điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc uống hạ đường huyết - Pdf 21


ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÝP 2
BẰNG THUỐC UỐNG HẠ ĐƯỜNG
HUYẾT
Khoa n i ti t- T ộ ế Đ Đ
BV B ch maiạ

Bệnh sinh của đái tháo đường típ 2
Bệnh sinh của đái tháo đường típ 2
Đề kháng insulin và thiếu hụt insulin
Đề kháng insulin và thiếu hụt insulin
DeFronzo RA.
DeFronzo RA.
Diabetes
Diabetes
. 37:667, 1988.
. 37:667, 1988.
Saltiel J.
Saltiel J.
Diabetes.
Diabetes.
45:1661-1669, 1996.
45:1661-1669, 1996.
Robertson RP.
Robertson RP. Diabetes. 43:1085, 1994.
Tokuyama Y.
Tokuyama Y.
Diabetes
Diabetes
44:1447, 1995. Polonsky KS.
44:1447, 1995. Polonsky KS.

InsulinTi
Ti
ết
ết
Insulin
Insulin
Gi
Gi
ảm dung nạp
ảm dung nạp
Glucose
Glucose
ĐTĐ chưa
ĐTĐ chưa


ĐTĐ đã CĐ
ĐTĐ đã CĐ

ĐH sau ăn
ĐH lúc đói
ĐH lúc đóiOADs
DIỄN TIẾN BỆNH ĐTĐ TYP 2 VÀ ĐT
Insulin Rx

2. Tăng nhạy cảm Insulin
- Metformin
- Thiazolidinedione
3. Ức chế hấp thu glucose ở ruột
- Ức chế men alpha- glucosidase
Cơ chế thuốc hạ đường huyết
Cơ chế thuốc hạ đường huyếtGlucos
Glucos
e
e
Giảm hoặc không tiết insulin
Giảm hoặc không tiết insulin
Bài tiết glucagon tăng hoặc bình thường
Bài tiết glucagon tăng hoặc bình thường
Tăng sản xuất
Tăng sản xuất
glucose
glucose
Đề
Đề
kháng
kháng
Insulin
Insulin

Bài tiết
insulin
Chuyển hóa
Chuyển hóa

SULFONYLUREAS

Chống chỉ định

ĐTĐ Typ 1

BN có thai, cho con bú

Suy gan suy thận rõ

T NG TÁC THU CƯƠ Ố

NSAIDs

Salicylates

Sulfonamide

ß-blockers

Chloramphenicol

Diazepam

MAOI

Thuốc Sulfonylureas

Glibenclamide:

Gliburide 5mg,

Glibenhexal 3,5mg, Maninil 1,75; 3,5; 5mg

Gliclazide:

Diamicron 80mg, Zidenol 80mg

Diamicron MR 30mg, Clazic SR 30mg

Glimepiride: Amaryl 2mg,4mg.

Glipizide: Minidiab 5mg

Meglitinides

Thuốc Kích thích tiết insulin
không phảI sulfonylurea
(rapid acting secretogogues)

Cơ chế : kích thích TB beta tiết insulin: thời gian bán huỷ
ngắn nên gây tăng insulin nhanh trong vòng 4-6h

Repaglinide: (Prandin- FDA 1998): Dx Carbamoyl
methylbenzoic axit


1. Biguanide: Metformin
2.
2.
Thiazolidinediones:
Thiazolidinediones:

Rosiglitazone

Pioglitazone

Biguanid:
Biguanid:
Metformin
Metformin

Châu Âu 1950s, US 1995

Cơ chế :

Giảm tân tạo Glucose ở gan đến 75%

Tăng nhạy cảm insulin tại gan và mô ngoại biên.

Biguanid:
Biguanid:
Metformin
Metformin

UKPDS: trên BN quá cân metformin làm giảm:



Biguanid:
Biguanid:
Metformin
Metformin

Thuốc:

Glucophage 500mg, 850mg,1000mg

( Panfor, Siofor, Flodia…)

Liều tối ưu 2000mg/ngày. Uống cùng bữa ăn 3 lần /ngày

HƯỚNG DẪN DÙNG METFORMIN

Bắt đầu bằng liều thấp 1 đến 2 lần/ngày ( sáng
và tối).

Sau 5-7 ngày nếu không có tr/c rối loạn tiêu
hóa tăng thành 850- 1000mg vào bữa sáng và
tối.

Nếu có RLTH lại trở lại liều thấp ban đầu.

Liều tối đa 850mg 2 lần/ngày, với hiệu quả
tăng hơn không nhiều với liều 3g/ngày.

Do lí do về giá thành nên thuốc Metforrmin
generic nên là lựa chọn đầu tiên. Chế phẩm


Bệnh lý gan (men gan > 2.5 x giới hạn trên bình thường)

Suy tim sung huyết (NYHA III or IV heart failure)

> 80 tuổi.

Liều dùng:

Rosiglitazone: 2-8mg/ngày

Piozglitazone: 15-45mg/ngày

LƯU Ý KHI DÙNG TZD

Khám và hỏi TS bệnh kĩ , phù, khó thở…, các thuốc
giãn mạch đang dùng (giữ nước).

Phù không phải là CCĐ nhưng là dh theo dõi khi
dùng TZD

BN phải báo cáo khi tăng > 3kg. Phù mắt cá mới
xh, mệt, khó thở…

BN không có bệnh TM nhưng có 1 yếu tố nguy cơ
TM dùng liều thấp nhất có thể và thận trọng.

Nên tránh dùng TZD ở BN EF< 40%

Thuốc uống tăng nhạy cảm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status