on tap măt và dung cụ quang hoc VL12 - Pdf 42

MT V MY NH
Câu 1. Một ngời dùng một máy ảnh mà vật kính có tiêu cự f = 10cm. Máy dùng để chụp một ngời cao 1,6m đứng cách
máy 5m. Chiều cao của ảnh trên phim bằng :
A. 3,26cm B. 1,6cm C. 3,2cm D. 1,8cm
Câu 2. Một ngời dùng một máy ảnhmà vật kính có tiêu cự 10cm để chụp ảnh của mình trong một gơng phẳng. Ngời ấy
đứng cách gơng 55cm.Khoảng cách từ phim đedén vật kính bằng :
A. 12,2cm B. 11cm C. 10cm D. 55cm
Câu 3. Vật kính của một máy ảnh là một thấu kính hai mặt lồi có bán kính nh nhau, chiết suất n = 1,5. Khi chụp đợc ảnh
rõ nét các vật ở rất xa thì khoảng cách từ vật kính đến phim là 12cm. Bán kính R của các mặt thấu kính bằng:
A. 6cm B. 18cm D. 12cm D24cm
Câu 4. Một máy ảnh có vật kính tiêu cự 12,5cm có thể chụp đợc ảnh của các vật từ vô cựcđến vị trí cách vật kính 1m. Vật
kính ơhải di chuyển một đoạn là:
A. 1,0cm B. 12,5cm C. 1,8cm D. 1,15cm
Câu 5. Một máy ảnh có tiêu cự vật kính bằng 10cm, đợc dùng để chụp ảnh của một con cá đang ở cách mặt nớc 40cm, vật
kính máy ảnh ở phía trên cách mặt nớc 30cm trên cùng phơng thẳng đứng . Chiết suất của nớc bằng 4/3. Phim phải đặt
cách vật kính một đoạn là:
A. 11,7cm B. 12cm C. 12cm D. 8cm
Câu 6. Vật kính của một máy ảnh có độ tụ 10dp, để dùng để chụp ảnh của ngời cao1,55m và đứng cách máy 6m. Chiều
cao của ảnh trên phim và khoảng cách từ vật kính đến phim là
A. 1,85cm; 7,54cm B. 2,15cm; 9,64cm C. 2,63cm; 9,64cm D. 2,72cm; 10,92cm
Câu 7. Máy ảnh dùng để chụp ảnh của một vậtầcchs máy ảnh 300m. Phim cách vật kính 10cm. Vật kính của máy ảnh
cách tiêu cự là
A. 10cm B. 12cm C. 10,5cm D. 30cm
Câu 8. Một máy ảnh có vật kính tiêu cự 12cm có thể chụp đợc ảnh của một vật ở vô cực đến vị trí cách vật kính 1m. Vạt
kính phải di chuyển một đoạn là:
A. 1,05cm B. 10,1cm C. 1,63cm D. 1,15cm
Câu 9. Máy ảnh của một vật kính có tiêu cự bằng 10cm, đợc dùng để chụp ảnh của một vật cách vật kính 1,6m. Phim đặt
cách vật kính một khoảng là
A. 10cm B. 12cm C. 10,67cm D. 11,05cm
Câu 10. Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở vô cùng
không phải điều tiết là

= 1/4 m và cũng đọc tốt từ khoảng cách d
2
= 1 m. Độ tụ thuỷ
tinh thể của em đó thay đổi bao nhiêu điốp ?
A. 5 điốp B. 4 điốp C. 3 điốp D. 2 điốp
kíNH L P. kính hiển vi. kính thiên văn
Câu 1. Một mắt cận thị có điểm cực cận cách mắt 1 cm và điểm cực viễn cách mắt 51 cm. Kính đeo cách mắt 1 cm.
Để sửa tật, mắt này phải đeo kính gì ?
Độ tụ của kính bằng bao nhiêu?
A. Kính phân kì, độ tụ D = -1 điốp C. Kính phân kì, độ tụ D = -2 điốp
B. Kính hội tụ, độ tụ D = 1 điốp D. Kính hội tụ, độ tụ D = 2 điốp
Câu22. Một mắt viễn thị có điểm cực cận cách mắt 100 cm. Để đọc một trang sách cách mắt 20 cm, mắt phải mang loại
kính gì? Tiêu cự bằng bao nhiêu? ( kính đợc xem trùng với quang tâm của mắt )
A. Kính phân kì, tiêu cự f = - 25 cm C.. Kính hội tụ, tiêu cự f = 25 cm
B. Kính phân kì, tiêu cự f = -50 cm D. Kính hội tụ, tiêu cự f = 50 cm
Câu23. Trên vành kính lúp có ghi X5. Tiêu cự của kính này bằng :
A. 10 cm B 20 cm C. 8 cm D. 5 cm
Câu 4. Kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ D = 10 đp. Độ bội giác của kính khi ngắn chừng ở vô cực bằng: (Lấy Đc
= 25 cm )
A. 5 B. 2,5 C. 3,5 D. 1,5
Câu25. Dùng một thấu kính có tiêu cự f = 10cm để quan sát vật. Khoảng nhìn rõ nhát của mắt là 25cm. Mắt đặt sát sau
kính. Độ bội giác của kính bằng
A. 2 B. 1,5 C. 2,5 D. 3,5
Câu 6. Một ngời có điểm cực cận cách mắt 20cm dùng kính lúp có tiêu cự f = 5cm để quan sát vật. mắt đặt say kính 5cm.
Độ bội giác của kính bằng:
A. 5 B. 3,5 C. 2,5 D. 4
Câu 7. Một ngời có điểm cực cận cách mắt 24cm dùng một kính lúp có tiêu cự f = 5cm để quan sát vật. Mắt đặt sau kính
4cm. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận bằng:
A. 5 B. 2,5 C. 3,5 D. 10
Câu 8. Một ngời có điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 10dp. Kính sát mắt. Độ bội

A. 2,33 B. 3,36 C. 4,5 D. 5,7
Câu 17. Mt ngi cú mt tt (nhỡn rừ vt t im cỏch mt 24cm n vụ cựng) quan sỏt mt vt nh qua kớnh hin vi cú
tiờu c vt kớnh v th kớnh ln lt l 1cm v 5cm. Khong cỏch gia hai kớnh l = O
1
O
2
= 20cm. bi giỏc ca kớnh
hin vi trong trng hp ngm chng vụ cc l
A. 58,5 B. 72,6 C. 67,2 D. 61,8
Câu 18. Mt kớnh hin vi cú tiờu c vt kớnh v th kớnh ln lt l 1cm v 5cm, khong cỏch gia vt kớnh v th kớnh l
20cm, im cc vin vụ cc, quan sỏt mt vt nh qua kớnh khụng iu tit (mt sỏt kớnh). bi giỏc ca nh l
A. 58,5 B. 75 C. 70 D. 56
Câu 19. Mt kớnh hin vi cú tiờu c vt kớnh l f
1
, th kớnh f
2
= 4,5cm. Mt ngi mt tt ( = 25) quan sỏt mt vt nh
khi iu chnh kớnh sao cho nh cui cựng hin lờn vụ cc v cú phúng i l 500/3. Khong cỏch gia vt kớnh v
th kớnh l 20cm. Giỏ tr ca f
1
l
A. 0,5cm B. 1cm C. 0,8cm D. 0,75cm
Câu 20. Mt kớnh hin vi cú tiờu c ca vt kớnh v th kớnh ln lt l 1cm v 4cm, khong cỏch gia vt kớnh v th
kớnh l 20cm. bi giỏc ca nh khi mt ngi ngm chng vụ cc bng 75. im cc cn cỏch mt ngi ú mt
khong l
A. 24cm B. 25cm C. 20cm D. 22cm
Câu 21. Mt ngi mt tt cú khong nhỡn rừ ngn nht l 25cm, quan sỏt hng huyt cu cú ng kớnh qua kớnh
hin vi trờn vnh kớnh ca vt kớnh v th kớnh cú ghi X100 v X6. Mt t sỏt kớnh. Gúc trụng nh ca hng huyt cu l
A. 3.10
-2

A. 6 B. 8 C. 16 D. 14
C©u 27. Khoảng cách giữa hai thấu kính của kình hiển vi bằng 18cm. Vật kính có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 3cm.
Ban đầu vật cần quan sát cách vật kính 1,06cm. Cần dịch chuyển thấu kính theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để
ảnh cuối cùng ở vô cực.
A. Dịch chuyển kính gần vật thêm 0,022cm C. Dịch chuyển kính xa vật thêm 0,022cm
B. Dịch chuyển kính gần vật thêm 0,011cm D. Dịch chuyển kính xa vật thêm 0,011cm
*Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là 4mm và 25mm. Các quang tâm cách nhau 160mm. Sử dụng
làm bài 48, 49
C©u 28. Vị trí của vật để ảnh ở vô cực là
A. Cách vật kính 4,122mm C. Cách vật kính 1,122mm
B. Cách vật kính 3,132mm D. Cách vật kính 2,412mm
C©u 29. Phải dời toàn bộ kính theo chiều nào, bao nhiêu, để có thể tạo được ảnh của vật lên màn cách đặt cách thị kính
25cm.
A. Dịch chuyển kính gần vật thêm C. Dịch chuyển kính xa vật thêm
B. Dịch chuyển kính gần vật thêm D. Dịch chuyển kính xa vật thêm ư
C©u 30. Vật kính và thị kính của kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là 1,2m và 5cm. Khoảng cách giữa hai kính phải bằng
bao nhiêu để độ phóng đại của ảnh cuối cùng không phụ tuộc và vị trí vật AB trước hệ
A. 6,2cm B. 1,15m C. 1,25m D. 105cm
C©u 31. Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f
1
= 30cm. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực bằng 15. Tiêu
cự của thị kính là
A. 2cm B. 1,5cm C. 2,5cm D. 3cm
C©u 32. Kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác bằng 100. Khoảng cách giữa vật kính và thị kínhlúc này
bằng 202cm. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt bằng
A. 198cm; 4cm B. 200cm; 2cm C. 201cm; 1cm D. 196cm; 6cm
C©u 33. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm quan sát một chùm sao qua kính thiên văn trong trạng thái
không điều tiết. mắt đặt sát sau kính. Vật kính và thị kính có tiêu cự lần lượt bằng 90cm và 2,5cm. Độ bội giác của ảnh
cuối cùng là
A. 42 B. 40 C. 37,8 D. 38

C. 1,0255cm đến 1,0611cm D. 1,0255cm đến 1,0625cm
C©u 40. Tính độ bội giác khi ngắm chừng ở điểm cực viễn. Mắt đặt sát kính
A. 70 B. 67,5 C. 65 D. 75


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status