ChÈn ®o¸n vµ ®iÒu trÞ
ChÈn ®o¸n vµ ®iÒu trÞ
®¸i th¸o ® êng thai nghÐn
®¸i th¸o ® êng thai nghÐn
Đái tháo đ ờng thai nghén (ĐTĐTN) là tình trạng rối loạn
Đái tháo đ ờng thai nghén (ĐTĐTN) là tình trạng rối loạn
dung nạp glucose đ ợc chẩn đoán lần đầu tiên trong lúc
dung nạp glucose đ ợc chẩn đoán lần đầu tiên trong lúc
mang thai, dù cho diễn biến sau đẻ nh thế nào.
mang thai, dù cho diễn biến sau đẻ nh thế nào.
Tỷ lệ ĐTĐTN từ 1-14% tuỳ thuộc vào dân số NC và test
Tỷ lệ ĐTĐTN từ 1-14% tuỳ thuộc vào dân số NC và test
sử dụng để chẩn đoán.
sử dụng để chẩn đoán.
ĐTĐTN là một rối loạn nhất thời. Các biến chứng của nó
ĐTĐTN là một rối loạn nhất thời. Các biến chứng của nó
có thể kiểm soát và ngăn chặn đ ợc. Quan trọng nhất là
có thể kiểm soát và ngăn chặn đ ợc. Quan trọng nhất là
kiểm soát đ ờng huyết chặt chẽ ngay sau khi đ ợc chẩn
kiểm soát đ ờng huyết chặt chẽ ngay sau khi đ ợc chẩn
đoán ĐTĐTN. Ng ợc lại nếu không đ ợc phát hiện và
Australian
Australian
2114
2114
6,1%
6,1%
Châu âu
Châu âu
534
534
7,1%
7,1%
Aboriginal
Aboriginal
20
20
5,0%
5,0%
Facific islanders
Facific islanders
21
21
9,5%
9,5%
Asian
Asian
90
90
12,2%
12,2%
thấp dễ nhiễm toan ceton
thấp dễ nhiễm toan ceton +Tình trạng kháng insulin -> đ ờng huyết sau ăn cao.
+Tình trạng kháng insulin -> đ ờng huyết sau ăn cao.
- Thời điểm thai kỳ và dinh d ỡng t ơng ứng quyết định mau
- Thời điểm thai kỳ và dinh d ỡng t ơng ứng quyết định mau
đói hay kháng insulin chiếm u thế.
đói hay kháng insulin chiếm u thế.
+
+
Mau đói
Mau đói. Thai hấp thu liên tục glucose, acid amin từ mẹ
. Thai hấp thu liên tục glucose, acid amin từ mẹ
glucose khi đói
glucose khi đói
, insulin mẹ
, insulin mẹ
+ Đề kháng insulinĐH khi đói có khuynh h ớng thấp, ĐH sau ăn lại cao do
ĐH khi đói có khuynh h ớng thấp, ĐH sau ăn lại cao do
tình trạng đề kháng insulin. Cơ chế ch a rõ, có thể do
tình trạng đề kháng insulin. Cơ chế ch a rõ, có thể do
các hormon rau thai: lactogen, estrogen, progesteron,
các hormon rau thai: lactogen, estrogen, progesteron,
prolactin.
prolactin.
Các yếu tố nguy cơ của ĐTĐTN
Các yếu tố nguy cơ của ĐTĐTN
1.
1.
Nguy cơ cao
Nguy cơ cao
-
Tuổi >25 (tăng theo sự tăng số tuổi của mẹ)
Tuổi >25 (tăng theo sự tăng số tuổi của mẹ)
-
Tiền sử gia đình ĐTĐ ( ở 25 % phụ nữ ĐTĐTN)
Tiền sử gia đình ĐTĐ ( ở 25 % phụ nữ ĐTĐTN)
-
Béo phì: do kết hợp với tình trạng kháng insulin, BMI
Béo phì: do kết hợp với tình trạng kháng insulin, BMI
30 thì nguy cơ tăng gấp 3 lần so với BMI < 20.
-
Thuộc nhóm chủng tộc có nguy cơ thấp
Thuộc nhóm chủng tộc có nguy cơ thấp
-
Không có TS GĐ bị ĐTĐ
Không có TS GĐ bị ĐTĐ
-
Không có TS về bất th ờng dung nạp glucose
Không có TS về bất th ờng dung nạp glucose
-
Không có TS sản khoa bất th ờng
Không có TS sản khoa bất th ờng
Sàng lọc
Sàng lọc
Theo ADA năm 2003:
Theo ADA năm 2003:
- Nguy cơ cao: SL ngay khi đ ợc chẩn đoán . Nếu không có
- Nguy cơ cao: SL ngay khi đ ợc chẩn đoán . Nếu không có
chẩn đoán thì SL lại tuần 24 -28 thai nghén.
chẩn đoán thì SL lại tuần 24 -28 thai nghén.
-
Nguy cơ trung bình: SLvào tuần 24-28 thai nghén.
Nguy cơ trung bình: SLvào tuần 24-28 thai nghén.
-
Nguy cơ thấp: không cần sàng lọc
Nguy cơ thấp: không cần sàng lọc
Tỡnh trng tng ng huyt mi phỏt hin :
Tỡnh trng tng ng huyt mi phỏt hin :
giờ.
giờ.
-Nếu ĐMTM sau 1 giờ > 1,4 g/l (7,8 mmol/l) thì tiến
Nếu ĐMTM sau 1 giờ > 1,4 g/l (7,8 mmol/l) thì tiến
hành NPTĐH.
hành NPTĐH.
.
.
Hậu quả của đtđtn
Hậu quả của đtđtn
1.
1.
Hậu quả đối với mẹ.
Hậu quả đối với mẹ.
* Tr ớc mắt:
* Tr ớc mắt:
- Nhiễm độc thai nghén.
- Nhiễm độc thai nghén.
- Tăng nguy cơ phải mổ lấy thai:
- Tăng nguy cơ phải mổ lấy thai:
- Nhiễm trùng tiết niệu.
- Nhiễm trùng tiết niệu.
*Lâu dài:
*Lâu dài:
- 3050%ng ời mẹ sẽ bị ĐTĐ type 2 trong 1015 năm.
- 3050%ng ời mẹ sẽ bị ĐTĐ type 2 trong 1015 năm.
Tuổi mẹ cao
Tuổi mẹ cao
-
Tăng cân giữa lần có thai đầu tiên và lần có thai kế
Tăng cân giữa lần có thai đầu tiên và lần có thai kế
tiếp.
tiếp.
2. Hậu quả đối với thai nhi và trẻ sơ sinh.
2. Hậu quả đối với thai nhi và trẻ sơ sinh.
* Sẩy thai sớm , thai chết l u
* Sẩy thai sớm , thai chết l u
*Thai to tăng đẻ khó và sang chấn, tổn th ơng sau đẻ, do ĐM
*Thai to tăng đẻ khó và sang chấn, tổn th ơng sau đẻ, do ĐM
,
,
cân nặng tăng thêm của mẹ, cân nặng của mẹ tr ớc khi
cân nặng tăng thêm của mẹ, cân nặng của mẹ tr ớc khi
mang thai. Tỷ lệ thai to thấp ở sản phụ kiểm soát tốt ĐH.
mang thai. Tỷ lệ thai to thấp ở sản phụ kiểm soát tốt ĐH.
Biến chứng chuyển hoá :
Biến chứng chuyển hoá :
-
Hạ ĐH sau đẻ (1,7 mmol/l, 1/3 trẻ sơ sinh), hết sau 48- 72 giờ.
Hạ ĐH sau đẻ (1,7 mmol/l, 1/3 trẻ sơ sinh), hết sau 48- 72 giờ.
-
Hạ canci máu sơ sinh.
NPTĐH.
NPTĐH.
1. Nghiệm pháp tăng đ ờng huyết.
1. Nghiệm pháp tăng đ ờng huyết.
1.1. Chuẩn bị BN: BN ăn chế độ ăn tăng glucid tr ớc khi làm
1.1. Chuẩn bị BN: BN ăn chế độ ăn tăng glucid tr ớc khi làm
1.2. Kĩ thuật:
1.2. Kĩ thuật:- BN nhịn đói 8-14 giờ tr ớc khi làm nghiệm pháp.
- BN nhịn đói 8-14 giờ tr ớc khi làm nghiệm pháp.- BN uống 75g hoặc 100g glucose.
- BN uống 75g hoặc 100g glucose.- Thử đ ờng máu TM 3 lần với nghiệm pháp 75g hoặc 4 lần
- Thử đ ờng máu TM 3 lần với nghiệm pháp 75g hoặc 4 lần
với NP 100g glucose vào các thời điểm đói, sau uống 1,
với NP 100g glucose vào các thời điểm đói, sau uống 1,
2, 3 giờ ( BN hoàn toàn nghỉ ngơi, không vận động).
2, 3 giờ ( BN hoàn toàn nghỉ ngơi, không vận động).
1.3. Đánh giá kết quả: Dựa vào tiêu chuẩn chẩn đoán.
1.3. Đánh giá kết quả: Dựa vào tiêu chuẩn chẩn đoán.
2.
2.
Tiêu chuẩn chẩn đoán (TCCĐ).
1,55 g/l (8,6 mmol/l)
180 phút
180 phút
1,4 g/l (7,8 mmol/l)
1,4 g/l (7,8 mmol/l)
2.2. Tiªu chuÈn chÈn ®o¸n cña TCYTTG (1980):
2.2. Tiªu chuÈn chÈn ®o¸n cña TCYTTG (1980):
-
NP T§H uèng sau 2 giê víi 75g glucose:
NP T§H uèng sau 2 giê víi 75g glucose:
+ §T§TN : §H ®ãi
+ §T§TN : §H ®ãi
≥
≥
1,4 g/l (7,8mmol/l) vµ hoÆc §H sau
1,4 g/l (7,8mmol/l) vµ hoÆc §H sau
120 phót
120 phót
≥
≥
1,2 g/l(11,1mmol/l).
1,2 g/l(11,1mmol/l).+ Rèi lo¹n dung n¹p ® êng huyÕt nÕu:
+ Rèi lo¹n dung n¹p ® êng huyÕt nÕu:
. 1,26g/l (7,0mmol/l) < §H lóc ®ãi < 1,40g/l (7,8mmol/l)
100g
100g
Thời gian
Thời gian
75g
75g
Đói
Đói
0,95 g/l
0,95 g/l
(5,3mmol/l)
(5,3mmol/l)
0,95 g/l
0,95 g/l
(5,3mmol/l)
(5,3mmol/l)
Đói
Đói
0,95 g/l
0,95 g/l
(5,3mmol/l)
(5,3mmol/l)
Sau 1 giờ
Sau 1 giờ
1,8 g/l
1,8 g/l
(10 mmol/l)
(10 mmol/l)
1,8 g/l
1,8 g/l
Điều trị
Điều trị
1.
1.
Mục tiêu điều trị: Đ ờng huyết
Mục tiêu điều trị: Đ ờng huyết
* Lúc đói: < 0,95 g/l (5,3 mmol/l)
* Lúc đói: < 0,95 g/l (5,3 mmol/l)
Sau ăn 1 giờ: < 1,4 g/l (7,8 mmol/l)
Sau ăn 1 giờ: < 1,4 g/l (7,8 mmol/l)
Sau ăn 2 giờ: < 1,2 g/l (6,7 mmol/l)
Sau ăn 2 giờ: < 1,2 g/l (6,7 mmol/l)
2.
2.
Các biện pháp điều trị:
Các biện pháp điều trị:
2.1.
2.1.
Chế độ ăn và luyện tập:
Chế độ ăn và luyện tập:
* Chế độ ăn:
* Chế độ ăn:
Đầy đủ năng l ợng cần thiết (40% carbohydrate, 20%
Đầy đủ năng l ợng cần thiết (40% carbohydrate, 20%
protein, 40%chất béo ) và các yếu tố vi l ợng.
protein, 40%chất béo ) và các yếu tố vi l ợng.
LT
mức vừa phải( đi bộ sau ăn).
mức vừa phải( đi bộ sau ăn).
Tránh những LT gây ảnh h ởng đến thai nhi.
Tránh những LT gây ảnh h ởng đến thai nhi.
Luyện tập không gây nên: co thắt tử cung, ảnh h ởng
Luyện tập không gây nên: co thắt tử cung, ảnh h ởng
đến thai, hạ huyết áp ở mẹ.
đến thai, hạ huyết áp ở mẹ.
Luyện tập có góp phần gây nên những biến chứng
Luyện tập có góp phần gây nên những biến chứng
của thai hay không? cho đến nay ch a có một NC nào.
của thai hay không? cho đến nay ch a có một NC nào.
2.2.
2.2.
Thuốc: Bắt buộc phải sử dụng insulin.
Thuốc: Bắt buộc phải sử dụng insulin.
* Nếu không thể duy trì ĐH trong giới hạn bình th ờng
* Nếu không thể duy trì ĐH trong giới hạn bình th ờng
bằng CĐ ăn và LT
bằng CĐ ăn và LT
* Mục đích điều trị insulin: ổn định ĐH tr ớc và sau
* Mục đích điều trị insulin: ổn định ĐH tr ớc và sau
ăn.
ăn.
* Khoảng 1/3 SP ĐTĐTN cần phải dùng insulin để đạt đ
Insulin chậm: Tiêm dd T/d 3-4h, tối đa 8-20h, hết 24-48h
Insulin chậm: Tiêm dd T/d 3-4h, tối đa 8-20h, hết 24-48h
Insulin hỗn hợp : Pha trộn nhanh và bán chậm tuỳ tỷ lệ
Insulin hỗn hợp : Pha trộn nhanh và bán chậm tuỳ tỷ lệ
30/70, 50/50, 25/75. tác dụng sau tiêm 25-30p
30/70, 50/50, 25/75. tác dụng sau tiêm 25-30p
Insulin Lispro: tiêmdd, t/d sau 15p, tối đa 30-90p, hết 2-5h
Insulin Lispro: tiêmdd, t/d sau 15p, tối đa 30-90p, hết 2-5h
Tác dụng phụ: hạ đ ờng huyết , mẫn cảm với thuốc
Tác dụng phụ: hạ đ ờng huyết , mẫn cảm với thuốc
Liều l ợng : 0,4-0,5UI/kg, chia liều 2/3 buổi sáng , 1/3 buổi
Liều l ợng : 0,4-0,5UI/kg, chia liều 2/3 buổi sáng , 1/3 buổi
chiều , nên tăng liều 2UI/lần
chiều , nên tăng liều 2UI/lần
*
*
Phác đồ tiêm nhiều lần mỗi ngày:
Phác đồ tiêm nhiều lần mỗi ngày:
-
4 mũi: 3 nhanh + 1 trung bình.
4 mũi: 3 nhanh + 1 trung bình.
-
3 mũi:
3 mũi:
+ 2 nhanh + 1 hh nhanh trung bình.
0
0
0
0
3,9 5
3,9 5
0,5
0,5
5
5
5,1 6,1
5,1 6,1
1
1
10
10
6,2 7,2
6,2 7,2
2
2
20
20
7,3 8,3
7,3 8,3
3
3
30
30
8,4 9,4
8,4 9,4
Quản lý , theo dõi đ ờng máu , điều trị Insulin
Quản lý , theo dõi đ ờng máu , điều trị Insulin
3 tháng đầu : theo dõi ĐM
3 tháng đầu : theo dõi ĐM
3 tháng giũa ; triplé test để chẩn đoán dị dạng thai 16-20
3 tháng giũa ; triplé test để chẩn đoán dị dạng thai 16-20
tuần + siêu âm 18-22tuần
tuần + siêu âm 18-22tuần
3 tháng cuối và CD: Theo dõi biến chứng cho mẹ và thai
3 tháng cuối và CD: Theo dõi biến chứng cho mẹ và thai
Sau đẻ : Kiểm tra ĐM , sàng lọc 6-12 tuần sau đẻ . Nếu có
Sau đẻ : Kiểm tra ĐM , sàng lọc 6-12 tuần sau đẻ . Nếu có
nghi ngờ theo dõi trong 3 năm . Biến chứng ĐTĐ nghèo nàn .
nghi ngờ theo dõi trong 3 năm . Biến chứng ĐTĐ nghèo nàn .
30% có ĐTĐ type 2
30% có ĐTĐ type 2
Tránh thai : dùng thuốc tránh thai kết hợp liều thấp có thể đ ợc
Tránh thai : dùng thuốc tránh thai kết hợp liều thấp có thể đ ợc
trong chuyển dạ
trong chuyển dạ
ĐTĐTN không điều trị Insulin :
ĐTĐTN không điều trị Insulin :
Không có chỉ
3.
Theo dõi bệnh .
Theo dõi bệnh .* Sản Phụ cần thiết có máy đo ĐH, làm xét nghiệm 6
* Sản Phụ cần thiết có máy đo ĐH, làm xét nghiệm 6
lần/ ngày và ghi lại trong sổ tự theo dõi ĐH.
lần/ ngày và ghi lại trong sổ tự theo dõi ĐH.
Đ ợc giáo dục về các triệu chứng hạ ĐH và cách xử trí.
Đ ợc giáo dục về các triệu chứng hạ ĐH và cách xử trí.
Biện pháp đề phòng.
Biện pháp đề phòng.
Khám BS CK NT 1-2 tuần/ lần.
Khám BS CK NT 1-2 tuần/ lần.
Kiểm tra CN thận 2 tháng/lần.
Kiểm tra CN thận 2 tháng/lần.
Kiểm tra đáy mắt 3 tháng/lần.
Kiểm tra đáy mắt 3 tháng/lần.
Khám và theo dõi sản khoa định kỳ.
Khám và theo dõi sản khoa định kỳ.