DE OLYMPIC 2004- SINH 11+ ĐÁP ÁN - Pdf 42

Số mật mã:
Phần này là phách
Số mật mã:
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: (2,5 điểm)
So sánh sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn.
ĐÁP ÁN
1. Giống: 1,25 đ
- Sản phẩm ARN sợi đơn.
- Phản ứng trùng hợp nhờ enzim ARN polymeraza theo chiều 5’ → 3’.
- Vùng AND chứa gen được phiên mã phải có sự mở xoán cục bộ làm lộ ra
sợi khuôn AND.
- Nguyên liệu: ATP, UTP, GTP, XTP.
- Sự khởi đầu và kết thúc phụ thuộc vào các tín hiệu nằm trước và sau gen.
- Gồm 3 giai đoạn: Khởi động, kéo dài, kết thúc.
2. Khác: 1,25 đ
- Nhân sơ: chỉ 1 ARN polymeraza; Nhân chuẩn 3 loại.
- Các nhân tố tham gia không giống nhau.
- Ở sinh vật nhân chuẩn, sự phiên mã không tạo ra các mARN hoạt động và
được dòch mã ngay như sinh vật nhân sơ. Các tiền mARN phải trải qua nhiều biến
dổi trước khi trở thành mARN trưởng thành.
- mARN ở sinh vật nhân sơ gồm 1 chuỗi gồm nhiều trình tự mã hóa cho
nhiều Prôtêin. Còn ở sinh vật nhân chuẩn một mARN chỉ mã hóa cho 1 Prôtêin.
Câu 2: (2,5 điểm)
Dưới đây là sơ đồ về sự biến động số lượng cá thể của quần thể. Hãy điền
vào (?) và giải thích sơ đồ.
ĐÁP ÁN
- (1)(7): Số lượng cá thể tăng (1,25đ)
(6)(8): Số lượng cá thể giảm.
4 : Tỷ lệ sinh
PHẦN NÀY LÀ PHÁCH

(xám dài) x
aB
Ab
(xám dài) → F
1
_
aB
Ab
P
2
(xám dài) x
ab
AB
(xám dài) → F
1
3. Hoán vò gen: (1đ)
Hoán vò 1 bên với tần số bất kỳ.
Ruồi giấm
P

aB
Ab
(xám dài) x
aB
Ab
(xám dài)
Tần số bất kỳ.
Câu 4: (2,5 điểm)
Cho 1 cây hoa đỏ, thân cao đời P lai phân tích ở F
1

Quy ước gen: D – E – Cao ; D – ee, dd E - , ddee ; Thấp => Kgen F
1
: DdEe
(cao) x aabb (thấp)
Xét 2 tính: (1,5đ)
F
1
AaBbDdEe (đỏ, cao) x aabbddee (trắng, thấp)
F
2
: 18% đỏ, cao : 7% đỏ, thấp : 6,5% hồng cao : 43,5% hồng thấp : 0,5% trắng cao :
24,5% trắng thấp.
=> liên kết không hoàn toàn ở 2 cặp NST.
Gọi x: Tần số hoán vò A, D
Gọi y: Tần số hoán vò B, E
F
2
có trắng cao
%5,0
4
.
*
==
yx
be
bE
ad
ab
x.y = 2%
Cao đỏ

F
1
lai phân tích.
-----------------------------************---------------------------
x = 10%
y = 20%
TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CHÁNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2003-2004
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 180 (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ:
Câu 1:
Dao động cưỡng bức: Cách duy trì dao động của con lắc lò xo khi có ma sát.
Các đặc điểm về tần số và biên độ. Đònh nghóa?
Câu 2: Trình bày thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng.
Câu 3: Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha
có rôto là phần cảm.
Câu 4: Mô tả hiện tượng giao thoa của sóng cơ học. Thế nào là 2 sóng kết
hợp.
Câu 5: Phát biểu đònh luật khúc xạ ánh sáng. Trình bày cách vẽ tia khúc xạ
của 1 tia ánh sáng tới đã cho, chỉ dùng bút thước và compa. Giải thích?
Câu 6: Một con lắc đơn, chiều dài dây treo là l vật năng có khối lượng là m
kéo con lắc khỏi vò trí cân bằng 1 góc α
0
rồi thả không vận tốc đầu. Bỏ qua
ma sát
a.Thiết lập biểu thức tính lực căng của dây với góc lệch α.
b.Với α
0
= 60


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status