TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO – GROUP NHÓM TOÁN
A.
x4
cắt đường thẳng (d ) : 2 x y m tại hai đểm AB sao cho
x 1
độ dài AB nhỏ nhất thì
A. m=-1
B. m=1
C. m=-2
D. m=2
Đáp án chi tiết :
x4
2 x m
( x 1)
x 1
2 x 2 (m 3) x m 4 0
(m 1)2 40 0, m R
m
at
h.
Phương trình hoành độ giao điểm
2
2
5
2
m 1 40 5 2
4
w
w
Vậy AB nhỏ nhất khi m=-1
w
Chọn A
co
m
Câu 1. Nếu đồ thị hàm số y
Câu 2. Cho n là số nguyên dương, tìm n sao cho
loga 2019 22 l o g
A. n=2017
n 2017
2
Chọn A
2
m
at
h.
(13 23 33 ... n3 ) log a 2019 10082 2017 2 log a 2019
Câu 3. Cho hình chóp tam giác S.ABC biết AB 3, BC 4, CA 5 . Tính thể tích hình chóp
SABC biết các mặt bên của hình chóp đều tạo với đáy một góc 30 độ
A. 2 3
C. 200 3
9
3
3
.to
Đáp án chi tiết :
D. 2 3
I
30
Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
r
từ giả thiết các mặt bên tạo với đáy một
M
B
ABC,
góc
30 độ ta suy ra I là chân đường cao của khối chóp
tan 300
SI
3
3
SI MI .t an 300 1.
MI
3
3
co
x 0 t 1
x 1 t 0
0
D.
1
.to
Chọn A
Câu 5. Cho đường thẳng
x 1 t và mp (P) : x y 2 0 . Tìm phương trình đường
(d ) : y 1 t
z 2t
w
thẳng nằm trong mặt phẳng (P) cắt và vuông góc với (d).
w
w
x 1 2t
z 0
x 1 t
D. y 1 t
z 5
Gọi I là giao điểm của (d) và (P)
I (1 t;1 t; 2t )
(d) có vectơ chỉ phương u (1; 1; 2)
(P) có vectơ pháp tuyến n (1;1;0)
Vecstơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là
m
at
h.
u u, v =(-2 ;2 ;0)
co
m
I ( P) t 0 I (1;1;0)
x 1 2t
2
w
z 3i 1 x 1 ( y 3)i ( x 1)2 ( y 3)2
Do đó
O
5
2
w
3 z 3i 1 5 9 ( x 1)2 ( y 3)2 25
w
Tập hợp các điểm biểu diễn của Z là hình phẳng nằm trong đường tròn
Tâm I (1 ;3) với bán kính bằng R=5 đồng thời nằm ngoài đường tròn tâm I (1 ;3) với bán
kính r=3
Diện tích của hình phẳng đó là
S .52 .32 16
Câu 7. Trong số các khối trụ có thể tích bằng V, khối trụ có diện tích toàn phần bé nhất thì
2
0
f , ( R)
an
.to
R
3
+
0
w
2V
2 R 2 với R>0
R
f '( R)
w
f ( R)
w
Từ bảng biến thiên ta thấy diện tích toàn phần nhỏ nhất khi R 3
Do đó chọn A
V
2
B.
x2
4x
5
thực trong đoạn 2; 3 .
B. m
1
1
2
.
4x
5
t
1. Cho g ' t
t2
5
0
4x
m
t
t2
m
5.
t2
t
1
2.
an
Ta có:
x2
1
1
1 thỏa yêu cầu bài toán.
có nghiệm
co
m
Câu 1. Tìm tham số thực m để bất phương trình:
3
1;
.
1
Lời giải
D.
co
m
47 3
; m
64 2
47
3
m
64
2
A. m
Phương trình đã cho tương đương
3 cos 4 x
cos 2 4 x m
4
4cos 2 4 x cos4x 4m 3 (1)
Đặt t = cos4x. Phương trình trở thành: 4t 2 t 4m 3 , (2)
an
g’(t)
1
8
1
0
+
5
g(t)
3
1
16
Dựa vào bảng biến thiên suy ra (3) xảy ra
Vậy giá trị của m phải tìm là:
1
47
3
A. m
B. m
1
1
2
C. m
D. m
an
1
1
2
Câu 4: Đặt vào một đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sin
2
t . Khi đó trong
T
2
t với là độ lệch pha giữa dòng diện
T
C.
Lời giải
U 0 I0
Tcos( )
2
D.
U 0I0
Tcos
2
T
A=
T
uidt U I
0 0
0
0
2
2
m
at
h.
U I
T
U I
4
0 0 tcos
sin t 0 0 Tcos
2
4 T
2
0
2
t chạy qua một mạch điện có điện trở
T
Câu 5: Một dòng điện xoay chiều i = I0 sin
thuần R.Hãy tính nhiệt lượng Q tỏa ra trên đoạn mạch đó trong thời gian một chu kì T.
RI 20
B.
T
3
0
2
0
2
1 cos2
T
dt
RI 20
2
0
w
w
T
T
RI 20
T
RI 20
2
t2
D. x v0 .t
20
m
at
h.
g.t2
A. x v0 .t
20
co
m
1/10 trọng lượng P của nó. Hãy các định chuyển động của đoàn tàu khi tắt máy và hãm.
Lời giải
- Khảo sát đoàn tàu như một chất điểm có khối lượng m,
chịu tác dụng của P, N,Fc .
- Phương trình động lực học là: ma P N Fc
(1)
an
Chọn trục Ox nằm ngang, chiều (+) theo chiều chuyển động gốc thời gian lúc tắt
máy.Do vậy chiếu (1) lên trục Ox ta có:
)
o
d
C. t
3g
(sin
a
D. t
o
sin
o
)
3g
(sin
2a
o
Do khối tâm chuyển động trên đường tròn tâm O bán kính a nên: K tt
1
2
w
Động năng quay quanh khối tâm: K q I 2
Thay vào (1) ta được:
1 1
1
m(2a) 2 '2 ma2 '2
2 12
6
2
a '2 g (sin o sin )
3
ma 2 2 1
ma 2 '2
2
2
3g
(sin
2a
xuống dưới tác dụng của trọng lực. Tính góc sin
1
3
A. sin sin o
B. sin
2
sin o
3
C. sin
2
sino D. sin
5
Lời giải
Xét chuyển động khối tâm của thanh theo phương Ox:
an
N1 mx' ' . Tại thời điểm thanh rời tường thì N1 0 x' ' 0
Toạ độ khối tâm theo phương x là:
.to
o
Hay: ' '
3g
cos
4a
cos .
3g
3g
(sin o sin ) sin . cos
2a
4a
2
sin sin o
3
C.
m
at
h.
sin 2(sin o sin )
.to
Gọi x, y, h lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của hình hộp
V
V
2
xy 3x
w
Theo đề bài ta có y 3x và V hxy h
Để tiết kiệm nguyên vật liệu nhất ta cần tìm các kích thước sao cho diện tích toàn phần của
w
hồ
w
nước là nhỏ nhất.
Khi đó ta có: Stp 2 xh 2 yh xy 2 x
V
V
8V
2.3x. 2 x.3x
3x 2
2
Vậy chọn C
Câu 2(GT Chương 2). Phương trình log
mx 6x 2log 14x
3
2
1
2
thực phân biệt khi:
B. m 39
C. 19 m
39
2
2
29 x 2 0 có 3 nghiệm
D. 19 m 39
m
at
h.
A. m 19
6 x3 14 x 2 29 x 2
m
1
1 121
x
x f
3
3
3
an
f x
.to
Lập bảng biến thiên suy ra đáp án C.
Câu 3(GT Chương 3). Một lực 50 N cần thiết để kéo căng một chiếc lò xo có độ dài tự nhiên
w
5 cm đến 10 cm. Hãy tìm công sinh ra khi kéo lò xo từ độ dài từ 10 cm đến 13 cm?
w
A. 1,95J
m
x2
W 1000 xdx 1000
0,05
2
0,08
Vậy chọn A
A. 1
B. 2
m
at
h.
Câu 4(GT Chương 4). Cho số phức z có mô đun bằng 2017 và w là số phức thỏa mãn biểu
1 1
1
thức
. Môđun của số phức w bằng:
z w zw
C. 2016
D. 2017
Hướng dẫn giải
3
z w w2
2
4
2
1 i 3w
z w
2 2
w
2
1 i 3
w i 3w
z
Từ z
z
w w=
2 2
2
1 i 3
2
.
47
B. 1.
C.
17
.
25
Đường thẳng EF cắt AD tại N ,
M , AN cắt DD tại P , AM cắt
D.
8
.
17
cắt AB tại
BB tại Q . Từ
m
at
h.
Hướng dẫn giải
co
.to
1
1 a a a a3
V4 PD.DF .DN . . .
6
6 3 2 2 72
3
25a
V1 V3 2V4
,
72
w
47a3
V2 V V1
.
72
V1 25
.
V2 47
w
Vậy
Vậy chọn A.
2 3
.
2
m
at
h.
Hướng dẫn giải
Thể tích khối trụ V r 2h a 2 .2a 2 a3 .
Gọi thiết diện là hình chữ nhật ABB ' A ' .
Dựng lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ như hình vẽ.
Gọi H là trung điểm AB.
a 2
OH .
2
.to
AH BH
a 2
2
an
4
4
2
w
V2
w
V1 V V2 2 a3
Suy ra
V1 3 2
.
V2 2
a3 ( 2) a3 (3 2)
2
2
V1
, biết
B. max VAMBD 1
co
m
Gọi M là trung điểm của cạnh CC . Giả sử a b 4 , hãy tìm giá trị lớn nhất của thể tích
khối tứ diện ABDM ?
Hướng dẫn giải
b
Ta có: C (a; a;0), B(a;0; b), D(0; a; b), C (a; a; b) M a; a;
2
b
Suy ra: AB (a;0; b), AD (0; a; b), AM a; a;
2
3a 2b
a 2b
VAMBD
2
4
an
AB, AD (ab; ab; a 2 ) AB, AD . AM
10;10
để phương trình
1 x 2 m 2 1 x 2 1 x 3 1 0 có nghiệm?
w
A. 12
B. 13
C. 8
D. 9
x
2 x 1
1
2log 3
có nghiệm duy nhất x a b 2
2
x
2
x
B. 21008
. Tính tổng a b ?
D. -1
z
6 7i
. Tìm phần thực của số phức z 2017 .
1 3i
5
C. 2504
D. 22017
m
at
h.
Câu 4. Cho số phức z thoả mãn : z
A. 21008
D. 2
co
m
Câu 2. Biết phương trình log5
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
2 21
a
3
B.
21
a
3
.to
Câu 7. Cho A 1;3;5 , B 2;6; 1 , C 4; 12;5
C.
29a
D.
93
a
3
và điểm P : x 2 y 2 z 5 0 . Gọi M là điểm
thuộc P sao cho biểu thức S MA 4MB MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm
hoành độ điểm M.
co
m
phương trình 1 x2 m 2 1 x 2 1 x 3 1 0 có nghiệm?
C. 8
D. 9
Lời giải
ĐK: 1 x 1 . Đặt u 1 x 1 x
x
1
1
u'
;u ' 0 x 0
2 1 x 2 1 x
+
u'
0
0
2
m
at
3
2t 3
an
PT đã cho có nghiệm Đồ thị h/s y f t và đt y 2m có điểm chung có hoành độ
BBT:
.to
2t t 3
t2
Xét hàm số f t
trên 2; 2 : f ' t
0 t 2; 2
2
2t 3
2
t
3
2
w
t
4
m 2
m 2
2 3
. Đáp án A.
2 t 2
Câu 2. (Mũ – Logarit) Biết phương trình log5
x
2 x 1
1
2log 3
có nghiệm duy nhất
2
x
2
x
x a b 2 trong đó a, b là các số nguyên. Tính a b ?
m
at
h.
Đk:
D. 2
co
m
A. 5
Pt log5 2 x 1 log5 x log 3 ( x 1) 2 log 3 4 x
5
3
Đặt t 2 x 1 4 x t 1
2
5
x log 3 ( x 1) 2 (1)
(1) có dạng log5 t log3 (t 1)2 log5 x log3 ( x 1)2 (2)
Xét y 1: f '( y)
Câu 3. ( Tích phân) Biết tích phân
A. 0
2
2
B. 1
1 x2
a. b
dx
trong đó a, b
x
1 2
8
C. 3
. Tính tổng a b ?
D. -1
Giải: I
2
0
1 x
dx
1 2x
2
1 x 2 dx
0
. Đáp án C.
Câu 4. (Sô phức) Cho số phức z thoả mãn : z
A. 21008
2
2
B. 21008
co
m
a bi 6 7i
1 3i
5
(a bi)(1 3i) 6 7i
10a 10bi a 3b i (b 3a) 12 14i
10
5
9a 3b i (11b 3a) 12 14i
a bi
an
9a 3b 12
a 1
11b 3a 14
b 1
a b 1 z 1 i z 2017 (1+i)4
504
w
Đáp án B.
D.
1
4
Lời giải
Trong ABCD , gọi I AC BM , trong SAC , kẻ đường thẳng qua I, / / SA , cắt SC tại S’
S’ là giao điểm của SC với mp chứa BM, //SA.
Do M là trung điểm của AD nên
S
3
3
dt BCDM dt ABCD VS '.BCDM VS '. ABCD
4
4
S'
Gọi H, H’ lần lượt là hình chiếu của S, S’ trên
ABCD
M
A
SH
CS CA 3
xoay)
Cho
hình
chóp
S.ABC
có
AB 2a, AC 3a, BAC 60 , SA ABC , SA a . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình
0
chóp.
A.
2 21
a
3
B.
C.
D.
w
w
2
2 21a
93
SA
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là R r 2 a 2
a.
3
2
3
w
Đáp án D.
Câu 7. (Hình Oxyz) Cho A 1;3;5 , B 2;6; 1 , C 4; 12;5 và điểm P : x 2 y 2 z 5 0 . Gọi
M là điểm thuộc P sao cho biểu thức S MA 4MB MA MB MC đạt giá trị nhỏ
nhất. Tìm hoành độ điểm M.
A. xM 3
B. xM 1
C. xM 1
2
a 3 1
4 2
.to
A.
an
song hoặc trùng với các cạnh ban đầu của tấm tôn.
C.
a 3 1
4 2
D.
a 3
4 2
Giải
Ta có 2 cách để cắt hình để tạo thành hình trụ.
w
+) Cách 1: Cắt thành 2 phần: Một phần có kích thước x và a. Một phần có kích thước a-x và
a. Phần có kích thước x và a để làm hai đáy và phần có kích thước a-x và a cuộn dọc để tạo
a
do chu vi của hình tròn cắt ra
a x x2
phải bằng với phần đáy của hình chữ nhật. Khi đó V
.
Xét hàm số V
Ta có V
a x x2
a x x2
4
4
, với x
a 3 1
4 2
a
.
.
B. 50 năm
Giải
Giả sử số lượng dầu của nước A là 100 đơn vị.
đơn vị.
.to
Số dầu sử dụng không đổi mà 100 năm mới hết thì suy ra số dầu nước A dùng 1 năm là 1
Gọi n là số năm tiêu thụ hết sau khi thực tế mỗi năm tăng 4%, ta có
100 n log
w
1. 1 0, 04 . 1 0, 04 1
w
0, 04
n
w