Xây dựng chiến lược phát triển du lịch sinh thái tỉnh đồng nai giai đoạn 2008 2015, tầm nhìn đến 2020 - Pdf 43

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
______________

TRẦN VŨ HOÀI HẠ

XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
DU LỊCH SINH THÁI TỈNH ĐỒNG NAI
GIAI ĐOẠN 2008-2015, TẦM NHÌN ĐẾN 2020

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

TP.HCM – Năm 2008


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
______________

TRẦN VŨ HOÀI HẠ

XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
DU LỊCH SINH THÁI TỈNH ĐỒNG NAI
GIAI ĐOẠN 2008-2015, TẦM NHÌN ĐẾN 2020

Chuyên ngành : Kinh tế Phát triển
Mã số : 60.31.05

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC :

1.2. Du lịch sinh thái ................................................................................................... 9
1.2.1. Khái niệm du lịch sinh thái .................................................................... 9
1.2.2. Khái niệm về quy hoạch du lịch sinh thái ............................................ 13
1.2.3. Các tiêu chuẩn quy hoạch du lịch sinh thái .......................................... 14
1.2.3.1. Hệ sinh thái............................................................................. 14
1.2.3.2. Hiệu quả ................................................................................. 15
1.2.3.3. Bản sắc văn hóa ...................................................................... 15
1.2.3.4. Công bằng .............................................................................. 15
1.2.3.5. Cộng đồng .............................................................................. 15
1.2.3.6. Cân bằng ................................................................................. 15
1.2.3.7. Phát triển ................................................................................ 16
1.2.4. Khái niệm về vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu lịch sử-văn
hóa-môi trường và miệt vườn ................................................................................... 16
1.2.4.1. Vườn Quốc gia ....................................................................... 16
1.2.4.2. Khu bảo tồn thiên nhiên ......................................................... 16
1.2.4.3. Khu rừng lịch sử - văn hóa – môi trường ............................... 17
1.2.4.4. Miệt vườn ............................................................................... 17
1.2.5. Các yêu cầu của quy hoạch du lịch sinh thái ....................................... 17
1.2.5.1. Yêu cầu về yếu tố sinh thái .................................................... 17
1.2.5.2. Yêu cầu về thẩm mỹ sinh thái ................................................ 17
1.2.5.3. Yêu cầu về kinh tế .................................................................. 18
1.2.5.4. Yêu cầu về xã hội ................................................................... 18
1.2.6. Các nguyên tắc quy hoạch du lịch sinh thái ......................................... 18


1.2.6.1. Nguyên tắc hòa nhập .............................................................. 18
1.2.6.2. Nguyên tắc quy mô ................................................................ 18
1.2.7. Khách du lịch sinh thái ......................................................................... 20
1.2.8. Phát triển du lịch sinh thái bền vững .................................................... 21
1.2.9. Chiến lược phát triển du lịch sinh thái ................................................. 22

2.2.1. Loại hình du lịch sinh thái .................................................................... 58
2.2.2. Sản phẩm du lịch sinh thái ................................................................... 59
2.2.2.1. Mạng lưới các điểm du lịch sinh thái ..................................... 59
2.2.2.2. Mạng lưới tuyến du lịch sinh thái .......................................... 60
2.2.3. Tình hình kinh doanh du lịch ............................................................... 61
2.2.3.1. Lượt khách.............................................................................. 61
2.2.3.2. Ngày khách ............................................................................. 64
2.2.3.3. Tính thời vụ ............................................................................ 65
2.2.3.4. Doanh thu du lịch ................................................................... 67
2.2.4. Đầu tư phát triển du lịch ....................................................................... 68
2.2.5. Hoạt động xúc tiến du lịch ................................................................... 70
2.2.6. Đánh giá tác động môi trường du lịch .................................................. 72


2.3. Một số kết quả và khó khăn hạn chế trong quá trình phát triển DLST của tỉnh
Đồng Nai ................................................................................................................... 72
2.3.1. Kết quả ................................................................................................. 72
2.3.2. Khó khăn hạn chế ................................................................................ 73

CHƯƠNG 3 : XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN DU LỊCH SINH
THÁI TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2008-2015 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN NĂM
2020 ........................................................................................................................... 74
3.1. Phân tích những lợi thế và hạn chế đối với phát triển du lịch sinh thái (phương
pháp phân tích SWOT).............................................................................................. 74
3.1.1. Nhóm các yếu tố bên trong .................................................................. 74
3.1.1.1. Điểm mạnh (S) ....................................................................... 74
3.1.1.2. Điểm yếu (W) ......................................................................... 75
3.1.2. Nhóm các yếu tố bên ngoài .................................................................. 76
3.1.2.1. Cơ hội (O) .............................................................................. 76
3.1.2.2. Thách thức (T) ........................................................................ 77

3.2.4.1. Tập trung đầu tư vốn ngân sách nhà nước mang tính xúc tác,
hỗ trợ ......................................................................................................................... 88
3.2.4.2. Thu hút đầu tư từ các thành phần kinh tế ............................... 89
3.2.4.3. Xây dựng cơ chế thu hút và giám sát đầu tư .......................... 89
3.2.5. Chiến lược giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực DLST ....................... 89


3.2.5.1. Đưa các nội dung về môi trường, văn hóa, xã hội vào các
chương trình đào tạo.................................................................................................. 89
3.2.5.2. Phổ biến kiến thức về môi trường, du lịch sinh thái .............. 89
3.2.5.3. Chuyên nghiệp hóa đội ngũ cán bộ, nhân viên hoạt động trong
lĩnh vực du lịch nói chung và du lịch sinh thái nói riêng .......................................... 90
3.2.6. Chiến lược thị trường DLST ................................................................ 90
3.2.6.1. Xây dựng thương hiệu du lịch xanh cho Đồng Nai ............... 90
3.2.6.2. Nâng cao nhận thức, sự hiểu biết của các du khách về môi
trường tự nhiên, môi trường văn hóa ........................................................................ 91
3.2.6.3. Chọn lựa, sử dụng hiệu quả các kênh thông tin quảng bá ...... 92
3.3 . Các chỉ tiêu dự báo ............................................................................................ 92
3.3.1. Cơ sở dự báo ........................................................................................ 92
3.3.2. Dự báo số lượng du khách DLST ........................................................ 94
3.3.3. Dự báo doanh thu DLST ...................................................................... 98
3.3.4. Dự báo nguồn vốn đầu tư ..................................................................... 98
3.3.5. Dự báo nguồn lao động du lịch .......................................................... 100
3.3.6. Tầm nhìn đến 2020............................................................................. 101
3.4. Các giải pháp và kiến nghị ............................................................................... 102
3.4.1. Về tổ chức thực hiện chiến lược ........................................................ 102
3.4.2. Về vốn đầu tư phát triển ..................................................................... 103
3.4.3. Về cơ chế chính sách .......................................................................... 104
PHẦN KẾT LUẬN ................................................................................................. 105
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................... 107


Hệ sinh thái

8. MTST

Môi trường sinh thái

9. PTBV

Phát triển bền vững

10. SPDL

Sản phẩm du lịch

11. VQG

Vườn Quốc gia


DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1 : Thống kê định nghĩa du lịch sinh thái ..................................................... 11
Bảng 2.1 : Phân loại tài nguyên du lịch tự nhiên Đồng Nai ..................................... 25
Bảng 2.2 : Phân loại tài nguyên du lịch nhân văn tỉnh Đồng Nai ............................. 40
Bảng 2.3 : Rừng văn hóa lịch sử Đồng Nai .............................................................. 41
Bảng 2.4 : Dân tộc bản địa sinh sống quanh rừng đặc dụng ..................................... 44
Bảng 2.5 : Cơ sở lưu trú du lịch tỉnh Đồng Nai năm 2007 ....................................... 54
Bảng 2.6 : Công suất phòng bình quân từ 2003 – 2007 ............................................ 55
Bảng 2.7 : Cơ sở kinh doanh ăn uống tỉnh Đồng Nai ............................................... 55



DANH MỤC PHỤ LỤC

Phụ lục 1 : Tình hình hoạt động du lịch tỉnh Đồng Nai năm 2003
Phụ lục 2 : Tình hình hoạt động du lịch tỉnh Đồng Nai năm 2004
Phụ lục 3 : Tình hình hoạt động du lịch tỉnh Đồng Nai năm 2005
Phụ lục 4 : Tình hình hoạt động du lịch tỉnh Đồng Nai năm 2006
Phụ lục 5 : Tình hình hoạt động du lịch tỉnh Đồng Nai năm 2007
Phụ lục 6 : Tài nguyên du lịch tự nhiên Đồng Nai
Phụ lục 7 : Tài nguyên du lịch nhân văn Đồng Nai
Phụ lục 8 : Bản đồ tài nguyên du lịch Đồng Nai
Phụ lục 9 : Bản đồ du lịch Đồng Nai trong hệ thống tuyến điểm toàn quốc
Phụ lục 10 : Bản đồ kết cấu hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch
Phụ lục 11 : Bản đồ tổ chức không gian, tuyến điểm du lịch Đồng Nai
Phụ lục 12 : Bản đồ các dự án du lịch ưu tiên đầu tư phát triển
Phụ lục 13 : Bản đồ Quy hoạch du lịch tỉnh Đồng Nai đến năm 2010
Phụ lục 14 : Cơ cấu doanh thu du lịch Đồng Nai
Phụ lục 15 : Các khu điểm du lịch sinh thái tại Đồng Nai
Phụ lục 16 : Tình hình triển khai các dự án đầu tư du lịch
Phụ lục 17 : Tiêu chuẩn không gian Việt Nam
Phụ lục 18 : Các dự án mời gọi đầu tư du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Phụ lục 19 : Phụ biểu sơ bộ sức chứa các khu điểm DLST tại Đồng Nai
Phụ lục 20 : Hình ảnh một số khu điểm DLST tiêu biểu Đồng Nai


1

PHẦN MỞ ĐẦU
_________

Phƣơng pháp tiếp cận và phân tích hệ thống : Du lịch là ngành kinh tế
tổng hợp mang tính liên ngành liên vùng. Do đó hệ thống lãnh thổ du lịch cũng bao
hàm nhiều phân hệ câu tạo thành mối liên hệ đa dạng và phức tạp. Vì thế, khi tiến
hành phân tích các hoạt động du lịch, tài nguyên du lịch cần có sự tiếp cận mang
tính tổng thể, toàn diện, đa chiều dựa trên quan điểm hệ thống để hạn chế việc nhìn
nhận vấn đề một cách phiến diện, đơn lẻ, thiếu tính kết nối, giúp nhận thức được
quy luật vận động của từng phân hệ và các mối liên hệ nội tại giữa chúng để đưa ra
phương hướng phát triển tối ưu.
Phƣơng pháp khảo sát thực địa : giúp cung cấp các thông tin, dữ liệu cơ
bản mang tính thực tiễn qua việc khảo sát thực tế các khu điểm để từ đó hạn chế
được tính chủ quan trong việc phân tích, đánh giá các nội dung cụ thể có liên quan.
Để khảo sát thực địa có thể sử dụng một số hình thức như sau: quan sát trực tiếp,
đếm số lượng, khảo sát.
Phƣơng pháp bản đồ : ghi nhận, mô tả, phân tích, tổng hợp và nhận thức
các đối tượng địa lý thông qua việc thiết lập và sử dụng bản đồ, biểu đồ. Nghiên
cứu bằng bản đồ giúp phản ánh những đặc điểm không gian phân bố các nguồn tài
nguyên du lịch, kết cấu hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch; đồng thời
tạo ra cơ sở để phân tích và phát hiện các quy luật hoạt động của hệ thống lãnh thổ
du lịch, từ đó xác định phương hướng phát triển và tổ chức quy hoạch không gian
du lịch.
Phƣơng pháp cân đối kinh tế : tính toán lập kế hoạch phát triển, dự báo hệ
thống các chỉ tiêu và thiết lập sự cân đối cung cầu về các mặt : cân đối giữa tiềm
năng du lịch và nhu cầu tham quam quan của du khách; cân đối giữa nhu cầu của du
khách với khả năng cung ứng dịch vụ về kết cấu hạng tầng và cơ sở vật chất kỹ
thuật du lịch; cân đối ngân sách đầu tư cho phát triển du lịch; cân đối nguồn nhân
lực du lịch.
Phƣơng pháp phân tích xu thế : dựa vào quy luật vận động của sự vật
trong quá khứ và hiện tại để suy ra xu hướng phát triển trong tương lai. Phương



hóa, công trình lao động sáng tạo của con người và các giá trị nhân văn khác có thể
được sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu du lịch, là yếu tố cơ bản để hình thành các khu
du lịch, điểm du lịch. Có hai loại tài nguyên du lịch :
- Tài nguyên du lịch thiên nhiên bao gồm các yếu tố địa chất, địa hình, địa
mạo, khí hậu, thủy văn, HST, cảnh quan thiên nhiên có thể được sử dụng phục vụ
mục đích du lịch.
- Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm truyền thống văn hóa, các yếu tố văn
hóa, văn nghệ dân gian, DTLS, cách mạng, khảo cổ, kiến trúc, các công trình lao
động sáng tạo của con người và các di sản văn hóa vật thể, phi vật thể khác có thể
được sử dụng phục vụ mục đích du lịch.
Tài nguyên DLST là bộ phận quan trọng của tài nguyên du lịch bao gồm
các giá trị tự nhiên thể hiện trong một HST cụ thể và các giá trị văn hóa bản
địa tồn tại và phát triển không tách rời HST tự nhiên đó.


5

Tuy nhiên, không phải mọi giá trị tự nhiên và văn hóa bản địa đều là tài
nguyên DLST mà chỉ các thành phần và các thể tổng hợp tự nhiên, các giá trị văn
hóa bản địa gắn với một HST cụ thể được khai thác, sử dụng để tạo ra các sản phẩm
DLST, phục vụ cho mục đích phát triển DLST mới được xem là tài nguyên DLST.
Văn hóa bản địa là các giá trị về vật chất và tinh thần được hình thành trong
quá trình phát triển của một cộng đồng dân cư, thể hiện mối quan hệ gắn bó giữa
thế giới tự nhiên và con người trong không gian của một HST tự nhiên cụ thể. Văn
hóa bản địa là một bộ phận cấu thành của đa dạng sinh học (ĐDSH).
Tài nguyên DLST mang một số đặc trưng như sau :
- Tính phong phú, đa dạng : là một bộ phận của tài nguyên du lịch chủ
yếu được hình thành từ tự nhiên mà bản thân tự nhiên lại rất đa dạng phong phú nên
tài nguyên DLST cũng có đặc điểm này.
- Tính nhạy cảm : tài nguyên DLST được hình thành trên cở sở các

1.1.1.3. Đa dạng sinh học
Công ước Quốc tế về ĐDSH định nghĩa : “ĐDSH là sự khác biệt trong mọi
cơ thể sống có từ mọi nguồn, từ các HST ở đất liền, ở biển, và ở các HST khác ở
nước, và mọi tổ hợp sinh thái mà các cơ thể sống là thành phần hợp thành; ĐDSH
cũng bao gồm sự đa dạng trong loài, giữa các loài và các HST. ĐDSH bao gồm cả
các nguồn tài nguyên di truyền, các cơ thể hay các phần của cơ thể, các chủng
quần, hay các hợp phần sinh học khác của HST, hiện đang có giá trị sử dụng hay có
tiềm năng sử dụng cho loài người”.
Nói ngắn gọn, ĐDSH là mức độ phong phú của thiên nhiên sống, là toàn bộ
tài nguyên thiên nhiên tạo nên do tất cả các dạng sống trên trái đất. ĐDSH có ba
mức độ :
- Đa dạng di truyền : thể hiện sự đa dạng gen trong mỗi loài
- Đa dạng loài : thể hiện sự đa dạng về các loài sinh vật cùng tồn tại
và phát triển trong một không gian lãnh thổ nhất định.
- Đa dạng sinh thái : thể hiện sự đa dạng của các kiểu cộng đồng sinh
thái khác nhau tạo nên tạo nên cơ thể sống và mối liên hệ giữa chúng với nhau
ĐDSH là thước đo tính đa dạng về gen, về loài và các HST trong một vùng
hay trên toàn thế giới. Đối với con người và trái đất nói chung, ĐDSH có các chức
năng chính rất quan trọng như là cơ sở sinh tồn của sự sống trên trái đất trong đó có


7

con người; Cung cấp trực tiếp cho con người nguồn lương thực, thực phẩm, nguồn
nguyên liệu, Cung cấp những nguồn gen quý giá để bổ sung cho các vật nuôi và cây
trồng; Cung cấp nguồn dược liệu đảm bảo sức khỏe cho con người; Phục vụ đời
sống tinh thần, là nguồn cảm hứng về thẩm mỹ, nghệ thuật, văn hóa của con người
1.1.2. Phân loại tài nguyên du lịch
Tài nguyên DLST được hình thành trên cơ sở các HST điển hình và ĐDSH :
- HST rừng nhiệt đới

phong tục tập quán còn hiện diện.
Du lịch văn hóa mang một số nét đặc trưng như sau :
- Tính tổng hợp : Du lịch văn hóa mang nhiều hình thái như vừa vật
chất và vừa tinh thần; vừa cổ đại và vừa cận, hiện đại; vừa có văn hóa bản địa
truyền thống và vừa có văn hóa nước ngoài du nhập...
- Tính khu vực : mỗi yếu tố, giá trị văn hóa đều có những nét đặc
trưng riêng liên quan đến một vùng, một khu vực cụ thể.
- Tính kế thừa : tất cả các công trình văn hóa đều là kết quả của quá
trình diễn biến lâu dài và mang tính kế thừa.
- Tính xung đột : nảy sinh do sự va chạm, tiếp xúc giữa các nền văn
hóa khác nhau giữa các du khách, nhân viên phục vụ và cộng đồng địa phương.
1.1.3.3. Khái niệm về sản phẩm du lịch
SPDL là tập hợp các dịch vụ, hàng hóa cần thiết để thỏa mãn nhu cầu của
khách du lịch trong chuyến đi du lịch, được tạo nên bởi sự kết hợp của việc khai
thác các yếu tố tự nhiên, xã hội với việc sử dụng các nguồn lực như cơ sở vật chất
kỹ thuật và lao động tại một cơ sở, một vùng hay một quốc gia nào đó.
Dịch vụ, hàng hóa phục vụ du lịch bao gồm dịch vụ vận chuyển, lưu trú, ăn
uống, vui chơi giải trí, thông tin, hướng dẫn, hàng hóa tiêu dùng, đồ lưu niệm và
những dịch vụ, hàng hóa khác nhằm đáp ứng nhu cầu của khách du lịch.
SPDL là sự kết hợp của các yếu tố hữu hình (hàng hóa) và các yếu tố vô hình
(dịch vụ) nên bản thân nó mang một số nét đặc trưng cơ bản. SPDL luôn gắn kết với
yếu tố tài nguyên du lịch. Do đó, SPDL không thể dịch chuyển đưa đến tận tay
người tiêu dùng (du khách) như những sản phẩm hàng hóa khác, mà để thưởng thức
và thỏa mãn nhu cầu tham quan của mình, bản thân du khách phải đến tận nơi có


9

SPDL. Chính đặc tính này đã làm cho quá trình tạo ra và tiêu dùng SPDL trùng
nhau về không gian và thời gian, SPDL không thể cất đi và tồn kho như các sản


Liên quan đến văn hóa

43

50,6

Lợi ích đối với cộng đồng địa phương

41

48,2

Giáo dục

35

41,2

Bền vững

22

25,9

Các yếu tố tác động

21

24,7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status