bai tap ve mat - Pdf 43

Câu 1. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm.Người này muốn nhìn thấy vật ở xa vô cùng mà mắt không
phải điều tiết ,coi mắt kính sát mắt .Kính phải đeo có độ tụ là :A. D=1điốp ;B. D=-10điốp ;C. D=-0,01điốp ;D. D=-1điốp;
Câu 2. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm.Để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25cm.Người này phải đeo một
kính sát mắt có độ tụ là:A. D=-1,5điốp ; B. D=1,5điốp ; C. D=1,25điốp ; D. D=-1,25điốp;
Câu 3. Một thấu kính có độ tụ 1,25điốp được dùng làm kính đeo của một người già .Khi đeo kính này người đó nhìn rõ vật
trong khoảng cách mắt từ 20cm đến 80cm;Coi kính đeo sát mắt .Hỏi khi không đeo kính người này nhìn rõ vật trong khoảng
nào trước mắt ?A. Từ 12,5cm đến 60cm;B. Từ 22,5cm đến xa vô cùng ;C. Từ 25cm đến xa vô cùng ;D. Từ 26,67cm đến vô
Câu 4. Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10cm đến 100cm .Nếu người đó dùng một gương cầu lõm có bán kính
75cm để soi mình qua gương .Hỏi phải đặt gương cách mắt người đó là bao nhiêu để người đó nhìn rõ ảnh cùng chiều qua
gương mà mắt không phải điều tiết ?A. 150cm; B. 37,5cm; C. 27,5cm; D. 25cm;
Câu 5. Một người không đeo kính chỉ nhìn rõ các vật xa nhất 50cm ,để nhìn rõ các vật cách mắt 25cm mà mắt không phải
điều tiết coi kính sát mắt thì người đó đeo kính cố độ tụ là bao nhiêu ?A. D=-2điốp ;B. D=-4điốp; C. D=4điốp;D. D=2điốp ;
Câu 6. Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 11cm và điểm cực viễn cách mắt 51cm,kính đeo cách mắt là 1cm .Để
sửa tật của mắt người đó phải đeo kính có độ tụ là bao nhiêu?A. D=2điốp;B. D

2 điốp; C. D=-2điốp; D. D

-2 điốp;
Câu 7. Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 50cm .Người đó đeo kính có tiêu cự f=28,8cm thì đọc
được quyển sách gần nhất cách mắt 20cm .Hỏi mắt người đó đeo kinh cách mắt một khoảng là bao nhiêu ?
A. l=2cm; B. l=2,5cm; C. l=1cm; D. l

2,5cm;
Câu 8. Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40cm để nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 28,57cm .Thì đeo một kính
sát mắt có độ tụ là bao nhiêu ?A. D=2,75điốp B. D

-1điốp ; C. D=2,75điốp D. D

1điốp ;
Câu 9. Một người khi đeo kính sát mắt có tiêu cự f=30cm thì đọc được các quển sách cách mắt 20cm .Hỏi khi không đeo
kính thì đọc các quyển sách gần nhất cách mắt là bao nhiêu ?A. 60cm; B. 100/3(cm); C. 15cm; D. 50/3 (cm);

Câu 19. Một người đeo sát mắt một kính có tiêu cự f = 30 cm thì đọc được được sách gần nhất cách mắt 20 cm . Khi không
đeo kính sẽ nhìn được vật gần nhất cách mắt :A. 100/3 cm B. 50/3 cm C. 15cm D. 60 cm
Câu 20. Một mắt khi đeo kính có độ tụ D= -2 điôp sát mắt thì nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết . Khi không đeo
kính thì người này nhìn rõ được vật xa nhất cách mắt :A. 40 /3 cm B. 50 cm C. 80/3 cm D. 100 cm
Câu 21. Một người đứng tuổi khi nhìn vật ở xa thì không cần đeo kính , nhưng khi đeo kính có độ tụ 1 diôp thì nhìn rõ vật
các mắt gần nhất 25 cm(Kính sát mắt ). Độ biến thiên độ tụ của mắt người đó bằng :
A. 3 điôp B. 5 điôp C. 9 điôp D. 8điôp
Câu 22. Một người có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10 cm đến 50 cm nhìn ảnh của mình trong gương phẳng . Để thấy rõ ảnh
của mình trong gương mà không cần điều tiết người này cần đặt gương phẳng cách mắt :
A. từ 4,5 cm đến 30 cm . B. 10 cm C. 25 cm D. 5 cm
Câu 23. Một người có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 20 cm đến 50 cm nhìn ảnh của mình trong gương cầu lồi tiêu cự f= - 50
cm. Để thấy rõ ảnh của mình trong gương mà không cần điều tiết, người này cần đặt mắt trên trục chính và cách gương :
A. 25 cm B. 30 ,9 cm C. Từ 4,5 cm đến 30 cm D. 28,4 cm
Câu 24. Một mắt bình thường có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 20 cm đến vô cực, dùng một kính lúp có tiêu cự f = 2,5 cm để
nhìn vật AB không cần điều tiết , mắt sát kính . Độ bội giác của kính là :A. 4 B. 7,5 C. Từ 6,8 đến 8 D. 8
Câu 25. Cho một kính lúp có độ tụ D = +20 dp . Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến

. Độ bội giác
của kính khi người này ngắm chừng không điều tiết là : A. 4 B. 5 C. 5,5 D. 6
Câu 26. Cho một kính lúp có đọ tụ D = +2 dp . Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ 25 cm đến vơ cùng Độ bội giác của
kính khi người này ngắm chừng ở cực cận là A. 5 B. 6 C. 6,5 D. 4
Câu 27. Cho một kính lúp có đọ tụ D = +2 dp . Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ 25 cm đến vơ cùng .Kính lúp để cách
mắt 10 cm và mắt ngắm chừng ở điểm cách mắt 50 cm . Độ bội giác của kính đó là :A. 4,58 B. 5,25 C. 5,50 D. 25
Câu 28. Cho một kính lúp có độ tụ D = 8 đp. Mắt một người có khoảng nhìn rõ 10 cm đến 50 cm Độ bội giác của kính khi
người này ngắm chừng ở điểm cực cận là :- Kính hiển vi và kính thiên văn A. 2,4 B. 1,5 C. 1,8 D. 3,2
Câu 29. kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,2 m và thị kính có tiêu cự 4 cm Khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm
chừng ở vơ cực là :A. 122 cm B. 124 cmC. 120 cm D. 122,5 cm
Câu 30. Kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,2 m và thị kính có tiêu cự 4 cm .Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vơ cực
A. 30 B. 25C. 20 D. 28
Câu 31. Một người mắt thường, quan sát thiên thể bằng kính thiên văn ở trạng thái khơng điều tiết, khi đó khoảng cách

hợp này là :A. l = 192 mm B. l = 161 mmm C. l = 211 mm D. l = 152 mm
Câu 35. Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự f1= 120 cm và tiêu cự thị kính f2 = 5 cm . Khoảng cách giữa hai kính khi
người mắt tốt quan sát mặt trăng trong trạng thái khơng điều tiết và độ giác khi đó là :
A. 124 cm ; 30 B. 125 cm ; 24 C. 115cm ; 20 D. 120cm ; 25
Câu 36. Một người bò tật cận thò, khi đeo kính có độ tụ D = -2Dp thì có thể nhìn rõ các vật trong khoảng từ 25cm đến vô
cực (kính sát mắt). Xác đònh độ biến thiên độ tụ của thủy tinh thể mắt người này từ trạng thái điều tiết tối đa đến trạng
thái mắt không điều tiết .A. ΔD= 2Dp B. ΔD= 2,5Dp C. ΔD= 8Dp D. ΔD= 4Dp
Câu 37. Khi cho vật di chuyển từ cực cận đến cực viễn của mắt thì độ tụ của thuỷ tinh thể tăng hay giảm bao nhiêu ?
A. Giảm lượng
vc
OCOC
D
11
−=∆
B. Không đổi
C. tăng lượng
vc
OCOC
D
11
−=∆
D. giảm lượng
cv
OCOC
D
11
−=∆
Câu 38. Mắt một người có cực cân cách mắt 15 cm viễn cách mắt 150 cm .Không đeo kính, cho vật di chuyển từ cực viền
đến cực cận, hỏi độ tụ củ thuỷ tinh thể tăng hay giảm lượng bao nhiêu ?
A. Tăng lượng 6 đi ốp B. Không đổi C. Giảm lượng 0,06 điốp D. giảm lượng 6 điốp

thuỷ tinh thể của em đó có thể thay đổi bao nhiêu điốp?A. 3điốp; B. 2điốp;C. 4điốp; D. Các kết quả trên đều sai;
Câu 47. Mắt của một người có tiêu cự biến thiên từ 14mm đến 14,8mm khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là
15mm.Tìm giới hạn nhìn rõ của mắt và độ biến thiên độ tụ của mắt ?
A. OC
C
=21cm, OC
V
=11,1m và ΔD=3,86điốp; B. OC
C
=25cm, OC
V
=

và ΔD=4,25điốp;
C. OC
C
=12cm, OC
V
=50m và ΔD=3,86điốp; D. OC
C
=21cm, OC
V
=111cm và ΔD=3,86điốp;
Câu 48. Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 12,5cm và giới hạn nhìn rõ là 35cm.Hỏi người đó phải đeo kính
có độ lớn nhất là bao nhiêu để không thể nhìn rõ các vật đặt trước mắt coi kính sát mắt ?
A. D<8điốp; B. D<-6điốp; C. D<-8điốp; D. D<-2điốp;
TN100 tổng hợp đáp án 1 đề
1. Đáp án đề: 001
01. - - - ~ 13. - - } - 25. - | - - 37. { - - -
02. - | - - 14. - | - - 26. - | - - 38. { - - -


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status