đề kiểm tra văn 9
Tuần 3
Bài viết số 1: Tập làm văn.
Thời gian: 90 phút
Đề bài
1. Hãy giới thiệu, thuyết minh về danh thắng Vịnh Hạ Long.
2. Hãy giới thiệu, thuyết minh về cây phợng vĩ.
3. Hãy giới thiệu, thuyết minh về Khu du lịch Đồ Sơn.
4. Hãy giới thiệu, thuyết minh về danh thắng sinh thái Cát Bà.
đề kiểm tra văn 9
Tuần 7
Bài viết số 2: Tập làm văn
Thời gian: 90 phút.
Đề bài:
Gặp đợc Vũ Nơng dới thủy cung, đợc nghe nàng kể lạ những oan khuất cuộc đời mình. Em
hãy kể lại cho các bạn cùng nghe.
Đề bài:
Tởng tợng 20 năm sau, vào một ngày hè, em về thăm trờng cũ. hãy viết th cho một bạn học
hồi ấy kể lại buổi kể lại buổi thăm trờng đầy xúc động đó.
Đề bài:
Trong giấc mơ em đợc gặp lại ngời thân đã xa cách lâu ngày. Hãy kể lại giấc mơ đó.
Đề bài:
Dựa vào văn bản Tức nớc vỡ bờ của Ngô Tất Tố, thay lời bà lão hàng xóm, kể lại việc cai
lệ và ngời nhà lí trởng đến gia đình chị Dậu đúc su.
Bài kiểm tra văn 9
Tuần 10.Thời gian: 45phút
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm ).
Chọn đáp án đúng cho các câu trả lời sau:
C. Một chàng hoàng tử lu lạc trong dân gian, trải qua nhiều thử thách gian nan, lấy đợc ngời
con gái mình yêu và sống hạnh phúc.
D. Một chàng trai mồ côi, thông minh, dũng cảm lấy đợc công chúa và vui hởng hạnh phúc,
sung sớng.
Câu 9. (0,25đ). Khát vọng của nhà thơ đợc gửi gắm trong đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều
Nguyệt Nga là:
A.Trở lên giầu sang có địa vị. C. Làm nên công danh lẫy lừng.
B. Cứu ngời, giúp đời. D. Ngời anh hùng sẽ đợc lu danh sử sách.
Câu 10. (0,25đ). Nhân vật chính trong chuyện Ngời con gái Nam Xơng là:
A. Vũ Thị Thiết. C. Trơng Sinh.
B. Linh Phi. D. Bé Đản.
Câu 11. (0,25đ). Vai trò của hình ảnh cái bóng trong chuyện Ngời con gái Nam Xơng
A. Làm câu chuyện hấp dẫn C. Thắt nút, mở nút câu chuyện.
B. Thể hiện tính cách nhân vật. D. Là yếu tố truyền kì.
Câu 12. (0,25đ). Vũ Nơng, Thúy Kiều và Kiều Nguyệt Nga đều có những chung phẩm chất:
A. Tài sắc ven toàn. C. Kiên trinh tiết hạnh.
B. Chung thủy son sắt. D. Tài sắc vẹn toàn, bao dung nhân hậu.
Câu 13. (1đ). Nối nội dung cột ( A) với nội dung cột ( B ) sao cho chính xác.
A. B.
1, Quang Trung đại phá quân Thanh. a, Truyện truyền kì.
2, Cảnh ngày xuân. b, Truyện cổ tích.
3, Lục Vân Tiên gặp nạn c, Tiểu thuyết lịch sử chơng hồi.
4, Thúy Kiều ở lầu Ngng Bích. d, Truyện Nôm khuyết danh.
5, Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh. e, Truyện Nôm.
6, Ngời con gái Nam Xơng. g, Tùy bút.
Phần II. Tự luận (6 điểm ).
Câu 1.(2đ). Hãy viết một đoạn văn ( từ 12 15 dòng) giới thiệu về đại thi hào Nguyễn Du.
2
Câu 2.(4đ). Cảm nhận của em về số phân và phẩm chất của ngời phụ nữ Việt Nam qua hai
nhân vật Vũ Thị Thiết và Thúy Kiều? ( Đoạn văn không quá20 câu
A. Nguyễn Dữ. C. Phạm Đình Chiểu.
B. Nguyễn Du. D. Nguyễn Đình Chiểu.
Câu 3. (0,25đ). Tác giả Nguyễn Dữ sinh năm nào?
A. 1768. C. Cha rõ năm sinh, năm mất.
B. 1758. D. 1772.
Câu 4. (0,25đ). Nguyễn Dữ sống ở thời kì lịch sử nào?
A. Triều đình nhà Lê đã bắt đầu khủng hoảng, Các tập đoàn phong kiến Lê, Trịnh,
Mạc tranh giành quyền bính, các cuộc nội chiến kéo dài.
B. Giai đoạn lịch s nhiều biến động, chế độ phong kiến khủng hoảng trầm trọng, bão táp
phong trào nông dân, khởi nghĩa Tây Sơn đánh đổ các tập đoàn phong kiến Lê, Trịnh, Nguyễn;
quét sạch quân Thanh.
C. Thực dân Pháp xâm lợc Nam Kì, phong trào cách mạng sôi nổi.
D. Cả A, B, C.
Câu 5. (1đ). Sắp xếp thể loại với tác phẩm:
Tên tác phẩm Thể loại
1. Hoàng Lê nhất thống chí. a. Truyện truyền kì.
2. Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh. b. Tiểu thuyết chơng hồi.
3. Chuyện ngời con gái Nam Xơng. c. Tùy bút.
3
4. Truyện Kiều. d. Truyện cổ tích.
5. Lục Vân Tiên gặp nạn. e. Tuyện thơ Nôm.
6. Chị em Thúy Kiều. g. Thơ thất ngôn bát cú.
h. Thơ lục bát truyện thơ
Câu 6. Nối nội dung phản ánh với tác phẩm thể hiện nội dung ấy.
Nội dung phản ánh Nối Tác phẩm ( Văn bản trích)
1. Hèn nhát, đầu hàng, theo giặc bán
nớc.
2. ăn chơi xa đọa, trụy lạc, lãng phí
tiền bạc, công sức của dân.
a. Truyện Kiều Đoạn trích
1-0,25đ
1- 2đ
1-0,25đ
4-1đ
6- 1,5đ
1-4đ
4- 1đ
2- 1đ
6-1,5đ
2- 0,5đ
4- 1đ 1-2đ 12-3đ 1-4đ 18-10đ
4
Bài kiểm tra văn 9
Tuần 10.Thời gian: 45phút
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm ).
Câu 1. (1đ). Nối nội dung cột ( A) với nội dung cột ( B ) sao cho chính xác.
A. B.
1, Quang Trung đại phá quân Thanh. a, Truyện truyền kì.
2, Cảnh ngày xuân. b, Truyện cổ tích.
3, Lục Vân Tiên gặp nạn c, Tiểu thuyết lịch sử chơng hồi.
4, Thúy Kiều ở lầu Ngng Bích. d, Truyện Nôm khuyết danh.
5, Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh. e, Truyện Nôm.
6, Ngời con gái Nam Xơng. g, Tùy bút.
Câu 2. (0,25đ). Truyện Lục Vân Tiên đợc viết bằng chữ gì?
A. Chữ Hán. C. Chữ quốc ngữ.
B. Chữ Nôm D. Chữ Pháp.
Câu 3. (0,25đ). Tìm những chung phẩm chất chung giữa Vũ Nơng, Thúy Kiều và Kiều Nguyệt
Nga
A. Tài sắc ven toàn. C. Kiên trinh tiết hạnh.
Câu 9. (0,25đ). Chuyện Ngời con gái Nam Xơng có nguồn gốc từ đâu?
A. Dã sử. C.Truyền thuyết.
B. Lịch sử. D. Cổ tích.
Câu 10. (0,25đ). Nhận xét nào thể hiện rõ cách dùng binh tài giỏi của Quang Trung?
A. Tổ chức cuộc hành quân thần tốc giành thắng lợi.
B. Sắp xếp quân tiền, hậu, tả, hữu, trung hợp lí.
C. Giữ đợc bí mật tuyệt đối.
D. Vừa hành quân vừa đánh giặc.
Phần II. Tự luận.(6 điểm)
Câu 1. (2đ). Viết một đoạn văn giới thiệu tác giả Nguyễn Du.
Câu 2. (4đ). Cảm nhận của em về ngời anh hùng Nguyễn Huệ và Lục Vân Tiên.
sơ đồ ma trận
Nội dung nhận biết thông hiểu vận dụng tổng
tn tl tn tl tn tl
Các tác phẩm trung đại. 7- 2,5đ 3- 1,5đ 1- 2đ 1-4đ 12- 10đ
Bài kiểm tra văn 9
Tuần 10.Thời gian: 45phút
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm ).
Câu 1. (0,5đ). Nối đúng cột A( Tên tác phẩm) với cột B ( Tên tác giả).
A B
1. Chuyện ngời con gái Nam Xơng a. Ngô Gia Văn Phái
2. Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh b. Nguyễn Đình chiểu.
3. Hoàng Lê nhất thống chí. c. Nguyễn Du
4. Truyện Kiều. d. Nguyễn Dữ.
5. Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga đ. Phậm Đình Hổ
Lựa chọn phơng án đúng cho các câu sau:
Câu 2. (0,25đ). đ). Truyện Lục Vân Tiên đợc viết bằng chữ:
A. Hán. C. Quốc ngữ.
Buông trông cửa bể chiều hôm
Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa...
...Buông trông gió cuốn mặt duềnh
ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi.
Nằm ở vị trí nào trong tác phẩm Truyện Kiều?
A. Sau cuộc gặp gỡ của Kiều với Kim Trọng
B. Sau khi Kiều trốn khỏi nhà Hoạn Th.
C. Sau khi Kiều bán mình cho Mã Giám Sinh.
D. Sau khi Kiều bị bán vào lầu xanh lần thứ hai.
Câu 9. (0,25đ). Nhận định nói đầy đủ nhất giá trị nội dung của Truyện Kiều?
A. Truyện Kiều có giá trị hiện thực.
B. Truyện Kiều có giá trị nhân đạo.
C. Truyện Kiều có giá trị hiện thực và gia trị nhân đạo.
D. Truyện Kiều có giá trị lịch sử.
Câu 10. (0,25đ). Ngôn ngữ trong văn bản có đoạn trích trên đợc trình bày theo hình thức:
A. Độc thoại C. Đối thoại.
B. Độc thoại nội tâm. D. Hội thoại
Câu 11. (0,25đ). Nhận định nói đúng nhất nội dung đoạn trích Kiều ở lầu Ngng Bich
A. Thể hiện tâm trang cô đơn của Kiều.
B. Nói nên nỗi nhớ ngời yêu và cha mẹ.
C. Nói nên tâm trạng buồn bã, lo âu của Kiều.
D. Cả 3 ý A, B, C.
7
Câu 12. (1đ). Chon những từ ( hoặc cụm từ) thích hợp trong các từ ( cụm từ) sau điền vào chỗ
trống để hoàn chỉnh các nhận định về thành công nghệ thuật của Truyên Kiều: nghệ thuật tả
cảnh ngụ tình, bớc phát triển vợt bậc, đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ, tài tình, sắc xảo, khắc họa
tính cách nhân vật và miêu tả tâm lí.
Trong Truyện Kiều:
A. Ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát............................................................................
B. Nghệ thuật tự sự đã có ................................................................................................
1-3đ
7- 2đ 1-1đ 5-2đ 1-2đ 1-3đ 15-10đ
8
đề kiểm tra văn 9
Tuần 14
Bài viết số 3: Tập làm văn
Thời gian: 90 phút.
Đề bài: Nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20 11, em hãy kể cho các bạn nghe về một kỉ niệm
sâu sắc giữa mình và thầy (cô) giáo cũ.Đề bài: Hãy kể về ( một) kỉ niệm sâu sắc với một ngời thân yêu nhất trong gia đình em.( Có sử
dụng yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận)
Đề bài: Nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20 11, em hãy kể cho các bạn nghe về một kỉ niệm
sâu sắc giữa mình và thầy (cô) giáo cũ.
Đề bài: Hãy kể về ( một) kỉ niệm sâu sắc với một ngời thân yêu nhất trong gia đình em.( Có sử
dụng yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận)9
Bài kiểm tra văn 9
Tuần 15.Thời gian: 45phút
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm ).
Đọc các đoạn thơ, đoạn văn sau và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi:
Ngữ liệu 1.
Em Cu Tai ngủ trên lng mẹ ơi
Em ngủ cho ngoan đừng rời lng mẹ
Mẹ đang tỉa bắp trên núi Ka Li
Lng núi thì to mà lng mẹ nhỏ
Chúng nó cũng bị ngời ta rẻ rúng hắt hủi đấy ? Khốn nạn, bằng ấy tuổi đầu...
( Làng Kim Lân)
10