GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10
CHƯƠNG 3
PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương III: PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 19
Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình.
Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương
đương.
Biết khái niệm phương trình hệ quả.
2.Kĩ năng:
Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt
tương đương.
Nêu được điều kiện xác định của phương trình.
Biết biến đổi tương đương phương trình.
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
H2. Cho ví dụ về phương
trong đó f(x), g(x) là
a) 2x + 3 = 0 –> S =
trình một ẩn có một
những biểu thức của x.
2
2
nghiệm, hai nghiệm, vô số b) x – 3x + 2 = 0 –> S = x0 R đgl nghiệm của
nghiệm, vô nghiệm?
{1,2}
(1) nếu f(x0) = g(x0) đúng.
2
c) x – x + 2 = 0 –> S = Giải (1) là tìm tập
d) x 1 x 1 2 –>S=[– nghiệm S của (1).
2
1;1]
Nếu (1) vô nghiệm thì S
= .
Hoạt động 2: Tìm hiểu điều kiện xác định của phương trình
H1. Tìm điều kiện của các Đ1.
2. Điều kiện của một
10 phương trình sau:
phương trình
Dạng f(x,y) = g(x,y), …
H2. Chỉ ra một số nghiệm Đ2. a) (2; 1), (1; 3), …
của các phương trình đó?
b) (3; 4; 0), (2; 4; –
1), …
H3. Nhận xét về nghiệm
và số nghiệm của các Đ3. Mỗi nghiệm là một bộ
phương trình trên?
số của các ẩn.
Thông thường phương
trình có vô số nghiệm.
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm phương trình chứa tham số
H1. Cho ví dụ phương Đ1. a) (m + 1)x – 3 = 0 4. Phương trình chứa
10 trình chứa tham số?
b) x2 – 2x + m = 0
tham số
'
Trong một phương trình,
H2. Khi nào phương trình Đ2.
ngoài các chữ đóng vai trò
đó vô nghiệm, có nghiệm? a) có nghiệm khi m ≠ –1
ẩn số còn có thể có các
3
chữ khác được xem như
–> nghiệm x =
m 1
những hằng số và được
b) có nghiệm khi = 1–m gọi là tham số.
≥0
Giải và biện luận phương
Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình.
Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương
đương.
Biết khái niệm phương trình hệ quả.
2.Kĩ năng:
Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt
tương đương.
Nêu được điều kiện xác định của phương trình.
Biết biến đổi tương đương phương trình.
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án.
2.Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức về phương trình đã học.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Tìm điều kiện xác định của phương trình
x2
x 1
9
x 1
Đ. x > 1
2. Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nội dung
2. Phép biến đổi tương
đương
Định lí: Nếu thực hiện các
phép biến đổi sau đây trên
x 1 x 1
1
1
1
một phương trình mà
x+
–
=
+
x 1 x 1 x 1
không làm thay đổi điều
1
kiện của nó thì ta được
1–
x=1
x 1
một phương trình mới
b) x(x – 3) = 2x x – 3 =
tương đương:
2
a) Cộng hay trừ hai vế với
x=5
cùng một số hoặc cùng
H1. Tìm sai lầm trong các Đ1.
một biểu thức;
phép biến đổi trên?
đều là nghiệm của (1) nghiệm của (1)
thêm nghiệm không phải
không?
là nghiệm của pt ban đầu.
Ta gọi đó là nghiệm ngoại
lai.
Xét các phép biến đổi
15 sau:
1
1
'
a) x +
=
+1
3. Củng cố (5’)
Nhấn mạnh các phép biến đổi phương trình.
Để giải một pt ta thường thực hiện các phép biến đổi tương đương.
Phép bình phương hai vế, nhân hai vế của pt với một đa thức có thể dẫn tới pt
hệ quả.
Khi đó để loại nghiệm ngoại lai ta phải thử lại các nghiệm tìm được hoặc đặt
điều kiện phụ để được phép biến đổi tương đương.
4. Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại lí thuyết và làm bài tập trong SGK
6
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
II. Phương trình qui về
Cho HS nhắc lại các HS phát biểu
10 bước giải phương trình
phương trình bậc nhất,
' chứa ẩn ở mẫu thức.
bậc hai
1. Phương trình chứa ẩn
VD1. Giải phương trình:
2
ở mẫu
x 3x 2 2x 5
(1)
P(x)
2x 3
4
Dạng
Q(x)
H1. Nêu đkxđ của (1)
Đ1. 2x + 3 ≠ 0 x ≠ –
3
2
H2. Biến đổi phương trình (*)
Đ2. (1) 16x + 23 = 0
(1)
x=–
2
f(x) g(x) f(x) g(x)
2x 3 (x 2)2
a) 2x 3 x 2
(a)
g(x) 0
b) x 1 x 2
x 2 0
+ Đặt ẩn phụ
x2 6x 7 0
x 2
x 3 2
x 3 2 (loaïi)
x 2
x=3+ 2
2
(b) (x 1) x 2
x 1
x=
5 1
2
a) 2x – 7x + 5 = 0
2t 7t 5 0
b) 5x 6 x 6
5x 6 (x 6)2
(b)
Cho HS nêu cách biến
x 6 0
đổi
3. Củng cố (3’)
-Nhấn mạnh cách giải các dạng phương trình
4. Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại lí thuyết và làm bài tập trong SGK
8
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương III: PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 22
Bài 2: LUYỆN TẬP PT QUY VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
≠1
−1 ≥0
≥1
Điều kiện
⇔
⇔ ≥1
−2 ≥0
≥2
Điều kiện: 2 + 1 ≥ 0 ⇔ ≥ −
Pt suy ra
− 3 + 1 = (2 + 1)
⇒
−3 +1=4 +4 +1
=
⇒3 −7 =0⇒
=0
Câu 2. Giải phương trình: √
Câu
1a
1b
2
Vậy PT có nghiệm
= 0 và
=
9
m = –2: S =
Hoạt động 2: Luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
H1. Nêu các bước giải và Đ1.
2. Giải và biện luận các pt
2
5' biện luận pt: ax + bx + c a) = –m
sau theo tham số m:
2
=0?
m
0: S =
b) = – m – 2
m < –2:
S= m m 2, m m 2
m = –2: S = {2}
m > –2: S =
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa GTTĐ
H1. Nhắc lại các bước giải Đ1.
3. Giải các phương trình
7' pt chứa ẩn ở mẫu, cách a) ĐKXĐ: x ≠ 3
sau:
giải pt chứa GTTĐ?
c) 2x 1 5x 2
Hoạt động 4: Luyện kĩ năng giải phương trình trùng phương, pt chứa căn thức
H1. Nhắc lại cách giải pt Đ1.
4. Giải các phương trình
2
10 trùng phương, pt chứa căn
sau:
t x ,t 0
a)
2
' thức?
a) 3x4 + 2x2 – 1 = 0
3t 2t 1 0
b) 5x 6 x 6
3 3
S = ,
c) 3 x x 2 1
3 3
10
2
b) 5x 6 (x 6)
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương III: PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 23
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Nắm vững khái niệm pt bậc nhất hai ẩn, hệ pt bậc nhất hai ẩn và tập nghiệm
của chúng.
Hiểu rõ phương pháp cộng đại số và phương pháp thế.
2.Kĩ năng:
Giải được và biểu diễn được tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn.
Giải thành thạo hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp
thế.
Giải được hệ pt bậc nhất ba ẩn đơn giản.
Giải được một số bài toán thực tế đưa về việc lập và giải hệ pt bậc nhất hai, ba
ẩn.
Biết dùng MTBT để giải hệ pt bậc nhất hai, ba ẩn.
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc biến đổi hệ phương trình.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về hệ pt bậc nhất hai ẩn.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Nêu dạng của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và phương pháp giải?
Đ. Phương pháp thế, phương pháp cộng đại số.
2. Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
trên mp Oxy?
Nhận xét?
y
(x0;y0) đều là nghiệm
b ≠ 0: (1) y =
7
6
5
4
3
2
1
-9
-8
-7
-6
-5
-4
-3
-2
c
x
b
b
-4
Tổng quát:
Phương trình (1) luôn có
vô số nghiệm.
Các điểm nằm trên đường Biểu diễn hình học tập
3x 7
nghiệm của (1) là một
thẳng y =
2
đường thẳng trong mp
Oxy.
-5
-6
-7
-8
-9
-10
-11
Hoạt động 2: Ôn tập Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
H1. Nhắc lại các cách giải Đ1. Mỗi nhóm giải theo 2. Hệ hai phương trình
17 (2)
một cách.
có 1 nghiệm
+ (d1)//(d2) (2) vô
nghiệm
+ (d1)(d2) (2) vô số
nghiệm
Cặp số (x0; y0) là nghiệm
của (2) nếu nó là nghiệm
của cả 2 phương trình của
(2).
Giải (2) là tìm tập
nghiệm của (2).
4
4
4
d1
d2
2
2
2
d2
d1
a)
c b
a c
Nghiệm (x; y) = (–1; 2) Dx = 1 1 , Dy = 1 1
4x 3y 2
c2 b 2
a2 c2
b) D = 29, Dx = 58, Dy = –
b) 2x 3y 13
D ≠ 0: (2) có nghiệm duy
87
7x 4y 2
Nghiệm (x; y) = (2; –3)
D
D
nhất x x ; y y
D
D
D = 0 và (Dx ≠ 0 hoặc Dy
≠0)
(2) vô nghiệm
D = Dx = Dy = 0: (2) vô
13
ẩn.
Biết dùng MTBT để giải hệ pt bậc nhất hai, ba ẩn.
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc biến đổi hệ phương trình.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về hệ pt bậc nhất hai ẩn.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Giải hệ phương trình sau bằng định thức: 3x 5y 6
4x 7y 8
2
48
Đ. D = 41, Dx = 2, Dy = –48 Nghiệm (x; y) = ( ; )
41 41
2. Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải Hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
II. Hệ phương trình bậc
GV hướng dẫn tìm
10 nghiệm của hệ phương
nhất 3 ẩn
3
(3)
z
Hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn:
4
–> Hệ phương trình trên
có dạng tam giác.
15
a1x b1y c1y d1
a2 x b2 y c2 y d2 (4)
a x b y c y d
3
3
3
3
Mỗi bộ số (x0; y0; z0)
nghiệm đúng cả 3 pt của
hệ đgl nghiệm của hệ (4).
Phương pháp Gauss:
Mọi hệ phương trình bậc
nhất 3 ẩn đều biến đổi
được về dạng tam giác
bằng phương pháp khử
dần ẩn số.
Hoạt động 2: Luyện tập giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
VD1: Giải hệ phương
GV hướng dẫn cách vận
10 dụng phương pháp Gauss.
trình:
Hoạt động 3: Luyện tập giải toán bằng cách lập hệ phương trình
H1. Nhắc lại các bước giải Đ1.
VD2: Hai bạn Vân và Lan
10 toán bằng cách lập phương 1) Chọn ẩn, đk của ẩn.
đến cửa hàng mua trái cây.
' trình ?
2) Biểu diễn các đại lượng Bạn Vân mua 10 quả quýt,
liên quan theo ẩn.
7 quả cam với giá tiền
3) Lập pt, hệ pt.
17800 đ. Bạn Lan mua 12
4) Giải pt, hệ pt
quả quýt, 6 quả cam hết
5) Đối chiếu đk để chọn 18000 đ. Hỏi giá tiền mỗi
nghiệm thích hợp.
quả quýt và mỗi quả cam
x (đ): giá tiền một quả là bao nhiêu?
quýt
y (đ): giá tiền một quả
cam
10x 7y 17800
12x 6y 18000
x = 800, y = 1400
Hoạt động 4: Hướng dẫn sử dụng MTBT để giải hệ phương trình
VD3: Giải các hệ ph.trình:
Hướng dẫn HS sử dụng a) x 0.048780487
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương III: PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 25
Bài 3: LUYỆN TẬP PT VÀ HỆ PT NHẤT NHIỀU ẨN
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Củng cố cách giải phương trình, hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
2.Kĩ năng:
Giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn.
Biết giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn.
Vận dụng thành thạo việc giải toán bằng cách lập hệ phương trình.
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc giải hệ phương trình.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.
2.Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập cách giải hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
2. Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
H1. Nên dùng phương Đ1. Có thể dùng phương 1. Giải các phương trình:
d) 0,3x 0,2y 0,5
0,5x 0, 4y 1,2
d) Nhân 2 vế với 10
Hướng dẫn thêm phương
(2; 0,5)
pháp định thức.
Hoạt động 2: Luyện kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
18
2. Giải các phương trình
sau:
Hướng dẫn HS vận dụng
11
x
10 phương pháp Gauss.
14
' (Cho HS nhận xét và tự rút a) y 5
2
ra cách biến đổi thích hợp)
năng suất 18%, dây
ĐK: x, y nguyên dương
chuyền thứ hai tăng năng
Ta có hệ phương trình:
suất 15% nên cả hai dây
chuyền may được 1083 áo.
x y 930
Hỏi trong ngày thứ nhất
1,18x 1,15y 1083
mỗi dây chuyền may được
x 450
bao nhiêu áo sơ mi?
y 480
4. Gọi x (ngàn đồng) là giá 4. Một cửa hàng bán áo sơ
mi, quần âu nam và váy
bán một áo.
y (ngàn đồng) là giá bán nữ. Ngày thứ nhất bán
được 12 áo, 21 quần và 18
một quần.
z (ngàn đồng) là giá bán váy, doanh thu là 5349000
đồng. Ngày thứ hai bán
một váy.
được 16 áo, 24 quần và 12
ĐK: x, y, z > 0
váy, doanh thu là 5600000
Ta có hệ phương trình:
24
y
0,5854
trình bậc nhất hai ẩn.
4x 7y 8
y
11
Cho 4 HS giải bằng tay
2x 3y 5
b)
2
5x
2y 4
để đối chiếu.
x 19
x 0,1053
b)
–>
c) 2x 3y 5
y 33
19
Hoạt động 5: Sử dụng MTBT giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
2. Giải các phương trình
Chia nhóm sử dụng
22
x
3' MTBT để giải hệ phương
sau:
101
x 0,2178
131
2x 3y 4z 5
trình bậc nhất ba ẩn.
a) y
–> y 1,2970
101
a)
4x 5y z 6
z 0,3861
Cho 2 HS giải bằng tay
39
3x 4y 3z 7
z
để đối chiếu.
y
12
x 2
b) 3
y 2
x 1,8235
19
c) y
17
39
z
17
x 4,2093
7
d) y
43
z 1,9302
2x 5y 9
a)
4x 2y 11
Bài: ÔN TẬP CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Củng cố các khái niệm đkxđ, pt tương đương, pt hệ quả, hệ hai pt bậc nhất hai
ẩn.
Nắm vững cách giải phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai.
Nắm được cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn.
2.Kĩ năng:
Giải thành thạo phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai.
Biết vận dụng định lí Viet để giải toán.
Giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Biết giải hệ pt bậc nhất ba ẩn bằng pp Gause.
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc biến đổi phương trình.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.
2.Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình, hệ
phương trình.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
2. Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố cách tìm đkxđ, xét pt tương đương
H1. Nêu ĐKXĐ của các Đ1.
1. Giải các phương trình
pt. Từ đó thực hiện các a) ĐKXĐ: x ≥ 5 –> S = sau:
phép biến đổi pt?
{6}
b) Bình phương 2 vế.
5
2
ĐK: x – 1 ≥ 0 –> S =
c) Dùng định nghĩa
GTTĐ.
–> S = {2, 3}
3x2 2x 3 3x 5
2x 1
2
b) x 2 4 = x– 1
c) 4x 9 = 3 – 2x
d) 2x 1 3x 5
6
5
d) S = 4,
Hoạt động 3: Luyện kỹ năng giải hệ pt bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
H1. Nêu cách giải?
3. Giải các hệ phương
Đ1.
trình:
43
43
43
4x 2y 11
b) 3x 4y 12
5x 2y 7
2x 3y z 7
c) 4x 5y 3z 6
x 2y 2z 5
x 4y 2z 1
d) 2x 3y z 6
3x 8y z 12
Hoạt động 4: Luyện kỹ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình
H1. Nêu các bước giải?
4. Hai công nhân cùng sơn
Đ1.
Gọi t1 (giờ) là thời gian một bức tường. Sau khi
người thứ nhất sơn xong người thứ nhất làm được 7
bức tường.
giờ và người thứ hai làm
t2 (giờ) là thời gian người được 4 giờ thì họ sơn được
thứ hai sơn xong bức 5
bức tường. Sau đó họ
tường.
9
nghiệm
;
d. Cả a, b, c đều đúng
c. Có cùng tập hợp
Bài 2. Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương :
a. 3 x x 2 x 2 3 x x 2 x 2
b.
;
x 1 3x x 1 9 x 2
;
d. Cả a , b , c đều sai .
c. 3x x 2 x 2 x 2 3x x 2
Bài 3. Cho phương trình: f1(x) = g1(x) (1) ; f2(x) = g2(x) (2) ; f1(x) + f2(x) = g2(x) + g2(x) (3).
Trong các phát biểu sau, tìm mệnh đề dúng ?
a. (3) tương đương với (1) hoặc (2)
;
c. (2) là hệ quả của (3)
b. (3) là hệ quả của (1)
;
d. Các phát biểu a , b, c đều sai.
Bài 4. Cho phương trình 2x2 - x = 0 (1)Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải
là hệ quả của phương trình (1)?
x
2
Bài 6. Phương trình 2 x 4 x 1 0 có bao nhiêu nghiệm ?
a. 0
;
b. 1
;
c. 2
;
d. Vô số
Bài 7. Phương trình 2 x 4 2 x 4 0 có bao nhiêu nghiệm ?
a. 0
;
b. 1
;
c. 2
;
d. Vô số
3
3x
Bài 8. Tập nghiệm của phương trình 2 x
là :
x 1 x 1
3
3
a. S = 1;
;
c. S =
;
b. S = 1
; d. Một kết quả khác
14
14
Bài 11. Tập hợp nghiệm của phương trình
11 65 11 41
b.
;
10
14
11 41 11 41
;
d.
10
10
;
;
(m 2 2) x 2m
2 trong trường hợp m ≠ 0 là :
x
;
c. T = R
;
d. T = R\{0}.
a. T = {-2/m} ;
3. Củng cố (5’)
Nhấn mạnh:
– Cách giải các dạng toán.
– Cách xét các điều kiện khi thực hiện các phép biến đổi pt
4. Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại lí thuyết và làm bài tập trong SGK
24
Ngày giảng: .…/ .…/ ..…… tại lớp …… Ngày giảng: .…/ .…/ ..…… tại lớp ……
Ngày giảng: .…/ .…/ ..…… tại lớp ……Ngày giảng: .…/ .…/ ..…… tại lớp ……
Tiết 28
KIỂM TRA 45 PHÚT
I. MỤC TIÊU:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình Đại số 10 sau khi học sinh học
xong chương 3, cụ thể
1. Về kiến thức:
Biết cách xác định phương trình, tập xác định phương trình, nghiệm phương trình,
phương trình nhiều ẩn, phương trình chứa tham số.
Biết một số dạng phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Nắm được cách giải hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
2. Về kĩ năng:
Tìm tập xác định phương trình, nghiệm phương trình, phương trình nhiều ẩn, phương
trình chứa tham số.
Giải phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Giải hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.
3. Về thái độ tư duy:
Học sinh thấy được tầm quan trọng của phương trình bậc nhất, bậc hai trong việc giải
3
3
90
120
Theo
thang
điểm 10
3,0
4,0
30
3
90
3,0
300
10
100%
25
Theo
MTNT