NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH ĐẾN NĂM 2025 - Pdf 43

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
------------------------

TRẦN THỊ MINH
KHÓA: 2013 – 2015

NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ
CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH NAM ĐỊNH ĐẾN NĂM 2025

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ SỞ HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

HÀ NỘI - 2015


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ XÂY DỰNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
------------------------

TRẦN THỊ MINH
KHÓA: 2013 – 2015

NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ
CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN

Hà Nội, ngày

tháng

năm 2015

Tác giả

TRẦN THỊ MINH


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan Luận văn thạc sĩ này là công trình nghiên cứu khoa
học độc lập của tôi. Các số liệu khoa học, kết quả nghiên cứu luận văn là
trung thực và có nguồn gốc rõ ràng.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về lời cam đoan trên.
Hà Nội, ngày tháng

năm 2015

Tác giả

TRẦN THỊ MINH


DANH MỤC CÁC CHỬ VIẾT TẮT
CN

Công nghiệp


Tài nguyên môi trường

UBND

Ủy ban nhân dân

VLXD

Vật liệu xây dựng

WHO

Tổ chức Y tế Thế giới


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Số hiệu bảng,
biểu
Bảng 1.1

Bảng 1.2

Bảng 1.3

Bảng 1.4

Bảng 2.1

Bảng 2.2


69

nghiệp tỉnh Nam Định.
Bảng 2.3

Bảng 2.4

Dự báo lượng phát sinh theo thành phần CTR

70 -

công nghiệp tỉnh Nam Định

71

Phân loại các chất phụ gia thường dùng để ổn
định đóng rắn

Bảng 3.1

Thống kê các khu chức năng của khu xử lý

Bảng 3.2

Một số loại lò đốt thường được sử dụng

Bảng 3.3

Thành phần của dầu FO


1 giờ
Phân bố kích thước hạt bụi trong khói thải
Thành phần và nồng độ các chất ô nhiễm trong
khói thải

117

118
120
126

131
131
132

Bảng 3.12

Tỷ lệ phần trăm khối lượng bụi trong khói thải

134

Bảng 3.13

Khối lượng của bụi theo kích thước hạt

135

Bảng 3.14

Nồng độ các chất ô nhiễm trong khói lò

6

Bản đồ quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh
Nam Định đến 2020, định hướng đến 2030
Tác hại của CTRCN tới sức khỏe cộng đồng và môi
trường
Tỷ lệ CTR công nghiệp toàn tỉnh Nam Định năm 2025
Mô hình phân loại CTR sinh hoạt tại các khu công
nghiệp
Mô hình thu gom và vận chuyển CTRSH cho các khu ở
của công nhân
Tổng mặt bằng khu xử lý chất thải rắn công nghiệp
nguy hại tập trung

57

65
68
96

97

100

Hình 3.4

Quy trình xử lý bùn thải công nghiệp

101



Hình 3.10

Quy trình xử lý vỏ phuy, bao bì dính hóa chất gây hại

106

Hình 3.11

Quy trình xử lý thủy tinh thải

107

Hình 3.12

Quy trình xử lý bóng đèn huỳnh quang, đèn UV

108

Hình 3.13

Quy trình xử lý pin thải

109


Hình 3.14
Hình 3.15

Quy trình tiền xử lý ắc quy

Cấu tạo của tháp rỗng

136


1

MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU ............................................................................................ 4
Tính cấp thiết của đề tài .............................................................................. 4
Mục đích nghiên cứu ................................................................................... 6
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ............................................................... 6
Phương pháp nghiên cứu ............................................................................. 6
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài ..................................................... 6
Cấu trúc luận văn ........................................................................................ 7
PHẦN NỘI DUNG ........................................................................................ 8
CHƯƠNG 1. THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH.................................. 8
1.1. Khái quát chung về tỉnh Nam Định .................................................... 8
1.1.1. Điều kiện tự nhiên – xã hội .......................................................... 8
1.1.2. Điều kiện kinh tế xã hội ............................................................. 11
1.2. Các khái niệm .................................................................................. 22
1.2.1. Khái niệm về chất thải rắn công nghiệp ..................................... 22
1.2.2. Phân loại chất thải rắn công nghiệp ............................................ 22
1.2.3. Khái niệm về xử lý chất thải rắn công nghiệp ............................ 24
1.2.4. Khái niệm về khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất 26
1.3. Hiện trạng xử lý chất thải rắn công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định
......................................................................................................... 28
1.3.1. Tình hình hoạt động của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
trên địa bàn tỉnh Nam Định. ................................................................... 28

2.3.2. Dự báo lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh ...................... 71
2.4. Một số phương pháp xử lý chất thải công nghiêp nguy hại............... 76
2.4.1. Phương pháp hóa lý, hóa học ..................................................... 76
2.4.2. Phương pháp sinh học ................................................................ 82
2.4.3. Phương pháp nhiệt ..................................................................... 85
2.4.4. Phương pháp ổn định hóa rắn..................................................... 90
2.4.5. Phương pháp chôn lấp chất thải nguy hại ................................... 96


3

CHƯƠNG 3. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG
NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH............................................ 99
3.1. Thu gom và xử lý rác thải công nghiệp thông thường trên địa bàn tỉnh
Nam Định.................................................................................................. 99
3.2. Đề xuất mô hình khu xử lý chất thải rắn công nghiệp nguy hại tập
trung ....................................................................................................... 102
3.2.1. Mô hình mặt bằng khu xử lý chất thải rắn công nghiệp nguy hại
tập trung ............................................................................................... 102
3.2.2. Phương án thu gom, vận chuyển .............................................. 105
3.2.3. Phương án lưu giữ, bảo quản.................................................... 105
3.2.4. Phương án xử lý ....................................................................... 106
3.3. Tính toán thiết kế lò đốt chất thải công nghiệp nguy hại ................ 117
3.3.1. Lựa chọn lò đốt ........................................................................ 117
3.3.2. Tính toán các thông số của lò ................................................... 119
3.4. Lựa chọn hệ thống xử lý khói thải .................................................. 135
3.4.1. Thành phần và nồng độ các chất ô nhiễm trong khói thải ......... 135
3.4.2. Lựa chọn phương pháp xử lý ................................................... 136
3.4.3. Lựa chọn thiết bị trao đổi nhiệt ................................................ 137
3.4.4. Lựa chọn thiết bị xử lý bụi ....................................................... 138

trấn lên thị xã và 20 thị trấn. Nam Định còn là một tỉnh có tiềm năng phát
triển kinh tế công nghiệp – dịch vụ. Hiện nay trong toàn bộ tỉnh đã có 7
KCN với tổng diện tích là 1.304 ha và 24 CCN với tổng diện tích 513 ha.
Bên cạnh đó, Nam Định cũng có tiềm năng phát triển du lịch với nhiều
điểm di tích, danh lam thắng cảnh.


5

Với những định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong thời gian tới,
lượng CTR công nghiệp và sinh hoạt trên địa bàn tỉnh sẽ ngày càng gia
tăng, kéo theo là sự suy giảm chất lượng môi trường và tác động xấu đến
sức khỏe cộng đồng.
Hiện nay (năm 2015), tỷ trọng nghành công nghiệp của tỉnh Nam
Định chiếm 26,35% trong tổng sản phẩm GDP toàn tỉnh. Tốc độ tăng
trưởng bình quân trong 5 năm (2010 – 2015) khoảng 21,4%. (Nguồn: Sở
Công thương tỉnh Nam Định)
Sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh đa dạng về nghành nghề,
phong phú sản phẩm, trong đó có nghề dệt may, cơ khí đúc, điện tử, gia
công kim loại và chế biến là những ngành có mũi nhọn. Trong thời gian
gần đây, ngành công nghiệp chế biến phát triển khá như chế biến đồ uống,
thực phẩm; thủy hải sản; gỗ.... Ngành sản xuất vật liệu xây dựng trong
những năm qua phát triển mạnh, sản xuất gạch bằng công nghệ hầm Tuynel
đang thay thế dần các lò gạch thủ công.Một số ngành công nghiệp khai
khoáng, sản xuất và phân phối điện nước và hóa chất.... có tốc độ tăng
trưởng khá, nhưng quy mô vẫn còn nhỏ.
Hiện nay trên địa bàn tỉnh có 12 KCN được thủ tướng chính phủ phê
duyệt quy hoạch. Tuy nhiên mới có 03 KCN (KCN Hòa Xá, KCN Mỹ
Trung và KCN tàu thủy Vinasin) đi vào hoạt động, 01 KCN (KCN Bảo
Minh) đang trong giai đoạn thi công. Các KCN khác đang trong giai đoạn

- Phương pháp kế thừa
- Phương pháp so sánh đối chiếu
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
Trên cơ sở khảo sát, đánh giá hiện trạng trong công tác quản lý, thu
gom và xử lý CTRCN trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam


7

Định, đề xuất các giải pháp kỹ thuật phù hợp với điều kiện địa phương và
xây dựng kế hoạch hành động.
Cấu trúc luận văn
Cấu trúc luận văn gồm 3 phần: phần mở đầu; phần nội dung; phần
kết luận và kiến nghị.
Phần nội dung gồm 3 chương như sau:
Chương 1: Thực trạng về công tác xử lý chất thải rắn công nghiệp
trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Chương 2: Cơ sở khoa học về xử lý chất thải rắn công nghiệp trên
địa bàn tỉnh nam định
Chương 3: Đề xuất giải pháp xử lý chất thải rắn công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Nam Định.


THÔNG BÁO
Để xem được phần chính văn của tài liệu này, vui
lòng liên hệ với Trung Tâm Thông tin Thư viện
– Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
Địa chỉ: T.13 – Nhà H – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đ/c: Km 10 – Nguyễn Trãi – Thanh Xuân Hà Nội.
Email:

khu công nghiệp, cụm công nghiệp, hiện trạng quản lý chất thải rắn công
nghiêp trên địa bàn tỉnh Nam Định; xây dựng cơ sở lý luận và thực tiễn về xử


143

lý chất thải rắn công nghiệp; trên cơ sở đó đề xuất các giải pháp chung xử lý
chất thải rắn công nghiệp cho tỉnh Nam Định.
KIẾN NGHỊ
Tỉnh Nam Định sớm lập và phê duyệt các dự án xây dựng khu xử lý CTR
công nghiệp nguy hại và cần có chính sách ưu đãi kinh tế cho những tổ chức
đầu tư và quản lý CTRCN.
Luận văn đề xuất xây dựng khu xử lý chất thải rán công nghiệp nguy hại với
quy mô 320 tấn ngày. Trong đó các loại chất thải như pin, ắc quy, đèn huỳnh
quang, thủy tinh thải, vỏ phuy, dung môi thải, dâu thải … luận văn đã đề xuất
dây chuyền công nghệ xử lý, tái chế, thu hồi tài nguyên. Các sản phẩm sau
khi xử lý đều có giá trị sử dụng, kinh tế tạo nguồn thu cho đơn vị phụ trách xử
lý chất thải rắn công nghiệp
Đối với các loại chất thải rắn công nghiệp nguy hại không có khả năng tái
chế, luận văn đề xuất sử dụng phương pháp nhiệt – lò đốt chất thải nguy hại
dạng lò đứng. Để đáp ứng nhu cầu thiêu đốt 80 tấn chất thải rắn nguy hai
trong ngày, luận văn đề xuất xử dụng 03 lò đốt với công suất 1,3 tấn/h. Nhiên
liệu đốt của là dầu FO với mức độ sử dụng khoảng 97 – 100 kg/h. Lò có cầu
tạo bao gồm buồng đốt so cấp: 22,65 m3, buồng đốt thứ cấp: 15,86m3. Khí
thải của lò đốt được xử lý thông qua thiết bị trao đổi nhiệt, cyclon, tháp rỗng
trước khi đưa ra ống khói.


TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Báo cáo Tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm

12. Nghị định 59/2007/NĐ –CP ngày 9/4/2007 của Chính phủ quy định về
quản lý chất thải rắn.
13. PGS. TS Trần Thị Hường, PGS.TS Cù Huy Đấu (2008), Quản lý chất
thải rắn đô thị, NXB xây dựng.
14. Quyết định số 1107/ QĐ-TTg ngày21/8/2006 của Thủ tướng chính
phủ về việc phê duyệt quy hoạch phát triển các KCN ở Việt Nam đến
năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
15. Quyết định số 156/2009/ QĐ – TTg ngày 09/02/2009 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng
thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định đến năm 2025.
16. Quyết định số 1861/ QĐ-UBND ngày 08 tháng 08 năm 2006 của
UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển
các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020.
17. Quyết định sô 672/QĐ-UBND ngày 17/5/2012 của UBND tỉnh Nam
Định về việc phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Nam
Định giai đoạn 2011-2020, tầm nhìn 2025.
18. Quyết định số 87/2008/ QĐ – TTg ngày 03/07/2008 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh
Nam Định đến năm 2020.
19. Quyết định số 2341/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Phê duyệt
Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định đến năm
2020, định hướng đến năm 2030 & Báo cáo Quy hoạch tổng thể phát
triển KTXH tỉnh Nam Định đến 2020


20. Sun Kyoung Shin, Woo-IL Kim, Tae-Wan Jeon, Young-Yeul Kang,
Seong-Kyeong Jeong, Jin-Mo Yeon, Swarnalatha Somasundaram.
Hazardous waste characterization among various thermal processes in
South Korea: A comparative analysis. Journal of Hazardous Materials,
Volume 260, 15 September 2013, Pages 157–166.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status