Cập Nhật Chẩn Đoán Và Điều Trị Đái Tháo Đường Type 2 Ở Người Cao Tuổi - Pdf 43

CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2
Ở NGƯỜI CAO TUỔI


ĐỊNH NGHĨA
Tăng đường máu mạn tính + RL chuyển hoá
carbonhydrate, chất béo, protein do thiếu
insulin ± kháng insulin

Đái tháo đường = Diabetes mellitus


CHẨN ĐOÁN
Tiêu chuẩn WHO - 1998:
-

Hoặc ĐM TM lúc đói ≥ 7 mmol/l

-

Hoặc ĐM TM bất kỳ ≥ 11,1 mmol/l

kèm

triệu chứng lâm sàng
-

Làm NPDNG: ĐM sau 2h ≥ 11,1 mmol/l

-

● Có người thân cận, thế hệ 1 bị ĐTĐ
● Phụ nữ sinh con nặng trên 4 kg và/hoặc bị ĐTĐ thai
nghén
● Tăng huyết áp hoặc đang dùng thuốc hạ áp
● HDL-C < 0.90 mmol/l và/hoặc triglyceride >2.82 mmol/l
● Nữ bị buồng trứng đa nang
● Tăng đường máu lúc đói hoặc giảm dung nạp glucose
● Tiền sử mắc bệnh tim mạch


Sàng lọc phát hiện sớm ĐTĐ
2.Kiểm tra định kỳ mỗi 3 năm cho
người trên 45 tuổi

3. Nếu KQ bình thường, kiểm tra định
kỳ mỗi 3 năm hoặc nhanh hơn (tùy
thuộc vào yếu tố nguy cơ mới xuất
hiện)


% chức năng bình thường

Glucose (mg/dL)

DIỄN BIẾN CỦA ĐTĐ TÝP 1
300
250
200
150
100


ĐH lúc đói

(11.1 mmol/L)

% chức năng tế bào β

(7.0 mmol/L)

250
200
150
100
50
0

Kháng insulin

Nguy cơ bị ĐTĐ

-10

-5

Mức insulin

Suy tế bào β

0



Hôn mê nhiễm toan lactic

-

Hôn mê hạ đường máu


Biến chứng của ĐTĐ typ 2
2.

Biến chứng mạn tính

-

Biến chứng tim mạch

-

Biến chứng thận

-

Mắt

-

Bàn chân

-

do bệnh tim mạch6

Bệnh Thận
Nguyên nhân hàng đầu
gây suy thận GĐ cuối3,4

Bệnh Thần kinh
Nguyên nhân hàng đầu
gây cắt cụt chân không
do chấn thương.
Ảnh hưởng đến 70%
BN

Có 50% các BN ĐTĐ týp 2 đã có ít nhất 1 biến chứng khi được chẩn đoán


CÁC BIẾN CHỨNG CÓ LIÊN QUAN CHẶT
CHẼ VỚI ĐƯỜNG MÁU
Bệnh võng mạc

Bệnh nhân ĐTĐ týp 1 -DCCT
15

Bệnh thận

13
Nguy cơ

11
9

1%

14%
43%

Cắt cụt chân
hoặc bệnh lý
mạch máu ngoại
biên gây tử vong

37%

Các BC vi mạch
như bệnh thận
hoặc mù

12%

21%

Tử vong có liên
quan đến ĐTĐ

Nhồi máu
cơ tim

Đột quị

Điều trị riêng đường máu là không đủ
Stratton IM, et al. UKPDS 35. BMJ. 2000;321:405-12.

> 7.5 %

60
50

KS được
6.5–7.5%

40

KS tốt
< 6.5%

30
20
10

1997

1998

1999

2000

2001

2002

ISIS Therapy Monitor phases I–VI (ex-Avandia);


(Daonil 1.25/5mg,
Maninil 5mg,
Glibenhexal 3.5mg)

1.25 – 15mg, Chia 2-3
lần/ngày

Glyburide (Diabeta
1.25/2.5/5mg)

1.25-20mg, 1-2 lần

24h

Glypizide (Glucotrol
5/10mg)

2.5-40mg, 1-2 lần

6-12h

Glyclazide
(Diamicron, Predian
80mg), MR

80-120mg, chia 2-3
lần
30-120mg, 1lần

Glimepiride (Amaryl


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status