CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC
CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 1, 2: MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH
PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP DỜI HÌNH
Câu 1: Xét tính ĐÚNG hay SAI của các câu sau :
a) Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
b) Phép biến hình biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó là phép tịnh tiến
c) Phép tịnh tiến biến tứ giác thành tứ giác bằng nó
d) Phép tịnh tiến biến đường tròn thành chính nó
e) Phép đồng nhất biến mọi hình thành chính nó
f) Phép dời hình là 1 phép biến hình không làm thay đồi khoảng cách giữa hai điểm bất kì
g) Phép chiếu lên đường thẳng không là phép dời hình
h) Với bất kì 2 điểm A, B và ảnh A’, B’ của chúng qua 1 phép dời hình, ta luôn có A’B = AB’.
i) Nếu phép dời hình F biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ thì trọng tâm tam giác ABC biến
thành trọng tâm tam giác A’B’C’.
j) Phép tịnh tiến theo vectơ
0
r
là phép đồng nhất.
k) Nếu phép dời hình biến điểm A thành điểm B (
B A≠
) thì nó cũng biến điểm B thành A
l) Nếu phép dời hình biến điểm A thành điểm B và biến điểm B thành điểm C thì AB = BC
Câu 2: Nếu H là 1 hình nào đó thì hình H’được gọi là ảnh của hình H qua phép biến hình F nếu
a) H’ là tập hợp các điểm M sao cho M’ = F(M)
b) H’ là tập hợp các điểm M’ sao cho M’ = F(M), với M
∈
H
c) H’ là tập hợp các điểm M’ sao cho M = F(M’), với M
∈
H
a) (0;0) b) (1;2) c)(1;3) d)(0;2)
Câu 8: Cho
v( 5;1)−
ur
và A(0;0). Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véctơ
v
ur
có toạ độ là:
a) (5;1) b) (5;-1) c)(-5;1) d)(0;0)
1
Câu 9: Cho
u(1;1)
r
và A(0;2), B(-2;-1). Nếu
u u
T (A) A',T (B) B'= =
r r
, khi đó A’B’ có độ dài bằng:
a)
13
b)
10
c)
11
d)
12
Câu 10: Cho
v(0;0)
ur
và A(0;2), B(-2;-1). Nếu
v(1;1)
ur
và A(0;2), B(-2;-1). Nếu
v v
T (A) A',T (B) B'
= =
ur ur
, khi đó AA’ có độ dài bằng:
a)
13
b)
3
c)
11
d)
2
Câu 13: Cho
v(1;2)
ur
và A(0;2), B(-2;-1). Nếu
v v
T (A) A',T (B) B'
= =
ur ur
, khi đó BB’ có độ dài bằng:
a)
13
b)
3
c)
( )
u 1;3= −
r
d) F là phép tịnh tiến theo vectơ
( )
u 1; 3= − −
r
Câu 16: Cho hai đường thẳng d và d’ song song với nhau. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’?
a) 1 b) 2 c) 3 d) Vô số
Câu 17: Cho A, B cố định. Phép biến hình F biến điểm M bất kì thành M’ sao cho
MM' 2BA=
uuuur uuur
a) F là phép tịnh tiến theo vectơ
AB
uuur
b) F là phép tịnh tiến theo vectơ
BA
uuur
c) F là phép tịnh tiến theo vectơ
2BA
uuur
d) F là phép tịnh tiến theo vectơ
1
MM'
2
uuuur
Câu 18: Trong mp Oxy, cho đt (d): x + 2y – 1 =0 và vectơ
( )
u 2;m=
r
a)
2
y x 6x 11= − +
b)
2
y x 4x 3= − +
2
c)
2
y x 4x 6= + +
d)
2
y x 2x 4= + −
Câu 21: Trong mp Oxy , cho d: 2x – y + 1 = 0. Để phép tịnh tiến theo vectơ
u
r
biến d thành chính nó
thì
u
r
phải là vectơ nào?
a) (2;1) b) (2;-1) c) (1;2) d) (-1;2)
Câu 22: Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 2x + 4y – 4 = 0. Ảnh (C’) của (C) qua phép tịnh
tiến theo vectơ
( )
u 2;3= −
−
÷
b)
16 24
;
13 13
−
÷
c)
( )
16; 24−
d) Một kết quả khác
Câu 24: Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 2x + 4y – 4 = 0. Ảnh (C’) của (C) qua phép tịnh
tiến theo vectơ
( )
u 2;5= −
r
là
a)
( )
2
2
2
=
16.
a)
(9;7)v =
r
b)
(11; 7)v = −
r
c)
( 11;7)v = −
r
d)
(11;7)v =
r
BÀI 3: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Câu 1: Xét tính ĐÚNG/SAI của các câu sau đây:
a) Phép đối xứng trục là một phép dời hình
b) Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình (H) nếu phép đối xứng trục Đ
d
biến hình (H)
thành chính nó.
c) Một hình có thể có một hay nhiều trục đối xứng, có thể không có trục đối xứng.
d) Qua phép đối xứng trục, đoạn thẳng AB biến thành đoạn thẳng song song và bằng nó.
e) Qua phép đối xứng trục Đ
a
, đường tròn có tâm nằm trên a sẽ biến thành chính nó.
f) Qua phép đối xứng trục Đ
a
, tam giác có một đỉnh nằm trên a sẽ biến thành chính nó
2
+ y
2
– 10x + 6y + 18 = 0
Phương trình đường tròn (C’) đối xứng (C) qua trục tung là:
a)
( ) ( )
2 2
x 5 y 3 16− + − =
b)
( ) ( )
2 2
x 5 y 3 16+ + + =
c)
( ) ( )
2 2
x 5 y 3 16+ + − =
d) kết quả khác
Câu 8: Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 2x + 4y + 1 = 0. Phương trình của đt (C’) đối xứng
với (C) qua trục hoành
a)
( ) ( )
2 2
x 1 y 2 4− + − =
b)
( ) ( )
c) 3x + 2y – 4 = 0 d) 3x – 2y + 4 = 0
Câu 15: Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?
a) Không có b) Một c) Hai d) Vô số
Câu 16: Tìm mệnh đề đúng?
a) Phép đối xứng trục có vô số điểm biến thành chính nó
b) Phép đối xứng trục không có điểm nào biến thành chính nó
c) Phép đối xứng trục có duy nhất một điểm nằm trên trục đối xứng biến thành chính nó
d) Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
BÀI 4: PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Câu 1: Xét tính ĐÚNG/SAI của các câu sau
a) Phép đối xứng qua điểm O là một phép dời hình.
b) Phép đối xứng qua điểm O là phép quay tâm O với góc quay 180
o
c) Phép quay Q(O;
α
) biến A thành M thì O cách đều A và M
d) Phép quay Q(O;
α
) biến A thành M thì O thuộc đường tròn đường kính AM
e) Phép quay Q(O;
α
) biến O thành chính nó
f) Phép quay Q(O;
α
) biến (O;R) thành (O;2R)
g) Phép quay tâm O góc
2
π
và phép quay tâm O góc
5
( )
1; 5−
c)
( )
1; 5− −
d)
( )
5;2 5
Câu 6: Cho A(8;5). Ảnh của A qua phép đối xứng tâm O có toạ độ
a) (8;5) b) (-8;-5) c) (16; 10) d) (-8;5)
Câu 7: Cho N(7; 1) . Ảnh của N qua phép đối xứng tâm I là N’, ảnh của N’ qua phép đối xứng tâm I là
N’’. Khi đó N’’ có tọa độ:
a) (7; 1) b) (-7;-1)
c) (14;2) d) Không đủ điều kiện để tìm N’’
5