CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2 - Pdf 43

BSCKII: LÊ THỊ MỸ REN
BVĐK LONG AN


KHÁI NIỆM
ĐTĐ là một RL mạn tính, có thuộc tính :
1. Tăng glucoz máu do sự giảm tiết insulin của TB β
tụy và/hoặc tăng đề kháng insulin ở mô ngoại vi.
2. Kết hợp với những bất thường về chuyển hóa
carbonhydrat, lipid và protein.
3. Bệnh có xu hướng phát triển các bệnh lý về thận,
đáy mắt, thần kinh và các bệnh tim mạch khác.


HIỆU ỨNG INCRETINS
Ăn thức ăn

 Insulin tùy
thuộc glucoz

↑ Incretins
GLP-1
GLP-1
&
& GIP
GIP

 Glucoz

TB β
TB α

* CƠ CHẾ TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT
Giảm hiệu ứng
Incretin
Giảm tiết Insulin

Tăng ly
giải mô


Tế bào–Α đảo tụy
i e
a
p
rIm
c
e
S
n
tio
lE
u
Is
d
LO
O
T
YF
G
M
D

c
e
lu
G
d
s
a
tk c
p
U
e
s
o

TĂNG GLUCOZ HUYẾT
Tăng tiết
Glucagon

Tăng
sản xuất Glucoz
ở gan

Tăng
hấp thu
GlucoZ

↓ Thu nạp GlucoZ

Rối loạn chức năng
Neurotransmitter



NGUYÊN TẮC CHUNG
a) Mục tiêu:
- ĐH đói, ĐH sau ăn, HbA1c đạt mức lý tưởng,
- Giảm cân nặng hoặc duy trì cân nặng hợp lý.
b) Nguyên tắc:
- Thuốc phải kết hợp với chế độ ăn và luyện tập.
- Phải phối hợp điều trị hạ glucoz máu, điều chỉnh các
RL lipid, duy trì số đo HA hợp lý, phòng, chống các
RL đông máu.
- Khi cần phải dùng insulin.


MỤC TIÊU ĐiỀU TRỊ
Chỉ số

Tốt

Chấp nhận

Kém

4,4 – 6,1
4,4 – 7,8

6,2 – 7,0
7,8 ≤ 10,0

> 7,0

4,5 - ≤ 5,2

≥ 5,3

HDL-c

> 1,1

≥ 0,9

< 0,9

1,5

1,5 - ≤ 2,2

> 2,2

< 2,5

2,5 - 3,4

≥ 3,4

3,4

3,4 - 4,1

> 4,1




Các bước điều trị trong
Đái Tháo Đường Type 2
Ins
uli
n

Th
u
Ins ốc
uli viê
n+
n

Th
uố

Ăn
Vậ kiên
nđ g
ộn &
g

Th
ph uố c
ối vi
hợ ên
p
cv

35 Kcal/kg

30 Kcal/kg

Nặng

40 Kcal/kg

35 Kcal/kg

Tăng cân: Thêm 300-500 Kcal/ ngày
Giảm cân: Giảm 500 Kcal/ngày ↓0,5 Kg/ tuần
Giảm 1000 Kcal/ngày↓1 Kg/ tuần
 



Vận động thể lực: Lợi ích
 Giảm cân
 Cải thiện chức năng tim mạch
 Cải thiện thể hình
 Tăng khả năng làm việc thể chất
 Cải thiện cảm giác khỏe mạnh và

chất lượng cuộc sống


VẬN ĐỘNG THỂ LỰC
Hình thức:



ĐIỀU TRỊ THEO ĐẶC ĐIỂM CỦA BỆNH NHÂN

Pozzilli P et al. Diabetes Met Res Rev. 2010; 26: 239-244


1. Glibenclamide:
DAONIL: Viên: 1,25; 2,5 và 5mg.
Liều trung bình: 5 – 15mg/chia 1-2 lần/ngày
Liều tối đa: 20mg/ngày
2. Gliclazide:
THUỐC
LÀM TĂNG TIẾT INSULIN: SULFONYLURE
DIAMICRON, PREDIAN: Viên 80 mg
Liều trung bình: 1-2 viên/ngày
.

Liều tối đa: 320mg/ngày, chia 2-3 lần
DIAMICRON MR: Viên 30mg, 60mg.
Liều trung bình: 30-60mg/lần/ngày.

.

Liều tối đa: 120mg/lần/ngày


THUỐC LÀM TĂNG TIẾT INSULIN
SULFONYLURE:
3. Glipizide: thải trừ 80%/thận, 20%/ mật
Viên: 5 và 10 mg.

- CCĐ: Suy gan, suy thận, bệnh tim phổi nặng
- TDphụ: Rối loạn tiêu hoá; nhiễm acid lactic (hiếm gặp).
2. Pioglitazone (PIOZ, ACTOS)
- Viên: 15 và 30mg
- Liều 1- 2 viên/ ngày.
Kiểm tra AST & ALT trước và mỗi 2 tháng.
CCĐ: Suy gan, suy thận, suy tim nặng...



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status