Bai tap on tap quan trong lop 10 - Pdf 43

ễN TP:
Cõu 1. Mt si dõy ng ni tip vi mt si dõy nhụm, trong khụng khớ m. Hin tng no
s xy ra ch ni 2 dõy kim loi sau mt thi gian:
A. Không có hiện tợng gì.
B. Dây Al bị nhũn ra và đứt trớc, sau đó là dây Cu cũng nhũn ra và đứt.
C. Dây Cu bị nhũn ra và đứt trớc, sau đó là dây Al cũng nhũn ra và đứt.
D. Cả hai dây đều bị nhũn ra và đứt cùng một lúc.
Câu 2. Trong các phơng pháp sau, phơng pháp nào đợc chọn để điều chế kim loại Cu có độ tinh
khiết cao từ hợp chất malakit [Cu(OH)
2
.CuCO
3
] ?
A. Cu(OH)
2
.CuCO
3
dd CuCl
2
Cu
B. Cu(OH)
2
.CuCO
3
dd CuCl
2
Cu
C. Cu(OH)
2
.CuCO
3

3
Câu 5. Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dd HCl d thu đợc 7,84 lít khí A (đktc) và 2,54g
chất rắn B, dung dịch C. Tính khối lợng muối trong dung dịch C ?
A. 3,99 B. 33,25 C. 31,45 D. 30,04
Câu 6. Để khử hoàn toàn 17,6g hh Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
0
3
cần vừa đủ 2,24lit khí CO (ĐKTC).
Khối lợng Fe thu đợc là.
A. 15g B. 16g C. 18g D. 17g
Câu 7. Trộn 2 thể tích dung dịch H
2
SO
4
với 3 thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,5M, đợc dung dịch
H
2
SO
4
có nồng độ mol là.
A. 0,40M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M

; 65% D. Fe
3
O
4
; 75%
Câu 11. Cho m(g) hh bột Zn và Fe vào một lợng d dd CuSO
4
. Sau khi kết thúc phản ứng, lọc
phần dung dịch thu đợc m(g) bột Fe. Thành phần % tính theo khối lợng của Zn trong hh ban đầu
là.
A. 12.67% B. 85.30% C. 90.28% D. 82.20%
dd HCl
f dd
dd HCl
Zn
t
0
C, t
0
t
0
H
2
, t
0
Câu 12. Nung hh bột gồm Cr
2
O
3
khối lợng 15.2g và m(g) Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng

B. Tạo đợc chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn.
C. Ngăn cản Al nóng chảy không bị oxi hoá trong không khí
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 15. Cho dd H
2
SO
4
có pH=2, khi cho thêm 100ml dd KOH 0.1M vào 100ml dd trên tính
nồng độ mol/l của các dd thu đợc.
A. K
2
SO
4
= 0.005M, KOH=0.005M. B. K
2
SO
4
= 0.0025M, KOH=0.005M.
E. K
2
SO
4
= 0.0025M, KOH=0.045M. D. K
2
SO
4
= 0.005M, H
2
SO
4

4
đặc thấy thoát ra 5.6lit SO
2
(đktc). Kim loại M là
A. Fe B. Al C. Cr D. Ba
Câu 20. Hỗn hợp A gồm K và Al. lấy m(g) hh A cho vào H
2
O d thu đợc 8.96lít H
2
(đktc), dd B và
chất rắn không tan C. Lấy 2 m(g) hh A cho vào dd KOH d thu đợc 24.64lít H
2
(đktc). Khối lợng
K và Al trong A lần lợt là
A. 7.8g và 8.1g B. 6.4g và 7.6g C. 6.4g và 5.6g D. 7.8g và 6.9g
Câu 21. Hoà tan hết cùng một lợng 3.6g kim loại R thuộc nhóm A trong dd HCl và dd HNO
3
đặc
nóng (giải phóng khí NO
2
) thấy khối lợng muối nitrat và muối clorua hơn kém nhau 7.95g. Kim
loại R là.
A. Ba B. Ca C. Na D. Mg
Câu 22. Muối CuSO
4
khan dùng để làm kho khí nào sau đây?
A. NH
3
B. H
2

2
C. dd H
2
SO
4
D. dd AgNO
3
Câu 25. Hoà tan 4.59g Al bằng dd HNO
3
loãng thu đợc hh khí gồm NO và N
2
O có tỷ khối so với
H
2
= 16.75. Tỷ lệ thể tích khí N
2
O/NO là:
A. 1/3 B. 2/3 C. 3/1 D. 3/2
Câu 26. Cho 12.9g hh gồm Al và Mg phản ứng với 100ml dd hh hai axit HNO
3
4M và H
2
SO
4
7M
(đậm đặc) thu đợc 0.1mol mỗi khí: SO
2
, NO, N
2
O. Tính số mol từng kim loại trong hh ban đầu?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status