Mat va dung cu Quang - Pdf 55

Gv:Nguyễn Vũ Văn Quang Vật lý 11
CHƯƠNG VII: Mắt và các dụng cụ quang học
§47.Lăng kính.
Bài 1: Chiếu một tia sáng vào một lăng kính có góc chiết quang 60
0
và chiết
suất n = √2 với góc tới 45°. Tính góc lệch của tia ló. Nếu giảm góc tới đi một
chút thì góc lệch thay đổi như thế nào?
Đ/s: 30
0
Bài 2: Tính góc chiết quang của một lăng kính có chiết suất n = √2 và có góc
lệch cực tiểu bằng ½ góc chiết quang.
Đ/s: A= 60
0
Bài 3: lăng kính có chiết suất n = 1,50 và góc chiết quang A = 30°. Một
chùm tia sáng hẹp, đơn sắc được chiếu vuông góc đến mặt trước của lăng
kính.
a) Tính góc ló và góc lệch của chùm tia sáng.
b) Giữ chùm tia tới cố đònh, thay lăng kính trên bằng một lăng kính cùng
kích thước nhưng có chiết suất n’ ≠ n. Chùm tia ló sát mặt sau của lăng kính.
Tính n’.
c) Nếu trong điều kiện của câu b lăng kính thay thế có cùng chiết suất
như lăng kính đã cho nhưng có góc chiết quang A’ ≠ A thì A’ có giá trò nào?
Đ/s: a) r = 48
0
35’; D= 18
0
35’; b) n’ = 2 c) A’ = 42
0

Bài 4: Một tia sáng tới mặt bên AB của một lăng kính theo hướng từ đáy lên

.
Bài 6: Cho lăng kính ABC, chiết suất n =1,5 góc chiết quang A= 45
0
. Chiếu
tới mặt AB một chùm tia sáng song song với góc tới i =30
0
. Lăng kính đặt
trong không khí.
a) tính tia ló i’ ở mặt AC và góc lệch D.
b) Tìm góc tới tại mặt AB để tia ló lướt trên mặt AC.
c) Xác đònh phương của chùm tia ló khi chùm tia tới thẳng góc với mặt
AB. Cho góc C = 60
0
.
Đ/s: a) i’ = 60
0
; D= 22
0
b) i = 4
0
45’ c) tia sáng phản xạ toàn
phần ở mặt AC ; i’’ = 23
0
.
§48.Thấu kính mỏng.
Bài 1: Đặt một vật sáng AB vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ
có tiêu cự 20 cm cho ảnh có độ lớn gấp hai lần vật. Hãy xác định vị trí của vật
và ảnh.
Đ/s: TH1: ảnh thật d = 30 cm; d’ = 60cm
Page:2/9

, tiêu cự 30 cm và thấu kính phân kỳ L
2
tiêu cự 10 cm. Khoảng
cách giữa hai thấu kính là a . Một vật AB = 1,5 cm được đặt vng góc với
quang trục của hệ, trước L
1
và cách L
1
là 45 cm.
Page:3/9
Gv:Nguyễn Vũ Văn Quang Vật lý 11
1) Với a = 120 cm.
a) Xác định ảnh A
1
B
1
của AB cho bởi thấu kính L
1
.
b) Xác định ảnh A
2
B
2
của AB cho bởi hệ hai thấu kính.
2) Phải điều chỉnh khoảng cách a như thế nào để ảnh của AB cho bởi hệ thấu
kính là ảnh thật.
Đ/s: 1: a) ảnh thật b) ảnh ảo
2: a < 90 cm.
Bài 6: Cho một vật AB = 2cm, đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính
có độ tụ D = 4 dp và cách thấu kính 50cm.

2
có f
2
= - 20cm và cách L
1
10cm. Xác đònh vò trí, tính chất và
độ lớn của ảnh cuối cùng.
Đ/s: a) f
1
= 36cm b) A’’B’’ cùng chiều với A’B’ và AB, cách L
1

74,63 cm; có độ lớn bằng 36/ 41 AB và là ảnh ảo.

§50.Mắt
Bài 1: Xác đònh độ biến thiên độ tụ của mắt khi chuyển từ trạng thái quan sát
vật ở cực viễn sang trạng thái quan sát vật ở cực cận. Biết khoảng cách cực
viễn của mắt là ∞ ; khoảng cách cực cận là 20 cm.
Đ/s: 5 điôp.
Bài 2: Mắt của một người có điểm cực viễn C
V
cách mắt 50 cm.
a)Mắt của người này bò tật gì?
b)Muốn nhìn thấy vật ở xa vô cực không điều tiết người đó phải đeo kính có
độ tụ bao nhiêu? (kính đeo sát mắt).
c)Điểm C
C
cách mắt 10cm. Khi đeo kính mắt nhìn thấy điểm gần nhất cách
mắt bao nhiêu?
Đ/s: a) cận thò b) D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status