PHẦN HỮU CƠ LỚP 12
RƯU [Nhóm chức : hidroxyl (-OH) ]
A- Chất tiêu biểu: RƯU ETYLIC
I-Lý tính : Chất lỏng, không màu mùi thơm, khối lượng riêng 0,8g/ml
Tan trong nước nhờ liên kết hidro với nước, có độ sôi khá
cao (78
o
C) vì các phân tử tạo liên kết hidro với nhau.
II- Hóa tính : C
2
H
5
OH + Na
→
C
2
H
5
ONa + ½ H
2
C
2
H
5
OH + HBr
2 4
H SO
NaBr
→
¬
C
H
5
OH
2 4
0
170
H SO dac
→
CH
2
=CH
2
+ H
2
O
C
2
H
5
OH + CuO CH
3
CHO + Cu + H
2
O
C
2
H
5
OH + O
2
12
O
6
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
C
2
H
4
+ H
2
O C
2
H
5
OH
C
2
H
5
Cl + NaOH C
2
H
5
OH + NaCl
B- DÃY ĐỒNG ĐẲNG RƯU ETYLIC C
→
C
6
H
5
ONa + ½H
2
C
6
H
5
OH + NaOH
→
C
6
H
5
ONa + H
2
O
C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O
→
C
6
H
5
OH + 3HONO
2
2 4
damdH SO ac
→
C
6
H
2
(NO
2
)
3
OH
↓
+ 3H
2
O
phenol được điều chế trực tiếp từ Clo benzen
C
6
H
6
2 2 2
0
,
R’’
- Dung dòch amin mạch hở trong nước đổi màu qùy tím thành xanh.
B- Chất tiêu biểu : Anilin. Anilin là loại amin thơm vì trong phân tử
có nhân benzen, có tính bazơ yếu (yếu hơn NH
3
), anilin không làm
đổi màu qùy tím.
Vài phản ứng.
C
6
H
5
NH
2
+ HCl
→
C
6
H
5
NH
3
Cl
C
6
H
5
NH
3
Cl + NaOH
Điều chế :
C
6
H
5
NO
2
+ 6H C
6
H
5
NH
2
+ 2H
2
O
ANDEHIT - Nhóm chức : -CHO
A- Chất tiêu biểu : ANDEHIT FOMIC
Chất khí, không màu, mùi xốc, tan vô hạn trong nước.
I- HÓA TÍNH
HCHO + H
2
CH
3
OH
HCHO + Ag
2
O
0
3
H
5
OH
→
nhựa phenol fomandehit
II- ĐIỀU CHẾ
CH
3
OH + CuO
→
HCHO + Cu + H
2
O
B-DÃY ĐỒNG ĐẲNG ANDEHIT FOMIC: C
n
H
2n+1
CHO hay C
x
H
2x
O
- Phản ứng hidro hóa cho rượu bậc 1
R-CHO + H
2
0
Ni
t
→
R-CH
- Phản ứng kim loại, bazơ, muối
- Phản ứng este hóa.
II- ĐIỀU CHẾ
- Sự lên men giấm từ rượu etylic.
- Oxi hoá andehit axetic
B- Dãy đồng đẳng axit axetic
I- CÔNG THỨC: C
n
H
2n+1
COOH hay C
x
H
2x
O
2
với x = n+1
II- HÓA TÍNH: Tương tự axit axetic
RCOOH + Na
→
RCOONa + ½H
2
RCOOH + NaOH
→
RCOONa + H
2
O
2RCOOH + Na
2
CO
2
=CH-COOH + Br
2
→
CH
2
Br-CHBr-COOH
nCH
2
=CH (-CH
2
−
CH-)n
COOH COOH
Công thức tổng quát axit đơn chức có 1 nối C=C là: C
n
H
2n-1
COOH
III- ĐIỀU CHẾ
RCH
2
OH + O
2
→
RCOOH + H
2
2 4
0
H SO dac
t
→
¬
RCOOH + R’OH
RCOOR’ + NaOH
→
RCOONa + R’OH
Chú ý
Các trường hợp
,
R OH
kém bền có thể chuyển thành anđehit, hoặc xeton
hoặc axit R-CH=CH-OH
→
R-CH
2
-CH=O
R-C(OH)-R
1
→ R-CO-R
1
R-CH(OH)
2
→
R-CH=O + H
2
3
- Phản ứng đặc trưng để nhận biết là cho phản ứng với Cu(OH)
2
cho dung dòch màu xanh lam.
Điều chế : Cho Lipit + dung dòch NaOH, t
o
C
3
H
5
(OCOR)
3
+ 3NaOH C
3
H
5
(OH)
3
+ 3RCOONa
CHẤT BÉO ( LIPIT )
A- Cấu tạo: Chất béo là este hữu cơ ba chức được tạo bởi Glixerin và các axit béo
Công thức chung: C
3
H
5
(OCOR)
3
B- Hóa tính:
GLUXIT
Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhóm hidroxyl(-OH)
và có nhóm cacbonyl (-C=O) trong phân tử.
Gluxit gồm nhiều loại, nhưng quan trọng nhất là các loại sau:
- Mono saccarit: chất tiêu biểu là glucozơ.
- Di saccarit : chất tiêu biểu là Saccarozơ.
- Poli saccarit: chất tiêu biểu là tinh bột và xenlulozơ.
GLUCOZƠ
Glucozơ là chất rắn, không màu, nóng chảy 146
o
C, có độ ngọt
kém đường mía.
I- CẤU TẠO: Công thức phân tử C
6
H
12
O
6
Công thức cấu tạo: HO-CH
2
-(CHOH)
4
-CHO
II–HÓA TÍNH
1-Tính chất của Rượu đa chức:
-
Phản ứng với Cu(OH)
2
cho ra dung dòch màu xanh lam.
- Phản ứng vói axit hữu cơ cho ra este có 5 gốc axit.
- Phản ứng với Cu(OH)
2
cho ra dung dòch màu xanh lam.
II- ĐỒNG PHÂN:Đồng phân quan trọng nhất của saccarozơ là Mantozơ.
Saccarozơ không có tính khử, còn mantozơ có tính khử
TINH BỘT
Tinh bột là chất bột vô đònh hình, màu trắng, không tan trong
nước lạnh, trong nướcnóng tạo hồ tinh bột.
I- CẤU TẠO: Tinh bột là hợp chất cao phân tử, có công thức tổng
quát (C
6
H
10
O
5
)n. Tinh bột có 2 loại là: amilozơ (mạch thẳng)
và amilozơpectin (mạch phân nhánh).
II- HÓA TÍNH.
- Phản ứng thủy phân: Cho glucozơ
- Phản ứng với dung dòch iot cho màu xanh lam đặc trưng
XENLULOZƠ
Xenlulozơ là chất rắn ở dạng sợi, không tan trong nước, rượuete…
tan trong nước Svayde [Cu(OH)
2
/dd NH
3
].
I- CẤU TẠO: Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, có công thức tổng
quát (C
ứng màu : dùng HNO
3
tạo sản phẫm có màu vàng ; dùng dd CuSO
4
( trong môi
trường kiềm ) tạo dung dòch màu xanh tím.
Một số aminoaxit thường gặp:
H
2
N-CH
2
-COOH Axit aminoaxetic (Glixin)
H
2
N-CH(CH
3
)-COOH Axit α-aminopropionic (Alanin)
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH Axit α-aminoglutaric (axit glutamic)
Tổng qt: (H
2
N)
x
R(COOH)
y
3
Zn + 2HCl
→
ZnCl
2
+ H
2
3Cu + 8HNO
3
→
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
Cu + 2AgNO
3
→
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
Các kim loại: Li, K, Ba, Ca, Na tác dụng với nước ngay nhiệt độ thường giải phóng khí hidro
2Na + 2H
2
2
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
Là một dãy các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại và
chiều giảm dần tính khử của kim loại
Ion kim loại: tính oxi hóa tăng
K
+
Na
+
Ca
2+
Mg
2+
Al
3+
Zn
2+
Fe
2+
Ni
2+
Sn
2+
Pb
2+
H
+
Cu
2+
ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ CHỐNG ĂN MÒN
Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường xung quanh
Có hai loại ăn mòn chính: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa. Bản chất của chúng giống nhau ở chỗ
đều là các quá trình oxi hóa khử, khác nhau ở chỗ ăn mòn điện hóa có phát sinh dòng điện
Ăn mòn điện hóa thường gặp, xảy ra khi kim loại không nguyên chất tiếp xúc với dung dòch chất điện li.
Ở cực âm (kim loại có tính khử mạnh hơn) luôn xảy ra quá trình oxi hóa kim loại, ở cực dương xảy ra quá
trình khử ion H
+
(nếu dung dòch điện li là axit).
Có 4 phương pháp thường dùng để chống ăn mòn kim loại: Cách li kim loại với môi trường; dùng hợp
kim chống gỉ; dùng chất chống ăn mòn; dùng phương pháp điện hóa.
ĐIỀU CHẾ Nguyên tắc là khử các ion kim loại thành kim loại tự do: M
n+
+ ne
→
M
Có 3 phương pháp thường dùng:
−
Phương pháp thủy luyện: Fe + Cu(NO
3
)
2
→
Fe)NO
3
)
2
+ Cu
−
Phương pháp nhiệt luyện: Fe
2NaOH + H
2
(Be, Mg coi như không khử nước ở nhiệt độ thường)
Hidroxit kim loại kiềm đều là bazơ mạnh, hidroxit kim loại kiềm thổ Ca(OH)
2
, Sr(OH)
2
, Ba(OH)
2
là bazơ
mạnh, tan trong nước. Be(OH)
2
(lưỡng tính) và Mg(OH)
2
ít tan trong nước
Sunfat kim loại kiềm đều tan trong nước; BeSO
4
, MgSO
4
tan nhiều; CaSO
4
, SrSO
4
, BaSO
4
ít hoặc không tan.
Cacbonat kim loại kiềm (trừ LiCO
3
) tan nhiều trong nước; cacbonat kim loại kiềm thổ MCO
3
+ Cl
2
Khi không có màng ngăn sẽ tạo nước Javen do:
Cl
2
+ 2NaOH
→
NaCl + NaClO + H
2
O
NHÔM VÀ HP CHẤT:
Trang 7- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
đpnc
đpdd
đpnc
đpnc
đpnc
đpdd
(mnx)
Al là kim loại có tính khử mạnh: Al – 3e
→
Al
3+
2Al + 3Cl
2
→
2AlCl
3
0
t
→
Al
2
O
3
+ 2Fe (phản ứng nhiệt nhôm)
Điều chế Al: điện phân nóng chảy Al
2
O
3
(có criolit):
Al
2
O
3
2Al + 3O
2
Al
2
O
3
; Al(OH)
3
là những hợp chất lưỡng tính:
Al(OH)
3
3
↓ + 3NH
4
Cl
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG
SẮT
Fe
56
26
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN CHÚ Ý THÊM
Cấu hình electron
Fe : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
.
Fe
2+
: 1s
2
, Br
2
, HNO
3
,
H
2
SO
4
đặc.nóng cho hóa trò 3
Fe tác dụng Oxy đun nóng tạo Fe
3
O
4
Hợp chất Fe
2+
khi tác dụng chất oxi hóa mạnh tạo Fe
3+
Fe
nhường 3 e
nhường 2e
nhường 1e
Fe
2+
Fe
3+
nhận 1e
nhận 2e
nhận 3e
4
+ 4H
2
Các cặp oxi hóa khử quan trọng: ( chất oxi hóa mạnh nhất tác dụng chất khử mạnh nhất )
Fe
2+
Fe
2H
+
H
2
Cu
2+
Cu
Fe
3+
Fe
2+
Ag
+
Ag
Các loại quặng sắt quan trọng:
- Hematit đỏ : chứa Fe
2
O
3
khan
- Hematit nâu : chứa Fe
2
1. Biểu thức tốc độ TB của phản ứng:
1 2
C C
v
t
−
=
∆
v
: Tốc độ TB của phản ứng tính theo
chất A (mol/l.s
-1
)
C
1
: Nồng độ đầu của chất A (mol/l)
C
2
: Nồng độ của chất A sau t giây (mol/l).
t
∆
: Độ biến thiên thời gian (s)
2. Biểu thức động học:
. .
a b
A B
λ
−
=
c
0
1
t C
v
: Tốc độ phản ứng ở t
1
0
C.
0
2
:
t C
v
Tốc độ phản ứng ở t
2
0
C ( t
2
> t
1
)
:
λ
-Nếu tăng nồng độ chất A hoặc chất B thì cân
bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.
-Nếu tăng nồng độ chất E hoặc chất G thì cân
bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
b. Nhiệt độ:
-Khi tăng nhiệt độ đối với phản ứng thu nhiệt
(Q < 0 hoặc
H∆
>0) thì cân bằng sẽ chuyển
dịch theo chiều thuận.
-Khi tăng nhiệt độ đối với phản ứng toả nhiệt
(Q>0 hoặc
0H∆ <
) thì cân bằng sẽ chuyển
dịch theo chiều nghịch.
Còn khi giảm nhiệt độ sẽ ngược lại.
c. Áp suất:
-Khi tăng áp suất thì cb sẽ chuyển dịch theo
chiều giảm số mol khí.
-Khi giảm áp suất thì cb sẽ chuyển dịch theo
chiều tăng số mol khí.
SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN MỘT SỐ TÍNH CHẤT
Tính kim
loạI
Tính phi
kim
Tính bazơ
của oxit,
hiđroxit cao
nhất
≥ 1,7
Liên kết ion
-Kim loại điển hình với phi kim điển hình ⇒ Liên kết ion
-Các trường hợp còn lại phải xét hiệu số độ âm điện ⇒ Loại liên kết
Trang 9- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
pH CỦA DUNG DỊCH
CÔNG THỨC MÔI TRƯỜNG
pH = - lg[H
+
]
pOH = - lg[OH
-
]
[H
+
].[OH
-
] = 10
-14
pH + pOH = 14
pH < 7
→
Môi trường trung tính
pH > 7
→
Môi trường bazơ
pH = 7
→
Môi trường trung tính
PO
4
+ 2NaOH
→
Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O
H
3
PO
4
+ 3NaOH
→
Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
Tỉ lệ số mol
3 4
NaOH
H PO
n
a
CO
2
, SO
2
, H
2
S TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM
CO
2
+ OH
-
SO
2
+ OH
-
H
2
S + OH
-
CO
2
+ OH
-
→ HCO
3
-
CO
2
+ 2OH
-
2
O
Tỉ l ệ số mol
2
OH
H S
n
a
n
−
=
H
2
S + OH
-
→ HS
-
+ H
2
O
H
2
S + 2OH
-
→ S
2-
+ H
2
O
Tỉ l ệ số mol
-
và SO
3
2-
tạo
thành
a ≥ 2 ⇒ SO
3
2-
tạo thành.
a ≤ 1 ⇒ HS
-
tạo thành.
1 < a < 2 ⇒ HS
-
và S
2-
tạo thành
a ≥ 2 ⇒ S
2-
tạo thành.
Chú ý:
1. Nếu chưa biết tỉ lệ số mol thì phải dựa vào dữ kiện phụ để xác định muối tạo thành.
2. Nếu cho dung dịch hỗn hợp bazơ thì phải dùng phương trình ion để giải.
3. Tổng khối lượng muối tạo thành sẽ bằng tổng khối lượng của các ion.
TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
LẬP CTPT
DANH PHÁP
ĐỒNG PHÂN
t
a. Tìm m
C
, m
H
, m
N
, m
O
2 2
3
12
11
C CO CO
m n m= =
2
2
2
9
H O
H H O
m
m n= =
2 2
28
N N N
m n m= =
O A C H N
m m m m m= − − −
b. Lập tỉ lệ:
A
d M
B
M
A
=
A
A
m
n
M
A
=
22,4.
A
d
(ở đktc)
M
A
=
. .1000
.
ct
dm
K m
m t∆
3. Tìm CTPT
a. Từ CTĐG I
CTPT A: (C
s
tetra but
penta pent
hexa hex
hepta hept
octa oct
nona non
đeca đec
b. Tên một số gốc
hiđrocacbon hóa trị I:
CH
3
- : Metyl ; C
2
H
5
- : Etyl
CH
3
-CH
2
-CH
2
- : Propyl
(Prop-1-yl)
(CH
3
)
2
CH- : isopropyl (Prop-2-yl)
CH
(2-metylpro-2-yl)
CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
- :
isoamyl (2-metylbut-1-yl)
CH
2
=CH- : vinyl
CH
2
=CH-CH
2
- : anlyl
C
6
H
5
- : Phenyl
C
6
H
5
-CH
2
C C C C
C
OH
C C C C
C
OH
C C C C
C
OH
C O C C C C
C O C C C
C
C O C C C
C
C O C C
C
C
C C O C C C
C C O C C
C
2. Đồng phân lập thể:
Cùng CTCT, nhưng khác
nhau về cấu trúc không gian
VD:
C C
Cl
Cl
H
1
24
5
6 7
5,5-đimetyl hept-3-en-1-in
TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG : HIĐROCACBON NO
ANKAN (PARAFIN)
MONOXICLOANKAN
Công thức chung: C
n
H
2n + 2
( n ≥ 1 )
(hở, no)
C
n
H
2n
( n ≥ 3 )
(đơn vòng no)
Trang 11- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
TCHH
1. Phản thế với Br
2
hoặc Cl
2
khi có as hoặc t
0
:
CH
.......
R H X− + →
GĐ 3: Đứt dây chuyền:
0 0
2
X X X+ →
0 0
0 0
R X R X
R R R R
+ → −
+ → −
2. Phản ứng tách ( gãy liên kết C-C và C-H )
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
0
500 ,C xt
→
CH
3
2
→
nCO
2
+ (n + 1) H
2
O
Nhận xét:
+
2 2
H O CO
n n>
+
2 2
ankan H O CO
n n n= −
TCHH
1. Phản ứng thế với Br
2
hoặc Cl
2
khi có as hoặc
t
0
+
Br
2
2
CH
2
Br
+ HBr
→
BrCH
2
CH
2
CH
3
-H
2
mở được vòng xilobutan
+ H
2
→
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
2. Phản ứng tách
CH
3
Nhận xét:
+
2 2
H O CO
n n=
+
2
ox
1
mon icloankan CO
n n
n
=
ĐIỀU CHẾ:
Al
4
C
3
+ 12H
2
O
→
3CH
4
+ 4Al(OH)
3
RCOONa + NaOH (r)
CaO
nung
→
→
CH
3
+ H
2
TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG: HIĐROCACBON KHÔNG NO
ANKEN (OLEFIN) ANKAĐIEN ANKIN
CT Chung: C
n
H
2n
( n ≥ 2 )
(hở, có 1 nối đôi)
CT Chung: C
n
H
2n-2
( n ≥ 3 )
(hở, có 2 nốI đôi)
CT Chung: C
n
H
2n-2
( n ≥ 2 )
(hở, có 1 nối ba)
Trang 12- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
TCHH
1. Phản ứng cộng:
+ Có t
0
, p, xt .
3. Phản ứng oxi hóa:
a) Phản ứng cháy:
C
n
H
2n
+
3
2
n
O
2
→
nCO
2
+ nH
2
O
b) Với dd KMnO
4
:
3C
n
H
2n
+ 2KMnO
a) Phản ứng cháy:
C
n
H
2n-2
+
3 1
2
n −
O
2
→
nCO
2
+ (n-1)H
2
O
Nhận xét:
2 2 2 2n n
C H CO H O
n n n
−
= −
b) Với dd KMnO
4
:
C=C-C=C
4
ddKMnO+
0
600
C
C
→
benzen
3. Phản ứng oxi hóa:
a) Pư cháy: tương tự ankađien.
b) Với dd KMnO
4
:
C≡C
4
1.dd
2.
KMnO
H
+
→
HOOC-COOH
C-C≡C
4
1.dd
2.
KMnO
H
+
→
C-COOH + CO
2
n
H
2n
+ H
2
O
C
n
H
2n+1
X + KOH
0
tane ol
t
→
C
n
H
2n
+ KX + H
2
O
Quy tắc Zaixep
ĐIỀU CHẾ
CH
3
CH
2
CH
2
+ 2H
2
ĐIỀU CHẾ
CaC
2
+ 2H
2
O
→
C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
CH
2
X-CH
2
X + 2KOH
tane ol
→
CH≡CH + 2KX + 2H
2
O
2CH
4
0
1500 C
(Fe)
+ HONO
2
đ (H
2
SO
4đ
)
Cơ chế:
GĐ1: Tạo tiểu phân mang điện
dương
Vd: HO-NO
2
+ H
+
ƒ
NO
2
(+)
+H
2
O
Hoặc
X
2
+ Fe
ƒ
[FeX
4
]
0
,Ni t
→
3. Phản ứng oxi hóa:
Với dd KMnO
4
/H
+
CH
3
4
KMnO
H
+
+
→
COOH
TCHH
1. Phản ứng cộng:
C
6
H
5
CH=CH
2
+ Br
2
→
→
(
CH CH
2
)
n
Polistiren
nCH
2
=CH-CH=CH
2
+
nC
6
H
5
CH=CH
2
0
,xt t
→
CH CH
2
)
n
(
CH
2
CH
2
CH
3
3. Phản ứng oxi hóa:
CH=CH
2
4
0
,
KMnO
H t
+
+
→
COOH
ĐIỀU CHẾ:
Hexan
0
2
,
4
xt t
H−
→
Benzen
Heptan
0
2
,
2
và HCl đi qua dung dòch KI dư, thu được 2,54 gam iot và còn
lại một thể tích khí là 500 ml (các khí đo ở đktc). Thành phần % về số mol của HCl trong hỗn hợp đầu là
A. 27,6%. B. 22,4%. C. 33,6%. D. 16,4%.
Câu 3: Dung dòch nước của muối A làm quỳ tím hoá xanh, còn dung dòch nước của muối B không làm đổi
màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dòch của 2 muối lại thì xuất hiện kết tủa. A và B lần lượt có thể là
A. Na
2
CO
3
và K
2
SO
4
. B. K
2
SO
4
và BaCl
2
.
C. K
2
CO
3
và NaNO
3
. D. Na
2
CO
. D. N
2
O
5
.
Câu 6: Cho 12 gam Mg vào 1 lít dung dòch chứa FeSO
4
0,3M và CuSO
4
0,25M. Khối lượng chất rắn thu
được sau phản ứng là
A. 30 gam. B. 32,5 gam. C. 22 gam. D. 16 gam.
Câu 7: Điện phân dung dòch chứa NaOH 0,01M và Na
2
SO
4
0,01M. pH dung dòch sau điện phân (giả sử thể
tích dung dòch thay đổi không đáng kể) là:
A. 2. B. 8. C. 12. D. 10.
Câu 8: Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Tỉ lệ giữa % nguyên tố R trong oxit
cao nhất và % R trong hợp chất khí với hidro bằng 0,5955. Cho 4,05 một kim loại M chưa rõ hoá trò tác
dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05 gam muối. Công thức của muối có thể có là
A. CaCl
2
. B. Al
2
S
3
. C. MgBr
2
, Au
3+
theo độ mạnh tăng dần là:
A. H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< NO
3
-
< Au
3+
. B. NO
3
-
< H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< Au
3+
.
C. H
+
< Fe
2+
2
SO
4
đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dòch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dòch Y là
A. MgSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
. B. MgSO
4
.
C. MgSO
4
và FeSO
4
. D. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
CO
3
.
Câu 15: Dãy biến hoá nào sau đây đúng với tính chất của X (X là nguyên tố C hoặc Si) và các hợp chất
của X?
Trang 15- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
A. X → XO
2
→ Na
2
XO
3
→ H
2
XO
3
→ XO
2
→ X.
B. XO
2
→ Na
2
XO
3
→ H
2
XO
3
→ XO
và H
2
có tỉ khối so với khí hidro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác
nung nóng được hỗn hợp mới có tỉ khối so với khí hidro là 6,125. Hiệu suất tổng hợp NH
3
là
A. 42,85%. B. 16,67%. C. 40%. D. 83,83%.
Câu 17: Trong các hoá chất được dùng làm phụ gia cho bánh ngọt và thực phẩm, có một hoá chất bò nhiệt
phân trong lò chỉ cho ra sản phẩm khí. Đó là:
A. CaCO
3
. B. (NH
4
)
2
CO
3
. C. (COO)
2
Ca. D. NaHCO
3
.
Câu 18: Hoà tan 133,2 gam muối Al
2
(SO
4
)
3
.18H
2
3
cần dùng
là:
A. lượng KMnO
4
= lượng KClO
3
. B. lượng KMnO
4
> lượng KClO
3
.
C. lượng KMnO
4
< lượng KClO
3
. D. lượng KMnO
4
– lượng KClO
3
= 35,5 g.
Câu 20: Sản phẩm của phản ứng sau đây: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O → … là:
A. K
2
CO
3
vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
sẽ có hiện tượng:
A. nước vẫn trong suốt.
B. có kết tủa trắng.
C. có kết tủa trắng và khí không màu bay ra.
D. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan trở lại.
Câu 22: Hoà tan m gam Fe(NO
3
)
3
.nH
2
O vào 41,92 gam nước ta được dung dòch X có nồng độ 9,68%. Cho
dung dòch này tác dụng vừa đủ với dung dòch NaOH 20% thì tạo ra 2,14 gam kết tủa. Công thức muối
ngậm nước và % các chất trong dung sau phản ứng là
A. Fe(NO
3
)
3
.9H
2
O; 8,52%. B. Fe(NO
3
2
, Ba(OH)
2
?
A. Q tím. B. Phenolphtalein. C. dd AgNO
3
. D. dd NaHCO
3
.
Câu 24: Hoà tan 46 gam một hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A,B thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào
nước thu được dung dòch D và 11,2 lít khí H
2
(đktc). Nếu thêm 0,18 mol Na
2
SO
4
vào dung dòch D thì dung
dòch sau phản ứng vẫn chưa kết tủa hết ion Ba
2+
, còn nếu thêm 0,21 mol Na
2
SO
4
vào dung dòch D thì dung
dòch sau phản ứng còn dư Na
2
SO
4
. Hai kim loại A, B là:
A. Li và Na. B. Na và K. C. K và Rb. D. Rb và Cs.
CH
3
. Amin bậc 1 và tên của nó là:
A. (A) và (B); isopropylamin và 1,2-etanđiamin.
B. Chỉ có (A); isopropylamin.
C. Chỉ có (D); metyl n-propylamin.
D. Chỉ có (B); 1,2-etanđiamin.
Câu 27: Chỉ dùng dung dòch AgNO
3
/NH
3
, ta không phân biệt được cặp chất nào sau đây:
A. Glucozơ và saccarozơ. B. Saccarozơ và mantozơ.
C. Glucozơ và glixerin. D. Glucozơ và mantozơ.
Câu 28: Hợp chất hữu cơ A có CTPT C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH tạo thành chất B có CTPT C
4
H
7
O
2
Na.
Vậy A thuộc loại chất sau:
Trang 16- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
A. rượu 2 lần rượu. B. este đơn chức.
H
4
. B. C
5
H
10
. C. C
4
H
8
. D. C
3
H
6
.
Câu 33: Để điều chế o-brom nitrobenzen từ benzen người ta thực hiện như sau:
A. halogen hoá benzen rồi nitro hoá sản phẩm.
B. Nitro hoá benzen rồi brom hoá sản phẩm.
C. Brom hoá benzen rồi nitro hoá sản phẩm.
D. Nitro hoá benzen rồi hiđro hoá sản phẩm.
Câu 34: A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa (C, H, O). A có thể cho phản ứng tráng gương và phản ứng với
NaOH. Đốt cháy a mol A thu được tổng số mol CO
2
và H
2
O là 3a mol. CTCT của A là
A. HCOOCH
3
. B. HOOC-COOH.
C. HOC-COOH. D. OHC-CH
H
10
.
Câu 36: Cho polime [-HN-(CH
2
)
5
-CO-]
n
tác dụng với dung dòch NaOH trong điều kiện phù hợp. Sản phẩm
sau phản ứng là
A. H
2
N-(CH
2
)
5
-COOH.. B. NH
3
và C
5
H
11
COONa.
C. C
5
H
11
COONa. D. H
2
Đi từ 1 tấn CH
4
thì:
A. hai cách cho cùng một lượng H
2
. B. cách 1 cho H
2
nhiều hơn cách 2.
C. cách 2 cho H
2
nhiều hơn cách 1. D. cách 1 cho 2 tấn H
2
; cách 2 cho 3 tấn H
2
.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A (ở thể khí trong điều kiện thường) bằng oxi dư được hỗn
hợp B có % thể tích là 27% CO
2
; 18% hơi H
2
O và 55% oxi. CTPT của A là
A. CH
4
. B. C
2
H
4
. C. C
3
H
12
O
2
) với dung dòch NaOH ta được một rượu A không bò oxihoá bởi CuO đun
nóng. E có tên là
A. isopropyl propionat. B. n-butyl axetat.
C. isobutyl axetat. D. tert-butyl axetat.
Câu 42: Chất nào sau đây không là đồng phân của các chất còn lại?
A. Xiclobutan. B. Butan. C. Metyl xiclopropan. D. cis-buten-2.
Câu 43: Rượu A tác dụng với Na dư cho một thể tích H
2
bằng ½ thể tích hơi A đã dùng. Mặt khác đốt cháy
hết một thể tích hơi rượu A thu được chưa đến 3 thể tích CO
2
(các thể tích đo cùng điều kiện). Oxihóa 1
mol A bằng CuO rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư Ag
2
O/ NH
3
thì được 4 mol Ag. Rượu A có tên gọi
là
A. rượu etylic. B. metanol. C. glixerin. D. etylen glicol.
Câu 44: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng:
A. với axit H
2
SO
4
loãng. B. với dd AgNO
3
/ NH
4
) < H(C
2
H
2
) < H(phenol) < H(axit) < H(rượu).
D. H(CH
4
) < H(phenol) < H(rượu) < H(axit) < H(C
2
H
2
).
Câu 46: Từ glixin và axit glutamic có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit ?
A. 4. B. 6. C. 8. D. 9.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một aminoaxit A thì thu được CO
2
và N
2
theo tỉ lệ thể tích 4:1. Biết phân tử A
chỉ chứa một nhóm amino. Vậy CTPT của A là
A. C
2
H
5
NO
2
. B. C
3
H
B. Glucozơ, anilin, etyl fomiat, axit axetit.
C. Saccarozơ, etanol, mantozơ, glixerin.
D. A và B đều đúng.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TỔNG HP Hoá học- LTĐH- Đề 2
--- ---
Câu 1: Lớp electron gồm các electron có mức năng lượng
A. bằng nhau. B. bằng nhau hoặc gần bằng nhau.
C. khác nhau. D. tùy ý.
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat kim loại thu được 2 gam một chất rắn. Công thức
muối đã dùng là
A. NH
4
NO
3
. B. NaNO
3
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 3: Cho các nguyên tố X, Y phản ứng với nhau để tạo ra hợp chất Z theo phương trình hóa học sau: 4X
+ 3Y → 2Z. Giả sử X và Y vừa đủ, như vậy:
A. 1 mol Y phản ứng với ¾ mol X. B. 1 mol Y tạo thành 2/3 mol Z.
C. 1 mol Z tạo thành từ 3 mol Y. D. 1 mol Z tạo thành từ ½ mol X.
Câu 4: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam vào dung dòch HCl, sau khi thu được 336 ml khí H
COOH, HCl và H
2
SO
4
có cùng nồng độ mol/l. Giá trò pH của các dung dòch
này lần lượt là a, b, c thì:
A. a = b = c. B. a > b > c. C. a < b < c. D. a > c > b.
Câu 9: Trong một loại quặng sắt dùng để luyện gang, thép có chứa 80% Fe
3
O
4
và 10% SiO
2
, còn lại là
những tạp chất khác. Phần trăm của sắt và silic trong quặng sắt này là
A. 57,9%Fe; 4,7%Si. B. 80%Fe; 10%Si.
C. 80%Fe; 4,7%Si. D. 37,9%Fe; 10%Si.
Câu 10: Một kim loại M (chỉ có một hóa trò) tan hết trong dung dòch NaOH cho ra 6,72 lít khí (đktc) và
dung dòch A. Sục khí CO
2
dư vào dung dòch A thu được kết tủa. Đem nung kết tủa đến khối lượng không
đổi thu được chất rắn nặng 10,2 gam. Vậy M và khối lượng M đã dùng là
A. Zn; 19,5 gam. B. Zn; 39 gam. C. Al; 8,1 gam. D. Al; 5,4 gam.
Câu 11: Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và Fe
3
O
4
trong môi trường không có không khí. Những chất
còn lại sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dòch NaOH dư sẽ thu được 3,36 lít khí (đktc), nếu cho tác
dụng với dung dòch HCl dư sẽ thu được 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe
; anot: Cl
2
, O
2
.
Câu 13: Cho m gam Cu phản ứng đủ với dung dòch chứa 0,6 mol H
2
SO
4
đậm đặc, nóng. Hấp thụ hoàn toàn
khí sinh ra vào V ml dung dòch NaOH 2M thì được dung dòch X. Cô cạn dung dòch X thì được 36,7 gam chất
rắn khan. Giá trò m và V lần lượt là:
A. 38,4 gam và 150 ml. B. 38,4 gam và 300 ml.
C. 17,4 gam và 550 ml. D. 17,4 gam và 275 ml.
Câu 14: Khí SO
2
do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng gây ra ô nhiểm môi trường. Tiêu
chuẩn quốc tế qui đònh nếu lượng SO
2
vượt quá 30.10
-6
mol/ m
3
(không khí) thì coi như không khí bò ô
nhiểm. Nếu người ta lấy 10 lít không khí ở một thành phố và phân tích thấy có 0,0024 mg SO
2
thì không
khí ở đó:
A. bò ô nhiểm. B. không bò ô nhiểm.
C. lượng SO
A. 0,5M và 1,5M. B. 1M và 3M. C. 0,6M và 1,8M. D. 0,4M và 1,2M.
Câu 16: Không nên dùng phản ứng nào sau đây để điều chế CuSO
4
vì không tiết kiệm được axit ?
A. Axit sunfuric tác dụng với đồng II oxit.
B. Axit sunfuric tác dụng với đồng II hiđroxit.
Trang 19- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
C. Axit sunfuric tác dụng với kim loại đồng.
D. Axit sunfuric tác dụng với đồng II cacbonat.
Câu 17: Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dòch CuCl
2
. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim
loại. Đó là:
A. Zn, Mg, Cu. B. Zn, Mg, Ag. C. Mg, Ag, Cu. D. Zn, Ag, Cu.
Câu 18: Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là:
A. chế tạo thủy tinh hữu cơ.
B. chế tạo tế bào quan điện.
C. làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.
D. sản xuất NaOH và KOH.
Câu 19: Dùng dây platin sạch nhúng vào hợp chất X rồi đem đốt trên ngọn lữa đèn khí (không màu), ngọn
lữa có màu tím. Kết luận nào đúng?
A. X là hợp chất của Na. B. X là hợp chất của K.
C. X là hợp chất của Li. D. X là hợp chất của Rb.
Câu 20: Cho 3,9 gam K vào 101,8 gam nước thu được dung dòch X có d = 1,056 g/ ml. Tìm phát biểu đúng:
A. Nồng độ % của dung dòch X là 5,6%.
B. Nồng độ mol/ l của dung dòch X là 2M.
C. Thể tích khí sinh ra là 2,24 lít ở 27,3
0
C; 1,1 atm.
D. Nồng độ mol/ l của dung dòch X là 1M.
A. CuCl
2
. B. NiSO
4
. C. AgNO
3
. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
Câu 25: Khử 5,8 gam một oxit sắt bằng CO một thời gian thu được được hỗn hợp rắn X gồm Fe và oxit sắt.
Hoàn tan X trong dung dòch HNO
3
dư rồi cô cạn dung dòch thu được 18,15 gam muối khan. Công thức phân
tử của oxit sắt đã cho là:
A. FeO. B. Fe
2
O
3
.
C. Fe
3
O
4
. D. Không xác đònh được.
Câu 26: Tam hợp propin trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra:
A. toluen. B. n-propylbenzen.
-CH(CH=CH
2
)-]
n
.
C. [-CH
2
-CH
2
-CH=CH
2
-]
n
. D. [-CH
2
-CH(C
2
H
5
)-]
n
.
Câu 29: Từ rượu n-propylic và phenol điều chế n-propyl phenyl ete ta có thể chọn thêm các chất vô cơ
cần thiết là:
A. NaOH, HBr. B. Cl
2
, Na. C. Br
2
, Na. D. H
2
, C
3
H
6
, C
4
H
8
. B. C
3
H
8
, C
3
H
6
, C
3
H
4
.
C. C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
thời xuất hiện 2,87 gam kết tủa và thoát ra sau cùng là 1,792 lít khí duy nhất (đktc). Tổng số đồng phân
(không xét đồng phân quang học) của A là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một aminoaxit A thu được CO
2
và N
2
theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. Biết phân tử A
chỉ chứa một nhóm amino bậc 1. Vậy tên của A là:
A. alanin. B. glixin. C. axit glutamic. D. axit amino n-butiric.
Câu 36: Khi phân tích chất hữu cơ A (chứa C, H, O) ta có m
C
+ m
H
= 3,5m
O
. Lấy 2 rượu đơn chức X, Y đem
đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thì thu được A. Công thức cấu tạo mạch hở của A, X, Y là
(biết A là ete) :
A. CH
3
-O-CH=CH-CH
3
; CH
3
OH; CH
D. CH
3
-O-C
3
H
7
; CH
3
OH; C
3
H
7
OH.
Câu 37: Một este E có công thức R-COOR
1
(với R
1
có 6 nguyên tử cacbon) có tỉ khối hơi so với khí O
2
nhỏ
hơn 4,5. Khi xà phòng hóa E bằng dung dòch NaOH ta thu được 2 muối có tỉ lệ khối lượng là 1,4146. Tên
của E là:
A. phenyl fomiat. B. phenyl axetat. C. phenyl acrylat. D. phenyl propionat.
Câu 38: Tên gọi theo quốc tế của hợp chất sau: CH
3
-C(CH
3
)(C
2
H
C. 1B, 2D, 3A, 4E. D. 1B, 2D, 3A, 4C.
Câu 41: Chọn đồng phân X ứng với CTPT C
16
H
14
O
4
, biết rằng X thỏa mản các điều kiện sau: Cộng H
2
(Ni,
t
0
C) theo tỉ lệ mol 1 : 6; Phản ứng với dung dòch NaOH nóng dư cho ra 3 muối khác nhau; Phản ứng thế với
clo dưới ánh sáng khuếch tán. X có CTCT là:
A. C
6
H
5
-OOC-CH
2
-COOC
6
H
4
-CH
3
. B. CH
3
-C
6
2
-OOC-COO-C
6
H
5
.
Trang 21- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức bậc 1 là A và B. Lấy 2,28 gam X tác dụng đủ với 300 ml
dung dòch HCl thì thu được 4,47 gam muối. Số mol của 2 amin trong hỗn hợp bằng nhau. Vậy nồng độ mol/
l của dung dòch HCl và tên A, B lần lượt là:
A. 0,2M; metyl amin và etyl amin. B. 0,02M; etyl amin và n-propyl amin.
C. 0,2M; etyl amin và n-propyl amin. D. 0,02M; metyl amin và etyl amin.
Câu 43: Trong thực tế người ta dùng glucozơ để tráng gương thay vì dùng anđehit. Đó là do:
A. glucozơ rẽ tiền hơn các anđehit.
B. glucozơ không có độc tính như các anđehit.
C. cũng một số mol như nhau, glucozơ tạo ra lượng bạc nhiều hơn so với dùng các anđehit khác.
D. glucozơ tan tốt trong nước còn anđehit không tan trong nước.
Câu 44: Có các polime sau: Tinh bột (1), cao su thiên nhiên (2), tơ tằm (3), tơ capron (4). Polime nào có
thể là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng ?
A. chỉ có (4). B. (3) và (4). C. (1) và (4). D. (2) và (3).
Câu 45: Xenlulozơ có thể tham gia phản ứng:
A. thủy phân. B. với anhiđrit axetic.
C. dung dòch AgNO
3
/ NH
3
. D. A, B đều đúng.
Câu 46: Cho các chất sau: Rượu n-propylic (1), metyl axetat (2), axit propionic (3), axit benzoic (4), metyl
fomiat (5), axit axetic (6), etanol (7). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về nhiệt độ sôi ?
A. (5) < (7) < (2) < (6) < (1) < (3) < (4).
A. (1), (2), (3), (7). B. (2), (3), (4). C. (1), (4), (5). D. (1), (4), (6).
Câu 50: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:
CH
4
→ C
2
H
2
→ ClCH=CH
2
→ PVC.
Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên ở đktc cần để điều chế ra
1 tấn PVC (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích) là:
A. 1792 m
3
. B. 2915 m
3
. C. 3584 m
3
. D. 896 m
3
.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – LUYỆN THI ĐẠI HOC - Đề 3
------
Câu 1: Công thức hóa học của amophot, một loại phân bón phức hợp là
A. Ca(H
2
PO
4
2
HPO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 2: Trên vỏ nguyên tử, các electron chuyển động quanh hạt nhân
A. với vận tốc rất lớn có quỹ đạo hình elip hay hình tròn.
B. với vận tốc rất lớn trên những quỹ đạo xác đònh.
C. với vận tốc rất lớn không theo quỹ đạo xác đònh.
D. một cách tự do.
Câu 3: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO
3
, 10,2% Al
2
O
3
và 9,8% Fe
2
O
3
theo khối lượng. Nung đá ở nhiệt độ
cao ta thu được chất rắn có khối lượng bằng 78% khối lượng đá trước khi nung. Hiệu suất phản ứng phân
hủy CaCO
3
và % khối lượng CaO trong đá sau khi nung tương ứng là:
A. BaCl
2
, Na
+
, Ba
2+
, CO
3
2-
, SO
3
2-
, SO
4
2-
.
B. NaCl, Na
+
, Ba
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
, K
+
.
C. CaCl
tạo ra ở đktc là
A. Fe
2
O
3
; 4,48 lít. B. FeO; 6,72 lít.
C. Fe
3
O
4
; 8,96 lít. D. Fe
3
O
4
; 6,72 lít.
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dung dòch NaOH dư cho ra 3,136 lít khí (đktc) và để
lại một chất rắn A. Hòa tan A trong dung dòch H
2
SO
4
loãng dư, sau đó thêm NaOH dư vào được kết tủa B.
Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8 gam. Vậy khối lượng của hỗn
hợp X là:
A. 18,24 gam. B. 18,06 gam. C. 17,26 gam. D. 16,18 gam.
Câu 9: Oxi có 3 đồng vò là:
16
O,
17
O và
18
+
, Al
3+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
, OH
-
. D. Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, NO
3
-
, Cl
-
.
Câu 11: Khác với nguyên tử S, ion S
2-
có:
A. bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn.
B. bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn.
C. bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn.
D. bán kính ion lớn hơn và nhiều electron hơn.
-
. B. I
2
< MnO
4
-
< Fe
3+
.
C. I
2
< Fe
3+
< MnO
4
-
. D. MnO
4
-
< Fe
3+
< I
2
.
Câu 13: Nếu hằng số cân bằng của phản ứng có giá trò là 4,16.10
-3
ở 25
0
C và 2,13.10
-4
lít khí
NO. Cô cạn dung dòch nhận được cở TN
2
thì thu được lượng muối khan là:
A. 11,52 gam. B. 15,24 gam. C. 9,48 gam. D. 16,92 gam.
Câu 16: Ghép cấu hình electron ở cột 1 với tên nguyên tố ở cột 2 sau cho phù hợp?
Trang 23- Trường THPT Hồng Ngự I-Luyện thi Đại học-NVP
Cột 1
Cột 2
1. [Ne]3s
2
3p
4
A. oxi
2. 1s
2
2s
2
2p
4
B. telu
3. [Kr]4d
10
5s
2
5p
4
C. selen
4. [Ar]3d
10
)
3
vào 100 gam dung dòch H
2
SO
4
9,8% thu được dung dòch A. Cho 38,8 gam NaOH nguyên chất vào dung dòch A, thu được kết tủa B và dung
dòch C. Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được m gam chất rắn. Giá trò m là:
A. 2,4 gam. B. 9,6 gam. C. 4,8 gam. D. 5,6 gam.
Câu 19: Cho các dung dòch: FeCl
2
(1), FeCl
3
(2), HCl (3), HCl+NaNO
3
(4), HNO
3
(5). Dung dòch hòa tan
được kim loại Cu là:
A. (2), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (4). D. (2), (4), (5).
Câu 20: Cho m gam Fe vào dung dòch hỗn hợp chứa 0,4 mol HCl và 0,16 mol Cu(NO
3
)
2
, lắc đều cho phản
ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7 m gam và V lít khí
(đktc). Giá trò m và V là:
A. 11,2 gam và 4,48 lít. B. 33 gam và 4,48 lít.
C. 23,1 gam và 4,48 lít. D. 11,2 gam và 8,96 lít.
Câu 21: Mạng tinh thể có các ion dương ở các đỉnh và giữa các mặt của hình lập phương là kiểu mạng:
thì nồng độ của Cu
2+
còn lại trong dung dòch bằng
½ nồng độ Cu
2+
ban đầu và thu được chất rắn A có khối lượng (m + 0,16) gam. Vậy giá trò m và nồng độ
ban đầu của dung dòch Cu(NO
3
)
2
là
A. 1,12 gam; 0,3M. B. 2,24 gam; 0,2M.
C. 1,12 gam; 0,4M. D. 2,24 gam; 0,3M.
Câu 26: Khi cho metyl xiclopentan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng có thể thu được số dẫn
xuất monoclo là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 27: Khi cho hợp chất thơm X có CTPT C
7
H
8
O tác dụng với O
2
(Cu làm xúc tác) thu được anđehit
thơm. Vậy tên gọi của X và tính chất của nó như sau:
A. rượu benzylic, tác dụng với Na. B. rượu benzylic, tác dụng với NaOH.
C. o-crezol, tác dụng với NaOH. D. o-crezol, tác dụng với Na và NaOH.
Câu 28: Trong bình kính chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khí H
2
có Ni làm xúc tác (thể tích
Ni không đáng kể). Nung nóng bình một thời gian, thu được một chất khí B duy nhất. Ở cùng nhiệt độ áp
A. 43,8%; nặng bằng. B. 43,8%; nhẹ hơn.
C. 43,8%; nặng hơn. D. 87,6%; nhẹ hơn.
Câu 30: Đốt cháy hết a mol một rượu no mạch hở A thì được 5a mol hỗn hợp gồm CO
2
và hơi nước. Vậy
tên gọi của A có thể là:
A. metanol. B. etylenglicol. C. glixerin. D. rượu benzylic.
Câu 31: X chứa (C, H, O) và CTPT trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X có 46,15%; 4,615%, còn
lại là oxi. Biết X tác dụng với H
2
có xúc tác Ni theo tỉ lệ mol 1 : 1; phản ứng với NaOH nóng cho ra một
muối và hai chất hữu cơ trong đó có một chất cho phản ứng tráng gương. Vậy X có CTCT là:
A. C
2
H
5
-OOC-COO-CH=CH
2
. B. CH
3
-OOC-COO-CH=CH-CH
3
.
C. HOOC-COO-CH=CH-CH
3
. D. CH
3
-OOC-COO-CH=CH
2
.
4
O
2
và C
5
H
6
O
4
. B. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
4
O
4
.
C. CH
2
O
2
và C
4
H
4
D. thấy vẩn đục, vẩn đục tan, không hiện tượng gì.
Câu 37: Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
6
O
3
. X có thể phản ứng với Na và Na
2
CO
3
. Oxihóa X bằng
CuO thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương. Vậy X có tên gọi là:
A. axit-3-hiđroxi propanoic. B. axit-2-hiđroxi propanoic.
C. etyl fomiat. D. 2,3-ddihiddroxxi propanal.
Câu 38: Hợp chất X có CTPT C
3
H
5
Cl
3
. Thủy phân hoàn toàn X thu được hợp chất Y. Y tác dụng với Na
giải phóng khí H
2
và Y tráng gương được. Vậy X có thể có tên gọi là:
A. 1,1,1-triclo propan. B. 1,2,3-triclo propan.
C. 1,2,2-triclo propan. D. 1,1,3-triclo propan.
Câu 39: Xà phòng hóa 1 kg lipit có chỉ số axit bằng 7, chỉ số xà phòng hóa là 200. Vậy khối lượng glixerin
thu được là:
A. 352,43 gam. B. 105,69 gam. C. 320,52 gam. D. 193 gam.