài tập vào nháp
và nhận xét bài làm của bạn
và nhận xét bài làm của bạn
E. Củng cố và hướng dẫn tự học : (10p)
1.
1.
Củng co

: 4
3
3
= 4
= 4
3
3

c) a
c) a
6
6: a = a
: a = a
5
5( a
( a

0 )
0 )
- Xem lại các kiến thức của bài vừa học
- Xem lại các kiến thức của bài vừa học
- Chuẩn bò các bài tập về nhà
- Chuẩn bò các bài tập về nhà
3.
3.
Rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm:.......................................................................................................
:.......................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Ngày soạn : 07 / 9 / 2008
Ngày soạn : 07 / 9 / 2008
Ngày dạy : 09 / 9 / 2008
Ngày dạy : 09 / 9 / 2008
Tiết 13 LUYỆN TẬP
A.
A.
Mục tiêu
Mục tiêu
:
:
1
1
.
.
Kiến thức

Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009B.
B.
Chuẩn bò
Chuẩn bò
:
:
1. GV chuẩn bò thước thẳng, SBT
1. GV chuẩn bò thước thẳng, SBT
2. HS chuẩn bò tập nháp, SBT
2. HS chuẩn bò tập nháp, SBT
C.
C.
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
: (8p)
: (8p)
1. Làm bài tập 68 trang 30 SGK ( HS TB )
1. Làm bài tập 68 trang 30 SGK ( HS TB )
2. Làm bài tập 70 trang 30 SGK ( HS Khá – Giỏi )
2. Làm bài tập 70 trang 30 SGK ( HS Khá – Giỏi )
D.

b)
3 3 3
1 2 3+ +
là số chính
là số chính
phương vì
phương vì:
:
3 3 3
1 2 3+ +
2
1 8 27 36 6= + + = =
c)
c)
3 3 3 3
1 2 3 4+ + +
là số chính
là số chính
phương vì
phương vì:
:
3 3 3 3
1 2 3 4+ + +
1 8 27 64

Bài 102/ 14 SBT
a)
a) 2 16 4
n
n= ⇒ =
b)
b)
4 64 3
n
n= ⇒ =
c)
c) 15 225 2
n
n= ⇒ =
*
*
Hoạt động 1
Hoạt động 1: Ôn lại phần lý
: Ôn lại phần lý
thuyết (7p)
thuyết (7p)
GV dùng các câu hỏi chỉ đònh
GV dùng các câu hỏi chỉ đònh:
:

: Vận dụng các
: Vận dụng các
kiến thức đã học vào làm các
kiến thức đã học vào làm các
bài tập (25p)
bài tập (25p)
GV giới thiệu bài tập 72 SGK
GV giới thiệu bài tập 72 SGK
GV
GV: 27 = 3
: 27 = 3
3
3
có phải là số chính
có phải là số chính
phương hay không
phương hay không?
?
GV nhận xét và yêu cầu HS làm
GV nhận xét và yêu cầu HS làm
bài tập 72 SGK
bài tập 72 SGK
GV nhận xét, ghi điểm
GV nhận xét, ghi điểm

HS đọc yêu cầu bài tập 72 SGK
HS đọc yêu cầu bài tập 72 SGK
HS xung phong
HS xung phong: 27 không là số
: 27 không là số
chính phương vì nó không bằng
chính phương vì nó không bằng
bình phương số tự nhiên nào
bình phương số tự nhiên nào
HS xung phong lên bảng làm bài
HS xung phong lên bảng làm bài
tập
tập
HS khác làm bài tập vào nháp và
HS khác làm bài tập vào nháp và
nhận xét
nhận xét
HS đọc yêu cầu bài tập
HS đọc yêu cầu bài tập
HS xung phong lên bảng làm bài
HS xung phong lên bảng làm bài
tập
tập
HS khác làm bài tập vào nháp,
HS khác làm bài tập vào nháp,
nhận xét và bổ sung
nhận xét và bổ sung

Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009GV nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, bổ sung
E. Củng cố và hướng dẫn tự học : (5p)
1. Củng cố :
2.
2.
Hướng dẫn tự học
Hướng dẫn tự học
:
:
Bài vừa học
Bài vừa học:
:
- Nắm vững quy tắc, công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Nắm vững quy tắc, công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

.
.
Kiến thức
Kiến thức
: Nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
: Nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
2.
2.
Kó năng
Kó năng
:
:
Biết dùng đúng các quy ước trên để tính đúng các giá trò của biểu thức
Biết dùng đúng các quy ước trên để tính đúng các giá trò của biểu thức
3.
3.
Thái độ
Thái độ
:
:
Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
B.
B.
Chuẩn bò
Chuẩn bò
:
:
1. GV chuẩn bò thước thẳng
1. GV chuẩn bò thước thẳng

D.
D.Tiến trình bài giảng
Tiến trình bài giảng
:
:
Đặt vấn đe
Đặt vấn đe
à : Khi tính toán gồm nhiều phép tính ta phải thực hiện theo thứ tự như thế nào ?
à : Khi tính toán gồm nhiều phép tính ta phải thực hiện theo thứ tự như thế nào ?
NỘI DUNG GHI BẢNG
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.
1.
Nhắc lại về biểu thức
Nhắc lại về biểu thức:
:
*
*
Chú y
Chú y

Nhân và chia
→Cộng và trừ
Cộng và trừ
?1a
?1a6
6
2
2: 4 . 3 + 2 . 5
: 4 . 3 + 2 . 5
2
2
= 36
= 36: 4 . 3 + 2 . 25
: 4 . 3 + 2 . 25
= 27 + 50
= 27 + 50
= 77
= 77

Hoạt động 1
Hoạt động 1: HS hiểu thế nào
: HS hiểu thế nào
là biểu thức. Một số cũng là một
là biểu thức. Một số cũng là mộtbiểu thức (8p)
biểu thức (8p)
GV viết dãy tính
GV viết dãy tính: 5 + 3 – 2
: 5 + 3 – 2; 12
; 12: 6
: 6. 2
. 2

GV yêu cầu HS lấy ví dụ về biểu
GV yêu cầu HS lấy ví dụ về biểu
thức
thức
*
*
Hoạt động 2
Hoạt động 2: Nắm được quy
: Nắm được quy
ước về thứ tự thực hiện các
ước về thứ tự thực hiện các
phép tính. p dụng để tính đúng
phép tính. p dụng để tính đúnggiá trò của biểu thức (20p)
giá trò của biểu thức (20p)
GV yêu cầu HS đọc quy ước trong
GV yêu cầu HS đọc quy ước trong
SGK
SGK
GV
GV: Trong biểu thức có các phép
: Trong biểu thức có các phép

GV đưa ra một số bài tập làm sai
GV đưa ra một số bài tập làm sai
để HS phát hiện. Ví dụ
để HS phát hiện. Ví dụ: 2 . 5
: 2 . 5
4
4
=
=
10
10
4
4; 7
; 7
2
2: 4 . 3 = 7
: 4 . 3 = 7
2
2
HS xung phong trả lời
HS xung phong trả lời
HS làm bài tập
HS làm bài tập?1a SGK
?1a SGK
HS xung phong trả lời
HS xung phong trả lời
HS lắng nghe
HS lắng nghe
HS xung phong làm bài tập
HS xung phong làm bài tập?1b
?1b
SGK
SGK
HS đọc và làm bài tập
HS đọc và làm bài tập?2 SGK
?2 SGK
E. Củng cố và hướng dẫn tự học : (17p)
1.
1.
Củng co

– 18: 3
: 3
2
2
= 5 . 16 – 18
= 5 . 16 – 18: 9 = 80 – 2 = 78
: 9 = 80 – 2 = 78
b) 3
b) 3
3
3
. 18 – 3
. 18 – 3
3
3
. 12 = 3
. 12 = 3
3
3
. ( 18 – 12 ) = 27 . 6 = 162
. ( 18 – 12 ) = 27 . 6 = 162Bài 74 / 32 SGK

Bài sắp học: Thứ tự thực hiện các phép tính ( t. t )
: Thứ tự thực hiện các phép tính ( t. t )
- Thuộc các quy ước thứ tự thực hiện các phép tính
- Thuộc các quy ước thứ tự thực hiện các phép tính
- Xem trước các bài tập ở phần luyện tập
- Xem trước các bài tập ở phần luyện tập
3.
3.
Rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm:.......................................................................................................
:.......................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Ngày soạn : 13 / 9 / 2008
Ngày soạn : 13 / 9 / 2008
Ngày dạy : 15 / 9 / 2008
Ngày dạy : 15 / 9 / 2008
Tiết 15 §9. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH ( T.T )
A.
A.
Mục tiêu
Mục tiêu
:
:

:
:
1. GV chuẩn bò thước thẳng, bảng phụ
1. GV chuẩn bò thước thẳng, bảng phụ 2. HS chuẩn bò tập nháp, thước thẳng
2. HS chuẩn bò tập nháp, thước thẳng
C.
C.
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
: (7p)
: (7p)
1. Làm bài tập 73d / 32 SGK ( HS TB )
1. Làm bài tập 73d / 32 SGK ( HS TB )
2. Làm bài tập 74d / 32 SGK ( HS Khá )
2. Làm bài tập 74d / 32 SGK ( HS Khá )
D.
D.Tiến trình bài giảng
Tiến trình bài giảng
:
:
Đặt vấn đe
Đặt vấn đe
à : Nhận xét bài làm của HS để vào bài mới !!!
à : Nhận xét bài làm của HS để vào bài mới !!!

27.(75 25) 150
27.100 150
2700 150
2550
= + −
= −
= −
=
b)
b)
( )
{ }
12 : 390 : 500 125 35.7− + 
 
( )
{ }
[ ]
{ }
{ }
12 : 390 : 500 125 245
12 : 390 : 500 370
12 : 390 :130
12 : 3
4
= − + 
 
= −
=
=
=

3
= 81 – 27 = 54
= 81 – 27 = 54
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có54 dân tộc
54 dân tộc
Hoạt động 1
Hoạt động 1
: n lại thứ tự
: n lại thứ tựthực hiện các phép tính (5p)
thực hiện các phép tính (5p)
GV dùng các câu hỏi chỉ đònh :
GV dùng các câu hỏi chỉ đònh :
- Biểu thức là gì ?
- Biểu thức là gì ?
- Đối với biểu thức không có dấu
- Đối với biểu thức không có dấungoặc ta thực hiện các phép tính
ngoặc ta thực hiện các phép tínhtheo thứ tự nào ?

hiện bài tập 77a và 77b SGK
GV gọi HS khác nhận xét, sửa sai
GV gọi HS khác nhận xét, sửa sai
GV nhận xét, ghi điểm, củng cố
GV nhận xét, ghi điểm, củng cốthứ tự thực hiện phép tính
thứ tự thực hiện phép tính
Chỉ đònh HS đọc bài 78 trang 33
Chỉ đònh HS đọc bài 78 trang 33SGK
SGK
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
GV yêu cầu HS lên bảng làm bàitập 78 SGK
tập 78 SGK
GV nhận xét, ghi điểm
GV nhận xét, ghi điểm
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bàitập 80 SGK
tập 80 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

HS đọc yêu cầu của bài tập
HS được chỉ đònh lên bảng thực
HS được chỉ đònh lên bảng thực
hiện
hiện
HS nhận xét, bổ sung
HS nhận xét, bổ sung
HS đọc yêu cầu của bài tập
HS đọc yêu cầu của bài tập
HS xung phong lên bảng làm bài
HS xung phong lên bảng làm bàitập
tập
HS khác làm bài vào nháp, nhận
HS khác làm bài vào nháp, nhận
xét và bổ sung
xét và bổ sung
HS đọc yêu cầu bài tập 80 SGK
HS đọc yêu cầu bài tập 80 SGK
HS chia thành 4 nhóm để làm
HS chia thành 4 nhóm để làm
bài tập trong 5 phút
bài tập trong 5 phút
HS đại diện nhóm lên bảng điền
HS đại diện nhóm lên bảng điền
vào bảng phụ
vào bảng phụ
HS các nhóm khác nhận xét, bổ


:
:
- Nắm lại các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- Nắm lại các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- làm bài 79 trang 33 SGK
- làm bài 79 trang 33 SGK
Bài sắp học
Bài sắp học: Thực hành
: Thực hành: Sử dụng máy tính bỏ túi
: Sử dụng máy tính bỏ túi
- Xem trước bài tập 81 trang 33 SGK
- Xem trước bài tập 81 trang 33 SGK
Gv :
Gv :Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn An


1
1
.
.
Kiến thức
Kiến thức
: HS nắm được cách tính các biểu thức toán học bằng máy tính bỏ túi
: HS nắm được cách tính các biểu thức toán học bằng máy tính bỏ túi
2.
2.
Kó năng
Kó năng
:
:
HS vận dụng
HS vận dụng
tính các biểu thức toán học
tính các biểu thức toán học
bằng
bằng
máy tính bỏ túi
máy tính bỏ túi
3.
3.
Thái độ
Thái độ
:
:
Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, chính xác
Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, chính xác
Tiến trình bài giảng
Tiến trình bài giảng
:
:
Đặt vấn đe
Đặt vấn đe
à : Để thêm số vào nội dung bộ nhớ ta dùng phím nào trên MTBT ?
à : Để thêm số vào nội dung bộ nhớ ta dùng phím nào trên MTBT ?
NỘI DUNG GHI BẢNG
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*
*
Hướng dẫn sử dụng MTBT
Hướng dẫn sử dụng MTBT
:
:
( SGK / 33 )
( SGK / 33 )
Hoạt động 1
Hoạt động 1
: Hướng dẫn HS sử
: Hướng dẫn HS sử
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009*
*
Bài tập
Bài tập:
:
Bài 81 / 33 SGK
Bài 81 / 33 SGK
a)
a)
2, 7, 4, +, 3, 1, 8, x, 6
2, 7, 4, +, 3, 1, 8, x, 6
Ta được kết quả : 3552
Ta được kết quả : 3552
b) 3, 4, x, 2, 9, M+, 1, 4, x,
b) 3, 4, x, 2, 9, M+, 1, 4, x, 3, 5, M+, MR
3, 5, M+, MR
Ta được kết quả : 1476
Ta được kết quả : 1476
c) 4, 9, x, 6, 2, M+, 3, 2, x, 5, 1,
c) 4, 9, x, 6, 2, M+, 3, 2, x, 5, 1,

thức toán học (13p)
thức toán học (13p)
GV giới thiệu bài tập 81 SGK
GV giới thiệu bài tập 81 SGK
GV gọi HS lên bảng trình bày các
GV gọi HS lên bảng trình bày cácthao tác các phép tính bài 81 / 33
thao tác các phép tính bài 81 / 33SGK
SGK
GV nhận xét, ghi điểm và yêu cầu
GV nhận xét, ghi điểm và yêu cầuHS khác kiểm tra bằng cách tính
HS khác kiểm tra bằng cách tínhthông thường
thông thường
GV kết luận và đua ra một số bài
GV kết luận và đua ra một số bàitập tương tự để HS thực hành
tập tương tự để HS thực hành

thường và đưa ra nhận xét
thường và đưa ra nhận xét
HS làm các bài tập mà GV đưa ra
HS làm các bài tập mà GV đưa ra
và nhận xét, bổ sung lẫn nhau
và nhận xét, bổ sung lẫn nhau
E. Củng cố và hướng dẫn tự học : (5p)
1. Củng cố : Từng phần
2.
2.
Hướng dẫn tự học
Hướng dẫn tự học
:
:
Bài vừa học
Bài vừa học:
:
- n lại thứ tự thực hiện các phép tính
- n lại thứ tự thực hiện các phép tính
- Xem lại các bài tập đã giải
- Xem lại các bài tập đã giải
Bài sắp học
Bài sắp học:
:

Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009Ngày soạn : 16 / 9 / 2008
Ngày soạn : 16 / 9 / 2008
Ngày dạy : 18 / 9 / 2008
Ngày dạy : 18 / 9 / 2008
Tiết 17 §10. TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
A.
A.
Mục tiêu
Mục tiêu
:
:
1
1
.
.
Kiến thức

Chuẩn bò
:
:
1. GV chuẩn bò thước thẳng, bài tập củng cố
1. GV chuẩn bò thước thẳng, bài tập củng cố 2. HS chuẩn bò tập nháp
2. HS chuẩn bò tập nháp
C.
C.
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
:
:
Kết hợp với bài mới
Kết hợp với bài mớiD.
D.Tiến trình bài giảng
Tiến trình bài giảng
:
:
Đặt vấn đe
Đặt vấn đe
à : GV – Tổng 18 + 21 + 90 có chia hết cho 3 hay không ?

HS xung phong trả lời
Gv :
Gv :Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009a
a
M
b
b
* Kí hiệu a không chia hết cho b :
* Kí hiệu a không chia hết cho b :a
a

a
a
M
m và b
m và b
M
m
m⇒(a – b )
(a – b )
M
m
m
2)
2)
a
a
M
m , b
m , b
M
m và c
m và c
M
m

Tính chất 2
:
:
a
a
M
m và b
m và b
m
m

( a + b )
( a + b )
m
m
*
*
Chú y
Chú y
ù :
ù :
1)
1)
a
a
m và b
m và b
M
m
m

m
GV giới thiệu kí hiệu a chia hết
GV giới thiệu kí hiệu a chia hếtcho b là a
cho b là a
M
b và a không chia hết
b và a không chia hếtcho b là a
cho b là a
b
b
Khi xem xét một tổng có chia hết
Khi xem xét một tổng có chia hếtcho một số hay không ? Có những
cho một số hay không ? Có nhữngtrường hợp nào không tính tổng
trường hợp nào không tính tổngcủa 2 số mà vẫn xác đònh được
của 2 số mà vẫn xác đònh được
SGK
SGK
GV nhận xét và tương tự yêu cầu
GV nhận xét và tương tự yêu cầuChỉ đònh 2 HS lấy ví dụ câu ?1b
Chỉ đònh 2 HS lấy ví dụ câu ?1bSGK
SGK
Qua các ví dụ các bạn lấy trên
Qua các ví dụ các bạn lấy trênbảng các em có nhận xét gì ? Em
bảng các em có nhận xét gì ? Emnào biết ?
nào biết ?
GV giới thiệu kí hiệu “
GV giới thiệu kí hiệu “

” và ví
” và ví


M
7
7

( 21 +
( 21 +35 )
35 ) M
7
7
Nếu có a
Nếu có aM
m và b
m và bM
m. Em hãy đoán
m. Em hãy đoánxem suy ra được điều gì ?
xem suy ra được điều gì ?
GV nhận xét, ghi bảng
GV nhận xét, ghi bảng
Chỉ đònh HS TB : Em hãy tìm 3 số
Chỉ đònh HS TB : Em hãy tìm 3 sốchia hết cho 3 ?
chia hết cho 3 ?
hết cho một số thì tổng hiệu cũng
hết cho một số thì tổng hiệu cũngchia hết cho số đó. Còn nếu trong
chia hết cho số đó. Còn nếu trongmột tổng có một số chia hết cho 4,
một tổng có một số chia hết cho 4,một số không chia hết cho 4 thì có
một số không chia hết cho 4 thì cóchia hết cho 4 không ?
chia hết cho 4 không ?
HS khác nhận xét, bổ sung
HS khác nhận xét, bổ sung
HS quan sát, ghi vở
HS quan sát, ghi vở
HS làm câu
HS làm câu?1a SGK
?1a SGK
24 = 54
24 = 54
M
6
6
HS được chỉ đònh làm câu ?1b
HS được chỉ đònh làm câu ?1bSGK :
SGK :
o
o
21
21
M
7, 35
7, 35
M
7 và tổng 21 +
7 và tổng 21 +35 = 56
35 = 56
M
7
7


số đó
số đó
HS lên bảng : a
HS lên bảng : a
M
m và b
m và b
M
m
m
⇒(a + b)
(a + b)
M
m
m
HS quan sát, ghi vở
HS quan sát, ghi vở
HS trả lời : 15 ; 36 ; 72
HS trả lời : 15 ; 36 ; 72
HS 1 : 72 – 15 = 57
HS 1 : 72 – 15 = 57
M
3
3
HS 2 : 36 – 15 = 21
HS 2 : 36 – 15 = 21

HS phát biểu phần đóng khung
HS phát biểu phần đóng khung
Gv :
Gv :Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009*
*
Tính chất
Tính chất
:
:
( SGK / 35 )
( SGK / 35 )
?3
?3

?4
?4
5
5
3 và 4
3 và 4
3 nhưng ( 5 + 4 )
3 nhưng ( 5 + 4 ) M
3
3
*
*
Hoạt động 3
Hoạt động 3
: Nắm vữg và
: Nắm vữg vàvận dụng được tính chất 2 trong
vận dụng được tính chất 2 trongSGK (15p)
SGK (15p)
GV yêu cầu HS làm bài tập
GV yêu cầu HS làm bài tập?2
?2


cho 4
cho 4
GV : Xét xem 19 – 8, 19 – 12 và 8
GV : Xét xem 19 – 8, 19 – 12 và 8+ 12 + 19 có chia hết cho 4 hay
+ 12 + 19 có chia hết cho 4 hay
không ?
không ?
GV giới thiệu chú ý trong SGK
GV giới thiệu chú ý trong SGK
GV nhận xét, ghi điểm
GV nhận xét, ghi điểm
HS xung phong thực hiện
HS xung phong thực hiện
HS khác nhận xét bài làm và câu
HS khác nhận xét bài làm và câutrả lời của bạn
trả lời của bạn
HS xung phong dự đoán
HS xung phong dự đoán
HS chú ý quan sát, lắng nghe
HS chú ý quan sát, lắng nghe
HS xung phong trả lời
HS xung phong trả lời


:
:
Bài 83 / 35 SGK
Bài 83 / 35 SGK
a) ( 48 + 56 )
M
8 vì 48
8 vì 48
M
8 và 56
8 và 56
M
8
8
b) ( 80 + 17 )
b) ( 80 + 17 )
8 vì 80
8 vì 80
M
8 nhưng 17
8 nhưng 17
8
8
2.
2.
Hướng dẫn tự học
Hướng dẫn tự học
:
:
Bài vừa học

Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009Ngày soạn : 20 / 9 / 2008
Ngày soạn : 20 / 9 / 2008
Ngày dạy : 22 / 9 / 2008
Ngày dạy : 22 / 9 / 2008
Tiết 18 §10. TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG ( T.T )
A.
A.
Mục tiêu
Mục tiêu
:
:
1
1
.
.
Kiến thức

2. HS chuẩn bò tập nháp, thước thẳng
C.
C.
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
: (10p)
: (10p)1. Phát biểu tính chất 1 trang 34 SGK. Làm bài tập 85 / 36 SGK ( HS Khá )
1. Phát biểu tính chất 1 trang 34 SGK. Làm bài tập 85 / 36 SGK ( HS Khá )
2. Phát biểu tính chất 2 trang 35 SGK. Làm bài tập 84 / 35 SGK ( HS TBù )
2. Phát biểu tính chất 2 trang 35 SGK. Làm bài tập 84 / 35 SGK ( HS TBù )
D.
D.Tiến trình bài giảng
Tiến trình bài giảng
:
:
Đặt vấn đe
Đặt vấn đe
à : Hãy vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu !!!
à : Hãy vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu !!!
NỘI DUNG GHI BẢNG
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Muốn A
M
2 thì x phải có điều kiện
2 thì x phải có điều kiệngì ? Vì sao ?
gì ? Vì sao ?
Muốn a
Muốn a
2 thì x phải có điều kiện
2 thì x phải có điều kiệngì ? Vì sao ?
gì ? Vì sao ?
HS đọc đề bài tập
HS đọc đề bài tập
HS xung phong trả lời : Muốn A
HS xung phong trả lời : Muốn A
M
2
2thì x
thì x
M
2 vì 3 số hạng trong tổng đều
2 vì 3 số hạng trong tổng đều

Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009thì x là các số lẻ
thì x là các số lẻ
Bài 88 / 90 SGK
Bài 88 / 90 SGK
Vậy số tự nhiên đó có dạng
Vậy số tự nhiên đó có dạng:
:
a = ( 12q + 8 )
a = ( 12q + 8 )
* a
* aM
4 vì 12q
4 vì 12q M
4 và 8
4 và 8 M
4
4
* a
* a
6 vì 12q
6 vì 12q M
6 nhưng 8
6 nhưng 8

2 và b
2 và b
M
4 thì a + b
4 thì a + bM
2.
2.
c) Nếu a
c) Nếu a
M
6 và b
6 và b
M
9 thì a + b
9 thì a + bM
3
3
GV yêu cầu HS trình bày bài giải
GV yêu cầu HS trình bày bài giải
GV nhận xét, củng cố
GV nhận xét, củng cố
Cho HS đọc đề bài tập và một số
Cho HS đọc đề bài tập và một số


: Dạng bài tậptrắc nghiệm ? (13p)
trắc nghiệm ? (13p)
Cho HS đọc đề 89 / 36 SGK
Cho HS đọc đề 89 / 36 SGK GV treo bảng phụ ghi nội dung bài
GV treo bảng phụ ghi nội dung bàitập
tập
Gọi 2 HS lên bảng điền dấu “x”
Gọi 2 HS lên bảng điền dấu “x”vào ô thích hợp
vào ô thích hợp
GV đưa bảng phụ bài 90 / 36 SGK
GV đưa bảng phụ bài 90 / 36 SGKGọi 3 HS lên bảng gạch dưới số mà
Gọi 3 HS lên bảng gạch dưới số màem chọn

HS thực hiện, giải thích
HS thực hiện, giải thích
HS thực hiện, giải thích
E. Củng cố và hướng dẫn tự học : (5p)
1. Củng cố : Từng phần
2.
2.
Hướng dẫn tự học
Hướng dẫn tự học
:
:
Bài vừa học
Bài vừa học:
:
- Nắm vững các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Nắm vững các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
Bài sắp học :
§11. Dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
§11. Dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
- Một số như thế nào thì chia hết cho 2, cho 5
- Một số như thế nào thì chia hết cho 2, cho 5
- Xem trước bài học
- Xem trước bài học
3.
3.

Tiết 19 § 11. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.
A.
Mục tiêu
Mục tiêu
:
:
1
1
.
.
Kiến thức
Kiến thức
:
:
H
H
iểu được cơ sở lí luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
iểu được cơ sở lí luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
2.
2.
Kó năng
Kó năng
:
:Biết cách vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra
Biết cách vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra
một số, 1 tổng hay 1 hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5

: (p)
D.
D.Tiến trình bài giảng
Tiến trình bài giảng
:
:
Đặt vấn đe
Đặt vấn đe
à :
à :
NỘI DUNG GHI BẢNG
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.
1.
Nhận xét mở đầu
Nhận xét mở đầu
:
:
*
*
Ví dụ
Ví dụ
:

hết cho 2 và 5 hay không ?
GV : Đó chính là dấu hiệu chia hết
GV : Đó chính là dấu hiệu chia hếtcho 2 và chia hết cho 5
cho 2 và chia hết cho 5
*
*
Hoạt động 2
Hoạt động 2
: Dấu hiệu chia
: Dấu hiệu chia
HS được chỉ đònh trả lời
HS được chỉ đònh trả lời
HS nhận xét và trả lời
HS nhận xét và trả lời
HS đọc nhận xét trong SGK
HS đọc nhận xét trong SGK
HS ghi nhớ vào vở
HS ghi nhớ vào vở
Gv :
Gv :Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An

2
2
*
*
Kết luận 1
Kết luận 1
: ( SGK / 37 )
: ( SGK / 37 )
*
*
Kết luận 2
Kết luận 2
: ( SGK / 37 )
: ( SGK / 37 )
*
*
Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
:
:
Các số có chữ số tận cùng là số
Các số có chữ số tận cùng là số
chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và
chữ số chẵn thì chia hết cho 2 vàchỉ có những số đó mới chia hết
chỉ có những số đó mới chia hết
cho 2
cho 2

: ( SGK / 38 )
*
*
Kết luận 2
Kết luận 2
: ( SGK / 38 )
: ( SGK / 38 )
*
*
Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
:
:
Các số có chữ số tận cùng là 0
Các số có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ
hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ
những số đó mới chia hết cho 5
những số đó mới chia hết cho 5
?2
?2 Để
Để
M37* 5
thì * = 0, 5
thì * = 0, 5
hết cho 2 (15p)
hết cho 2 (15p)

GV hoàn chỉnh kết luận, nhấn
mạnh “chữ số tận cùng”
mạnh “chữ số tận cùng”
GV kết luận :
GV kết luận :o
o
Số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ;
Số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ;4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
o
o
Số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ;
Số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ;5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho
5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho
2
2
Phát biểu thành dấu hiệu chia hết
Phát biểu thành dấu hiệu chia hết
cho 2
cho 2
Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu

sốchia hết 5 và không chia hết cho
sốchia hết 5 và không chia hết cho5 ? Từ mỗi trường hợp có thể rút ra
5 ? Từ mỗi trường hợp có thể rút rakết luận gì ?
kết luận gì ?
GV hoàn chỉ dấu hiệu chia hết
GV hoàn chỉ dấu hiệu chia hết
cho 5
cho 5
Yêu cầu HS thực hiện ?2 SGK
Yêu cầu HS thực hiện ?2 SGK
GV nhận xét, sửa sai và củng cố
GV nhận xét, sửa sai và củng cố
HS được chỉ đònh trả lời
HS được chỉ đònh trả lời
HS nhẩm bảng cửu chương và trả
HS nhẩm bảng cửu chương và trả
lời
lời
HS biểu diễn
HS biểu diễn
43*
= 430 + *
= 430 + *
* = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ( Tức là chữ số

= +
43* 430 *và 430
và 430
M
5
5
- Để
- Để
43*M
5 thì *
5 thì *
M
5
5

* = 0 ; 5
* = 0 ; 5


Kết luận 1
Kết luận 1
- Để
- Để
43*

Các số chia hết cho 2 là
Các số chia hết cho 2 là: 652, 850, 1546
: 652, 850, 1546
Các số chia hết cho 5 là
Các số chia hết cho 5 là: 850, 785
: 850, 785
Gv :
Gv :Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009
- Làm các bài tập 92, 93bc, 94 – 100 trang 38 – 39 SGK
- Làm các bài tập 92, 93bc, 94 – 100 trang 38 – 39 SGK
Bài sắp học
Bài sắp học: §12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
: §12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Một số như thế nào thì chia hết cho 2, cho 5
- Một số như thế nào thì chia hết cho 2, cho 5
- Xem trước phần mở đầu bài học
- Xem trước phần mở đầu bài học
3.
3.
Rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm:.......................................................................................................
:.......................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Ngày soạn : 23 / 9 / 2008
Ngày soạn : 23 / 9 / 2008
Ngày dạy : 25 / 9 / 2008
Ngày dạy : 25 / 9 / 2008
Tiết 20 §12.
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
A.

hết cho 3, cho 9
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo để giải các dạng bài tập
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo để giải các dạng bài tập
3.
3.
Thái độ
Thái độ
:
:Rèn luyện tính chính xác khi phát biểu lí thuyết
Rèn luyện tính chính xác khi phát biểu lí thuyết
B.
B.
Chuẩn bò
Chuẩn bò
:
:
1. GV chuẩn bò thước thẳng
1. GV chuẩn bò thước thẳng2. HS chuẩn bò tập nháp
2. HS chuẩn bò tập nháp
C.
C.
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
: (7p)

*
Nhận xét
Nhận xét
:
:Mọi số đều viết được dưới
Mọi số đều viết được dưới
dạng tổng các chữ số của nó cộng
dạng tổng các chữ số của nó cộng
với một số chia hết cho 9
với một số chia hết cho 9
*
*
Hoạt động 1
Hoạt động 1
: Nhận xét mở
: Nhận xét mở
đầu (10p)
đầu (10p)
GV yêu cầu HS lấy cho một số bất
GV yêu cầu HS lấy cho một số bấtkì và đem số đó trừ đi cho tổng các
kì và đem số đó trừ đi cho tổng cácchữ số của nó xét xem hiệu đó có


2.
2.
Dấu hiệu chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 9
:
:
*
*
Ví dụ
Ví dụ
:
:
378 = ( 3 + 7 + 8 ) + ( Số
378 = ( 3 + 7 + 8 ) + ( Số M
9 )
9 )= 18 + ( Số chia hết cho 9 )
= 18 + ( Số chia hết cho 9 )
253 = ( 2 + 5 + 3 ) + ( Số
253 = ( 2 + 5 + 3 ) + ( Số M
9 )
9 )= 10 + ( Số chia hết cho 9 )
= 10 + ( Số chia hết cho 9 )
*

*
Ví du
Ví du
ï :
ï :
2031 = ( 2 + 0 + 3 + 1 ) + ( Số
2031 = ( 2 + 0 + 3 + 1 ) + ( Số M9 )
9 )
= 6 + ( Số chia hết cho 9 )
= 6 + ( Số chia hết cho 9 )
= 6 + ( Số chia hết cho 3 )
= 6 + ( Số chia hết cho 3 )
3415 = ( 3 + 4 + 1 + 5 ) + ( Số
3415 = ( 3 + 4 + 1 + 5 ) + ( Số M9 )
9 )
= 13 + ( Số chia hết cho 9 )
= 13 + ( Số chia hết cho 9 )
= 13 + ( Số chia hết cho 3 )
= 13 + ( Số chia hết cho 3 )
*
*
Kết luận 1
Kết luận 1
: ( SGK / 41 )

hiệu chia hết cho 9 và vận dụng
làm bài tập ?1 (11p)
làm bài tập ?1 (11p)
Qua ví dụ trên không cần thực
Qua ví dụ trên không cần thực
hiện phép chia giải thích tại sao
hiện phép chia giải thích tại sao
342 chia hết cho 9 ?
342 chia hết cho 9 ?
GV nêu kết luận 1
GV nêu kết luận 1
Tương tự, 2154 có chia hết cho 9
Tương tự, 2154 có chia hết cho 9
hay không ? Kết luận ?
hay không ? Kết luận ?
Vậy một số tự nhiên thỏa điều
Vậy một số tự nhiên thỏa điều
kiện gì thì chia hết cho 9 ? Em nào
kiện gì thì chia hết cho 9 ? Em nàobiết ?
biết ?
GV nhận xét, giới thiệu dấu hiệu
GV nhận xét, giới thiệu dấu hiệu
chia hết cho 9
chia hết cho 9
Cho HS giải ?1 SGK
Cho HS giải ?1 SGK
Cho HS tìm thêm ví dụ các số

không ? )
không ? )
Kết luận ?
Kết luận ?
Vậy một số tự nhiên thỏa điều
Vậy một số tự nhiên thỏa điều
kiện gì thì chia hết cho 3 ? Em nào
kiện gì thì chia hết cho 3 ? Em nàobiết ?
biết ?
GV nhận xét, giới thiệu dấu hiệu
GV nhận xét, giới thiệu dấu hiệu
chia hết cho 3
chia hết cho 3
GV yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK
GV yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK
GV nhận xét, củng cố
GV nhận xét, củng cố
HS thực hiện và trả lời :
HS thực hiện và trả lời :
342 = 3.100 + 4.10 + 2 = ( 3 + 4 + 2
342 = 3.100 + 4.10 + 2 = ( 3 + 4 + 2) + ( 3.99 + 4.9 )
) + ( 3.99 + 4.9 )
M
9

Kết luận 1
Kết luận 1
3415 = ( 3 + 4 + 1 + 5 ) + ( Số
3415 = ( 3 + 4 + 1 + 5 ) + ( Số
M
9 )
9 )
= 13 + ( Số chia hết cho 9 )
= 13 + ( Số chia hết cho 9 )
= 13 + ( Số chia hết cho 3 )
= 13 + ( Số chia hết cho 3 )
→Kết luận 2
Kết luận 2
HS đọc dấu hiệu trong SGK
HS đọc dấu hiệu trong SGK
HS xung phong làm bài tập ?2 SGK
HS xung phong làm bài tập ?2 SGKHS khác nhận xét, bổ sung
HS khác nhận xét, bổ sung
E. Củng cố và hướng dẫn tự học : (8p)
1. Củng cố : Trả lời câu hỏi ở đầu bài
Bài 102 / 41 SGK

Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 2009Bài sắp học : §13. Ước và bội
- Nếu
- Nếu
a bM
thì a gọi là gì của b và b gọi là gì của a
thì a gọi là gì của b và b gọi là gì của a?
?
- Cách tìm bội và ước của một só cho trước
- Cách tìm bội và ước của một só cho trước?
?
3.
3.

- N
ắm được đònh nghóa ước và bội của một số
ắm được đònh nghóa ước và bội của một số
- Kí hiệu được tập hợp các ước, các bội của một số
- Kí hiệu được tập hợp các ước, các bội của một số
2.
2.
Kó năng
Kó năng
:
:- Kiểm tra được một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước
- Kiểm tra được một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước
- B
- B
iết xác đònh ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
iết xác đònh ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
3.
3.
Thái độ
Thái độ
:
:
HS hăng say yêu thích bộ môn Toán
HS hăng say yêu thích bộ môn Toán
B.
B.
Chuẩn bò

Nếu
a bM
thì a gọi là gì của b và b gọi là gì của a
thì a gọi là gì của b và b gọi là gì của a?
?
NỘI DUNG GHI BẢNG
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.
1.
Ước và bội
Ước và bội
:
:
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho
Nếu có số tự nhiên a chia hết chosố tự nhiên b thì ta nói a là bội
số tự nhiên b thì ta nói a là bội
của b còn là ước của a
của b còn là ước của a
*
*

HS khác nhận xét, bổ sung
HS khác nhận xét, bổ sung
HS lắng nghe và ghi nhớ
HS lắng nghe và ghi nhớ
HS xung phong làm bài tập
HS xung phong làm bài tập?1
?1
Gv :
Gv :Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN
Trường THCS & THPT Chu Văn An
Trường THCS & THPT Chu Văn AnSố học 6
Số học 6
Năm học 2008 - 2009
Năm học 2008 - 20092.
2.
*
*
Cách tìm ước
Cách tìm ước
: Ta có thể tìm
: Ta có thể tìm
các ước của một số a ( a > 1 )
các ước của một số a ( a > 1 )
bằng cách chia số đó lần lượt với
bằng cách chia số đó lần lượt với1, 2, 3, …, a
1, 2, 3, …, a
Tập hợp các ước của a kí hiệu là
Tập hợp các ước của a kí hiệu là
Ư (a)
Ư (a)
*
*
Chú ý
Chú ý
:
:
- Số 1 chỉ có một ước là 1
- Số 1 chỉ có một ước là 1
- Số 1 là ước của bất kì số nào
- Số 1 là ước của bất kì số nào


Sang hoạt động 2
Sang hoạt động 2
*
*
Hoạt động 2
Hoạt động 2
: Hướng dẫn HS
: Hướng dẫn HS
cách tìm ước và bội của một số
cách tìm ước và bội của một số
tự nhiên (20p)
tự nhiên (20p)
GV giới thiệu kí hiệu tập hợp các
GV giới thiệu kí hiệu tập hợp các
ước của a là Ư (a), tập hợp các bội
ước của a là Ư (a), tập hợp các bội
của a là B (a)
của a là B (a)
GV tổ chức hoạt động nhóm để
GV tổ chức hoạt động nhóm để
HS tìm ra cách tìm ước và bội của
HS tìm ra cách tìm ước và bội của
một số . ( Các em hãy tìm các bội
một số . ( Các em hãy tìm các bội
của 7 nhỏ hơn 30 )
của 7 nhỏ hơn 30 )
GV nhận xét, ghi cách tìm bội của
GV nhận xét, ghi cách tìm bội của
một số cho HS ghi vở

GV giới thiệu về ước và bội của 1,0
0
GV giới thiệu bài tập 113 SGK
GV giới thiệu bài tập 113 SGK
GV nhận xét, ghi điểm
GV nhận xét, ghi điểm
SGK
SGK
HS nhận xét, bổ sung
HS nhận xét, bổ sung
HS lắng nghe, ghi vở
HS lắng nghe, ghi vở
HS xung phong :
HS xung phong :( ) { }
=B 7 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28
HS vận dụng nội dung vừa ghi :
HS vận dụng nội dung vừa ghi :{ }
∈x 0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32
HS trả lời :
HS trả lời :
Để tìm Ư( 8) ta lần lượt chia 8

Hướng dẫn tự học
:
:
Bài vừa học
Bài vừa học:
:
- Thuộc các kiến thức vừa học
- Thuộc các kiến thức vừa học
- Đọc phần «
- Đọc phần «Có thể em chưa biết
Có thể em chưa biết»
»
- Vận dụng làm các bài tập 111, 112, 113cd, 114 trang 44 – 45 SGK
- Vận dụng làm các bài tập 111, 112, 113cd, 114 trang 44 – 45 SGK
Gv :
Gv :Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN

?
- Từ 0 đến 100 có mấy số nguyên tố
- Từ 0 đến 100 có mấy số nguyên tố?
?
-
-
Ghi các số từ 2 - 100 trên 1 trang giấy vở
Ghi các số từ 2 - 100 trên 1 trang giấy vở
3.
3.
Rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm:.......................................................................................................
:.......................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Ngày soạn : 28 / 9 / 2008
Ngày soạn : 28 / 9 / 2008
Ngày dạy : 30 / 9 /2008
Ngày dạy : 30 / 9 /2008
Tiết 22 §14. SỐ NGUYÊN TỐ. HP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
A.
A.
Mục tiêu
Mục tiêu

2.
2.
Kó năng
Kó năng
:
:- Biết nhận ra 1 số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản.
- Biết nhận ra 1 số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản.
- Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố .
- Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố .
- B
- B
iết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết 1 hợp số
iết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết 1 hợp số
3.
3.
Thái đo
Thái đo
ä :
ä :
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán
B.
B.
Chuẩn bò
Chuẩn bò
:
:

?
?
NỘI DUNG GHI BẢNG
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.
1.
Số nguyên tố. Hợp số
Số nguyên tố. Hợp số
:
:
* Số nguyên tố là số tự nhiên
* Số nguyên tố là số tự nhiên
lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và
lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 vàchính nó
chính nó
* Hợp số là số tự nhiên lớn hơn
* Hợp số là số tự nhiên lớn hơn
1, có nhiều hơn hai ước
1, có nhiều hơn hai ước
*
*
Chú y
Chú y

Hoạt động 1
Hoạt động 1
: Nắm được đònh
: Nắm được đònh
nghóa số nguyên tố, hợp số. Biết
nghóa số nguyên tố, hợp số. Biết
được các số nguyên tố nhỏ hơn 10.
được các số nguyên tố nhỏ hơn 10.
Xác đònh một số là số nguyên tố
Xác đònh một số là số nguyên tố
hay hợp số ( 18p)
hay hợp số ( 18p)
GV : Xét bảng trong
GV : Xét bảng trong
SGK
SGK GV viết các số a
GV viết các số aHS
HS
yêu cầu hs nhận xét về các ước
yêu cầu hs nhận xét về các ước
của các số
của các số
GV
GV
?
?
GV
GV
đònhnghóa hoàn chỉnh về số
đònhnghóa hoàn chỉnh về số
nguyên tố, hợp số
nguyên tố, hợp số
GV yêu cầu HS làm bài tập ?1 SGK
GV yêu cầu HS làm bài tập ?1 SGK
GV : Số 0 có mấy ước ? Số 1 có mấy
GV : Số 0 có mấy ước ? Số 1 có mấy
ước ?
ước ?
GV giới thiệu chú ý trong SGK
GV giới thiệu chú ý trong SGK
GV giới thiệu bài tập 115 trang 47
GV giới thiệu bài tập 115 trang 47
SGK
SGK
GV nhận xét, ghi điểm
GV nhận xét, ghi điểm
*
*
Hoạt động 2
Hoạt động 2
: Hiểu cách lập
: Hiểu cách lập

HS xung phong làm bài tập
HS xung phong làm bài tập?1
?1
SGK
SGK
HS khác nhận xét, bổ sung
HS khác nhận xét, bổ sung
HS xung phong trả lời
HS xung phong trả lời
HS đọc chú ý trong SGK
HS đọc chú ý trong SGK
HS xung phong làm bài tập 115
HS xung phong làm bài tập 115
SGK
SGK
HS khác nhận xét, bổ sung
HS khác nhận xét, bổ sung
HS được chỉ đònh trả lời
HS được chỉ đònh trả lời
HS khác nhận xét, bổ sung
HS khác nhận xét, bổ sung
HS lập được bảng số nguyên tố
HS lập được bảng số nguyên tố
Gv :
Gv :
tố nào ?
tố nào ?
GV nhận xét và hướng dẫn HS tìm
GV nhận xét và hướng dẫn HS tìm
các số nguyên tố khác dựa vào kiến
các số nguyên tố khác dựa vào kiến
thức về bội của 2, 3, 5, 7
thức về bội của 2, 3, 5, 7
GV dùng các câu hỏi chỉ đònh :
GV dùng các câu hỏi chỉ đònh :
- Có số nguyên tố nào là số chẵn lớn
- Có số nguyên tố nào là số chẵn lớn
hơn 2 không ?
hơn 2 không ?
- Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau
- Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau2 đơn vò ?
2 đơn vò ?
- Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau
- Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau1 đơn vò ?
1 đơn vò ?
GV giới thiệu các số nguyên tố nhỏ
GV giới thiệu các số nguyên tố nhỏ
hơn 1000 trang 128 SGK
hơn 1000 trang 128 SGK
:
:
- Thuộc các kiến thức vừa học
- Thuộc các kiến thức vừa học
- Vận dụng làm các bài tập 117 - 119 trang 47 SGK
- Vận dụng làm các bài tập 117 - 119 trang 47 SGK
Bài sắp học
Bài sắp học:
:
§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố (t.t)
§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố (t.t)
- Nắm vững các kiến thức của bài vừa học
- Nắm vững các kiến thức của bài vừa học
- Xem trước các bài tập 120 – 124 trang 48 SGK
- Xem trước các bài tập 120 – 124 trang 48 SGK
3.
3.
Rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm:.......................................................................................................
:.......................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................

Kó năng
Kó năng
: Vận dụng thành thạo các kiến thức trên làm thành thạo các bài tập
: Vận dụng thành thạo các kiến thức trên làm thành thạo các bài tập
Gv :
Gv :Nguyễn Công Hoang
Nguyễn Công Hoang
Tổ : Toán – Lý – CN
Tổ : Toán – Lý – CN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status