ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
KHU CÔNG NGHIỆP ĐỨC HÒA III – RESCO
Nhóm thực hiện : Nhóm 2
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Nguyễn Thị Thu Giang
Nguyễn Thị Phuơng Nhung
Nguyễn Đắc Tuấn Thành
Nguyễn Xuân Tùng
GVHD: ThS.Vũ Văn Doanh
Lớp
: ĐH4QM2
Hà Nội - 2017
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN CHUNG
1.1. Đặt vấn đề
Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp Đức Hòa III – RESCO trên địa bàn xã
- Xác định chương trình quản lý và giám sát môi trường nhằm đánh giá hiệu quả
của các giải pháp hạn chế ô nhiễm và các tác động xảy ra trên thực tế.
1.3.2. Nhiệm vụ ĐTM
- Xác định phạm vi, các vấn đề then chốt cần được giải quyết khi đánh giá tác
động môi trường, quy mô không gian và thời gian của đánh giá và soạn thảo nhiệm vụ
cho hoạt động đánh giá.
- Mô tả dự án – rà soát và mô tả dự án xây dựng, đề xuất theo các hoạt động cơ
bản vị trí, bố trí, thiết kế và kế hoạch thực hiện (trong chu kì của dự án). Nhiệm vụ này
nhằm đưa ra các thông tin cơ sở quan trọng cho mọi giai đoạn khác trong ĐTM.
- Phân tích cơ sở - mô tả hiện trạng các điều kiện kinh tế, xã hội và môi trường
tại địa điểm thực hiện dự án và vùng lân cận, xem xét tính nhạy cảm của khu vực, khả
năng chịu đựng của môi trường địa phương.
- Đánh giá tác động – đánh giá toàn diện các tác động và rủi ro môi trường tiềm
ẩn có thể phát sinh trong quá trình xây dựng, vận hành hay hủy bỏ dự án, bao gồm các
tác động tới các hạng mục môi trường và các hạng mục kinh tế - xã hội, các rủi ro tai
biến môi trường.
- Các biên pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường – mô tả các biện pháp
cụ thể nhằm giảm thiểu các tác động tiêu cực và rủi ro cho môi trường và cam kết thực
hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình xây dựng, vận hành dự án.
- Kế hoạch quản lý và quan trắc môi trường – xây dựng kế hoạch quản lý quan
trắc môi trường cho kế hoạch xây dựng, vận hành dự án.
- Xác định các bên liên quan và sự tham gia của các bên liên quan chính chịu ảnh
hưởng của dự án xây dựng bao gồm cộng đồng sống trong khu vực dự án và khu vực
lân cận.
1.4. Căn cứ lập đề cương
1.4.1. Mục đích lập đề cương
Lập đề cương là bước đầu tiên của phần ĐTM chi tiết, thuộc giai đoạn từ thiết kế
quy trình công nghệ của dự án đến xây dựng dự án.
- Thông tư 04/2015/TT–BXD, hướng dẫn thi hành nghị định 80/2014/ NĐ – CP,
về thoát nước và xử lý nước thải.
- Thông tư 27/2015/ TT–BTNMT, về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá
tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.
- Thông tư 35/2015/TT–BTNMT, về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công
nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.
- Thông tư 36/2015/TT–BTNMT, về quản lý chất thải nguy hại
- Thông tư 02/2017/TT-BTC, Thông tư hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp
bảo vệ môi trường
6
1.4.4. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn môi trường
- QCVN 08:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
mặt.
- QCVN 09:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
ngầm.
- QCVN 14:2008/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuâtj quốc gia về nước thải sinh hoạt.
- QCVN 05:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không
khí xung quanh.
- QCVN 06/2009/BTNMT - Chất lượng không khí - Nồng độ tối đa cho phép của
1 số chất độc hại trong môi trường không khí xung quanh.
- QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp
đối với bụi và các chất vô cơ.
- QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp
đối với 1 số chất hữu cơ.
- QCVN 26:2010/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
- QCVN 27:2010/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
- QCVN 40:2011/BTNMT - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải.
Phương pháp
khảo sát (dự kiế
Điều kiện về địa hình, địa
chất.
- Đặc điểm địa hình.
- Khảo sát thực địa.
- Đặc điểm địa chất.
- Kế thừa báo cáo của địa ph
Điều kiện khí tượng.
- Nhiệt độ không khí
- Khảo sát thực địa.
- Độ ẩm
- Kế thừa kết quả từ trạm kh
địa phương.
- Số giờ chiếu sáng trong
năm
- Lượng mưa
khu vực dự án
- Hiện trạng động thực vật
trên cạn.
- Hiện trạng động thực vật
- Khảo sát thực địa.
- Kế thừa báo cáo của địa ph
dưới nước
ện trạng kinh Điều kiện kinh tế
xã hội
- Sản xuất nông nghiệp:
- Khảo sát thực địa.
+ Trồng trọt.
- Kế thừa báo cáo của địa ph
+ Chăn nuôi
- Công nghiệp, thương mại-dịch vụ
Hiện trạng phát triển văn
hóa-xã hội
- Giáo dục.
ành phần
ôi trường
hông khí
ước mặt
ước ngầm
Bảng 2: Khảo sát các thông số môi trường
Vị trí khảo sát
Thông số
khảo sát
Phương pháp khảo sát
(dự kiến)
(dự kiến)
Lấy mẫu và phân tích
(dự kiến)
Tiếng ồn.
TCVN 5067 : 1995
KV2: Đường dọc kênh KT11
KV1: đường dọc kênh Thầy Cai
gần lô đất A2
KV4: Đường dọc kênh nhánh gần
lô đất D2
NM 1: Kênh Thầy Cai
NM 2: Kênh KT 11
QCVN
26:2010/BTNMT
QCVN
05/2013/BTNMT
TCVN 7324: 2004
DO
TCVN 7325 : 2004
Amoniac
TCVN 7872 : 2008
NM 3: Kênh nhánh giữa lô đất B2
và C2
Nitrat
pH
TCVN 6492: 2011
Độ cứng
SMEMW 2340.B.2012
NN 1: Mẫu nước giếng tại hộ anh
guyễn Văn Hạnh
Tiêu chuẩn so sánh
10
QCVN 08 – MT:
2015/BTNMT
QCVN 09 – MT:
2015/BTNMT
TDS
SMEWW.2540.C.2012
Clorua
TCVN 6494:2011
TCVN 7877:2008
TCVN 7724:2007
TCVN 6193:1996
Kẽm
SMEWW 3111.B:2012
E.coli
TCVN 6187-2:1996
Coliform
TCVN 6187-2:1996
11
2.2. Phân công thực hiện
Bảng 3: Bảng phân công nhiệm vụ thực hiện
TT
Nội dung chi tiết công việc
Đơn vị thực hiện
Dự kiến
1.3
Thu thập các tài liệu về thông tư, Nguyễn Thị Hồng Hạnh
nghị định và luật có liên quan, quy Nguyễn Xuân Tùng
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng môi trường không khí xung
quanh, chất lượng nước, hiện trạng
sử dụng đất.
2 ngày
1.4
- Tổng hợp tài liệu, xử lý, đánh giá Nguyễn Thị Thu Giang
các số liệu thống kê.
Nguyễn Thị Phương Nhung
- Các bản đồ về vị trí đặt dự án, bản
đồ quy hoạch tỉnh Long An.
2 ngày
2
Điều tra, khảo sát môi trường cơ
sở(môi trường nền).
Đợt 1: 10
ngày
Lấy mẫu, đo đạc phân tích hiện Nguyễn Thị Thu Giang
trạng môi trường nước ngầm
Nguyễn Đắc Tuấn Thành
2.4
Lấy mẫu, đo đạc phân tích hiện Nguyễn Thị Thu Giang
trạng môi trường không khí
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Nguyễn Xuân Tùng
2.5
Lấy mẫu, đo đạc phân tích môi Nguyễn Thị Phương Nhung
trường sinh thái
Nguyễn Đắc Tuấn Thành
3
Đánh giá mức độ phù hợp về mặt Nguyễn Thị Hồng Hạnh
môi trường đối với phương án quy Nguyễn Xuân Tùng
hoạch phát triển dự án đầu tư xây
dựng cơ sở hạ tầng KCN Đức Hòa
III-RESCO
1 ngày
4
Xác định các nguồn gây tác động, Nguyễn Thị Thu Giang
Các nguồn tác động không liên quan
đến chất thải
4.2
Xác định nguồn gây tác động trong Nguyễn Xuân Tùng
giai đoạn thi công xây dựng
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
4.2.1
Các nguồn tác động liên quan đến
chất thải
4.2.2
Các nguồn tác động không liên quan
đến chất thải
4.3
Xác định nguồn gây tác động trong Nguyễn Thị Phương Nhung
giai đoạn vận hành
Nguyễn Xuân Tùng
4.3.1
Các nguồn tác động liên quan đến
chất thải
Đối tượng và quy mô bị tác động
Nguyễn Thị Thu Giang
Nguyễn Đắc Tuấn Thành
4.5.1
Đối tượng và quy mô tác động trong
giai đoạn chuẩn bị
3-5
ngày
1-2
ngày
4.5.2
Đối tượng và quy mô bị tác động
trong giai đoạn thi công xây dựng
4.5.3
Đối tượng và quy mô bị tác động
trong giai đoạn vân hành
4.6
Đánh giá tác động
vận hành
Nguyễn Thị Phương Nhung
15 - 20
ngày
4.7
Đánh giá các phương pháp sử dụng
2 ngày
Nguyễn Thị Thu Giang
Nguyễn Xuân Tùng
4.7.1
Xác định các phương pháp sử dụng Nguyễn Thị Thu Giang
để dự báo các tác động đến môi Nguyễn Xuân Tùng
trường
4.7.2
Đánh giá mức độ tin cậy của các Nguyễn Thị Thu Giang
phương pháp
Nguyễn Xuân Tùng
5
Xây dựng các biện pháp giảm Nguyễn Thị Phương Nhung
sát môi trường của dự án
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
7 - 10
ngày
Nguyễn Đắc Tuấn Thành
Nguyễn Thị Phương Nhung
Nguyễn Xuân Tùng
6.1
Lập chương trình quản lý môi Nguyễn Thị Thu Giang
trường
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
6.2
Lập chương trình giám sát môi Nguyễn Đắc Tuấn Thành
trường
Nguyễn Thị Phương Nhung
6.3
Lập dự toán kinh phí cho các công Nguyễn Xuân Tùng
trình môi trường trong giai đoạn vận Nguyễn Thị Thu Giang
hành
7
Tham vấn ý kiến cộng đồng
án
4-5
ngày
9
Lập báo cáo đánh giá môi trường Nguyễn Thị Thu Giang
của dự án
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
5-7
ngày
Nguyễn Đắc Tuấn Thành
10
Trình thẩm định báo cáo đánh giá Nguyễn Thị Thu Giang
tác động môi trường của dự án
Nguyễn Xuân Tùng
2.3. Lập khung phân tích logic
2.3.1 Khung phân tích logic
TT
1
Mục tiêu
- Bước đầu
P
hương
pháp
thống kê.
2
Đánh giá
hiện trạng
môi trường
tự nhiên,
kinh tế-xã
hội.
- K
hảo sát thực
tế môi trường
cơ sở tại khu
vực thực hiện
dự án.
-
P
hương
pháp
danh mục
các điều
các thành phần môi
trường vật lý, hiện trạng
tài nguyên sinh học).
- Báo cáo mô
tả điều kiện kinh tế-xã hội
(điều kiện về kinh tế, dân
pháp
đánh giá
nhanh.
số, lĩnh vực văn hóa-xã
hội).
-
P
hương
pháp điều
tra xã hội
học.
3
Đánh giá
- Phối hợp cùng với
tác động
các chuyên gia, kỹ
môi trường. thuật viên phân tích
đi khảo sát hiện
trường, lấy mẫu và
đánh giá
nhanh.
-
P
hương
pháp
thống kê.
-
P
hương
pháp liệt
kê.
- Báo cáo
đánh giá tác động môi
trường: Dự báo được các
tác động của dự án trong
từng giai đoạn (giai đoạn
chuẩn bị mặt bằng, thi
công xây dựng dự án và
giai đoạn hoạt động của
dự án) đến môi trường tự
nhiên (đất, nước, không
khí) và môi trường kinh
tế-xã hội (dân cư, kinh tế,
văn hóa).
- Dự báo tác
hương
pháp
danh
mục.
4
-
P
hương
pháp ma
trân.
5
6
Đề xuất các
biện pháp
khắc phục,
giảm thiếu
những tác
động tiêu
cực của dự
án đến môi
trường,
phòng ngừa
và ứng phó
thiểu các tác động
xấu
- Cam kết thực hiện
- Đưa ra được
hương
pháp
thống kê.
-
P
hương
pháp liệt
kê.
- Phương pháp
thống kê.
- Phương pháp
liệt kê.
các biện pháp phòng
ngừa, giảm thiểu tác động
xấu của dự án trong từng
giai đoạn thực hiện.
- Đưa ra các
biện pháp phòng ngừa,
ứng phó với các rủi ro
trong quá trình thực hiện
dự án.
- T Phương pháp
ổ chức tham
vấn ý kiến
cộng đồng
(tham vấn
thường xuyên
suốt quá trình
thực hiện dự
án).
- T
ổ chức tham
vấn ý kiến
của UBND
và các cơ
quan tổ chức
nằm trong địa
bàn thực hiện
dự án.
điều tra, phỏng
vấn, họp và lập
văn phòng đại
diện.
- X
ây dựng tổ
chức quản lý
và giám sát
thống kê,
tổng hợp.
2.3.2. Nghiên cứu tổng hợp để đánh giá tác động môi trường đồng thời đề xuất biện pháp giảm thiểu và chường trình giám sát môi
trường.
Hoạt động
dự án
Giai
Hoạt động
đoạn
- Chặt bỏ cây
cối, phát
quang.
- Xây dựng
nhà tạm, lán
ghép cho
công nhân.
Chuẩn
- Giải phóng
bị mặt
mặt bằng; thi
bằng
công các
công trình
phụ.
- Hoạt động
đa dạng
sinh học,
suy thoái
thảm thực
vật.
- Đất, đá bùn thải
- Tiếng ồn,
Môi trường
bị tác động
Môi trường kinh tế-xã
Môi trường tự nhiên
hội
- Môi trường không
- Khu dân cư xung quanh
khí (bị ô nhiễm do
khu vực thực hiện dự án.
bụi).
+ Ảnh hưởng sức khỏe
- Môi trường nước
người dân khu vực xung
mặt và nước ngầm
quanh dự án.
( ảnh hưởng đến chất + Mất đất canh tác.
lượng nước, gia tăng + Thay đổi công ăn việc
các độc tố do hàm
làm.
lượng dầu mỡ dư thừa, + Tạo sự xáo trộn tạm
kết cấu tổng thể của KCN
RESCO.
- Quy hoạch, cấp điện
hợp lý
- Thu gom, dọn sạch
cành, lá cây.
- Vận chuyển và xử lý
ngay sau khi chặt.
- Xử lý nước thải sinh
hoạt của công nhân bằng
các nhà vệ sinh tự hoại
hợp vệ sinh.
- Phương pháp - Bố trí hợp lý đường vận
Thi
công
xây
dựng
san nền, đào
đắp,vận
chuyển
nguyên liệu,
thi công mặt
đường, các
công trình
phụ.
loại.
- Biến đổi
đa dạng
sinh
học,suy
thoái thảm
thực vật.
- Xói mòn,
trượt, sụt
lở đất.
- Bồi lắng
kênh rạch
khu vực
dự án.
- Sự tập
trung lớn
công nhân
xây dựng
gây xáo
trộn đời
khí bị ô nhiễm do:
+ Bụi phát sinh do quá
trình đào đắp, san nền
khoảng 983.275kg.
So sánh QCVN
05:2013/BTNMT
+ Tiếng ồn: nằm trong
quy chuẩn cho phép
QCVN
26:2010/BTNMT
khu vực bị xáo trộn, đặc
biệt là các hộ nằm trong
diện giải tỏa trắng, tái
định cư đến nơi ở mới.
+ Ảnh hưởng đến sức
khỏe của công nhân thi
công
logic.
-Phương pháp
liệt kê số liệu.
-Phương pháp
định lượng.
chuyển và đi lại.
- Lắp các thiết bị giảm
tiếng ồn cho các thiết bị
máy móc có mức ồn cao.
-Phương pháp
logic( nghiên
cứu phân loại
các loại môi
trường bị tác
động).
-Phương pháp
liệt kê số liệu.
-Phương pháp
định lượng.
dầu mỡ, bụi đất đá
thừa xuống kênh, sông
trên khu đất dự án
- Môi trường đất bị ô
nhiễm do:
+ CTR xi măng, đất,
cát vương vãi.
+ CTRNH (giẻ lau
dính dầu mỡ, thùng
đựng xăng dầu…).
- Môi trường không
khí bị ô nhiễm do buị,
mùi xăng dầu.
- Môi trường đất bị
ảnh hưởng do chất
thải rắn, nguyên nhiên
vật liệu, rơi vãi dầu
mỡ.
+ Đất bị phá vỡ cấu
trúc, gây rửa trôi dinh
dưỡng, bồi lắng đất,
+ Mất an ninh trật tự xã
hội do mâu thuẫn giữa
công nhân và người dân
xung quanh.
+ Mất mỹ quan, cảnh
quan khu vực xung quanh
dự án do rác thải không
được thu gom triệt để.
có nguy cơ gây khó
khăn cho vấn đề cấp
thoát nước ở khu vực.
+ Làm hỏng nền đất
trồng trọt, giảm tình
thấm của đất.
+ Tính chất cơ lý của
nền đất, địa hình bị
thay đổi.
- Nguy cơ cháy nổ do
chưa xử lý được nhiên
liệu rơi vãi ảnh hưởng
nghiêm trọng đến khu
vực dự án và các khu
vực lân cận .
-Môi trường nước:
+Lưu lượng nước thải
sinh hoạt phát sinh 24
m3/ ngày.
+ Tăng hàm lượng các
chất ô nhiễm BOD,
COD,...( so sánh với
QCVN 14:2008
-Phương pháp
đánh giá
nhanh.
-Phương pháp
thống kê.