VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút.
(Đề thi gồm 04 trang)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm.
Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = 2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là:
A. 0,5s.
B. 2s.
C. 1s.
D. 1,6s.
Câu 2: Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
A. Mặt Trời.
B. Cục than hồng.
C. Đèn thủy ngân.
D. Hồ quang điện.
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng dùng ánh trắng có bước sóng trong miền từ 0,38 m đến 0,76 m, hiệu
khoảng cách từ hai khe sáng đến một điểm M trên màn là d = 3,5m. Có bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân tối tại M:
A. 2
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 4: Một vật tham gia đồng thời hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8cm,
A2 = 15cm và lệch pha nhau . Dao động tổng hợp có biên độ bằng:
B. i = 0,2cos(100t-/2)(A).
C. i = 0,6cos(100t+)(A).
D. i = 0,6cos(100t-/2)(A).
Câu 10: Tai ta luôn cảm nhận được sự khác biệt về độ cao của các nốt nhạc Đồ, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một
nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có:
A. Cường độ âm khác nhau.
B. Âm sắc khác nhau.
C. Biên độ âm khác nhau.
D. Tần số âm khác nhau.
Câu 11: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ
điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện
bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A. 6 mA.
B. 12 mA.
C. 9 mA.
D. 3 mA.
Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện
trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so
với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 125 Ω.
B. 150 Ω.
C. 175 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 13: Một trong những đặc trưng sinh lý của âm là:
A. mức cường độ âm.
B. Âm sắc.
C. tần số.
D. cường độ âm.
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
L
.
C
Câu 17: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. hai lần bước sóng.
B. một phần ba bước sóng.
C. ba lần bước sóng.
D. nửa bước sóng.
Câu 18: Đặt hiệu điện thế u = 200√2sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây
thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng
kể. Số chỉ của ampe kế là
A. 4 A.
B. 2,0 A.
C. 2,5 A.
D. 3,5 A.
Câu 19: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25 F. Để thu được sóng vô tuyến có bước
sóng 100m trong không khí thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là:
A. 1,126nF.
B. 112,6pF.
C. 1126.10-10F.
D. 1,126pF.
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc . Hệ thức
nào sau đây đúng?
A.
m
k
Câu 24: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng
A. phản xạ toàn phần.
B. phản xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 25: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế.
Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
A. 10 V.
B. 40 V.
C. 400 V.
D. 20 V.
Câu 26: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. khuếch đại
B. tách sóng
C. biến điệu
D. phát dao động cao tần
Câu 27: Một vật khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1 = 4cos(-10t)(cm) và
x2 = 6cos10t(cm). Lực kéo về cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là:
A. 20N.
B. 0,2N.
C. 2N.
D. 0,02N.
Câu 28: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần
đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, r , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Ta có:
A. r = rt = rđ.
B. rt < r < rđ.
C. rđ < r < rt.
104
1
( F ) mắc nối tiếp. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu
độ tự cảm L
( H ) và tụ điện có điện dung C
2
đoạn mạch là u 100 2 (V ) và đang giảm thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây là:
A. ud 100 2 (V )
B. ud 100 6 (V )
C. ud 200 2(V )
D. ud 51,8(V )
Câu 33: Ba vật dao động trên ba đường thẳng song song với trục Ox có vị trí cân bằng lần lượt là M, N, P nằm trên cùng
một đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O. Biết MN=2NP và phương trình dao động của chúng lần lượt là
x1 6cos(2 t )cm , x2 2cos(2 t )cm , x3 3cos( t )cm . Thời điểm thứ 2016 mà ba vật trên thẳng là:
2
6
2
C. 485,8W.
D. 583,4W.
Câu 35: Một đoạn mạch gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây, tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR = 60 3 V và điện áp tức thời ở hai đầu cuộn
dây và hai đầu tụ điện lần lượt là: ud=80 6 cos(ωt +
π
2π
)V, uC=40 2 cos(ωt–
)V. Hệ số công suất của đoạn mạch trên
6
3
là:
A. 0,862.
B. 0,908.
C. 0,753.
D. 0,664.
Câu 36: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B
vuông góc với trục quay xx’ của khung. Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 4 Wb thì suất điện động
cảm ứng trong khung dây bằng 15 (V). Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng
A. 5 Wb.
B. 6 Wb.
C. 4,5 Wb.
D. 5 Wb.
Câu 37: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi OB chiều dài L mô tả như hình bên.
D. 132cm và 110cm.
Câu 39: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Độ tự cảm của cuộn dây và điện dung tụ điện thay đổi
được. Khi L= L1, C= C1 thì tần số góc của mạch là 1 ; khi L= L2 = 3L1,C = C2 thì tần số góc của mạch là 2 . Khi L =
L1 + L2 và C
A.
C1 C 2
thì tần số góc của mạch là
C1 C 2
12 322
2
.
B.
12 322
3
.
C.
12 222
2
.
D. 0, 5 12 3 22 .
B. 2P.
C. 4P.
D. 8P 3.
Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=120V, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần , cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp có 2L R 2 C. Khi tần số là f1 thì hai đầu đoạn mạch chứa RC và điện
áp giữa hai đầu cuộn dây L lệch pha nhau một góc 1350. Khi tần số là f2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RL và điện
áp hai đầu tụ điện lệch pha nhau một góc 1350. Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Biết rằng f 2 2 f1 .
Điều chỉnh tần số đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là U0. Giá trị U0 gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 180,3V
B. 119V
C. 181,6V
D. 123V
Câu 44: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường vật đi được nhỏ nhất trong 1s là 18cm. Hỏi kết thúc
quãng đường đó thì tốc độ của vật là bao nhiêu?
A. 26,5 cm/s
B. 31,4 cm/s
C. 28,1 cm/s
D. 27,2 cm/s
Câu 45: Đặt điện áp u=100cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm
thuần và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện cho tới khi điện áp hiệu dụng giữa hai
bản tụ đạt giá trị cực đại là 100V. Khi đó, vào thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị bằng 100V
thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị:
C. 50V
D. - 50 2 V
B. 50 2 V.
Câu 46: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn
D. 6 lần
Câu 48: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5s là
16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A. x 8cos(2 t )cm
2
B. x 4cos(4 t )cm
2
C. x 8cos(2 t
D. x 4cos(4 t
2
)cm
2
)cm