Giáo án vnen toán 7 hay, đầy đủ, logic, chi tiết - Pdf 43

Ngày soạn: 27/8/2016
CHƯƠNG I
SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
Tiết 1
Đ1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I. Mục tiêu.
1, Kiến thức
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh
các số hữu tỉ. Bưíc đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂ Q
2, Kỹ năng :
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3, Thái độ :
- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
4.-Định hưíng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, Bài tập tình huống.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo
viên như chuẩn bị tài liệu, TBDH ..
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. ổn định líp
2. Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3. Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH
A,B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
+Giao nhiệm vụ

yêu cầu
+. Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Vậy thế nào là số hữu tỉ?
- HS:1.b, 0, 2 =
3
−3
3 = ; −3 =
1
1

2 1
5
21
= ; 5 = ; 21 =
;
10 5
1
1

1
3

1.c, Các số 0,6; -1,25; 1 là các số hữu
tỉ vì chúng đều có thể viêt được dưíi
dạng p/s: 0, 6 =
1
3

;1 =


2,b,c
- HS: Nhận nhiệm vụ
+. Thực hiện nhiệm vụ
-HS:Đọc nội dung 2.a,b
HS: Hoạt động cặp đôi
HS: làm vào vở nháp
GV: Hưíng dẫn hs thực hiện
2


+. Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày
- HS 2.c, lên bảng biểu diễn số
−2
3

2

3

trên trục số.
6
6
4 8
D ( )
3 6

2.d, M -1 ( ) ; B
) ;


- Số hữu tỉ < 0 gọi là số hữu tỉ âm
+. Thực hiện nhiệm vụ
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng
HS: Đọc nội dung 3.a,b
không là số hữu tỉ âm.
HS: Hoạt động cá nhân làm mục 3,c
HS: Hoạt động cá nhân làm mục 4,c
+. Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV : - Muốn so sánh 2 phân số ta làm
như thế nào?
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?
- HS:3.c,
0=

0 0 −1
= >
1 2 2

4.d, Có:

x=

2 −2 −22
=
=
;
−7 7
77

3

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
..

Tiết 2

Ngày soạn: 28/8 /2016
Đ2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

1. Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ .
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ.
3. Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
4.-Định hưíng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, Bài tập tình huống.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hưíng dẫn của giáo
viên như chuẩn bị tài liệu, TBDH ..
4


=
- GV cho HS nghiên cứu mục a ,
3 7
21 21 21
1a;1b;1c SGK.
 3  − 12 3 − 9
b, (−3) −  −  =
+ =
- HS nhận nhiệm vụ.
4
4
4
 4
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ
- HS Thảo luận nhóm đụi thực hiện
mục 1a; HĐ cá nhân mục 1b; và *Cộng ,trừ hai số hữu tỉ:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ
hoạt động nhóm mục 1c.
a
b
Bưíc 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo
(x= ; y=
víi m > 0 )
m
m
-HS thảo luận để làm mục 1a
Khi đó:
a b a+b
? Mục 1a người ta đó làm gì? Đấy là
x+y= + =

cần.

* Trong tập hợp Q , khi chuyển một
số hạng từ vế này sang vế kia của
một đẳng thức , ta phải đổi dấu số
hạng đó.
Víi mọi x, y, z ∈Q, x+y=z
=>x=z-y
* Chú ý: Trong Q ta cũng có các
tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ
các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm
các số hạng một cách tựy ý như các
tổng đại số trong Z.

- HS tảo luận báo cáo kết quả.
Bưíc 4: Phương án KTĐG

GV cho HS các nhóm nhận xột
GV nhận xột chốt kiến thức.
Hoạt động 3: Luyện tập
1)Đáp án B

Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV cho HS làm mục 1;2 SGK.
HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ

2)
a) + ( )-(-1,2)=
b) +( )- =

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
4.-Định hưíng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, Bài tập tình huống.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hưíng dẫn của giáo
viên như chuẩn bị tài liệu, TBDH ..
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. ổn định líp
2. Kiểm tra bài cũ:
?Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế.
- HS lên bảng trả lêi
- GV nhận xột
3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

NỘI DUNG CHÍNH

A- Khởi động:
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
Gv yêu cầu HS tìm 2 cặp số có tích là
HS nhận nhiệm vụ.
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS thảo luận tìm cặp số.
7




Bưíc 1: Giao nhiệm vụ

1)Tính:
a) . =
b) : =

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập 1;2 SGK

c) . : =10
d) ( - ) : 6= -

HS nhận nhiệm vụ.
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm làm bài tập

2) ĐÁp án đúng:
a) B
b) C

Bưíc 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận nhóm làm bài tập. Báo
cáo kết quả.
GV quan sát hỗ trợ HS
Bưíc 4: Phương án KTĐG
Gv cho 4 nhóm báo cáo.
Các nhóm khác nhận xột.

Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tũi mở rộng

viên như chuẩn bị tài liệu, TBDH ..
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. ổn định líp
2. Kiểm tra bài cũ: ( Khụng kiểm tra)
3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
A-Khởi động

NỘI DUNG CHÍNH

Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS xem tranh và trả lêi câu
hái.
HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS thảo luận nhóm đụi
Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận
Đại diện nhóm trả lêi
Bưíc 4: Phương án KTĐG
GV cho HS nhận xột.
B-Hình thành kiến thức
9


Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ

*GTTĐ của số hữu tỉ x , kí hiệu x 
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; 1c Là khoảng cách từ điểm x tíi điểm 0

x là gì
x ≥ 0; x = -x ; x ≥ x
? Nếu x âm GTTĐ của số hữu tỉ x là gì
Bưíc 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xột.
Hoạt động 3: Luyện tập
1)Đáp án đúng: C và D
2)
GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1; 2 ;3 a) -3=3
SGK
b) 1,3>0,5
HS nhận nhiệm vụ
c) -100>20
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ

10


d)   >  

Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đụi làm bài tập 1;2
Hoạt động nhóm làm bài 3
Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả.
GV quan sát giúp đì HS nếu cần
Bưíc 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xột.
Gv bổ sung nếu cần


III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
11


1. ổn định líp
2. Kiểm tra bài cũ:
? Tìm x biết x = 2; -x =-2
GV cho HS nhận xột.
GV nhận xột cho điểm.
3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
A- Khởi động

NỘI DUNG CHÍNH

Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS làm mục 1;2;3 SGK.
HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân
GV vào bài . cho HS đọc mục tiêu
B- Hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Cộng, trừ , nhân, chia các số thập phân
* Khi cộng, trừ, nhân, chia các số thập
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
phân, ta dựng các qui tắc về dấu và
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và GTTĐ theo cách tương tự như đối víi số
mục 2
nguyên.
HS nhận nhiệm vụ

Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

x=10000
y=20,7
=> x>y

HS thảo luận và báo cáo kết quả.
GV quan sát giúp đì HS nếu cần.
Bưíc 4: Phương án KTĐG
-Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
GV cho các nhóm nhận xột.
Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tũi mở rộng
GV yêu cầu HS về làm bài tập 3;4 và
bài 1;2 SGK
Rót kinh nghiệm, điều chỉnh:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
..

Ngày soạn: 17 /9 /2016
Tiết 6
Đ6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ víi số mũ tự nhiên.
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
2. Kỹ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưíi dạng lũy thừa víi số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
hiêu xn, là tích của n thừa số x (n là một
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và số tự nhiên lín hơn 1).
xn = x.x.x...x,
1c
14 2 43 (x ∈Q, n∈ N,n > 1)
n thöø
a soá

HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ

Quy ưíc: x1 = x;

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b

x0 = 1 (x ≠ 0)

Hoạt động nhóm đụi làm mục 1a; 1c
Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả.
? Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x là

GV quan sát giúp đì HS khi cần
Bưíc 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xột.
Hoạt động 2: Nhân, chia hai lũy thừa cựng cơ số
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; và
2c

Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả.

1)Tính:
3

8
2
a)  ÷ =
 3  27
2

2

−121
 3   11 
b)  −2 ÷ =  − ÷ =
16
 4  4 
2) Ta có:
3

−8  −2 
= ÷
27  3 

GV quan sát giúp đì HS khi cần
Bưíc 4: Phương án KTĐG
HS đại diện báo cáo kết quả
GV cho các nhóm nhận xột.

1. ổn định líp
2. Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm lũy thừa của số hữu tỉ.
? Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cựng cơ số
GV cho HS nhận xột.
GV nhận xột cho điểm.
3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Hoạt động 1: Lũy thừa của một lũy thừa

NỘI DUNG CHÍNH

Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 3a; 3b; và
3c
Kết luận:
HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ

(xm)n = xm.n

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ).

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3b
Hoạt động nhóm đụi làm mục 3a; 3c
Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả.
? Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa
ta làm gì?

Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 5a; 5b; 5c * Lũy thừa của một thương bằng
thương các lũy thừa:
HS nhận nhiệm vụ
n

x
xn
=
 ÷
yn
 y

Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 5b

Bài tập: tính:

Hoạt động nhóm đụi làm mục 5a; 5c

2

42
16
 4

=
=

÷

5
5
5
5 . ( −2 )
( −5.2 ) ( −10 )
252.42

2

=

−1
10

Hoạt động 5: Vận dụng và tìm tũi mở rộng
GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập
3;7;8 SGK và 1;2 tr 30. Đọc mục3
Rót kinh nghiệm, điều chỉnh:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
..

17


Ngày soạn: 24 /9 /2016
Tiết 8
Đ7. TỈ LỆ THỨC (Tiết 1)
1. Kiến thức:

Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và
1c
HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b
Hoạt động nhóm đụi làm mục 1a; 1c

NỘI DUNG CHÍNH
Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của
a c
hai tỉ số =
b d
Chú ý :
a c
Tỉ lệ thức = cũn được viết là :
b d
a:b=c:d

Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả.
? Hóy lập tỉ số giữa số lần trúng và số
18


3, 6
= 21: 49
8, 4


GV quan sát giúp đì HS khi cần
Bưíc 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xột.
Hoạt động 3: Luyện tập
- GV cho HS hoạt động nhóm đụi làm
BT1:
1 4
bài tập 1 ;2
a) = ;
3 12
Sau đó cho đại diện các nhóm lên trình
18 21
bày.
=
b)
42 49
- Các nhóm khác nhận xột.
BT2: a) x.128=4.16
- GV nhận xột bổ sung nếu cần
x= 4.16:128
x=

b) 55= -6x
x=

−55
6

1
2

? tìm x biết

x
=3
2

GV cho HS nhận xột.
GV nhận xột cho điểm.
3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ
HS
Hoạt động 1: Tính chất
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ

NỘI DUNG CHÍNH
-Giải thích: ta chia cả hai vế cho bd

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục
3a; 3b; 3c
Tính chất 2:
Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì
HS nhận nhiệm vụ
ta có các tỉ lệ thức:
Bưíc 2: Thực hiện nhiệm vụ
a c a b d c d b
= ;
= ;
= ;
=
HS hoạt động cá nhân

=
;
=
−5
16 16
0, 4 −0,125 0, 4 −5 −0,125
- Đại diện nhóm lên bảng
trình bày
- Các nhóm khác nhận xột.
- Gv nhận xột bổ sung.
Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tũi mở rộng
- GV cho HS làm BT 1
Bài làm:
HS Hoạt động nhóm làm bài Gọi số tiền bán được trong ngày thứ tư là x
tập.
Theo bài ra ta có:
- Đại diện nhóm lên bảng trình 75 = 92
81 x
bày.
x=993600
- HS líp nhận xột
vậy số tiền bán được trong ngày thứ tư là
GV nhận xột bổ sung.
993600đ
-Về nhà làm bài tập 2;3 SGK
Rót kinh nghiệm, điều chỉnh:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
..

A.B Khởi động và hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Tính chất của dóy tỉ số bằng nhau
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
6 2 6+9
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b
= =
9 3 2+3
HS nhận nhiệm vụ
6 2 6−9
Bưíc 2: Thực hiện nhiệm vụ
= =
9 3 2−3
HS hoạt động nhóm đụi
3 12 3 + 12
Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
=
=
5 20 5 + 20
HS thảo luận và báo cáo kết quả.
3 12 3 − 12
?Hóy so sánh tổng và hiệu víi các tỉ số
=
=
5 20 5 − 20
ban đầu?
a c
? So sánh kết quả rồi rút ra kl chung.
Từ tỉ lệ thức = ta suy ra
b d
GV quan sát gióp đì HS khi cần

a c e a+c+e
a −c +e
= = =
=
b d f b+d + f b−d + f

ban đầu?
GV quan sát gióp đì HS khi cần
Bưíc 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xột.
Hoạt động 3: Chú ý
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS đọc mục 3.
HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân
Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS báo cáo kết quả.
GV quan sát gióp đì HS khi cần
Hoạt động 4: Luyện tập
-GV cho HS líp làm bài tập1
- Bài tập 2;3;4 về nhà làm

Víi giả thiết các số đều có nghĩa.

*Nếu có

a b c
= = ta nói a;b;c tỉ lệ víi
2 3 5


x y
=
và x+y=28
2 6

23


-GV nhận xột.
3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Hoạt động 1: Luyện tập
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 2; 4
SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đụi
Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả.
GV quan sát gióp đì HS khi cần
? muốn tìm được x và y ta sử dụng kiến
thức nào?
Bưíc 4: Phương án KTĐG
- Đại diện 2 nhóm lên bảng thức hiện.
GV cho các nhóm nhận xột.

NỘI DUNG CHÍNH
Bài tập 2: Tìm 2 số x và y biết:

= =
= =2
5 2 5−2 3

=>x=2.5=10
=>y=2.2=4
Bài tập 4: Tìm 2 số x;y;z biết:
x y z
= =
và x-y+z=8
2 4 6

Áp dụng tính chất dóy tỉ số bằng nhau
ta có:
x y z x− y+z 8
= = =
= =2
2 4 6 2−4+6 4

=>x=2.2=4
=>y=2.4=8
=>z=2.6=12
Hoạt động 2: Vận dụng
Bưíc 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1 SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bưíc 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm.
Bưíc 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- HS thảo luận và báo cáo kết quả.


= 44
=>a=44.3=132
24


- Đại diện nhóm lên bảng thức hiện.
- GV cho các nhóm nhận xột.

=>b=44.3,5=154
=>c=44.4,5=198
=>d=44.4=176
Đáp số HS khối 6: 132 HS
khối 7: 154 HS
khối 8: 198 HS
khối 9: 176 HS

Hoạt động 3: tìm tũi và mở rộng
- GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập
2; 3SGK
- Chuẩn bị tiết sau học bài số thập
phân hữu hạn,số thập phân vụ hạn
tuần hoàn
Rót kinh nghiệm, điều chỉnh:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
..
.
Tiết 12:




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status