24 đề thi thử môn hoá lơp 11 ôn thi thpt quốc gia môn Hoá - Pdf 43

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

ĐỀ 01
A. Phần chung: 8 điểm
Câu 1.(2đ). Hoàn thành phương trình phân tử, ion thu gọn của phản ứng xảy ra giữa các chất sau:
a/ CaCl2 + Na2CO3
b/ FeS + HCl
Câu 2.(2đ). Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau:
NH4Cl, NaCl, Na3PO4, NH4NO3
Câu 3.(2đ). Hoàn thành các PTHH theo chuỗi phản ứng sau:
NH3 NH4Cl NH3NO  NO2HNO3H3PO4 Na3PO4
CO2
Câu 4.(2đ). Cho 20 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 4480 ml khí NO (đktc).
a/ Viết các PTHH của phản ứng xảy ra(1đ)
b/ Tính khối lượng Cu và CuO trong hỗn hợp ban đầu.(1đ)
B. Phần riêng: 2 điểm
I. Phần dành cho chƣơng trình cơ bản:
Câu 5a Cho 100ml dd chứa 0,0049g H2SO4.
a/ Viết phương trình điện li, tính nồng độ dd H2SO4(1đ)
b/ Tính nồng độ [H+], [OH-], pH, của dd H2SO4, xác định màu của quỳ và phenolphtalein trong dd trên(1đ)
Câu 5b : Đốt cháy hoàn toàn 0,92 g HCHC thu được 1,76 g CO2 và 1,08 g H2O. Xác định % khối lượng mỗi
nguyên tố trong HCHC. Và công thức đơn giản nhất .
II. Phần dành cho chƣơng trình nâng cao:
Câu 6.(2đ). Tính pH của dd HNO2 0,1M, biết rằng hằng số phân li axit của HNO2 là Ka = 4,0.10-4
ĐỀ 02
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành phương trình phân tử và ion thu gọn
a. NaCl + AgNO3 
b. KOH + H2SO4 


www.daythem.edu.vn

a. Dd HCN 0,05M. Biết độ điện li a = 0,018% .
b. Dd CH3COONa 0,10M (Kb của CH3COO- = 5,71.10-10 ).

ĐỀ 03
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC BAN:(8 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Hãy hoàn thành phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng hoá học sau:
a. KOH + FeCl3 

b. HNO3 + NaOH 

Câu 2 (2 điểm): Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dd sau (ghi rõ phương trình phản ứng nếu có): KNO3, NH4NO3, Na3PO4, NaCl
Câu 3 (2 điểm): Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
N2 
 NO 
 NO2 
 HNO3 
 CO2 
 CaCO3
Câu 4 (2 điểm): Hòa tan 12 gam hỗn hợp Cu và Fe bằng dd HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (ở đktc, là sản
phẩm khử duy nhất). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu? (Biết Cu=64; Fe=56)
B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO MỖI BAN:(2 điểm)
I. BAN CƠ BẢN:

b. Trộn lẫn dd A vào dd B, thu được dd C. Tính pH của dd C.

[Type text]


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 5b : Kết quả phân tích các nguyên tố trong nicotin như sau: 74% C; 8,65% H; 17,35% N. Xác định CTĐGN của nicotin,
biết nicotin có khối lượng mol phân tử là 162.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 5: (2,0 điểm)
Dd A chứa CH3COONa 0,1M ( CH COO   5,75.10 10 )

k

Dd B chứa NH4Cl 0,1M (

k

NH 4

3

  5,56.10 10 )

a. Viết phương trình phản ứng thủy phân dd A và dd B.
b. Tính pH của dd A và dd B.


a) CH3COOH 0,1M có Ka=1,75.10-5
b) NH3 1M
có Kb=1,85.10-5

ĐỀ 06
I. PHẦN CHUNG.
Câu 1: (2,0 điểm) Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau:
a) Na2SO3 + HCl --->
c. BaCl2 + Na2SO4 --->
b) Fe(NO3)3 + KOH --->
d. Cu(OH)2 + HCl --->
Câu 2: (2,0 điểm) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dd sau: Na2SO4, (NH4)2SO4, NaNO3, và NH4NO3.
Câu 3: (2,0 điểm) Viết phưong trình hoá học thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
(4)
(1)
(2)
(3)
(6)
(7)
(8)

 HNO3 
N2 
 NH3 
 NO 
 NO2 
 NH 4 NO3 
 NH 3 
( NH 4 )2 SO4


 PbS↓ + ?
c. CaCO3 + HCl 
d. (NH4)3PO4 + KOH 
 CO2↑ + …
 NH3↑ + ....
Câu 2:( 2,0điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các dd sau :
NH3 , (NH4)2CO3, (NH4)3PO4 , NaNO3. Viết các phương trình hóa học .
Câu 3:( 2,0điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi phản ứng sau :
(1)
(5)
(3)
(4)

 NH3 

 HNO3
N2 
 NO 
 NO2 


(2)

(6)

Câu 4:( 2,0điểm) Khi hòa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 1M lấy dư , thấy thoát ra 6,72 lít khí NO(
ở đktc) .
a.Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra .
b.Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu .
II. Phần riêng ( 2điểm)

(1)

(2)

(3)

Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3 
NaOH, HNO3, NaNO3, BaCl2.

(4)

N2O5  HNO3  NO2  NaNO3  NaNO2
Câu 4: (2,0 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 18,3 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dd HNO3 0,2M (loãng, lấy dư 20% so với lượng cần cho phản ứng) thu
được 6,72 lít khí NO ở đktc (là sản phẩm khử duy nhất).
a) Tính khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp?
b) Tính thể tích axit đã lấy (Cho Al = 27; O =16; N =14)
B. PHẦN RIÊNG – CHƢƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 5a: Trộn 300 ml dd HCl có pH = 2 với 200 ml dd NaOH có pH = 12. Tính pH của dd sau phản ứng
Câu 5b: Để đốt cháy hoàn toàn 2,50 g chất A phải dùng vừa hết 3,36 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy chỉ có CO2 và H2O, trong
đó khối lượng CO2 hơn khối lượng H2O là 3,70 g. Tính phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong A. Xác định CTĐGN
B. PHẦN RIÊNG – CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 6: (2,0 điểm)
Tính pH của dd CH3COOH 0,1M. Biết hằng số phân li axit Ka = 1,75.10—5

ĐỀ 09
I. PHẦN CHUNG (8.0 đ)
Câu 1: (2,0 điểm)Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:
a. BaCl2 + Na2SO4 
b. NaHCO3 + HCl 



Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a/ NH4NO3 + NaOH → ? + ? + ?
b/ Cu
t

+

HNO3 (đặc) → ? + ? + ?

0

c/ AgNO3 
d/ NH3 + AlCl3 + H2O → ? + ?
 ? + ? + ?
Câu 2: (2 điểm)
Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các lọ riêng biệt các dd sau đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn: NH4Cl,
(NH4)2SO4, NaNO3, Na2SO4.
Câu 3: (2 điểm) Viết các pt phản ứng theo chuỗi sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
(1)

(2)

(3)



2/ Viết phương trình phân tử của các phương trình ion sau :
a/

Ba 2+ + SO24  BaSO4 

b/ NaHCO3 + NaOH
b/




Cu 2+ + 2OH-  Cu(OH)2 

c/ Ca + CO3 
d/ HCO3– + H + 
 CO2 + H2O
 CaCO3 
Câu 2 : (2 điểm) Có 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dd sau : Na3PO4 , NH4Cl , (NH4)2SO4 và Na2CO3 . Bằng phương pháp hóa
học hãy nêu cách phân biệt chất đựng trong mỗi lọ.
Câu 3 : (2 điểm) Hoàn thành dãy chuyển hóa sau :
2+

2-

(1)

 Na3PO4

H3PO4



Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 5b : Đốt cháy hoàn toàn 0,30 g chất A (chứa C, H, O) thu được 0,44 g CO2 và 0,18 g H2O. Thể tích hơi của của 0,30 g

chất A bằng thể tích của 0,16g khí oxi (ở cùng đk về nhiệt độ và áp suất). Xác định CTPT của chất A.
B. Theo chƣơng trình nâng cao :
Câu 6 : (2 điểm)
a/ Tính pH của dd Ba(OH)2 0,05M .
b/ Tính pH của dd HNO2 0,1 M. Biết hằng số phân li axit của HNO2 là Ka = 4,0.10

–4

ĐỀ 12
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh:
Câu 1: 2 điểm
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau dưới dạng phương trình phân tử và dạng ion thu gọn.
a. Ba(OH)2 + HCl 
b. Al + HNO3 

 ………. + N2 +
Câu 2: 2 điểm
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd sau: NaCl, Na3PO4, Ba(NO3)2, HNO3
Câu 3: 2 điểm Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
H3PO4

…….

b. Cô cạn dd A và nung đến khối lượng không đổi thu được V lít khí ( đkc). Tính V
II. Phần tự chọn: Thí sinh chọn một trong hai câu sau Chƣơng trình chuẩn:
Câu 5a: Trộn 100ml dd H2SO4 0,3M với 100 ml dd KOH 0,4M. Tính pH của dd thu được sau phản ứng?
Câu 5b : Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol – một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có khối lượng mol

phân tử bằng 148 g/mol. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có %C = 81,08%; %H = 8,10% còn lại là oxi. Lập CTĐGN và
CTPT của anetol.
Câu 6. Chƣơng trình nâng cao: Dd NH3 1M có Kb = 1,8.10-5. Tính pH của dung dịch

ĐỀ 13
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (8 điểm).
Câu 1: (2,0 điểm) Trộn lẫn các cặp chất sau, viết phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn
của các cặp chất xảy ra phản ứng ?
a. CaCl2 và AgNO3
b. H2SO4 và FeS
c. KOH và BaCl2
Câu 2: (2,0 điểm) Chỉ dùng thêm qùi tím, hãy phân biệt 4 dd chứa riêng các chất : HCl, H2SO4, NaOH,
BaCl2. Viết phương trình phản ứng nếu có?
Câu 3: (2,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)
(2)
NO2 (1) HNO3
H3PO4 (3) Na3 PO4 (4)
Ag3PO4
Câu 4: (2,0 điểm)Cho 1,52g hỗn hợp kim loại gồm sắt và đồng tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, nóng
thì thu được 1344ml (đo đkc) một chất khí bay ra.
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp
II. PHẦN RIÊNG: (2 điểm).
1. Theo chƣơng trình chuẩn
Câu 5a. Cho 200ml dd NaOH 0,030 M vào 100ml dd H2S04 0,015 M thu được dd D.

4
N2
NO
NO2
HNO3
Cu(NO3)2




Cõu 4: (2,0 ) Ho tan hon ton 18,8g hn hp Mg v Fe vo trong dd HNO3 thy thoỏt ra 8,96 lớt khớ NO duy
nht ktc.
a. Vit phng trỡnh hoỏ hc ca cỏc phn ng xy ra.
b. Tớnh thnh phn % theo khi lng ca mi kim loi trong hn hp ban u.

Phn riờng chng trỡnh c bn
Tớnh pH ca dd thu c trong cỏc trng hp sau:
a/ Dd H2SO4 0,05 M
b/ Trn 500ml dd KOH 0,05M vi 250ml dd KOH 0,2M.
Cõu 5b : T tinh du chanh ngi ta tỏch c cht limonen thuc loi hirocacbon cú hm lng nguyờn t H l
11,765%. Hóy tỡm CTPT ca limonen, bit t khi hi ca limonen so vi heli bng 34.
Cõu 5a:

Phn riờng chng trỡnh nõng cao
Cõu 6: (2,0 )
Tớnh nng mol/lớt ca cỏc ion trong dd v pH ca dd axit CH3COOH 0,1M. Bit KCH3COOH = 1,75 . 10-5

15
I- PHN CHUNG: (8im)
Cõu 1: (2 im)Vit phng trỡnh phõn t v ion thu gn t cỏc dd sau:


* Chƣơng trình chuẩn
Câu 5a: Trộn 200 ml dd H2SO4 0,2 M với 200 ml dd KOH 0,2M thu được dd A( giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn cả

a. Tính pH của dd H2SO4 0,2 M và dd KOH 0,2M trước khi đem trộn?
b. Tính pH của dung dịc A?
Câu 5b : Đốt cháy hoàn toàn HCHC A cần vừa đủ 6,72 lít O2 (ở đktc) thu được 13,2 g CO2 và 5,4 g H2O. Biết tỉ khối
hơi của A so với không khí gần bằng 1,0345. Xác định CTPT của A.
* Chƣơng trình nâng cao
Câu 6: (2 điểm) Cho dd C2H5COOH 0,1M, Ka= 1,3.10-5.
a. Hãy tính pH của dd trên?
b. Nếu hòa tan thêm 0,01 mol HCl vào 1 lit dd trên thì độ điện li của C2H5COOH tăng hay giảm? Giải thích.

ĐỀ 16
Câu 1: ( 2 điểm )Hoàn thành các phƣơng trình phản ứng sau dạng phan tử và ion rut gọn:
a) CH3COONa + HCl
b) CaCO3 + HCl
c) Na2SO4 + BaCl2
d) 2NaOH + CuSO4
Câu 2:( 2 điểm )Nêu hiện tƣợng và viết phản ứng minh họa trong các thí nghiệm sau:
a.Nhỏ từ từ NH3 vào dd muối AlCl3 cho đến dư.
b.khi cho từ từ khí CO2 vào dd Ca(OH)2 dến dư.
Câu 3:( 2 điểm )Viết phản ứng theo sơ đồ sau:(nêu rõ điều kiện nếu có):
NH4Cl

NH3  NO 
NO2

HNO3
Câu 4:( 2 điểm )


www.daythem.edu.vn

Câu 4: (2 điểm)
1). Hoàn thành các phương trình hoá học của phản ứng giữa các chất sau:
a. NH4Cl + Ca(OH)2 

t
b. NH4HCO3 

o

t
c. Cu + HNO3 đ (đặc) 
d. P + Ca 

2). Nén một hỗn hợp gồm 2,0 mol N2 và 7,0 mol H2 trong một bình phản ứng có sẵn chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ
của bình được giữ không đổi ở 4500c. Sau phản ứng thu được 8,2 mol hỗn hợp khí. Tính phần % số mol N2 đã phản ứng.
PHẦN RIÊNG: (Thí sinh chọn 1 trong 2 câu, câu 5A hoặc câu 5B)
Phần riêng dành cho chƣơng trình cơ bản
Câu 5A:
1). Giá trị của pH biến đổi như thế nào trong các môi trường sau ?:
- Môi trường axit.
- Môi trường bazơ.
- Môi trường trung tính.
2). Cho dd A chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,005M. Hãy tính:
pH của dd (coi các axit phân li hoàn toàn và nước không phân li)
Câu 5B : Đốt cháy hoàn toàn 0,9g một chất hữu cơ có thành phần : C,H,O ta được 1,32g CO2 và 0,54g H2O. Khối lượng
phân tử chất đó là 180.Xác định CTPT của chất hữu cơ trên?
Phần riêng dành cho chƣơng trình nâng cao

Câu 5a:Tính nồng độ H+, OH- và pH của dd HCl 0,01M
Câu 5b : Đốt cháy hoàn toàn 3 gam HCHC A thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. XĐ CTĐGN của A và thành phần %
các nguyên tố trong A?
Biết tỉ khối hơi của HCHC A so với He là 7,5. Hãy XĐ CTPT của A?
Câu 6: Dành cho chƣơng trình nâng cao.
Dd CH3COOH có nồng độ 0,10M, với Ka = 1,75.10-5. Tính pH của dung dịch

ĐỀ 19
I. PHẦN CHUNG:( 8 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của 2 trường hợp sau:(2đ)
a) Trộn dd BaCl2 với dd Na2SO4
b) Trộn dd NaOH với dd NaHCO3

[Type text]


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 2: Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 4 lọ dd mất nhãn sau: NaNO3, K3PO4, Na2CO3, HNO3 (2đ)
Câu 3: Viết phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển đổi sau:(2đ)
N2  NH3  NH4NO3  NH3  Cu
Câu 4: Đun nóng hoàn toàn 80g hỗn hợp A gồm CaCO3và MgCO3 thu đƣợc 20,16 lít khí CO2 (đktc). (2đ)
a) Viết phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần phần trăm về khối lƣợng hai muối có trong hỗn hợp A.
II. PHẦN RIÊNG:
Câu 5a: Chƣơng trình cơ bản: (2đ)
Trộn 10ml dd NaOH 1M với 20ml dd HNO3 2M thu được dd X.
a) Viết phương trình phương trình xảy ra.

B. PHẦN RIÊNG:
* Chƣơng trình cơ bản:
Câu 5a
a. Tính pH của 200 ml dd Ba(OH)2 1M.
b. Trộn lẫn 200ml dd H2SO4 0,1M với 300ml dd KOH 0,15M được 500ml dd A. Tính pH của dd A.
Câu 5b: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam HCHC A thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. XĐ CTĐGN của A và thành phần %
các nguyên tố trong A?
Biết tỉ khối hơi của HCHC A so với He là 7,5. Hãy XĐ CTPT của A?
* Chƣơng trình nâng cao:
Câu 6: (2,0 điểm)
a. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300 ml dd có pH = 10 ?
b. Trộn lẫn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl; 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được ddA. Lấy 300ml ddA cho
phản ứng với V lít ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được ddC có pH = 2. Giá trị V là:

ĐỀ 21
[Type text]


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC BAN:(8 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Hãy hoàn thành phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng hoá học sau:
a. Fe2(SO4)3 + NaOH 

b. Na2CO3 + HCl 

Câu 2 (2 điểm): Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dd sau (ghi rõ phương trình phản ứng nếu có):
KNO3, NH4NO3, Na3PO4, NaCl

Câu 1: (2đ) Hoàn thành phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn:
a. NH4Cl + NaOH
b. Na2CO3 + Ca(OH)2
c. CaCO3 + HNO3
d. Na2SiO3 + HCl
Câu 2:(2đ) Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau:
a. NaNO3, HNO3.
b. (NH4)2SO4, Na2CO3.
Câu 3:(2đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng: (có ghi rõ điều kiện phản ứng)
(4)
NO (1)
NO2 (2)
HNO3 (3)
Cu(NO3)2
CuO
Câu 4: (2đ) Cho m(g) hỗn hợp Al và Ag tác dụng với HNO3 đặc nóng thì thu được 10,08 lít khí NO2 duy
nhất (đktc) và 46,8 g muối.
a. Viết các phương trình phản ứng xãy ra, cho biết HNO3 thể hiện tính chất gì trong các phương
trình phản ứng đó?
b. Xác định m.
(Al=27, Ag=108, N=14, O=16)
B. PHẦN RIÊNG:
Câu 5A: (Dành cho HS học chƣơng trình cơ bản)
a. Tính pH của dung dịch HNO30,05M.
b. Cho 40ml dung dịch chứa NaOH 0,15M và Ba(OH)2 0,2M tác dụng với 60ml dung dịch chứa 2
axit HNO3 0,1M và H2SO4 0,2M. Tính pH của dung dịch sau phản ứng.
Câu 5b : Cho 0,9g một chất hữu cơ (C, H, O) đốt cháy thu được 1,32g CO2 và 0,54g H2O, M=180. Xác định CTPT.
Câu 6: (2đ) (Dành cho HS học chƣơng trình nâng cao)
a. Giải thích tại sao không đựng axit HF bằng bình thủy tinh (có viết ptpư).


HNO3 
CO2 
NaHCO3 
Na2CO3 
CO2 
CaCO3








Câu 4: (2 điểm)
Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đkc).
a./ Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b./ Tính phần trăm về khối lượng các muối trong hỗn hợp X?
II. PHẦN RIÊNG THÍ SINH CHỌN 1 TRONG 2 CÂU : (2 điểm)
Dành cho ban cơ bản
Câu 5a :Cho 100ml dd Ba(OH)2 0,09M với 400ml dd H2SO4 0,02M. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và dd A
a./ Xác định m?
b./ Tính pH dd A thu được sau phản ứng ?
Câu 5b: Đốt cháy hoàn toàn 3,06g một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi so với O2 =3,1875, ta thu được 6,6g khí CO2 và 2,7g
H2O. Xác định CTPT của chất A.
Câu 6 :Dành cho ban nâng cao (2 điểm)
Dd A gồm HF 0,1M và NaF 0,1M. Biết hằng số axít của HF là Ka = 6,8.10-4
a./ Viết phương trình điện li của mỗi chất ?
b./ Tính pH của dd A?


[Type text]


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

Câu 5b : Đốt 0,366g một chất hữu cơ A thu được 0,792g CO2 và 0,234g H2O. Mặc khác phân huỷ 0,549g chất đó thu được
37,42 cm3 nitơ (ở 27oC và 750 mmHg). Tìm CTPT A biết rằng trong phân tử của nó chỉ có một nguyên tử N.
Chƣơng trình nâng cao
Câu 6: (2,0 điểm)
a)Cho dd axit CH3COOH 0,1M. Biết KCH3COOH = 1,75.10-5. Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dd và tính pH của dung
dịch.
b) Thêm vào 1 lít dd CH3COOH 0,1M trên một lượng HCl là 10-3 mol (thể tích dd không biến đổi). Xác định pH của dd này.

[Type text]




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status