Bam-sat-tu-chon-ly-11-cb-chương - Pdf 43

BÁM SÁT17: BÀI TẬP(TỪ TRƯỜNG – LỰC TỪ)
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+Nắm được định nghiã đường sức , dạng đường sức ,cách xác định chiều đường sức.
+Biết cách xác định vectơ cảm ứng từ tại một điểm.
+Nắm được quy tắc bàn tay trái và biểu thức tổng quát cuả lực từ.
2/ KĨ NĂNG
+Xác định được chiều cuả đường sức.
+Vận dụng được các quy tắc để xác định chiều cuả đường sức từ và chiều cuả lực từ tác dụng lên đoạn dây
dẫn mang dòng điện.
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập định tính và định lượng.
2/ HỌC SINH : Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước.
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (10phút) kiểm tra bài cũ)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:5,6/124;4,5/128
sgk.giải thích?
- cho học sinh trả lời bài 19.1/49; 19.2/49 ;20.1 và
20.2/51sách bài tập.
-cho học sinh xác định chiều cuả đường sức cuả
từ trường do dòng điện qua các dạng mạch gây ra
ở hình 19.7và 19.8.(đổi chiều dòng điện trong các
mạch này)
-Trang 124 :Câu 5 : B ; Câu 6 :B
- Trang 128: Câu 4:B; Câu 5: B.
- Bài 19.1/49 : Câu đúng : 1,3.
Câu sai : 2,4,5,6 .
-Bài 19.2 : Câu C ; 20.1 :D ; 20.2 :D
- Vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc vào
nam ra bắc để xác định .

Kim nam châm nhỏ nằm cân bằng dọc
theo hướng một đường sức từ cuả dòng
điện thẳng.
2/Bài 6/128 sgk
a/ I
l
đặt theo phương không song song
với các đường sức từ.
b/ I
l
đặt theo phương song song với
các đường sức từ.
3/Bài 7/128 sgk
Cảm ứng từ
B
có :
+Phương nằm ngang :
( I
l
,
B
)=
α

0 và 180
0
.
+Chiều sao cho chiều quay từ I
l
sang

a/
F
1;
F
2
;
F
3
;
F
4
?
b/
F
?
-Giả sử từ trường có chiều từ
trong ra.
-Thực hiện theo nhóm dùng
quy tắc bàn tay trái xác định
phương, chiều ; ;độ lớn
F
1;
F
2
;
F
3
;
F
4

4
như hình vẽ:
F
1
=-

F
3
;
F
2
= -
F
4
Độ

lớn: F
1
= F
3
= BI l
1
sin90
= 0,15N
F
2
= F
4
= BI l
2

2
F
3
F
4
F
B
1
F
2
F
3
F
4
F
B
1/KIẾN THỨC:
+Nắm được đặc điểm chung cuả từ trường .
+Biết cách vẽ các đường sức từ sinh bởi dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng khác nhau.
+Nắm được công thức tính cảm ứng từ trong các trường hợp đặc biệt.
2/ KĨ NĂNG
+Xác định được vectơ cảm ứng từ tại mỗi điểm do dòng điện chạy trong các dây dẫn có dạng đặc biệt.
+ Vận dụng được nguyên lí chồng chất từ trường để xác định vetơ cảm ứng từ tông hợp tại một điểm.
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập.
2/ HỌC SINH : Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước.
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (5phút) kiểm tra bài cũ)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:1,2/133 sách

I
l
N
7
10.

π
với n:……
3/ Ho ạt đ ộng 3 ( 30 ph út) Xác định vectơ cảm ứng từ tại mỗi điểm do dòng điện chạy trong các dây dẫn có
dạng đặc biệt.
H Đ c ủa gi áo vi ên H Đ c ủa h ọc sinh ND b ài t ập
- Cho HS đ ọc đ ề và xác
định yêu cầu cuả đề bài .
- Yêu cầu các nhóm thực
hiện theo nhóm để xác
định B
1
;B
2
-Yêu cầu các nhóm cử
đại diện nêu kết quả.
-Yêu cầu HS đọc và tóm
tắt bài 6/133 sách giáo
khoa.
-Các nhóm đọc và xácđịnh yêu
cầu cuả đề bài.
Ống1: I= 5A;N=5000vòng;l=2m
Ống: I=2A;N=10000vòng;l=1,5m
-Thực hiện theo nhóm để xác định
B

= 4
1
1
1
7
10. I
l
N

π

= 10
-7
.4
3
10.55.
2
5000

=
ππ
T
B
2
= 4
2
2
2
7
10. I

2
do dòng điện I
1
gây
ra có : phương :vuông góc với khung dây tại
O
2 ;
Chiều : Từ ngoài vào ; Độ lớn :
- Cho mỗi HS vẽ hình và
xác định
B
tại O
2
sau đó
thảo luận trong nhóm
thống nhất kết quả.

- Yêu cầu đại diện các
nhóm lênvẽ hình và trình
bày kết quả.
-Yêu cầu HS đọc và tóm
tắt bài 7/133 sách giáo
khoa.
- Yêu cầu HS nêu hướng
giải và giáo viên có thể
gợi ý.
quả chung.
- Đại diện các nhóm lênvẽ hình và
trình bày kết quả.
-Tóm tắt: I

T
r
I
67
1
1
10
4,0
2
10.2
−−
==

+Cảm ứng từ
B
2
tại O
2
do dòng điện I
2
gây
ra có : phương :vuông góc với khung dây tại
O
2;
Chiều : Từ ngoài vào ; Độ lớn :
B
2
=2
π
10

Do:
B
1
↑↑
B
2
Nên:
B

↑↑
B
1,
B
2
; B = B
1
+ B
2
=7,28.10
-6
T
*Nếu Dòng điện trong còng dây chây ngược
lại thì tương tự :
B
1
↑↓
B
2
(B
2

TIẾT 41: BÀI TẬP
(TỪ TRƯỜNG CUẢ DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN CÓ HÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT)
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+Nắm được đặc điểm chung cuả từ trường .
I
1
.
O
2
I
2
+
21
, BB
+Biết cách vẽ các đường sức từ sinh bởi dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng khác nhau.
+Nắm được công thức tính cảm ứng từ trong các trường hợp đặc biệt.
2/ KĨ NĂNG
+Xác định được vectơ cảm ứng từ tại mỗi điểm do dòng điện chạy trong các dây dẫn có dạng đặc biệt.
+ Vận dụng được nguyên lí chồng chất từ trường để xác định vetơ cảm ứng từ tông hợp tại một điểm.
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập.
2/ HỌC SINH : Làm các bài tập trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước.
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (5phút) kiểm tra bài cũ)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu học sinh trả lời câu
hỏi:21.1;21.2;21.3/53 SÁCH BÀI TẬP
- Cho học sinh nhắc lại ccách xác định vectơ cảm
ứng từ do dòng điện qua dây dẫn thẳng dài gây ra

r
I
với r:….
+Cảm ứng từ tại tâm cuả khung dây điện tròn: B = 2
R
IN.
10.
7

π
Với N:……;R:……
+Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ dà: B = 4
nI
7
10.

π
= 4
I
l
N
7
10.

π
với n:……
3/ Ho ạt đ ộng 3 ( 30 ph út) Xác định
B
do dòng điện qua 2dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm
H Đ c ủa gi áo vi ên H Đ c ủa h ọc sinh ND b ài t ập

dây dẫn 1 đoạn a = 10cm.
B
M
?
.
-Các nhóm nêu kết quả tính được.
-Tóm tắt: I
1
= 6A; I
2
= 9A
a = 10cm = 0,1m
1/Bài 21.4 /53 sách bài tập
Giả sử hai dòng điện I
1
và I
2
chạy trong hai
dây dẫn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ
dòng điện chạy qua có chiều như hình vẽ.
Cảm ứng từ
B
1
,
B
2
do I
1,
I
1

=
B
1
+
B
2
là đường chéo hbh có hai cạnh là
B
1
,
B
2.
hbh này là hình thoi vì B
1
= B
2
.Góc M cuả
hình thoi =120
0
nên tam giác tạo bởi
B
1
,
B
hoặc
B
2
,
B
là đều vì vậy ta có :

B
tại M,N,

những điểm mà tại đó
B
bằng không ,sau đó
thảo luận trong nhóm
thống nhất kết quả.(mỗi
nhóm làm một câu.

- Yêu cầu đại diện các
nhóm lênvẽ hình và trình
bày kết quả.
-Yêu cầu các nhóm nhận
xét kết quả và giáo viên
đưa ra nhận xét cuối.
1/Xác định
B
tại :
a/M: r
1
= 6cm;r
2
= 4cm.
b/N: r
1
= 6cm;r
2
= 8cm.
2/Tìm những điểm mà tại đó

O
2.
+Cảm ứng từ
B
1
do dòng điện I
1
gây ra tại
Mcó : phương :vuông góc với O
1
M
;
Chiều :
Từ trên xuống ; Độ lớn :
B
1
= 2.10
-7

T
r
I
57
1
1
210
06,0
6
10.2
−−

==
Cảm ứng từ
B
tại M

do dòng điện I
1
,I
2
gây
ra :
B
M
=
B
1
+
B
2
Do:
B
1
↑↑
B
2
Nên:
B

↑↑
B

bài 21.4 kết quả:
B
N
có phương chiều như
hình vẽ (
B
1

B
2
);độ lớn:
B =
5
2
2
2
1
10.3

=+
BB
T
2/Để
B
P
=
B
1
+
B

2
= 2.10
-7

2
2
PO
I

3
2
9
6
2
1
2
1
===⇒
I
I
PO
PO


PO
1
=20cm ; PO
2
=30cm
4/ Ho ạt đ ộng 4 (3 ph út) D ặn d ò

2
B
O
+Xác định được quan hệ giữa chuyển động ,chiều cảm ứng từ và chiều lực từ tác dụng lên điện tích chuyển
động trong từ trường đều.
+ Vận dụng và giải được các bài tập có liên quan đến lực Lorenxơ.
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập.
2/ HỌC SINH : Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước.
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (7phút) kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu học sinh trả lời
câu hỏi:1,2/138 sách giáo
khoa?
-Cho học sinh thực hiện
câu 3,4,5,6/138sách giáo
khoa.
-Cho học sinh và giáo viên
nhận xét câu trả lời.
-Vận dụng kiến đã học trả lời .
f =
0
q
vBsin
α
-Câu3:C. Câu 4:D Câu 5:C (R =
Bq
mv
0

+ Lực Lorenxơ có:
-Phương : vuông góc với
v

B
.
-Chiều: tuân theo quy tắc bàn tay trái:………
-Độ lớn: f =
0
q
vBsin
α
Với
α
là góc tạo bởi
v

B
+Bán kính qũy đạo cuả một hạt điện tích trong một từ trường đều với vận tốc ban đầu vuông góc với từ
trường : R =
Bq
mv
0
3/ Ho ạt đ ộng 3 ( 30 ph út) Xác định các đại lượng liên quan đến chuyển động cuả một điện tích trong từ
trường.
H Đ c ủa gi áo
vi ên
H Đ c ủa h ọc sinh ND b ài t ập
- Cho HS đ ọc đ
ề và xác định

27
219
0
10.672,1
510.10.6,1

−−
==⇒
m
BqR
v
= 4,784.10
6
m/s.
b/ Chu kì chuyển động cuả prôtôn:
T =
6
10.784,4
5.14,3.22
=
v
R
π
= 6,6.10
-6
s
nhóm cử đại
diện nêu kết
quả.
-Yêu cầu HS

xác định hướng thực
hiện yêu cầu cuả bài.
- Đại diện các nhóm
trình bày kết quả.
2/Bài 8/138 sgk
Khoảng cách AC là đường kính quỹ đạo tròn bằng 2R,tỉ lệ thuận
với khối lượng cuả ion và cũng tỉ lệ thuận với phân tử gam cuả
ion:
C
2
H
5
O
+
C
2
H
5
OH
+
C
2
H
5
+
OH
+
CH2OH
+
CH

+
OH
+
CH2OH
+
CH
3
+
CH
2
+
22,5 23 14,5 8,5 15,5 7,5 7
+Có thể áp dụng công thức : AC = 2R =
Bq
mv
0
4/ Ho ạt đ ộng 4(3phút)D ặn d ò
H Đ c ủa gi áo vi ên H Đ c ủa h ọc sinh
- Y ê u c ầu HS v ề l àm b ài 22.1;…….22.7/54,55
s ách b ài t ập.
- Đ ánh d ấu c ác b ài t ập v ề nh à th ực hi ện.
TIẾT 43: BÀI TẬP (LỰC LO-REN-XƠ)
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+Nắm các đặc điểm cuả lực Lorenxơ .
+Nắm được công thức tính độ lớn cuả lực Lorenxơ và biểu thức xác định qũy đạo cuả điện tích chuyển động
trong điện trường đều.
2/ KĨ NĂNG
+Xác định được quan hệ giữa chuyển động ,chiều cảm ứng từ và chiều lực từ tác dụng lên điện tích chuyển
động trong từ trường đều.

là góc tạo bởi
v

B
+Bán kính qũy đạo cuả một hạt điện tích trong một từ trường đều với vận tốc ban đầu vuông góc với từ
trường : R =
Bq
mv
0
3/ Ho ạt đ ộng 3 ( 10 ph út) Xác định quỹ đạo cuả điện tích chuyển động.
H Đ c ủa gi áo vi ên H Đ c ủa h ọc sinh ND b ài t ập
- Cho HS đ ọc đề và
xác định yêu cầu cuả
đề bài .
- Yêu cầu các nhóm
thực hiện theo nhóm
để xác định v cuả
prôtôn ; T .
-Yêu cầu các nhóm
cử đại diện nêu kết
quả.
-Các nhóm đọc và
xácđịnh yêu cầu
cuả đề bài.
-Thực hiện theo
nhóm để xác định
quỹ đạo và và độ
lớnvận tốc cuả
prôtôn .
-Các nhóm nêu kết

v
tăng lên.
1.
Bv
↑↑
0
: quỹ đạo thẳng;độ lớn
v
không đổi.
2.
Bv ⊥
0
: quỹ đạo tròn; độ lớn
v
không đổi.
3. (
0
0
30),
=
Bv
:quỹ đạo là đường
xoắn ốc;độ lớn
v
không đổi.( lực
Lorenxơ luôn vuông góc với vận tốc
chuyển động
v
,do đó lực Lorenxơ
không sinh công,vì vậy động năng cuả

0
= 0
U = 400V;
Bv ⊥
0
;R = 7cm
B
?
-Đọc và tóm tắt đề bài.
-Thảo luận theo nhóm xác định hướng
thực hiện yêu cầu cuả bài.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
Trọng lượng cuả electron :
P
e
= mg = 9,1.10
-31
.10 = 9,1.10
-30
N
Lực Lorenxơ tác dụng lên electron:
f= evB = 1,6.10
-19
.2,5.10
7
.2.10
-4

= 8.10
-16

400.210.1,92.
−−

=
eR
Um
= 0,96.10
-3
T
5/Ho ạt đ ộng 5(3phút)D ặn d ò
H Đ c ủa gi áo vi ên H Đ c ủa h ọc sinh
- Y ê u c ầu HS v ề l àm b ài 22.9…….22.11/ 56 s
ách b ài t ập. Soạn bài CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
- Đ ánh d ấu về thực hiện yêu cầu cuả giáo viên.
BÁM SÁT20 BÀI TẬP(TỪ THÔNG –CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ)
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+Nắm được công thức tính từ thông,đơn vị từ thông.
+Nắm được nội dung định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng.
2/ KĨ NĂNG
+Giải được các bài tập liên quan đến từ thông và hiện tượng cảm ứng điện từ.
+Vận dụng được định luật Len-xơ để xác định chiều dòng điện cảm ứng.
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập.
2/ HỌC SINH : Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước.
III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Hoạt động 1: (5phút) kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:1,2/147 sách
giáo khoa.

B
↑↓
-Nếu từ thông qua ( C ) giảm:
C
B
B
↑↑
3/ Ho ạt đ ộng 3 ( 8 ph út) Xác định từ thông gưỉ qua diện tích S cuả một mạch kín
H Đ của giáo viên H Đ c ủa h ọc sinh: ND b ài t ập
- Một vòng dây phẳng có S = 5cm
2
Đặt trong từ trường đều có B = 0,1T
mặt phẳng vòng dây hợp với
B

một góc 30
0
.Tính từ thông qua diện
tích S?
- Cho HS thực hiện theo nhóm để
xác định
Φ

.
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện nêu
kết quả.
-Chép đề và xácđịnh yêu cầu
cuả đề bài: S = 5cm
2
,B =0,1T

= BScos
α

=
±
0,1.5.10
-4
0,5 = 0,25.10
-4
Wb
4/ Ho ạt đ ộng 4(20 ph út) Xác định chiều dòng điện cảm ứng bằng định luật Len-xơ
H Đ của giáo viên H Đ c ủa h ọc sinh: ND b ài t ập
- Cho HS đ ọc đề và
xác định yêu cầu cuả
đề bài .
- Yêu cầu các nhóm
thực hiện theo nhóm để
xác định chiều dòng
a/
b/
2/Bài 5/148 sách giáo khoa
a/Nam châm tịnh tiến ra xa vòng dây: từ thông qua
( C ) giảm:
C
B
B
↑↑
.Do đó dòng điện cảm ứng
trong (C) ngược chiều kim đồng hồ.
b/Vòng dây tịnh tiến lại gần nam châm: từ thông

thông qua vòng dây không thay đổi.Trong mạch
(C) không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
d/Trong nửa vòng quay đầu tiên cuả nam
châm:dòng điện cảm ứng trong (C) chạy theo một
chiều.Trong nửa vòng quay cuối cuả nam
châm:dòng điện cảm ứng trong (C) chạy theo
chiều ngược lại.
Vậy: Khi nam châm quay liên tục trong mạch (C)
thì từ thông qua khung biến thiên tuần hoàn nên
trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay
chiều.
5/ Ho ạt đ ộng 5 (2 ph út) D ặn d ò
H Đ c ủa gi áo vi ên H Đ c ủa h ọc sinh
- Y ê u c ầu HS v ề l àm b ài 23.6,23.8/59,60 ;trả
lời cáccâu hỏi 23.1;23.2;23.7/58,59 sách bài tập.
- Đ ánh d ấu c ác b ài t ập v ề nh à th ực hi ện.
TIẾT 46: BÀI TẬP(TỪ THÔNG –CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ)
I/ MỤC TIÊU
1/KIẾN THỨC:
+Nắm được công thức tính từ thông,đơn vị từ thông.
+Nắm được nội dung định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng.
2/ KĨ NĂNG
+Giải được các bài tập liên quan đến từ thông và hiện tượng cảm ứng điện từ.
+Vận dụng được định luật Len-xơ để xác định chiều dòng điện cảm ứng.
II/CHUẨN BỊ
1/GIÁO VIÊN: Một số bài tập.
2/ HỌC SINH : Làm các bài tập trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status