ĐỀ THI ĐẠI HỌC ( KHÔNG PB) CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 42

Đề THI ĐẠI HỌC năm 2008
(Không phân ban )
1) Khi xảy ra hiên tượng khúc xạ ánh sáng thì quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ tuân theo quy luật
A. tỷ lệ nghịch B. hàm số cosin C. tỷ lệ thuận D. hàm số sin
2) Một học sinh thường xuyên đặt sách cách mắt 11cm khi đọc nên sau một thời gian, học sinh ấy không còn
thấy rõ những vật ở cách mắt mình lớn hơn 101cm. Học sinh đó đeo kính sửa cách mắt 1cm để nhìn rõ
các vật ở vô cực không phải điều tiết. Điểm gần nhất mà HS đó có thể nhìn thấy khi đeo kính sửa là:
A. 12,11cm B. 14,3cm C. 16,7cm D. 11,11cm
3) Một kính hiển vi có tiêu cự vật kính là f
1
= 1cm ; thị kính f
2
= 5cm , khoảng cách giữa vật kính và thị
kính là 20cm. Một người điểm cực cận cách mắt 20cm, điểm cực viễn ở vô cực, quan sát một vật nhỏ qua
kính không điều tiết (mắt sát thị kính). Độ bội giác của ảnh:
A. 75. B. 56. C. 70. D. 58,5.
4) Một máy ảnh có tiêu cự vật kính bằng 10cm, được dùng để chụp ảnh của một vật cách vật kính 1,6m.
Phim đặt cách vật kính một khoảng:
A. 11,05cm B. 10,67cm C. 12cm. D. 10cm.
5) Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn?
A. Ba dây dẫn. B. Bốn dây dẫn. C. Sáu dây dẫn. D. Hai dây dẫn.
6) Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12cm quan sát vật nhỏ qua kính lúp tiêu cự 4cm. Khoảng
cách từ kính đến mắt là bao nhiêu để độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng ?
A. 4cm. B. 2,5cm. C. 12cm. D. 5cm.
7) Hai điểm sáng S
1
và S
2
đặt trên trục chính, ở hai bên thấu kính, cách nhau 40 cm, S
1
cách thấu kính 10 cm.

C. x = 4sin(4t +
3
π
)(cm) D. x = 6sin(2t +
2
π
)(cm)
10) Trong quá trình dao động, năng lượng của hệ tự dao động điều hoà biến đổi như sau:
A. Thế năng của hệ dao động giảm khi động năng tăng và ngược lại.
B. Cơ năng của hệ dao động là hằng số và tỷ lệ với biên độ dao động.
C. Năng lượng của hệ dao động nhận được từ bên ngoài trong mỗi chu kỳ đúng bằng phần cơ năng của
hệ bị giảm do sinh công để thắng lực cản
D. Năng lượng của hệ được bảo toàn. Cơ năng của hệ giảm bao nhiêu thì nội năng tăng bấy nhiêu.
11) Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của êlectron từ các quỹ đạo ngoài về
A. quỹ đạo M. B. quỹ đạo L. C. quỹ đạo O. D. quỹ đạo K.
12) Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi HĐT hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn dây
là 220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện
động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau
đây?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
13) Một lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất n, được đặt trong nước có chiết suất n’. Chiếu 1 tia sáng
tới lăng kính với góc tới nhỏ. Tính góc lệch của tia sáng qua lăng kính.
A . D = A(
'n
n
- 1) B. D = (
'

cos
n
n
tgi

=
B.
α
α
sin1
cos
n
n
tgi
+
=
C.
α
α
cos
sin

=
n
tgi
D.
α
α
cos1
sin

21) Phương trình mỗi pha trong hệ thống dòng điện xoay chiều 3 pha có dạng i = I
0
sin(
ϕω
+
t
), chỉ khác
nhau về giá trị của
A.
ϕ
B.
ω
C. I
o
D.
ϕ
, ,I
o
22) Chọn phát biểu đúng về hiện tượng phóng xạ:
A. Hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào các tác động lí hoá bên ngoài.
B. Các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.
C. Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh.
D. Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn, sự phóng xạ xảy ra càng nhanh.
23) Chọn câu đúng. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng . Gốc thời gian
đã được chọn vào lúc:
A. Chất điểm có ly độ x = -A/2. B. Chất điểm qua vị trí có ly độ x = +A/2 theo chiều âm.
C. Chất điểm có ly độ x = +A/2. D. Chất điểm qua vị trí có ly độ x = +A/2 theo chiều dương.
24) Một vật dao động điều hoà theo phương trình , vận tốc của vật tại thời điểm

A. v = 0. B. v = 6 cm/s. C. v = 75,4 cm/s. D. v = - 75,4 cm/s.

m/s
2
. Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là:
A. 24,5.10
-2
J B. 24.10
-3
J C. 16,5.10
-3
J D. 16,5.10
-4
J
31) Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài qũy đạo 14cm, tần số góc 2
π
(rad/s) . Vận
tốc khi pha dao động bằng
/ 3
π
( rad ) là:
A. 7
π
cm/s B. 7
3
π
cm/s C. 7
2
π
cm/s D. 7
3
cm/s

tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. V = 120cm/s B. V = 40cm/s C. V = 100cm/s D. V = 60cm/s
36) Đặt hiệu điện thế u =U
0
sinωt (U
0
và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ
tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch
đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,85. B. 0,5. C. 1. D.
2 /
2
37) Chọn câu đúng, trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị
A.Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B.Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C.Sử dụng điện năng với hiệu suất cao.
D.Cả A, B, C đều đúng.
38) Dòng điện một chiều:
A. Không thể dùng để nạp acquy B.Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều.
C. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng. D. tạo ra bằng pp chỉnh lưu điện XC hoặc bằng MPĐ một chiều.
39) Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm R, L ,C, có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch trên hiệu điện thế u = U
0
sin ωt, với ω có giá trị thay đổi còn U
0
không đổi. Khi ω = ω
1
= 200π rad/s hoặc
ω = ω
2

B.
0,8
;L H
π
=
U
Lmax
= 240V
C.
ax
0,6
; 120
Lm
L H U V
π
= =
D. L =
π
2
1
H và U
Max
= 240V
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status