68TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt hai ba trung tt hue lan 2 nam 2017 co loi giai chi tiet 10467 1494916618 - Pdf 43

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 – NĂM 2017

SỞ GD&DT THỪA THIÊN
HUẾ
TRƯỜNG THPT HAI BÀ
TRƯNG

Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 357

Câu 1: Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD = 24 cm. Ta gấp tấm nhôm theo hai cạnh MN và
QP vào phía trong đến khi AB và CD trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai
đáy. Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất?

A. x  9

B. x  8

C. x  10

D. x  6

Câu 2: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số?
A. y  x3  3x2

B. y   x3  3x  1

C. y   x3  3x2  3x  2


D. F ( x)  ln x  ln x 1


Câu 5: Tập xác định của hàm số y   x  27  3 là:
3

A. D 

\{3}

B. D   3;  

C. D  3;  

D. D 

Câu 6: Cho log3 x  3 . Giá trị của biểu thức P  log3 x2  log 1 x3  log9 x bằng :
3

A. 

1

3
2

B.

11 3


B. B (1;10)

D. B(2;1)

Câu 9: Hàm số y  x3  3x2  9x  4 đạt cực trị tại x1 và x2 thì tích các giá trị cực trị bằng
B. 82

A. 25

C. 207

D. 302

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng
A.  e x sin xdx  e x cos x   e x cos xdx

B.  e x sin xdx  e x cos x   e x cos xdx

C.  e x sin xdx  e x cos x   e x cos xdx

D.  e x sin xdx  e x cos x   e x cos xdx

Câu 11: Cho a  0, b  0, a  1, b  1, n  N * . Một số học sinh tính:

P

1
1
1

A. I  (a 2  1) a 2  1  1

1
B. I  (a 2  1) a 2  1  1

3

C. I  (a 2  1) a 2  1  1

1
D. I  (a 2  1) a 2  1  1

3

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3  3x  log 2 m  0 có đúng một nghiệm.
A.

1
m4
4

2

C. m 

1
4

Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!

10

6

C.  2  i    3  i   16  37i
3

3







 



D. 1  3i   2  3i 1  2i   1  i   5  2 3  3  3 i
3

Câu 16: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2  z  z .
2

A.3.

B.2.

C.1.

D.313 triệu

D.219 triệu

C. b  a .

D. 2(b  a ) .

b

Câu 20: Nếu b  a  2 thì biểu thức  2 xdx có giá trị bằng:
a

A. (b  a) .

B. 2(b  a ) .

Câu 21: Giải bất phương trình: log 1 ( x2  2 x  8)  4
2

A. 6  x  4 hoặc 2  x  4 .

B. 6  x  4 hoặc 2  x  4

C. x  6 hoặc x  4

D. x  6 hoặc x  4

3



D.Tập hợp các điểm cần tìm là đường elip có phương trình

x2 y 2

1
9 25

Câu 23: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với vận tốc thay đổi theo thời gian v  t   3t 2  6t (m / s) .
Tính quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm t1  0(s), t2  4(s).
A.16

B.24

C.8

D.12.

Câu 24: Cho hàm số y  x3  6x2  9x có đồ thị như Hình 1. Khi đó đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới
đây?

A. y  x  6 x2  9 x

B. y   x3  6x2  9x

C. y  x3  6 x 2  9 x

D. y  x  6 x  9 x .

3

C. (Q) : 3x  y  2 z  9  0
D. (Q) : x  3 y  2 z  1  0
Câu 27 : Hình phẳng giới hạn bởi các đường x  1, x  2, y  0, y  x2  2x có diện tích được tính theo
công thức :
2



0



A. S   x 2  2 x dx.
1
0





2





C. S   x 2  2 x dx   x 2  2 x dx.
1



B. x   5;
; .
 3 3
 3 3
 1 55 
1 1 
C. x  11; ;  .
D. x   ; ;18  .
 3 3
3 3 
Câu 29 : Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1; 2;0), B (1;0; 1) và C (0; 1; 2), D(0; m; k ) . Hệ thức
giữa m và k để bốn điểm ABCD đồng phẳng là :
A. m  k  1.
B. m  2k  3.
C. 2m  3k  0.
D. 2m  k  0
Câu 30 : Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt cầu ( S ) đi qua bốn điểm O, A(1;0;0), B(0; 2;0)
và C (0;0; 4)
A. (S ) : x2  y2  z 2  x  2 y  4z  0.
B. (S ) : x2  y 2  z 2  2x  4 y  8z  0.
C. (S ) : x2  y2  z 2  x  2 y  4z  0.
D. (S ) : x2  y 2  z 2  2x  4 y  8z  0.
Câu 31 : Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( P) : 8 x  4 y  8 z  11  0;

(Q) : 2 x  2 y  7  0.
A.


4


Câu 33 : Hình nón đường sinh l , thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân. Diện tích xung
quanh của hình nón là :

l2

l2
l2
A.
C.
B.
4
2
2
2
2
Câu 34 : Hình phẳng giới hạn bởi y  x ; y  4x ; y  4 có diện tích bằng

5

l2
.
D.
2 2

Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

a3
a3
a3
a3
B.
C.
D.
.
64
16
9
32
Câu 37 : Trong không gian Oxyz , cho hai véctơ a   2;1; 2  , b  0;  2; 2 . Tất cả giá trị của m để hai
A.





véctơ u  2a  3mb và v  ma  b vuông góc là :

26  2
 26  2
11 2  26
26  2
B.
C.
D.
.
.

Câu 40 : Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức z thỏa mãn
A.

điều kiện z  2i  z  1 .
A. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4 x  2 y  3  0.
B. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4 x  2 y  3  0.
C. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2 x  4 y  3  0.
D. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2 x  4 y  3  0.
Câu 41 : Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : x2  y 2  z 2  2x  4 y  6z  0 . Mặt phẳng (Oxy ) cắt
mặt cầu ( S ) theo giao tuyến là một đường tròn. Đường tròn giao tuyến ấy có bán kính r bằng :
A. r  4
B. r  2
C. r  5
D. r  6.
' ' ' '
Câu 42 : Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD. A B C D có A(1;1; 6), B(0;0; 2), C(5;1; 2) và

D'  2;1; 1 . Thể tích khối hộp đã cho bằng:
A. 12

6

B. 19

C. 38

D. 42

Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!

2
Câu 46 : Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y  x và y  x . Khối tròn xoay tạo ra khi ( H )
quay quanh Ox có thể tích là :
1



1



0
1

C.  







B.   x 2  x dx (đvtt)

A.   x 4  x dx (đvtt)



x  x2 dx (đvtt)



B. D  0; 3; 1

C. D  0;1; 1

D. D  0;2; 1

Câu 49 : Trong không gian Oxyz , cho điểm H 1;2;3 . Mặt phẳng (P) đi qua H, cắt Ox, Oy, Oz tại A, B,
C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình của mặt phẳng (P) là :
A. ( P) : 3x  y  2 z  11  0.
B. ( P) : 3x  2 y  z  10  0.
C. ( P) : x  3 y  2 z  13  0.
D. ( P) : x  2 y  3z  14  0.
' ' ' '
Câu 50 : Cho hình lập phương ABCD. A B C D có cạnh bằng 2. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng

 AB D  và  BC D  .
'

'

'

2
3
3
D.
.
C.
B. 3

7C

8C

9C

10A

11D

12C

13D

14B

15D

16A

17C

18D

19A

20B

21C


37A

38C

39A

40C

41C

42C

43D

44B

45B

46D

47C

48A

49D

50A

HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:

12(12  x) 
3x  24
, y '  0  x  8  (6;12)
 24( x  6) 
  6.
2 
24( x  6) 
24( x  6)

+Tính giá trị: y(8)  8 3, y (6)  0, y(12)  0
*Thể tích khối trụ lớn nhất khi x  8 .
Chọn B.
Câu 2:
Phương pháp: Xét tính đơn điệu của hàm số.
Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số và xét phương trình y '  0 .
Bước 2: Lập bảng biến thiên và nhận xét tính đơn điệu của hàm số qua bảng biến thiên.
Chú ý: Hàm số nghịch biến trên toàn trục số tức là hàm số nghịch biến trên R hay y'  0, x  R .
Cách giải:
Các hàm số trên nghịch biến trên toàn trục số khi y'  0, x  R .
+Hàm số y  x3  3x2 có y'  3x2  6x không thỏa
+Hàm số y   x3  3x  1có y'  3x2  3 không thỏa
+Hàm số y   x3  3x2  3x  2 có y'  3x2  6x  3 thỏa điều kiện y'  3( x 1)2  0, x  R
+Hàm số y  x3 có y'  3x2 không thỏa mãn.
Chọn C.
Câu 3:
Phương pháp: +Tìm đường tiệm cận ngang ta phải có giới hạn của hàm số ở vô tận:
Nếu lim f  x   yo hay lim f  x   yo thì (Δ) : y = y0 là tiệm cận ngang của (C) : y = f(x).
x

x


Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
*Điều kiện đủ  
+Với m  9 , hàm só y 

x3
x3
: đồ thị có TCĐ x  3 , TCN: y  0
y
x  6x  9
( x  3)2
2

+Với m  27 , hàm số y 

x3
x 3
1
y
y
,( x  3) đồ thị có TCĐ: x  9 ,
x  6 x  27
( x  3)( x  9)
x 9
2


n

là: f  x   0 .

Cách giải:


y   x3  27  3 là hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên nên hàm số xác định khi x3  27  0  x  3
=>Tập xác định D  (3; )
Chọn B
Câu 6:
Phương pháp: Sử các công thức của hàm logarit: log an x 
Cách giải: ĐK:

1
log a x và log a x n  n log a x .
n

x  0.

Ta có log3 x  3  x  3 3 . Do đó,

10

Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



i 4 k  1
 4 k 1
i
i
Phương pháp : Sử dụng các công thức sau để làm bài toán :  4 k  2
với k  Z .
i


1

i 4 k 3  i

Cách giải :
Ta có: S  1008  i  2i 2  3i 2  4i 2  ...  2017i 2017

 1009  4i 4  8i8  ...  2016i 2016    i  5i 5  9i 9  ...  2017i 2017  

  2i 2  6i 6  10i10  ...  2014i 2014    3i 3  7i 7  11i11  ...  2015i 2015 
504

505

504

504

n 1

n 1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Giá trị cực trị là các giá trị y1 và y2 .
Cách giải:

 x  1  y  9
Ta có: y '  3x 2  6 x  9, y '  0  
 y1 y2  9. 23  207.
 x  3  y  23
Chọn C
Câu 10:
Phương pháp : Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần để tính bài toán này.
Cách giải :

u  e x
du  e x dx
x
x
x

. Ta có  e sin xdx  e cos x   e cos xdx
dv  sin xdx v   cos x

Đặt 

Chọn A
Câu 11:


x3  x

a

dx  
x2  1
0

x

2

 1 .x

x2  1

a

dx   x2  1.xdx
0

t  x2  1  t 2  x2  1  tdt  xdx. . Đổi cận: x  0  t  1; x  a  t  a 2  1
Khi đó: I 

a2 1


1


Ta có phương trình x  3x  log 2 m  0  x  3x  log 2 m (với điều kiện m > 0) là phương trình hoành độ

2
giao điểm của đồ thị (C): y  x  3x và đường thẳng y  log2 m . Dựa vào đồ thị (C) ta thấy với:
1

log2 m  2 0  m 
4 thì thỏa yêu cầu bài toán.
log m  2  
 2
m  4

Chọn D.
Câu 14:
Phương pháp: Sử dụng các công thức logarit để tìm đáp án đúng: a logb c  c logb a .
Cách giải:
Ta có: a log b  bln a  a log b  a ln b  Đáp án A bị loại.

a

2log b

a

2.

log a b
loga 10



13

Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Cách giải :
Ta thấy :

1  7 1  i 
1
1 1
 i  7    i       1 : đúng
2i 
i  2
i
2 2

1  i 10  (3  2i)(3  2i)  1  i 6   2i 5  13   2i 3  32i  13  8i  13  40i : đúng
 2  i 3  3  i 3  2  11i  18  26i   16  37i : đúng.

1  3i    2 

3i 1  2i   1  i   5  2 3  3  3 i : sai vì

1  3i    2 


Chọn D.

Câu 16:
Phương pháp: Gọi số phức z  a  bi thì z  a  bi và modun của z là: | z | a 2  b2 .
Cách giải: Gọi z  a  bi với a; b 
2
2
2
2
Khi đó z  z  z   a  bi   a  b  a  bi  2b  a  bi  2abi  0
2

b  0  a  0
2b2  a  0
2b2  a  0




1
1
b  2ab  0 b(1  2a)  0 a    b  

2
2
1 1
1 1
Vậy có 3 số phức z thỏa mãn điều kiện đề bài là z  0, z    i, z    i .
2 2
2 2

Câu 18:
Phương pháp: Giải phương trình bậc hai trong trường số phức ta được: z1 

b  i 
b  i 
và z2 
.
2a
2a

 z1  1  2i
(do z1  z2  4i có phần ảo là 4 ).
z

1

2
i
 2

Cách giải: Ta có z 2  2 z  5  0  
Do đó w  2 z12  z22  9  4i.

2
2
Vậy phần thực của số phức w  2z1  z2 là 9 .

Chọn D.
Câu 19:
Phương pháp: Dựa vào công thức lãi suất kép để làm bài toán: A  a(1  r )n .

  100 1 
  232 (triệu).
 100 
 100 
Chọn A
Câu 20:
b

Phương pháp: Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x). Khi đó ta có:

 f  x  dx  F  x 

b
a

 F b   F  a  .

a

b

Cách giải : Ta có :

 2xdx  x

2 b
a

 b2  a 2   b  a  b  a   2  b  a  .


2

+) Ellip:

2

x2 y 2
  1.
a 2 b2

Cách giải: Ta có: Gọi M ( x; y ) là điểm biểu diễn của số phức z  x  yi
Gọi A(4;0) là điểm biểu diễn của số phức z  4 .
Gọi B(4;0) là điểm biểu diễn của số phức z  4 .
Khi đó: z  4  z  4  10  MA  MB  10.(*)
Hệ thức trên chứng tỏ tập hợp các điểm M là elip nhận A, B là các tiêu điểm.
Gọi phương trình của elip là

x2 y 2

 1,  a  b  0, a2  b2  c2 
a 2 b2

Từ (*) ta có: 2a  10  a  5

AB  2c  8  2c  c  4  b2  a 2  c 2  9
x2 y 2
Vậy quỹ tích các điểm M là elip: ( E )  
1
25 9
Chọn D.

Mặt khác, với x  1 ,ta có y (1)  4 (nhìn vào đồ thị) nên chọn phương án A.
Chọn A.
Câu 25:
Phương pháp: Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số. Số giao điểm của hai đồ thị hàm
số là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm.
Theo đề bài ta có thể nhẩm được 1 nghiệm. Và 2 nghiệm còn lại là nghiệm của phương trình bậc 2 và tìm
được hai giao điểm là: B  x1; y1  ; C  x2 ; y2  .

b

 x1  x2   a
Áp dụng hệ thức Vi-et ta có: 
.
c
x x 
 1 2 a
Từ đó ta có thể lập được pt đường thẳng BC.

1
Diện tích tam giác MBC: SMBC  d  M , BC  .BC .
2
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị (C): x3  2mx2  (m  3) x  4  4

x  0
 x3  2mx2  (m  2) x  0  
2
 ( x)  x  2mx  m  2  0(1)
Với x  0 , ta có giao điểm là A(0;4).
d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0.

2

Do đó: BC 

2

 2.

8
8

 BC 2  32
d (M , BC)
2

BC 2   xC  xB    yC  yB   2  xC  xB   32
2

2

2

Ta lại có:   xB  xC   4 xB .xC  16  (2m)2  4(m  2)  16
2

 4m2  4m  24  0  m  3  m  2
Đối chiếu với điều kiện, loại đi giá trị m  2 .
Chọn C.
Câu 26 :
Phương pháp: Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì: nP  knQ .

0

2

0

2

S   x  2 x dx   x  2 x dx   x  2 x dx    x  2 x  dx    x 2  2 x  dx
2

1

2

2

1

2

1

0

0

Chọn B.
Câu 28 :
Phương pháp: Ta sử dụng các công thức cộng vecto và nhan vecto với một số:

 3 3
Chọn C.
Câu 29 :
Phương pháp: Bốn điểm ABCD đồng phẳng   AB, AC  . AD  0 .
Cách giải:

AB   0; 2; 1 , AC   1;1; 2  , AD   1; m  2; k 





AB  AC   5; 1; 2   AB  AC . AD  m  2k  3





Vậy bốn điểm ABCD đồng phẳng  AB  AC . AD  0  m  2k  3
Chọn B.
Câu 30 :
Phương pháp: Gọi phương trình mặt cầu có dạng:

(S ) : x2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  d  0  a 2  b2  c2  d  0 

19

Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 31 :
Phương pháp: Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) có VTPT lần lượt nP ; nQ .
Khi đó: cos 

| nP .nQ |
| nP | .| nQ |

Cách giải: n( P )  8; 4; 8 ; n(Q ) 



2;  2;0



Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng ( P) & (Q) ta có cos  

Vậy  

n( P ) .n(Q )
n( P ) . n( Q )



12 2
2

24
2



e3
2
 ln k  1 
e 1
e 1

Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Do k nguyên dương nên k 1;2 .
Chọn A.
Câu 33 :
Phương pháp: Thiết diện qua trục của hình nón luôn là môt tam giác cân cạnh l.
Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq   rl .
Cách giải: Do thiết diện qua trục là tam giác vuông nên r 

Vậy diện tích xung quanh của nó bằng S xq 

l2
2

l 2
2

.


1

16
(đvdt).
3

Chọn D.
Câu 35 :
Phương pháp: Xét sự tương giao của hai mặt phẳng (P) và (Q) có VTPT n1   a; b; c  ; n2   A; B; C  là:
+) (P) // (Q):

a b c d
  
A B C D

+) (P)  (Q): aA  bB  cC  0
+) (P)  (Q):
+) (P) căt (Q):

21

a b c d
  
A B C D

a b c
 
A B C

Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh

Mà AB  BC.cos30 

Nên SA 

a
a 3
a 3
và AC  BC.sin 30 
nên AH  AB.sin 30 
2
2
4

a 3
4

1
1
a3
Do đó : V  S ABC .SA  AB. AC.SA  .
3
6
32
Chọn D.
Câu 37 :
Phương pháp: Cho hai vecto u  a1 ; b1 ; c1  và v  a2 ; b2 ; c2  .
Khi đó: u  v a1.a2  b1.b2  c1.c2  0





Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 38 :
Phương pháp: Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d  nP  u d .
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A  xo ; yo ; zo  và có VTPT nP   a; b; c  là:

a  x  xo   b  y  yo   c  z  zo   0
Cách giải: Mặt phẳng ( P ) đi qua A(1 ; 1 ; 1) và có véctơ pháp tuyến OA  1;1;1
Nên : ( P) : x  y  z  3  0.
Chọn C.
Câu 39 :
Ta có : S  4 AB.AA'  AA' 

S
4a

1
Và S ABCD  2S ABC  2. AB.BC.sin   a 2 .sin 
2
1
Vậy V  S ABCD . AA'  a.S .sin 
4
Chọn A.
Câu 40 :

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Phương pháp: Gọi mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R.
Giả sử d  I ;  P    d và bán kình đường tròn giao tuyến là r. Khi đó ta có: r  R2  d 2 .
Cách giải: Mặt cầu có bán kính R  1  4  9  14 và tâm I (1; 2;3).
Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng (Oxy ) là d  3.
Bán kính đường tròn giao tuyến là r  R2  d 2  5.
Chọn C.
Câu 42 :
Phương pháp: Thể tích của tứ diện ABCD được tính bởi công thức: VABCD 

1
AB. AC  . AD .
6

Cách giải: Thể tích khối hộp đã cho V  6VABCD'   AB, AC  .AD' .
Ta có : AB   1; 1; 4  , AC   6;0;8 và AD'  1;0;5
Do đó :  AB, AC    8; 16; 6  . Suy ra  AB, AC  . AD'  38 . Vậy V  38.
Chọn C.
Câu 43 :
Phương pháp: Mặt cầu tâm I  a; b; c  và bán kính R có công thức là:  x  a    y  b    z  c   R 2 .
2

2

2



Truy câp trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Sử - Địa – Anh
tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Phương pháp: Xác định tâm và bán kình của mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp:
Bước 1: Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp đa giác
đáy.
Bước 2: Dựng đường thẳng d qua tâm O và vuông góc với
mặt phẳng đáy.
Bước 3: Dựng mặt phẳng trung trực của một cạnh bên bất kì
cắt đường thẳng d tại I thì I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp cần tìm.
Tính bán kình R=IA=IB=IC….
Diện tích mặt cầu bán kính R: S  4 R 2 .
Cách giải: Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
Trong mặt phẳng (ABO) dựng đường trung trực của AB cắt
AO tại I. Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
Ta có : AO  AB 2  BO 2  a 2 

a2
2
AB 2
 a , R  IA 

3

b

V    | f12  x   f 22  x  |dx .
a

Cách giải:

x  0
Xét phương trình hoành độ giao điểm x 2  x  
x  1
Suy ra
1

V     x2  
0

2

 
x

2

1

1

0

0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status