A C ơ sở xuất phát : Trong q trình dạy một tiết luyện tập Tốn, đòi hỏi GV phải biết
chọn lọc bài tập có nội dung kiến thức cơ bản phù hợp với thực tiễn. Cần phải mở rộng, khái thác
hay nêu vấn đề cho từng bài tập dưới nhiều dạng loại khác nhau.
Các bài tập cần chọn lọc và đảm bảo kiến thức cơ bản cần có là gì ?
(Các khái niệm, định lý, điều kiện tương đương …). Có khơng ít GV bối rối khi dạy một tiết
luyện tập. Mặc dù có hướng giải quyết song khơng chắc chắn.
Với mục đích nhằm giúp các bạn có cái nhìn tổng quan hơn về dạy một tiết luyện tập Tốn
THCS như thế nào? . . . .
B Nh ững nội dung cơ bản :
1. CHUẨN BỊ BÀI TẬP CHO TIẾT LUYỆN TẬP :
- Bài tập chọn phải vận dụng được kiến thức cơ bản đã học và rèn luyện được những kỹ
năng cần thiết.
- Số lượng bài tập thích ứng với thời gian luyện tập, phù hợp với tình hình chất lượng HS
của lớp. (nên 60
0
0
đáp ứng yêu cầu trung bình , 40
0
/
0
có nâng cao cho HS khá giỏi).
2. YÊU CẦU ĐỐI VỚI LỜI GIẢI CỦA MỘT BÀI TOÁN:
- Lời giải không sai lầm.
- Lập luận phải có căn cứ chính xác.
- Lời giải phải đầy đủ.
Ngoài ra, trong việc dạy học tiết luyện tập Toán còn yêu cầu lời giải ngắn gọn, đơn giản
nhất, cách trình bày rõ ràng, hợp lý.
3. PHƯƠNG PHÁP CHUNG TÌM LỜI GIẢI BÀI TOÁN :
a) Tìm Hiểu Nội Dung của Bài Tập:
- Giả thiết là cái gì ? kết luận là gì ? hình vẽ minh họa ra sao? sử dụng ký hiệu như thế
nào?
3
. 3
2
= 72.
- Vế trái : 2x – 138 = Vế phải (72).
- Tìm 2x ? Dựa vào điều gì ?
- Kế tiếp ta tìm x như thế nào ?
. Hoạt đông 2 : Xây dựng chương trình giải.
Bước 1 : Tính vế trái – kết quả là 72.
Bước 2 : Tính số bò trừ 2x ?
Bước 3 : Sau đó tính x .
. Hoạt đông 3 : Thực hiện chưong trình giải.
Giải : 2x – 138 = 8. 9
2x – 138 = 72
2x = 72 + 138
2x = 210
x = 105.
Hoạt đông 4 : Kiểm tra và khai thác bài toán.
p dụng : Bài toán 1: Tìm số tự nhiên x, biết: (3x - 6).3 = 3
4
;
Bài toán 2: Tìm số tự nhiên x, biết : 42x = 39. 42 - 37. 42;
Bài toán 3: Tìm số tự nhiên x, biết : x chia hết cho 12, cho 21, cho 28 và 150 < x <
300;
Bài toán 4: Tìm số tự nhiên x, biết rằng 112; 140; chia hết cho x và 10 < x < 20.
Ví dụ minh họa 2 :
Cho bảng :
a 6 150 28 50
b 4 20 15 50
ƯCLN (a,b) 2
.
Bước 2 : ƯCLN(150,20) ? ; ƯCLN(28,15) ? ; ƯCLN (50,50) ?
BCNN(150,20) ? ; BCNN(28,15) ? ; BCNN( 50,50) ?
Bước 3 : Tính ƯCLN. BCNN ? của các số.
Bước 4 : Kết luận.
Hoạt đông 3 : Thực hiện chương trình giải.
ƯCLN(150,20) = 2.5 = 10; ƯCLN(28,15)= 1; ƯCLN (50,50) = 2.5
2
= 50.
BCNN(150,20) = 2
2
. 3.5
2
= 300; BCNN(28,15) = 2
2
.3.5.7 = 420; BCNN( 50,50) = 50.
ƯCLN(150,20).BCNN(150, 20) = 3000 ; ƯCLN(28,15).BCNN(28,15) = 420;
ƯCLN(50,50).BCNN(50,50) = 2500.
a.b = 24; 3000 ; 420 ; 2500. Sau đó, GV kết luận.
Hoạt động 4 : Kiểm tra và khai thác bài toán:
p dụng : Bài toán 1: Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 420, 700 chia hết cho a;
Bài toán 2: Tìm các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192;
Bài toán 3: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng a chia hết cho 15 và 18.
TOÁN 6:
Số học :
Chương 1 : Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên : Bài 3(6); 11(10); 19(10); 31(17); 44(23);
68(30); 92(38) ; 112(44) ; 125(50) ; 145(56) ; 150(59) ; 160(63).
Chương 2 : Số nguyên : Bài 2,3(68); 12,14(73); 32(77); 38(78); 40(78); 54(82); 63( 87);
82(91); 88(93); 96(95); 110(99).
Chương 3 : Phân số : Bài2,3(5,6) ; 12(12) ; 39(23) ; 70(37) ; 85(44) ; 116(52) ; 138,145(67);
Hoạt đông 2: Xây dựng chương trình giải.
Bước 1 : Góc nội tiếp là góc như thế nào ? Khi nào ta kết luận nó là góc nội tiếp .
Bước 2 : Hình thang cân có hai góc đối diện như thế nào ? có phải bù nhau hay không?
Bước 3 : Kết luận.
Hoạt động 3 : Thực hiện chương trình giải.
Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường
tròn đó.
Hình thang cân ABCD (BC = AD) có hai góc ở mỗi đáy bằng nhau : góc A = góc B, góc C
= góc D; mà góc A + góc D = 180
0
(vì : AB // CD) . suy ra : góc A + góc C = 180
0
. vậy hình
thang cân nội tiếp được đường tròn.
Kết quả : B. đúng.
BT
2
: Độ dài đường sinh của hình nón : l =
22
rh
+
=
6436
+
=
100
= 10(cm).
Diện tích xung quanh của hình nón : S
xq
=
Chiều cao
(h)
Độ dài
đường sinh (l)
Diện tích
xung quanh (S
xq
)
5 12
16 15
7 25
40 29
ĐẠI SỐ 9 :
Chương 1 : Căn bậc hai. Căn bậc ba. Bài 1,4(6,7) ; 9,10(110 ; 14,15(11) ; 20,21915);
24,25(16) ; 32,33(19) ; 43,45(27) ; 53,56,57(30) ; 58,59(32) ; 71,73(40) ; 74,75(41).
Chương 2 : Hàm số bậc nhất. Bài 1,2,4(45) ; 8,9(48) ; 13,14(48) ; 18,19(52) ; 21,23,24(54);
30,31 (59) ; 36,37,38(61).
Chương 3 : Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Bài 1,2(7) ;4(11) ; 7,8(12) ; 12,13,14915);
18,19(16) ; 20,22(19) ; 26,27(20) ; 31,33(24,24) ; 38(24) ; 40,42(27) ; 46(27).
Chương 4 : Hàm số y = ax
2
( a khác 0 ). Phương trình bậc hai một ẩn. Bài 1,2(30) ; 4(36) ;
7,8(38) ; 11,12,13(42) ; 15,16(45) ; 20,21,22(49) ; 25,27,28(52) ; 29,30 (54) ; 34(56) ; 37,38 (56)
; 41(58) ; 46,47(59) ; 49,51(59) ; 54(63) ; 55(63) ; 56,59(63) ;61,61(64) 63,66(64).
HÌNH HỌC 9 :
Chương 1 : Hệ thức lượng trong tam giác vuông. Bài 1,2(68); 8,9(70) ; 10,12(76);
13,16(77) ; 22,24,25(84) ; 27(88) ; 30,31(89) ; 33(93) ; 35,37(94).
Chương 2 : Đường tròn. Bài 2,3(100) ; 7,8(101) ; 12,14(106) ; 25(112) ; 26(115);
30,32(116) ; 39(123) ; 41,42(128).
Chương 3 : Góc với đường tròn. Bài 4,5(69) ; 8,9(70) ; 11,12(72) ; 16,19(75) ; 36,38(82);