Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
A. a b
1
4 ab
0ab
C. b a
B. b a
Câu 3: Đồ thị hàm số y
A. 2
2
1 4 1 2
x x 3 cắt trục tung tại mấy
4
2
B. 3
m
C. 4
A. yCT 2 yCĐ
Câu 6: T
ấ
ả
ị
ự
3
yCĐ
2
ủ
ồ
ượ
m của
D. a3 2
ại ( yCĐ ) và giá trị cực ti u ( yCT ) là:
C. yCT yCĐ
1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
A.
5
2a 1
Câu 9: Đồ
B.
ố y
ị
C.
x 1
x4
A. y 1; x 4
ư
B. y
1 4 2
x x 2
4
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
A. m 1
10
a 1
ệ
B. y 1; x 4
Câu 10: Hàm số nào
A. y
5
2a 2
ả
ố
D. 1 m 1
C. m [1;1] \{0}
x 0, R P
ế
ị ủ
hàm số y x m cos x ồng biến trên R.
(0; )
0
ệ
y ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc v i mặt phẳng
Câu 13: Cho hình chóp S. ABCD
ABCD , SA a 2. G i là góc giữa SC và mặt phẳng ABCD . Ta có giá trị của tan là:
A. 2 2.
B.
2.
C. 45
Câu 14: Cho a 0, a 1; x, y 0 . Trong
ệ
ề
D. 1
ệ
ề
27
Câu 16: P ươ
A. y 9 x 6
B.
2a 3 3
.
9
ếp tuyến củ
C.
2a 3 3
.
3
D.
4a 3 3
.
9
ồ thị hàm số y x3 3x 2 7 tạ
B. y 9 x 12
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
dệ
Câu 17: Khố
ều nào sau có số ỉnh nhiều nhất
ề
2
8
ặ
A. Khối nhị th p diệ
ề
ồ
ị ằ
m
A. m 2
ệ
ằ
C. m 0
D. m 2
â
?
B. m 2
y ABC là một tam giác vuông tại A, BC 2a, ABC 600. G i M là
Câu 20: Cho hình chóp S . ABC
m BC. Biết SA SB SM
a 39
. khoảng cách từ S ến mặt phẳng ABC là
bên.
P
ây
A. max y 0
( 4;4)
C. max y 10
( 4;4)
?
min y 4
B. min y 4
( 4;4)
( 4;4)
min y 10
A.
a a
m
n
m
n
C.
n
a m a mn
D.
n
1
m
a a
1
m. n
3 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
x 1
m A, B phân biệ ồng th
m củ
ạn thẳng AB
ộ bằng
Câu 23: Cho hàm số y
ắt nhau tạ 2
5
là:
2
A. -9
B. 8
ố y
Câu 24: C
C. 9
x 1
H
x2 2
D. 10
ố ệ
Câu 27: Trong các khẳ
ề
y
B. H
ề
y là mộ
D. H
tròn ngoại tiế
ề
y
â
ệ
A. (a.b) a .b
ư
y
A. v 18
ơ
ượ d
ư
3
E (v) c.v t
ượ dầ
B. v 12
y
y ù
â
ư ng
ây sai?
a , 0
C. H
D. 3
ại xCĐ của hàm số y x3 3x 2 6 là:
Câu 25: Đ m cự
Câu 26: T
C. 2
ượ
v
ộ
ấ
ộ
ằ
ả
ượ dầ
ố E ượ
C. v 24
D.
ủ
D. v 9
4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c o
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
ị
ố
y 3x 15
ẳ
A. y 3x 11
B. y 3x 1
C. y 3x 1, y 3x 11
D. y 3x 1
y ABCD là một hình chữ nh t AB a, AD 2a, SA vuông góc v i
Câu 32: Cho hình chóp S. ABCD
y SA 2a. Khoảng cách từ A ến mặt phẳng SCD là:
A. a 2.
B.
a 5
.
2
Câu 33: Cho hình chóp tam giác S . ABC c
ị
D. H
ố
ố y
ố
2x
x 1
ả
â
ị
ủ
ố
T Đ R \{1}
Câu 36: C
ộ ấ
AD 60cm T
CD
D. a a
sai ề
A. Đồ
1
.
3
B. a a 0
a b
C. a b
Câu 35: P
ều cạnh 2a 3, SA SB SC 3a. G i
ây đ n ?
0 , a b a b
A.
D. 2a 2.
C. a 5.
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w
.
t
a
i
l
i
e
u
p
r
o
.
c
o
m
w
w
.
â
B. y x3 x 2 4 x 3
A. 1
B. 2
Câu 40: Cho hàm số y f ( x)
cực trị?
A. 1
ề
m S
m A, B, C, D là:
D. 5
C. 3
D. 6.
b log 2 5
B. log 2 6 360
1 1
B. m 1
C. m 3
D. m 3, m 1
Câu 44: Trong các khẳ
ịnh sau khẳ
ị
A. Khố
dệ
ều loại p; q là khố
dệ
ều có p ỉnh, q mặt.
B. Khố
dệ
ều loại p; q là khố
dệ
B. 9.
Câu 42: Nế a log 2 3
2x 3
x 1
ABCD. ABCD có cạnh bằng 3. Th tích khối t diện ADBC là:
ươ
9
.
2
C. y
C. 3
B. 2
Câu 41: Cho hình l
D. m 3
ối x ng ?
ều S. ABCD. Số phẳ
Câu 39: Cho hình chóp t
ỉnh chung củ
p
ều q cạnh.
6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
lieupro.c
lieupro.c
Câu 46: Cho hình chóp S . ABC
y ABC
ượ
m của SB, SC. Th tích khố
M,N
A.
a3 3
.
8
Câu 47: G
B.
ị
a3 3
.
12
D. 4
C.
a3 3
.
3
ố y 1 sin x 1 cos x
ố ộ
B.
2
.
12
ạ GTNN
ượ
ủ
D
C.
1
8
D.
C.
1
.
8
D. 2 2
3a 3 3
.
4
D.
A. min y 0
Câu 48: C
ủ
y SA 2a. G i
ều cạnh a, SA vuông góc v
d ện ABCMN là:
C. y x 4 x
D. y x 1
------------------------------
----------- HẾT ----------
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
1A
17D
18C
19A
20C
21D
22D
23C
24B
25B
26B
27A
28B
29A
30D
31C
47C
48B
49A
50C
7 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
lieupro.c
ồng biến ( Nghịch biến).
Cách giải:
y 2 x x 2 , TXD : 0 x 2
2 2x
1 x
f '( x)
f '( x) 0 x 1
2
2 2x x
2x x2
L p bảng biến thiên ta nh n thấy Đạ
âm. Nên Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)
f‟
=1
i dấu từ dươ
Chọn đáp án A
Câu 2:
-
Phươn pháp:
Câu 3:
-
-
-
Phươn pháp:
+ Tất cả
ồ thị dạng y=f(x) chỉ có 1 gia
m duy nhất v i trụ
é
ươ
ộ
m giữ ồ thị và trục tung ta thay x=0
+ Nếu tìm số
m giữ ồ thị y=f(x) và trụ
T ượ
ươ
ộ
m
f = S
ấm máy tìm số nghiệm ta sẽ suy
ược số
m ( áp dụng nhiề
ồ thị
hàm số b c 3)
Cách giải:
Chọn đáp án D
Câu 4:
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
h t t p : / / w
ww.tailieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
A
P
M
N
f‟
ươ
ng.
V
-
y=f
i dấu từ â
dấu từ dươ
â
+ Thay các giá trị
yCD xCD 3 2 xCD
-
yCT xCT 3 2 xCT
+N
ây
Cách giải:
ủa hàm số. f '( x) 0 xCT , xCD ( xCT khi và chỉ
dươ
xCT ; xCD khi và chỉ
-
Phươn pháp:
+ Đồ thị hàm số y
f x
có các tiệm c
g x
ng là x x1 , x x2 ,..., x xn v i x1 , x2 ,..., xn là các
nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
9 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
x m
Cách giải:
+ Đ ồ thị có 2 tiệm c
y x 2 mx 1, x 2
ươ
m 2 4 0
x 2
m (; 2) (2; )
2
5
2 2m 1 0 m 2
Chọn đáp án D.
-
-
-
-
-
Câu 7
Phươn pháp:
Tìm giá trị l n nhất (nh nhất) của hàm số
1
a ln 7 ( a 1).ln 2
ln 2
ln 2
ln 2
ln 32 5.ln 2
5.ln 2
5
log 49 32
ln 49 2.ln 7 2.( a 1) ln 2 2( a 1)
Chọn đáp án B.
Câu 9:
Phươn pháp: Đồ thị hàm số b c 1 trên b c 1 có:
+ Đồ thị hàm số y
ax b
v
cx d
≠
d≠
ệm c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Đồ thị hàm số y
x 1
có tiệm c
x4
ng x = –4, tiệm c n ngang y = 1
Chọn đáp án D.
Câu 10:
-
-
∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại D
+ y x3 x 2 2 x 3 y ' 3x 2 2 x 2 2 x 2 ( x 1) 2 1 0x R N
ồ thị hàm số ồng
biến trên R.
Chọn đáp án C.
Câu 11:
Phươn pháp:
Đ ều kiệ
hàm số f
ồng biến (nghịch biến) trên ℝ
+ f(x) liên tục trên ℝ
+f
ạ
f „ ≥ ≤ ∀x ∈ ℝ và số giá trị
f‟ =
ữu hạn.
Cách giải:
+ Nh n thấy hàm số y x m.cos x liên tục trên t p R.
+ y ' 1 m.( s in x)
Hàm số ồng biến trên t p R khi và chỉ khi
y ' 0, x R 1 m.( Sin x) 0
, 0 Sin x 1
1
sin x 1
m 1
1
m
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
-
Chọn đáp án D.
Câu 13:
Phươn pháp:
+
ị
â ư ng vuông góc hạ từ ỉnh xuố
y
+ Góc giữ ư ng thẳng và mặt phẳ
ượ
ịnh b i góc giữ ư ng thẳ
nó trên mặt phẳ
y
Cách giải:
ếu của
S
D
A
C
B
Tam giác SAC vuông tại A tan
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
w w . t a i l i e u p r o . c o
h t t p : / / w
h t t p : / / w
ww.tailieupro.co
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
SO 3
Áp dụ
ịnh lý talet cho Tam giác SBD có PQ//BD:
SP SQ SG 2
SB SD SO 3
VS . APMQ SA SP SQ SM
2
. .
.
1. 2 . 2 . 1
3
3
2
VS . ABCD SA SB SD SC
9
2
2 1
4
VS . APMQ VS . ABCD . .( 3a).(a 2) 2 .a 3 3
9
9 3
m x=-1 củ
ồ thị hàm số y=f(x) là:
ồ thị hàm số y=f(x) là:
Câu 17:
Phươn pháp:
+ Khối nhị th p diệ ều : 12 ỉnh, 30 cạnh, 20 mặt
+ Khối t diệ ề 4 ỉnh,6 cạnh , 4 mặt
+ Khối bát diệ ề 6 ỉnh, 12 cạnh, 8 mặt.
+ Khối th p nhị diệ ề 2 ỉnh, 30 cạnh, 12 mặt.
Cách giải:
Chọn đáp án D.
Câu 18:
Phươn pháp:
13 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
ạ
f‟
ủa hàm số
+ Xét bảng biến thiê
ả
ồng biến ( nghịch biến ) .
Cách giải:
f '( x) 8 x 3 8 x, x R
+
f '( x) 0 x 0
Mặt khác trên bảng biế
ạ
f‟
i dấu từ â
dươ
V y hàm số ồng biến trên khoảng (0;)
Chọn đáp án C.
Câu 19:
Phươn pháp:
+ Xét số
m củ
ồ thị hàm số y= f ( x)
y=
của m.
Cách giải:
+ Do m= f ( x) nên m l
ơ
f ( x)
ối x ng của y=f(x) qua trục Ox ( chỉ lấy phầ
ồ thị phía
trên Ox).
N
ồ thị nh n thấy >2
2
m.
Chọn đáp án A.
Câu 20:
Phươn pháp:
+ Th tích của hình chóp có các cạnh bên bằ
ược tính theo công th c:
1
Độ d ư ng cao của hình chóp nối từ ỉ
ế â
ư ng tròn ngoại tiếp củ
V .h.Sday
3
a
+T
ều
ư ng tròn ngoại tiếp R=
.
3
Cách giải:
Vì SA=SB=SM nên S.ABM là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau.
G O
â
14 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
Cách giải:
+N
ồ thị ta thấy:
min y 10 . Dấ “=” ảy ra khi và chỉ khi x=-4
max y 10 . Dấ “=” ảy ra khi và chỉ khi x=4.
-
Tuy nhiên hàm số liên tục trên khoảng (-4,4) nên x không th bằng -4 hoặc 4.
V y Hàm số không có GTLN,GTNN trên (-4,4)
Chọn đáp án D.
Câu 22:
Cách giải
1
m n
n
a a
n
ab ab
m
m
a
Phươn pháp:
+ é
ươ
2
ax bx c 0
+S
dụ
ộ
T
ượ
ươ
c 2 ẩn x có ch a tham số m :
b
x1 x2 a
ịnh lý viet :
x .x c
1 2 a
15 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
-
Cách giải:
+ é
ươ
x 1
2 x m( x 1)
x 1
x 1 (2 x m)( x 1)
ộ
m củ 2 ồ thị hàm số ta có:
2 x 2 (m 1) x m 1 0(1)
Đặt là x1 , x2 nghiệm củ
ươ
1
A x1 , y1 ; B x2 , y2
f x
có các tiệm c
g x
ng là x x1 , x x2 ,..., x xn v i x1 , x2 ,..., xn là các
nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
f x
+ Đồ thị hàm số y
có tiệm c n ngang là y= y1 v i y1 là gi i hạn của hàm số y khi x tiế
g x
-
-
-
ến
vô cực.
Cách giải:
+ V i g ( x) x 2 2 . Thì mẫu số của hàm số y vô nghiệm Đồ thị hàm số không tồn tại tiệm c n
ng
x 1
( x 1) '
+ Lim 2
Lim 2
0 Đồ thị hàm số có 1 tiệm c n ngang là y=0
ww
ww
. t.at ial ii lei u
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
-
-
-
-
-
â
m x=-2.
ư ng thẳ
ồ thị ta có:
ẩy ủ nhất là:
y 1
ều và có các cạnh bên bằng nhau
ều t
y 1
ều và có chân
y ù
â
ư ng tròn ngoại tiế
y
(ab) a .b a .b
V y B sai
Chọn đáp án B.
Câu 29:
Phươn pháp:
xI 2 2 m 1
3
y y1 y2 4m 6 0 m3 6
I
2
2
4
Không tồn tại m th a mãn bài toán.
Chọn đáp án A.
Câu 30:
-
Phươn pháp:
+ V n tốc của v
ơ
ược dòng= V n tốc của v
(V n tốc của v
ơ
n dòng= V n tốc của v
+ Áp dụng công th c v=S/t.
+ Áp dụng bấ ẳng th c cô si cho 3 số dươ
ư
ư
ng yên - V ố d
ng yên + V ố d
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
-
(a b c)3 3abc . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b=c.
Cách giải:
+ V n tốc củ
ơ
ược dòng= v-6 (km/h)
+ Th i gian t = S/v= 30/ (v-6)
30
30
+ E (v) c.v3.t c.v3.
c.[(v 6) 3 3]3.
v6
v6
Áp dụng bấ ẳng th c cosi cho 3 số dươ
-6,3,3 ta có:
[(v 6) 3 3]3 3(v 6).3.3
30
810c
+ Hệ số góc tiếp tuyến tạ
ộ x=x0 v
3
( x0 1) 2
+ Ta có:
3
3 ( x0 1) 2 1 x0 0; x0 2
( x0 1) 2
ồ thị hàm số y=f
ư
f‟
ư
f‟
0).
0)=
, x0 0 y f '( x0 )( x x0 ) f ( x0 ) y 3x 1
, x0 2 y f '( x0 )( x x0 ) f ( x0 ) y 3x 11
Chọn đáp án C.
Câu 32:
-
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
-
1
IS d ( IS ( P))
IO d ( IO (Q))
Góc giữa mặt bên (P) và mặ y Q ủa hình chóp= Góc SIO.
Cách giải :
S
C
A
O
I
B
+G
O
â
ư ng tròn ngoại tiế
ều ABC OA=OB=OC=
+ Hình chóp S.ABC có các cạnh bên bằng nhau SO
+G I
m của BC.
IS BC ( IS ( SBC ))
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c o
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
http://w
w w . t a i l i e u p r o . c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
+ Cos( )
IO
6
IS
6
+ Đồ thị hàm số y
f x
có các tiệm c
g x
ng là x x1 , x x2 ,..., x xn v i x1 , x2 ,..., xn là các
nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
f x
+Đồ thị hàm số y
có tiệm c n ngang là y= y1 v i y1 là gi i hạn của hàm số y khi x tiế
g x
-
-
ến
vô cực.
+ Hàm số b c 1 trên b 1
ơ
ệ
ả
ị
ủ
+ Hàm số b c 1 trên b 1
â
i)
ều thì có diện
V y x=20cm.
Chọn đáp án A.
Câu 37:
-
Phươn pháp:
Đ ều kiệ
hàm số f
+ f(x) liên tục trên ℝ
ồng biến (nghịch biến) trên ℝ
20 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
Cách giải:
y ' x2 4x m 1
≥
≤
∀x ∈ ℝ và số giá trị
f‟
=
ữu hạn.
f '( x) 0x R x 2 4 x m 1 0x R
-
-
m 1 ( x 2) 2 4; ( x 2) 2 4 4x R
m 1 4 m 3
Chọn đáp án A.
Câu 38:
Phươn pháp:
+ Đồ thị hàm số phân th c b c 1 trên b 1
â
ối x ng là giao m củ 2 ư ng tiệm c n.
+ Đồ thị y=
ối
Câu 39:
-
Cách giải:
+ Mặt phẳ
S
i mặ y
CD C
ỉ
CD
ều mặt phẳng 1
khoả
ằ
ư ng cao của hình chóp.
+ Mặt phẳng ch
ư ng cao của hình chóp và song song v
C
ỉ
CD
ều mặt
phẳng 1 khoảng bằng ½ cạ
y
+ Mặt phẳng ch
ư ng cao của hình chóp và song song v
C C
ỉnh A,B,C,D
ều mặt
ỉnh cao nhấ
m cự
ại là
1
ỉnh
Chọn đáp án B.
Câu 41:
-
-
Phươn pháp:
+ Hình l
ươ
tích hình l
ươ
Cách giải:
ược 6 hình t diện nh có th tích bằng nhau và bằng 1/6 th
ầu.
21 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
1
1
9
+ VAD ' BC .VABCD.A ' B 'C 'D ' .3.3.3
6
6
2
Chọn đáp án A.
Câu 42:
-
Cách giải :
1
1
log 2 6 360 .log 2 360 .log 2 .(23.32.5)
6
6
1
1
1
1 1
1
.3.log 2 2 .2.log 2 3 .log 2 5 a b.
'( ) 0
3
''( ) 0x TXD
3
+ f '( ) 0 m 2 2m 3 0 m 1; m 3
3
, m 1 f '( x) 4 cos x 4 cos 2 x f ''( x) 4sin x 8sin 2 x
f ''( ) 6 3 0.
3
V y m=-3
Chọn đáp án C.
Câu 44:
-
-
3
ế
ệm phân biệt tạo thành 1 tam giác cân có
y
22 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
lieupro.c
lieupro.c
Câu 46:
-
Phươn pháp:
+ Áp dụ
ị
ýT
Cách giải:
ược tỷ lệ th tích giữa 2 khố
d ện.
VS . AMN SA SM SN 1
.
.
VS . ABC SA SB SC 4
1
VS . AMN .VS . ABC
4
3
3
3 1
3 1
1
a. 3
VABCMN .VS . ABC . .SA.S ABC . .2a. .a 2 .sin 60
Cách giải:
y 2 2 sin x cos x 2 1 sin x . 1 cos x
2 sin x cos x 2 (1 sin x).(1 sin x)
2 sin x cos x 2 1 sin x cos x sin x.cos x
t 2 1
2 t 2 t 1 (t 1) 2 t 1 1
2
, t 1 0 y 2 1 y 1
2 t 2 1 t
, t 1 0 y 2 (t 1).( 2 1) 1 1 y 1
23 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)
ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
ýT
Cách giải
ược tỷ lệ th tích giữa 2 khố
tín
d ện.
VA.MNP
AP AN AM 1
1
.
.
;VA. A ' BD .VHINHLAPPHUONG
VA. A ' BD AA ' AD AB 8
6
VA.MNP
1
.VHINHLAPPHUONG
48
Chọn đáp án B.
Câu 49:
-
Phươn pháp:
ươ
i a0 và có 1 cực trị thì cực trị
ỉ có th
m cực ti u).
+ Hàm số b 3 2 ư ng hợp : Không có cực trị , hoặc có 2 cực trị 1 m cự ạ
1
cực ti u).
+ Hàm số ượ
y= S
m cực ti u nh n -1
ộ.
Cách giải:
+ Hàm số y x 1
+ Hàm số ù
Hàm số chỉ
Đồ
m
m cực ti u là A(1,0)
y x 4 x có hệ số a=-1
ươ
m cự ại.