ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Lượng giác – ĐS và GT 11
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 1
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Lượng giác – ĐS và GT 11
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Hàm số y sin x
Tập xác định: D R
Tập giác trị: [ 1;1] , tức là 1 sin x 1 x R
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( k 2 ; k 2 ) , nghịch biến trên mỗi khoảng
2
2
3
( k 2 ;
k 2 ) .
2
2
Hàm số y sin x là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Hàm số y sin x là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2 .
Đồ thị hàm số y sin x .
2
3
2
x
2
2
2. Hàm số y cos x
Tập xác định: D R
Tập giác trị: [ 1;1] , tức là 1 cos x 1 x R
Hàm số y cos x nghịch biến trên mỗi khoảng (k 2 ; k 2 ) , đồng biến trên mỗi khoảng
( k 2 ; k2 ) .
Hàm số y cos x là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Hàm số y cos x là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2 .
Đồ thị hàm số y cos x .
Đồ thị hàm số y cos x bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y sin x
theo véc tơ v ( ; 0) .
2
y
-
-5
2
x
3. Hàm số y tan x
Tập xác định : D \ k , k
2
Tập giá trị:
Là hàm số lẻ
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Hàm đồng biến trên mỗi khoảng k ; k
2
2
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 2
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x
Lượng giác – ĐS và GT 11
2
2
x
2
O
4. Hàm số y cot x
Tập xác định : D \ k , k
Tập giá trị:
Là hàm số lẻ
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x k , k làm một đường tiệm cận.
Đồ thị
y
-
-2
-5
Facebook: />
Trang 3
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Lượng giác – ĐS và GT 11
PHẦN I: ĐỀ BÀI
DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,
CHU KỲ CỦA HÀM SỐ
Phương pháp.
Hàm số y
f ( x) có nghĩa f ( x) 0 và f ( x ) tồn tại
1
Hàm số y
có nghĩa f ( x) 0 và f ( x ) tồn tại.
f ( x)
sin u ( x ) 0 u ( x ) k , k
cos u ( x) 0 u ( x ) k , k .
2
Định nghĩa: Hàm số y f ( x ) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T 0 sao
cho với mọi x D ta có
x T D và f ( x T ) f ( x ) .
Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn
với chu kì T .
Hàm số f ( x) a sin ux b cos vx c ( với u , v ) là hàm số tuần hoàn với chu kì T
y tan x : Tập xác định D R \ k , k Z ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0 .
2
* y = tan(ax + b) có chu kỳ T0
a
*
y = cos(ax + b) có chu kỳ T0
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 4
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
*
Lượng giác – ĐS và GT 11
k ( k Z )
2
y cot x : Tập xác định D R \ k , k Z ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0 .
y = tan(f(x)) xác định f ( x )
a
D. x
k .
4
C. x
k
.
2
D. x k .
1 3cos x
là
sin x
B. x k 2 .
Câu 3 : Tập xác định của hàm số y=
C. x
3
là
sin x cos 2 x
2
A. \ k , k Z
B. \ k , k Z
2
2
2sin x 1
Câu 5: Tập xác định của hàm số y
là
1 cos x
Câu 4: Tập xác định của hàm số y
A. x k 2
B. x k
Câu 6: Tập xác định của hàm số y tan 2x là
3
k
5
A. x
B. x
k
6 2
12
Câu 7: Tập xác định của hàm số y tan 2x là
k 2
2
C. x
k
2
D. x
5
k
12
2
C. x
k
4 2
D. x
k
4
, k .
4
4 2
k
C. \ k , k .
D. \ k ;
, k .
4 2
Câu 11: Hàm số y cot 2x có tập xác định là
B. \ k ; k C. \ k ; k
D. \ k ; k
A. k
2
4
2
.
3 2
Câu 14: Tập xác định của hàm số y tan x là
A. D .
B. D \ k , k .
2
D. D \ k , k .
C. D \ k 2 , k .
2
Câu 15: Tập xác định của hàm số y cot x là
A. D \ k , k .
B. D \ k , k .
4
2
C. D \ k , k .
D. D .
A. x 0 .
2
Câu 18: Tập xác định của hàm số y
A. D \ k 2 , k .
6
B. D \ k , k .
3
D. D \ 0; ; ; .
2
2
1
là
cot x 3
B. D \ k , k , k .
6
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 6
D. \ , k .
2
A. \ k , k .
C. \ k , k .
2
Câu 20: Tập xác định của hàm số y
Lượng giác – ĐS và GT 11
3x 1
là:
1 cos 2 x
A. D \ k , k .
2
C. D \ k , k .
Câu 21: Tập xác định của hàm số: y
1
A. D \ k , k .
3
6 3
1
C. D \ k , k .
3
6 3
1
B. D \ k , k .
3
3
1
D. D k , k .
Câu 25: Tập xác định của hàm số y sin
x 1
là:
x 1
A. \ 1 .
B. 1;1 .
C. \ k 2 | k .
2
D. \ k | k .
2
x2 1
Câu 26: Tập xác định của hàm số y
là:
sin x
A. .
B. \ 0 .
B. \ k 2 | k .
D. \ 1 .
1 sin x
là
1 cos x
A. \ k 2 , k .
B. \ k 2 , k .
C. \ k 2 , k .
D. \ k 2 , k .
4
2
Câu 29: Tập xác định D của hàm số y sinx 2. là
A. . .
B. 2; .
D. arcsin 2 ; .
C. 0;2 .
Câu 30: Tập xác định của hàm số y 1 cos 2 x là
B. D \ k 2 , k .
2
D. D .
A. D \ k , k .
C. D \ k 2 , k .
Câu 33: Tập xác định của hàm số y
B. y tan 2 x cot 2 x .
1 cos x
là:
cos 2 x
A. D \ k 2 , k .
B. D .
2
C. D \ k , k .
D. D \ k , k .
2
2 sin 2 x
Câu 34: Hàm số y
k .
2
A. x
k 2 .
2
A. x
k .
2
C. x k .
D. x
k
.
2
C. x
3
k 2 .
2
B. x k 2 .
Câu 38: Tập xác định của hàm số y
x k
.
C.
2
x k 2
cot x
là:
cos x
B. x k 2 .
Câu 37: Tập xác định của hàm số y
Lượng giác – ĐS và GT 11
3
là
sin x
A. D .
B. D \ k 2 , k .
D. D \ k , k .
B. Tập xác định của hàm số y cot x là D \ k , k .
2
C. Tập xác định của hàm số y cos x là .
D. Tập xác định của hàm số y tan x là D \ k , k .
2
sin x
Câu 42: Tập xác định của hàm số y
là
1 cos x
A. \ k 2 , k .
B. \ k , k .
2
C. .
D. \ k 2 , k .
2
B. D \
k , k
2
8
D. D \ k , k
2
6
Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau y
n2
A. D \ k ,
; k , n
6
3
n2
C. D \ k ,
; k , n
6
4
C. D \ k , k ; k
3
4
Câu 46: Tìm tập xác định của hàm số sau
n
A. D \ k ,
; k , n
3 5
6
n
C. D \ k ,
; k , n
4 5
6
Lượng giác – ĐS và GT 11
1 cot 2 x
D. D \ k , k ; k
2 12
2
3
y tan( x ).cot( x )
4
3
3
B. D \ k , k ; k
5
4
3
D. D \ k , k ; k
6
5
y tan 3x.cot 5 x
n
C. y cos x là hàm lẻ.
D. y sin x là hàm lẻ.
Câu 2:
Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y sin 2 x .
B. y cos3x .
D. y tan 5 x .
C. y cot 4 x .
Câu 3:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
tan x
.
sin x
Câu 4:
Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?
y cot 2 x ; y cos( x ) ; y 1 sin x ; y tan 2016 x .
A. y sin 3 x .
B. y x.cos x .
A. 1 .
B. 2 .
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.
A. y sin 3 x .
B. y x.cos x .
C. y cos x.tan 2 x .
B. 2;5 .
C. Hàm số y
C. y sin 2 x tan x .
D. y sin 2 x cos x .
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó y cot 2 x,
y cos( x ), y 1 sin x, y tan 2016 x ?
A. 2 .
B. 1 .
C. 4 .
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số y s inx 2 là hàm số không chẵn, không lẻ.
s inx
B. Hàm số y
là hàm số chẵn.
x
C. Hàm số y x 2 cos x là hàm số chẵn.
D. Hàm số y sin x x sin x x là hàm số lẻ.
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A. y 2 x cos x .
D. 3 .
B. y cos 3 x .
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 11
D. Hàm số không chẵn .
B. Hàm số chẵn trên .
D. Cả A, B, C đều sai.
B. y tan x cot x .
C. y sin 2 x cos 2 x .
Câu 16: Hàm số y sin x 5 cos x là:
A. Hàm số lẻ trên .
C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên .
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
sin x tan x
A. y
.
2 cos 2 x
D. y 2 sin 2 3x .
C. y sin 2 x cos 2 x .
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A. y 5sin x. tan 2 x .
C. y 2sin 3 x 5 .
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
sin x tan x
A. y
.
2 cos3 x
D. y 2 sin 2 3x .
B. Hàm số chẵn trên .
Câu 24: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y sin x .
B. y x 1 .
C. y x 2 .
D. 4 .
D. y
x 1
.
x2
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y sin x x .
B. y cos x .
C. y x sin x
x2 1
D. y
.
x
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
C. .
3
Câu 31: Chu kỳ của hàm số y tan x là:
A. 2 .
B. .
C. k , k .
4
Câu 33: Chu kỳ của hàm số y cot x là:
A. 2 .
B. .
C. .
2
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
D. y
1
.
x
D. y cot x .
D. 2 .
D. 2 .
D. .
với k .
5
3
B. Đồng biến trên mỗi khoảng
k 2 ;
k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng
2
2
k 2 ; k 2 với k .
2
2
3
C. Đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ;
k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng
2
2
k 2 ; k 2 với k .
C. Đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ;
k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng
2
2
k 2 ; k 2 với k .
2
2
D. Đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ; k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k 2 ;3 k 2
với k .
Câu 3: Hàm số: y 3 2 cos x tăng trên khoảng:
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 14
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. ; .
6 2
3
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số y sinx tăng trong khoảng 0;
2
B. Hàm số y cotx giảm trong khoảng 0; .
2
C. Hàm số y tanx tăng trong khoảng 0; .
2
D. Hàm số y cosx tăng trong khoảng 0; .
2
Câu 7:
D. y cos2 x .
.
Hàm số y sin x đồng biến trên:
A. Khoảng 0; .
C. Các khoảng k 2 ; k 2 , k .
2
D. 0; .
2
Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0; khác với các hàm số còn lại ?
2
A. y sin x .
B. y cos x .
C. y tan x .
D. y cot x .
Câu 13: Hàm số y tan x đồng biến trên khoảng:
3
3
A. 0; .
B. 0; .
C. 0; .
D.
; .
2
2
2
2 2
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
3
A. Hàm số y sin x đồng biến trong khoảng ; .
4 4
3
B. Hàm số y cos x đồng biến trong khoảng ; .
4 4
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
D. y cot x .
D. y tan x .
Trang 16
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Lượng giác – ĐS và GT 11
DẠNG 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 3sin 2 x 5 lần lượt là:
B. 2 và 8 .
C. 5 và 2 .
D. 5 và 3 .
A. 8 và 2 .
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 7 2 cos( x ) lần lượt là:
4
A. 2 và 7 .
B. 2 và 2 .
C. 5 và 9 .
D. 4 và 7 .
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 4 sin x 3 1 lần lượt là:
A.
D. min y 3; max y 1
Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 cos(3x ) 3
3
B. min y 1 , max y 4
A. min y 2 , max y 5
C. min y 1 , max y 5
D. min y 1 , max y 3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2sin 2 2 x 4
A. min y 6 , max y 4 3
B. min y 5 , max y 4 2 3
C. min y 5 , max y 4 3 3
D. min y 5 , max y 4 3
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 sin x 3
A. max y 5 , min y 1
B. max y 5 , min y 2 5
C. max y 5 , min y 2
D. max y 5 , min y 3
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2cos 2 x 1
A. max y 1 , min y 1 3
B. max y 3 , min y 1 3
Lượng giác – ĐS và GT 11
C. min y 1 , max y 1 3
D. min y 1 , max y 2
4
Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y
1 2 sin 2 x
4
4
A. min y , max y 4
B. min y , max y 3
3
3
4
1
D. min y , max y 4
C. min y , max y 2
3
2
Câu 16: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sin 2 x cos 2 2x
3
A. max y 4 , min y
B. max y 3 , min y 2
4
3
C. max y 4 , min y 2
D. max y 3 , min y
4
Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3sin x 4 cos x 1
A. min y 1, max y 4
B. min y 1, max y 7
C. min y 1, max y 3
D. min y 2, max y 7
Câu 23: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 4 cos 3 x
A. min y 1 2 3, max y 1 2 5
B. min y 2 3, max y 2 5
C. min y 1 2 3, max y 1 2 5
D. min y 1 2 3, max y 1 2 5
Câu 24: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 4sin 6 x 3cos 6 x
A. min y 5, max y 5 B. min y 4, max y 4
C. min y 3, max y 5 D. min y 6, max y 6
3
Câu 25: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y
1 2 sin 2 x
3
3
3
4
, max y
, max y
A. min y
B. min y
1 3
1 2
1 3
1 2
2
D. min y
, max y
4
4
Câu 26: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y
6 3 5
6 3 5
, max y
4
4
7 3 5
7 3 5
C. min y
, max y
4
4
A. min y
Câu 27: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y sin x 2 sin 2 x
A. min y 0 , max y 3
B. min y 0 , max y 4
D. min y 0 , max y 2
C. min y 0 , max y 6
Câu 28: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y tan 2 x 4 tan x 1
A. min y 2
B. min y 3
C. min y 4
B. min y 4; max y 6
C. min y 4; max y 4
D. min y 2; max y 6
Câu 33: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 cos x sin x 4
A. min y 2; max y 4
B. min y 2; max y 6
C. min y 4; max y 6
D. min y 2; max y 8
sin 2 x 2 cos 2 x 3
Câu 34: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y
2 sin 2 x cos 2 x 4
2
2
A. min y ; max y 2
B. min y ; max y 3
11
11
2
2
C. min y ; max y 4
D. min y ; max y 2
11
11
2sin 2 3 x 4sin 3 x cos 3 x 1
Câu 35: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y
sin 6 x 4 cos 6 x 10
11 9 7
11 9 7
22 9 7
22 9 7
Facebook: />
Trang 19
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Lượng giác – ĐS và GT 11
sin 2 2 x 3sin 4 x
2cos2 2 x sin 4 x 2
5 97
5 97
5 97
5 97
A. min y
, max y
, max y
B. min y
4
4
18
18
5 97
5 97
7 97
7 97
, max y
, max y
C. min y
D. min y
C. m
D. m
A. m
4
4
2
4
4 sin 2 x cos 2 x 17
2 đúng với mọi x
Câu 41: Tìm m để các bất phương trình
3cos 2 x sin 2 x m 1
15 29
15 29
A. 10 3 m
B. 10 1 m
2
2
15 29
C. 10 1 m
D. 10 1 m 10 1
2
Câu 42: Cho x, y 0; thỏa cos 2 x cos 2 y 2sin( x y ) 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
2
4
4
sin x cos y
P
.
Trang 20
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Lượng giác – ĐS và GT 11
PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI:
DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,
CHU KỲ CỦA HÀM SỐ
Phương pháp.
Hàm số y
f ( x) có nghĩa f ( x) 0 và f ( x ) tồn tại
1
Hàm số y
có nghĩa f ( x) 0 và f ( x ) tồn tại.
f ( x)
sin u ( x ) 0 u ( x ) k , k
cos u ( x) 0 u ( x ) k , k .
2
Định nghĩa: Hàm số y f ( x ) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T 0 sao
cho với mọi x D ta có
x T D và f ( x T ) f ( x ) .
Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn
với chu kì T .
Hàm số f ( x) a sin ux b cos vx c ( với u , v ) là hàm số tuần hoàn với chu kì T
2
y tan x : Tập xác định D R \ k , k Z ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0 .
2
* y = tan(ax + b) có chu kỳ T0
a
*
y = cos(ax + b) có chu kỳ T0
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 21
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
*
Lượng giác – ĐS và GT 11
k ( k Z )
2
y cot x : Tập xác định D R \ k , k Z ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0 .
y = tan(f(x)) xác định f ( x )
a
*
C. x
k
.
2
D. x k .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Do điều kiện sin x cos x 0 tan x 1 x
Câu 2: Tập xác định của hàm số y
k
4
1 3cos x
là
sin x
k .
B. x k 2 .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Do điều kiện sin x 0 x k
A. x
4
Do điều kiện sin 2 x cos 2 x 0 tan 2 x 1 x
cot x
là
cos x 1
B. \ k , k Z
2
k .
4
Câu 4: Tập xác định của hàm số y
A. \ k , k Z
2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có
sin x 0
Hàm số xác định
cos x 1
D. x
k 2
2
C. x
k
2
D. x
5
k
12
2
C. x
k
4 2
D. x
2 x k
3 2
5 k
x
k
12 2
5
Vậy tập xác định x
k k
12
2
Câu 7: Tập xác định của hàm số y tan 2x là
k
A. x
B. x k
4
2
2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có
Hàm số xác định cos 2 x 0
2 x k
2
2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có
Hàm số xác định sin x 1 0
sin x 1
3
x
k 2 k
2
3
Vậy tập xác định: x
k 2 k
2
Câu 9: Tập xác định của hàm số y cos x là
B. x 0 .
C. .
D. x 0 .
A. x 0 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có
Hàm số xác định x 0
Vậy x 0
1 2 cos x
Câu 10: Tập xác định của hàm số y
là
sin 3 x sin x
k k
3x x k 2
x 4 2
A. x
k
Vậy tập xác định: D \ k ;
, k
4 2
Câu 11: Hàm số y cot 2x có tập xác định là
B. \ k ; k C. \ k ; k
A. k
4
2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có
Hàm số xác định sin 2 x 0
k
2 x k x
C. \ k ; k D. \ k ; k
2
2
B. \ k ; k
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có
sin x 0
Hàm số xác định
cos x 0
sin 2 x 0 2 x k x
Vậy tập xác định: D \ k với k .
2
2x
Câu 13: Tập xác định của hàm số y
là
1 sin 2 x
5
A. .
2
C. y sin x x sin x x .
C. D \ k 2 , k .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
B. D \ k , k .
2
D. D \ k , k .
Hàm số y tan x xác định khi và chỉ khi cos x 0 x
Câu 15: Tập xác định của hàm số y cot x là
A. D \ k , k .
4
C. D \ k , k .
k , k .
2
B. D \ k , k .